Thép tròn đặc phi 16 là phụ kiện quan trọng đặc biệt trong nghành cơ khí chính xác. Sử dụng chính trong các linh kiện trục máy, ty ren tăng cường chịu lực trong thiết bị máy móc. Ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng trong xây dựng như làm bê tông cốt thép, tiếp địa chống sét và một số phụ kiện M&E khác.

Thông tin chung
Thép tròn đặc phi 16 là sản phẩm có dạng thanh tròn trơn. Được sản xuất trên dây chuyên thép carbon trung bình cán nóng. Đường kính ngoài là mười sáu milimet và chiều dài thông dụng nhất là sáu mét hoặc mười hai mét. Được sản xuất bởi các nhà máy trong nước như Việt Nhật (mác SS400) và nhập khẩu từ Trung QUốc, Nhật Bản…(Mác thép S45C, SCM…) Hoặc các chủng loại tương đương hoặc cao hơn. Nói chung, sản phẩm trong nước chỉ phục vụ cho những dự án kết cấu xây dựng. Còn đối với những loại thép chế tạo đa số sẽ được nhập khẩu.
Thép tròn đặc phi 16 là gì ?
Thép tròn đặc phi 16 có tên quốc tế là round steel. Có đặc điểm nhận điện là bề mặt thép đen, trơn nhám có nổi những chấm nhỏ do quá trình cán nóng. Độ bền cao, khả năng chịu lực uốn, xoắn tốt giúp dễ dàng gia công cơ khí và tiện.
Sản phẩm được sử dụng chính để làm những phụ kiện liên kết cho bu lông chịu lực, tăng cường khả năng bám dính cho bê tông cốt thép. Một số trường hợp còn được sử dụng để trang trí ngoại thất và các công trình dân dụng khác.

Phân loại thép tròn đặc phi 16
Nhìn chung thép tròn đặc phi 16 trên thị trường hiện nay rất đa dạng, được phân loại theo từng mục đích sử dụng của từng nhu cầu cần thiết. Đơn giản nhất là phân loại thep mác thép và theo bề mặt sản phẩm. Từ đó cũng sẽ có đơn giá đi kèm theo từng loại.

1. Phân theo tiêu chí bề mặt sản phẩm
Sản phẩm thép tròn đặc D16 nếu khi phân loại bề mặt để chúng ta có thể đánh giá chất lượng khi làm việc theo từng dạng môi trường sử dụng đa số là làm ngoài trời hoặc trong nhà. Trong thép mạ kẽm được chia thành hai phương pháp mạ là điện phân hoặc nhúng nóng. Chúng ta cùng tìm hiểu so lượt về 3 loại này nhé.
- Thép tròn đặc phi 16 đen : Là sản phẩm cán nóng thành phẩm từ nhà máy chưa qua xử lý bề mặt có màu xanh đen. Chủ yếu sử dụng trong các môi trường trong nhà hoặc gia công kết cấu phụ với công trình không quan trọng.
- Thép tròn đặc phi 16 mạ kẽm ở đây có thể còn có tên gọi khách như mạ lạnh hoặc mạ điện phân cũng chính là nó. Khi gia công là tăng cường thêm một lớp phủ mỏng có thông số khoảng 5-15 micromet để bảo vệ trong các môi trường làm việc ngoài trời nhẹ, tuổi thọ khoảng 2-3 năm
- Thép tròn đặc phi 16 nhúng nóng là sản phẩm được trải qua quy trình nhúng trực tiếp cây thép vào bể kẽm nguyên chất ~98% ở nhiệt độ 450 độ C. Từ đó sản phẩm có thể làm việc trong các môi trường hóa chất hoặc gần biển, đặc biệt là môi trường ngoài trời như cơ sở hạ tầng, công trình giao thông. Sử dụng loại này cho tuổi thọ lên đến 10-20 năm mà không cần phải duy tu bảo dưỡng bởi tính bền và chống ăn mòn rất cao nhưng đổi lại giá thành đầu tư ban đầu có thể cao hơn các phương pháp khác.

2. Phân theo tiêu chí mác thép
Tiêu chí đánh giá chất lượng thông thường của thép tròn đặc phi 16 được đánh giá chủ yếu trên chủng loại thực tế ở đây là mác thép. Bởi nó ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, độ bền và độ cứng sản phẩm. Dưới đây là ba dòng mác thép chính phục vụ trong công nghiệp bao gồm :
- Thép tròn đặc phi 16 mác thép SS400 : Chủ yếu trên thị trường Việt Nam hiện nay có thương hiệu sản xuất thép lâu đời như Vina Kyoei. Một đối tác của công ty Thép Việt Nam (Vnsteel) và Nhật Bản. Sản xuất trên dây chuyền theo các tiêu JIS G3010 đa dạng kích thước đường kính từ D14-D25. Nhà máy đặt tại Huyện Phú Mỹ – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (Cũ) nay thuộc Thành Phố Hồ Chí Minh. Loại này có đơn giá trung bình chủ yếu sử dụng cho gia công kết cấu thép.
- Thép tròn đặc phi 16 mác thép S45C (C45) : Là sản phẩm thép carbon (C) ở mức Trung Bình, độ cứng cao, chủ yếu được sử dụng làm các bộ phận chi tiết máy chịu lực như trục, bánh răng và bu lông liên kết. Đối với sản phẩm này, hiện nay ở Việt Nam chưa có nhà máy nào sản xuất. Chủ yếu được nhập khẩu 100% từ nước China hoặc Mỹ.
- Thép tròn đặc D16 mác thép SCM440, SKD11 là sản phẩm cao cấp, đặc biệt sử dụng cho các loại sản xuất chế tạo khuôn mẫu, yêu cầu độ chính xác cao, độ bền và tính chống mài mòn tuyệt đối. Mặt hàng này cũng được nhập khẩu 100% do chúng ta chưa sản xuất được. Loại này có giá cao nhất trong các loại thông dụng có mặt trên thị trường.

