Thép V100 là sản phẩm được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục bằng thép carbon, tạo sản phẩm dạng thanh có mặt cắt ngang gần giống hình chữ V in hoa. Hiện nay, trong công nghiệp V100 sử dụng rộng trong các kết cấu thép nhà tiền chế, khung máy móc, thiết bị và phụ kiện chịu lực tạm thời, gia công cơ khí chế tạo khác. Đóng vai trò quan trọng trong việc phát triễn nghành cơ khí xây dựng hiện tại ở Việt Nam. Trong bài viết này, chúng ta cùng tìm hiểu rõ hơn về quy cách, kích thước, trọng lượng, mác thép, ứng dụng và đơn giá thành sản phẩm.

1. Giới thiệu tổng quan về thép V100
Sắt hình V100X100 là quy cách ” vua” trong nhóm théo V cỡ trung . Dùng nhiều nhất cho nhà xưởng , solar điện năng lượng mặt trời , cơ khí nặng vì chịu lực tốt, dễ gia công , giá thành thấp tối ưu chi phí cho doanh nghiệp
- Nhu cầu sử dụng V100x100 trên thị trường Việt Nam
- 3 lý do V100x100 chiếm 25% sản lượng thép V toàn thị trường :
- Điểm rơi chịu lực tối ưu : Mô- men kháng uốn Wx = 36.4 cm³ với V100x8 . Vừa đủ cho kèo khẩu độ 6-9m , cột nhà xưởng tầng 1. Nếu dùng V90 thì yếu, V125 thì thừa tải , lãng phí 30%
- Tiêu chuẩn của solar áp mái :90% hệ khung solar dùng V100x100x8 mạ kẽm nhúng nóng làm dầm chính , cột đỡ . 1MW cần 8-10 tấn V100
- Tồn kho luôn sẵn : Mọi nhà máy Á Châu, An Khánh , Vina One, Nhà Bè đều cán V100x8, x10, x12 quanh năm . Dễ mua , không phải chờ đặt Sản lượng 2026: ~280.000 tấn/ năm. Miền Nam chiếm 60% do xây nhà xưởng , solar nhiều

1.1 Thép V100 là gì ?
Thép V100 hay còn được gọi là sắt V100x100, có kích thước hai cạnh đều nhau tạo thành một góc chín mươi độ bằng một trăm milimet. Mỗi thanh dài sáu mét hoặc mười hai mét, độ dày thông dụng là tám miimet hoặc theo yêu cầu. Sản phẩm có 2 dòng chính là thép đúc và thép chấn từ phôi thép tấm, cho phép khả năng chịu lực và độ bền bỉ theo thời gian, sản phẩm không thể thiếu trong các kết cấu thép dạng lớn hiện nay.
1.2 Đặc điểm của thép V100x100
| Đặc điểm | Thông số | Mô tả chi tiết |
| Kích thước cánh | 100 x100 mm | Vuông đều, dễ liên kết bulong, hàn bản mã |
| Độ dày phổ biến | 6,8,10,12 mm | V100x8 là ” quốc dân” , chiếm 70% lượng dùng |
| Chiều dài | 6m,12m | 12m dùng cho kèo xà gồ , 6m cho cơ khí , cắt lẻ |
| Bán kính lượn góc trong | r = 12mm | Giảm ứng suất tập trung , không nứt khi uốn |
| Bán kính lượn mép | r1 = 6mm | An toàn khi thi công , không sắc bén |
| Diện tích mặt cắt A | V100x8 = 15.5cm², V100x10 = 19.2cm² | Dùng tính lãi , độ võng |
| Trọng lượng | Xem bảng mục 3 | Sai số ±1.5% hàng top, ± 3% hàng thương mại |
1.3 Thông số kỹ thuật của bản của V100x100
Thép TCVN 7571-1:2006
| Độ dày (mm) | kg/m danh định | kg/ cây 6m | kg/ cây 12m | Wx cm³ | Wy cm³ | ix =iy (cm) |
| 6 | 9.26 | 55.56 | 111.12 | 28.3 | 28.3 | 3.06 |
| 8 | 12.20 | 73.20 | 146.40 | 36.4 | 36.4 | 3.04 |
| 10 | 14.90 | 89.40 | 178.80 | 43.9 | 43.9 | 3.02 |
| 12 | 17.80 | 106.80 | 213.60 | 51.0 | 51.0 | 3.00 |
V100 mạ kẽm nhúng nóng 100um: + 3.5 -4% trọng lượng . V100x8 mạ kẽm = 12.69 kg/m , cây 12m = 152.3kg
Dung sai thực tế : Á Châu , Vina One nặng 144-146 kg/ cây 12m. Đại Việt , Nhà Bè nặng 141-144 kg/cây
4.Đặc tính cơ lý của thép V100
Đặc tính phụ thuộc mác thép . 95% thị trường dùng SS400/ a36
| Chỉ tiêu | SS400/ A36 | Q345B/Q355B | S344JR | Ghi chú |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa | ≥ 345 MPa | ≥ 355 MPa | Q345B chịu tải hơn 40% |
| Giới hạn bền | ≥400 – 510 MPa | 470- 630 MPa | 470 – 630 MPa | |
| Độ giãn dài | ≥ 21% | ≥ 20% | ≥ 22% | Hàn, uốn không nứt |
| Thử uốn 180º | d = 1.5a | d=2a | d=2a | a = độ dày |
| Độ dai va đập 0º | ≥ 27 J | ≥ 34J | ≥ 27 J | Q345B tối cho vùng lạnh |
| Độ cứng | 65 -72 HRB | 75 – 85 HRB | 70 – 80 HRB |
Mạ kẽm không bị ảnh hưởng cơ lý lõi thép . Sau mạ vẫn hàn , khoan , cắt bình thường. Mối hàn nên sơn kẽm lạnh bù lại lớp mạ bị cháy
1.5 Thành phần hóa học của thép V100
| Mác thép | C % | Si % | Mn % | P % | S % | Khác |
| SS400 JIS | ≤ 0.24 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | |
| A36 ASTM | ≤ 0.26 | ≤ 0.40 | 0.80 – 1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.050 | Cu 0.20% nếu yêu cầu |
| Q355B GB | ≤ 0.20 | ≤ 0.50 | 1.00 – 1.60 | ≤0.030 | ≤ 0.030 | Nb + V+ Ti ≤0.15 % |
| S355JR EN | ≤ 0.24 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
Hàm lượng C thấp nên V100x100 rất dễ hàn que, hàn MIG . Không cần gia nhiệt trước khi hàn nếu dày < 12mm
2. Phân loại V100x100 có mặt thông dụng trên thị trường
- Theo độ dày : V100x6, x8, x123, x15 . Trong đó x8, x10 dùng 90% . x6 chỉ làm giằng. x12, x15 cho cột chịu lực lớn
- Theo mác thép:
- SS400/A36 : Xây dựng dân dụng , nhà xưởng , solar
- Q345B/ 1355B : Cột điện , kết nhịp lớn , yêu cầu cường độ cao. Đắt hơn 800đ/kg
- SS540: Cường độ rất cao, ít dùng
3. Theo xử lý bề mặt :
- V100 đen : Cán nóng để trần. Rẻ nhất
- V100 sơn : Sơn đỏ Nhà Bè, sơn xanh Á Châu/ Vina One . Để 6-12 tháng
- V100 mạ kẽm điện phân : Kẽm 15- 25um . Dùng trong nhà
- V100 nhúng nóng: Kẽm 85- 120um ASTM A123. Ngoài trời 20 -50 năm . Đây là loại dùng nhiều nhất

4. Theo hãng : Á Châu, An Khánh , Vina One, Nhà Bè, Đại Việt, Posco. Chất lượng và dung sai giảm dần theo thứ tự
7. Ứng dụng chủ lực của V100x100
- Điện mặt trời : V100x8, x10 nhúng nóng làm dầm chính , cột đỡ giàn pin. Chịu tải gió, không gỉ 20 năm . 1heje 100kW dùng 1.2- 1.5 tấn V100
- Nhà xưởng , nhà jho : V100x8 làm kèo khẩu độ 6-8m , cột nhà tầng 1, giằng mái ,giằng tường. Nhịp 9-12m phải lên V100x10 hoặc chuyển sang 1150
- Xà gồ, đòn tay: V100x8 thay xà gồ C200 khi khẩu độ > 6m hoặc tải nặng . Liên kết bulong M16
- Cơ khí chế tạo : Khung băng tải , giá đỡ máy phát , khung sườn xe container , tháp giải nhiệt dùng V100 nhúng nóng
- Cột trang trí : V100x8 sơn tĩnh điện làm cột đèn sân vườn, cổng chào, hàng rào KCN
Không nên dùng V100x100 khi : Nhịp > 12m , tải > 2 tấn/ điểm. Khi đó chuyển sang thép I,H kinh tế hơn
2.1 Quy trình sản xuất V100x100 bao gồm 6 bước
- Phôi: Phôi vuông 130×130 mác SS400/ Q355B từ Formosa, Hòa Phát
- Nung : Lò 1250 – 1280ºC, 2-3 giờ
- Cán UST: Dàn cán vạn năng 7-9 giá . Cán thô taopj hình V, cán tinh đạt dung sai ±1.5%. Bán kính góc r=12mm được tạo chuẩn ở bước này
- Làm nguội & nắn : Sàn nguội 80mm , nắn 9 trục. Độ cong < 3mm/m
- Cắt : Cưa đĩa cắt 12mm , dung sai ±30 mm cới hàng Á Châu, ±50mm hàng thương mại
- Xử lý bề mặt : Tẩy gỉ -> sơn hoặc nhúng kẽm 450ºC 3-5 phú -> Làm nguội -> KCS