Bảng giá thép tròn đặc phi 16 mới nhất tháng 12 năm 2025
Như đã trình bày ở phần phân loại thép tròn đặc d16, dưới đây Asean Steel xin gửi đến khách hàng tham khảo đơn giá cập nhật mới nhất trong hôm nay. Giá có thể có biến động do biến động do thị trường thép quốc tế, thay đổi phụ thuộc vào số lượng, đặc biệt là địa chỉ giao nhận hàng hóa. Lưu ý, bảng giá này chưa bao gồm chi phí gia công cắt theo yêu cuầ hoặc gia công uốn.
| Sản phẩm | Đường kính | Diện tích mặth cắt ngang | Tỷ trọng | Chiều dài | Trọng lượng thanh | Số lượng thanh/bó | Số kilogam/bó | Đơn giá theo ký | Đơn giá thanh |
| mm | mm2 | kg/m | mét | kg/thanh | vnd/kg | vnd/thanh | |||
| D16 đen-SS400 | 16.0 | 201.1 | 1.565 | 12.0 | 17.78 | 106 | 1990 | 17.100 | 304.038 |
| D16 đen-S45C | 16.0 | 201.2 | 1.58 | 6.0 | 9.48 | – | – | 17.500 | 165.900 |
| D16 đen-SCM440 | 16.0 | 201.5 | 1.59 | 6.0 | 9.54 | – | – | 18.900 | 180.306 |
| D16 mạ kẽm | 16.0 | 201.1 | 1.565 | 12.0 | 17.78 | 106 | 1990 | 22.500 | 400.050 |
| D16 nhúng nóng | 16.0 | 201.1 | 1.565 | 12.0 | 17.78 | 106 | 1990 | 27.500 | 488.950 |
Lưu ý :
- Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa bao gồm vận chuyển
- Đầy đủ chứng chỉ giấy tờ liên quan đến sản phẩm
- Hàng chính hãng nhà máy, chưa qua sử dụng
- Phương thức mua bán : Dựa trên trọng lượng thực tế của thanh thép.
Ứng dụng thực tế của thép tròn đặc phi 16

- Sử dụng làm trục truyền động, trục quay trong các thiết bị, máy móc
- Làm chốt, bu lông, ty ren
- Làm đai thép hoặc thanh giằng chịu lực trong các cấu kiện
- Làm thép chờ, móc treo điện lực, thanh đứng hàng rào, lan can
- Làm dây xích, cáp thép.


Nên mua thép tròn đặc phi 16 ở đâu giá rẻ uy tín tại TpHcm / Toàn quốc ?
Asean Steel chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu thép tròn đặc các loại trực tiếp không qua trung gian. Chúng tôi có hệ thống kho bãi đại lý và nhà phân phối khắp các tỉnh thành toàn quốc. Đảm bảo nguồn cung ứng đáp ứng tất cả các nhu cầu của khách hàng một cách tiết kiệm chi phí và thời gian nhất. Yêu cầu phải tuân thủ theo tiêu chuẩn chất lượng của nhà máy và nhà nước đưa ra, nói không với hàng trôi nổi kém chất lượng.

Khi mua hàng tại công ty chúng tôi khách hàng hãy yên tâm có thể đến trực tiếp nhà máy hoặc kho để xem hàng thực tế. Giá bán công khai minh bạch, hổ trợ gia công cắt, uốn tại kho có sẳn máy móc miễn phí. Ngoài ra còn một số vấn đề cần lưu ý khách hàng nên tham khảo để đưa ra quyết định chọn nhà cung cấp uy tín :
- Chọn đơn vị là nhà phân phối, đại lý chính thức của các nhà máy thương hiệu uy tín
- Có xe vận chuyển tận nơi dự án công trình
- Đầy đủ các loại chứng chỉ CO, CQ
- Hổ trợ cắt ngắn dài theo yêu cầu, gia công mạ kẽm (nếu có)
- Hổ trợ tư vấn, lên bản vẽ, bóc tách khối lượng, trọng lượng nếu khách hàng yêu cầu
- Chứng chỉ bảo hành, thành phần hóa học, tính chất cơ lý tính kèm theo lô hàng chuẩn của nhà máy
- Hợp đồng, biên bản giao nhận, hóa đơn đầy đủ

Trên đây là một số vấn đề khách hàng cần tham khảo khi lựa chọn mua hàng tại những công ty thép uy tín, mọi người có thể liên hệ với Asean Steel để tham khảo đơn giá, xem hàng thực tế và đặt câu hỏi cho chúng tôi miễn phí qua số máy hotline 24/7. Xin cảm ơn mọi người đã luôn tin tưởng và đồng hành cùng chúng tôi !














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.