2.2 Đơn giá thép V100 tham khảo mới nhất T5/2026 tại kho Sài Gòn
Giá tại kho HCM, đã VAT, đơn ≥ 5 tấn. Hnagf loại 1. Áp dụng cho các thương hiệu như Nhà Bè , An Khánh , Á Châu, Đại Việt và các mác théo , tiêu chuẩn sản xuất chung
| Loại | V100x8 đen | V100x8 sơn | V100x8 nhúng nóng 100um | V100x10 nhúng nóng |
| Á Châu | 18,200 đ/kg | 18,500 đ/kg | 21,300 đ/kg | 24,300 đ/kg |
| Vina One | 18,000 đ/kg | 18,300 đ/kg | 21,100 đ/kg | 24,100 đ/kg |
| Nhà Bè | 18,200 đ/kg | 18,500 đ/kg | 21,900 đ/kg | 24,900 đ/kg |
| Đại Việt | 18,200 đ/kg | 18,100 đ/kg | – | – |
| Q355B + 800đ | 18,000 đ/kg | 18,300 đ/kg | 21,100 đ/kg | 24,100 đ/kg |
*Nhà Bè chỉ có mạ điện phân hoặc mạ gia công , không phải nhúng nóng tại nhà máy
Tính cho 1 cây V100x8x12m Á Châu nhúng nóng : 152.3kg x20,300 = 3,091,00 đ/ cây
Mua lẻ < 5 tấn : +400đ/kg. Cắt quy cách +500đ/kg. Đột lỗ + 1.000 đ/kg.
2.3 Mua ở đâu chính hãng, chất lượng nhất trên thị trường:
- Hàng dự án : Á Châu , Vina One, An Khánh. Gọi nhà máy hoặc đại lý cấp 1 Asean Steel, Vina Steel , Nguyên Khải, Hùng Cường
- Hàng dân dụng: Nhà bè, Đại Việt. Mọi cửa hàng VLXD đều có
Mẹo chọn V100x100 chất lượng cho dự án:
- Ngoài trời > 5 năm: Bắt buộc V100 nhúng nóng 100µm, đo tại kho
- Nhà xưởng khẩu độ 8m: Dùng V100x8x10m: Dùng V100x10 hoặc I150 cho nhẹ hơn
- Solar: Chỉ lấy Á Châu, VinaOne, An Khánh có CQ kẽm 100 µm. Đừng ham rẻ lấy hàng mạ gia công

3. Nên chọn mua thép V100 ở đâu uy tín chất lượng tại Miền Nam ?
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép V100 các loại đen, kẽm, nhúng nóng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn và báo giá chính xác ngay hôm nay. Cung cấp và giao hàng tận nơi dự án công trình tại khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh, BIên Hòa, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh THuận, Tiền Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Hà Nội….Cam kết:
- Hàng chính hàng nhà máy trong nước, đầy đủ chứng chỉ CO với các mặt hàng được nhập khẩu trực tiếp
- Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án công trình xây dựng
- Đa dạng độ dày, thương hiệu, bề mặt thành phẩm và tiêu chuẩn mác thép
- Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu mặt hàng không đúng kích thước và độ dày.
- Tư vấn nhiệt tình, tận tâm và báo giá nhanh chóng chuyên nghiệp
- Gia công cắt theo yêu cầu
- Hổ trợ gia công cơ khí hàn kết cấu nếu có

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp sắt thép xây dựng khác bao gồm: Thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn đặc, thép bản mã, thép cừ larsen, thép xà gồ C, Z…. Gia công thép theo yêu cầu, mạ kẽm nhúng nóng sắt thép. Mọi chi tiết xin vui lòng để lại bình luận hoặc gọi trực tiếp qua số máy để được hổ trợ tốt nhất.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.