Những hình ảnh trong thực tế của thép ray P12 tại kho Asean Steel


Thép ray p12 là sản phẩm rất được ưa chuộng với khả năng làm thanh trượt vận chuyển hàng hóa tốt, đảm bảo tiết kiệm chi phí, bởi sử dụng mang lại độ bền cao, giảm chi phí duy tu bảo dưỡng và thay thế. Là sản phẩm quan trọng trong nghành công nghiệp hiện đại, xây dựng dân dụng và cơ khí chế tạo, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản…


Sơ lược nhất về sản phẩm thép ray P12
THép ray P12 có trọng lượng 12 kg/m nhỏ hơn 30 kg/m nên được xếp vào loại ray nhẹ.
- Hàng phổ thông là mác thép Q235B và 55Q do nhà máy Trung Quốc sản xuất
- Hàng này chủ yếu được bán ở khu vực TpHcm và Hải Phòng, Hà Nội là nhiều
- Đơn giá sẽ giao động từ 15.800 – 19.000 dành cho 2 loại mác thép trên.
- Đối với các khu vực sử dụng như gần ven biển, hoặc môi trường ăn mòn cần được gia công mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ sản phẩm. Giá mạ kẽm nhúng nóng cho thép ray thường giao động từ 6.700 – 7.500 vnd/kg.


Thép ray P12 là gì ?
Thép ray P12 là sản phẩm thuộc dòng họ nhà ray nhẹ, có diện tích mặt cắt ngang gần giống như chữ I đặc biệt, có trọng lượng bản thân là mười hai kilogam trên mỗi mét dài. Chiều dài thanh là sáu mét, sử dụng chủ yếu để làm đường dẫn hướng bánh xe, ray trượt sử dụng trong việc di chuyển hàng hóa, nâng hạ máy móc thiết bị có tải trọng nhỏ thường là dưới mười tấn.

Bảng thông số kỹ thuật thép ray P12
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng (Hot Rolled) |
| Mác thép | Q235 |
| Chiều cao tổng thể | 70.0 (mm) |
| Độ dày bụng | 7.0 (mm) |
| Chiều rộng mặt trên | 38.0 (mm) |
| Chiều rộng mặt dưới | 70.0 (mm) |
| Chiều dài thanh | 6.0 (m) |
| Khối lượng bản thân | 12.0 (kg/m) |
| Nguồn góc sản phẩm | Nhập khẩu 100% |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS (Nhật Bản), GB (Trung Quốc) |
| Dung sai | ±5% |
| Giới hạn chảy | 400 – 500 (Mpa) |
| Khả năng chịu lực | 700 – 800 (Mpa) |
| Độ cứng | > 230 HB |
| Độ giãn dài | 10 < x < 15 (Hb) |
Ưu điểm & nhược điểm của thép ray p12
Thép ray P12 thuộc dòng sản phẩm làm việc dẫn hướng bán xe trên nó có tải vừa và nhỏ. Được thiết kế chuyên dụng để chống chịu áp lực theo phương đứng lực cắt, từ đó phân phối đều xuống nền đất. Phù hợp nhất cho các xe kéo lăn, vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng như cát, đá, bê tông, xi măng và nông sản.
1. Ưu điểm
| Thế mạnh | Mô tả chi tiết |
| 1. Khả năng chịu lực tốt | Chịu được tải trọng dưới 10 tấn, làm việc liên tục 24/24 trong vòng đời khoảng 30 năm. |
| 2. Độ bền & khả năng chống ăn mòn | Được sản xuất với mác Q235B cho phép độ cứng cao, khả năng chống hen gỉ tốt trong các điều kiện môi trường khó khăn. |
| 3. Thi công lắp đặt dễ dàng | Trọng lượng nhẹ, chiều dài 6m là một lợi thế khi tiết kiệm được chi phí và thời gian lắp dựng đường ray. Thuận lợi cho việc cắt, uốn, đột lỗ và nối theo các địa hình thực tế mà mình đã vạch tuyến |
| 4. Chi phí đầu tư thấp | So với các loại ray kích thước khác hoặc mác thép cao cấp hơn thì P12 có giá trung bình thấp. Là một trong những giải pháp hạ chi phí đầu tư cho doanh nghiệp cần phương tiện di chuyển hoặc nâng hạ nội bộ mà vẫn đảm bảo các điều kiện an toàn đi kèm. |
| 5. Phạm vi sử dụng rộng lớn | Có thể sử dụng cho tất cả các nghành nghề trong cuộc sống như làm trang trí, chế tạo, xây dựng và kết cấu chịu lực… |
2. Nhược điểm
- Giới hạn tải trọng cho phép di chuyển trên thanh ray, nếu vượt tải có thể gây ra những biến dạng gãy nứt, khuyết tật…
- Độ rung lắc cao khi lắp với địa hình phức tạp, bởi bề rộng chân đáy ray P11 là 70 milimet. Nên diện tích tiếp xúc với tà vẹt hoặc nền không lớn
- Tốc độ vận hành có thể bị hạn chế, bởi nếu là di chuyển cao tốc cần phải loại chuyên dụng, ray P là loại sử dụng cho công nghiệp xây dựng là chủ yếu
- Tuổi thọ thấp nếu làm việc trong môi trường ăn mòn cao như gần biển, nhà máy hóa chất. Đối với các môi trường này nên gia công mạ kẽm hoặc nhúng nóng để bảo vệ bề mặt tốt hơn.
- Rất khó trong việc duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa. Nếu có thay thế cần phải định tuyến lại khi tháo ra, các đường hàn nối rất dễ bị biến dạng nhiệt gây nên cho toàn bộ đoạn ray. Thông thường, nếu P12 sẽ được thay mới hoàn toàn để tránh trường hợp không đồng bộ trên tuyến.

Thành phần hóa học & tính chất cơ lý thép ray P12
Đối với các sản phẩm ray nhẹ tại Việt Nam được quy định là dưới 30 kg/m theo tiêu chuẩn GB 11265 – 2016. Thông thường thép ray P12 sẽ được sản xuất bởi mác thép Q235 hoặc 50Mn. Trong một số trường hợp đặc biệt sẽ được sản xuất theo yêu cầu đề ra để phục vụ dự án.
| Thành phần hóa học | Quyết định độ cứng, tính dẻo và tính hàn |
| Nguyên tố | Mác thép Q235 / 50Mn (%) |
| Carbon (C) | 0.5 – 0.6/ 0.15 – 0.23 |
| Mangan (Mn) | 0.4 – 0.9/ 0.29 – 0.67 |
| Silic (Si) | 0.14 – 0.36/ < 0.3 |
| Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) | 0.04 / 0.05 |
| Mác 50Mn có Carbon cao hơn nên sẽ cứng hơn và mài mòn tốt hơn Q235B. | |
Bảng 01. Thành phần hóa học thép ray P12
| Đặc tính cơ lý | Cho biết khả năng chịu tải, độ bền và cứng của thanh ray P11 |
| Mác thép Q235 | |
| Giới hạn chảy (σ) | > 400 Mpa |
| Độ giãn dài (δ) | > 10% |
| Độ cứng bề mặt | > 180 Hb |
Bảng 2. Đặc tính cơ lý của thép ray P12
Trình tự các bước sản xuất thép ray P12
Để đảm bảo chất lượng đầu ra cho các công trình được an toàn và bền vững, khi sản xuất cần tuân thủ theo các tiêu chuẩn hiện hành của quốc gia, quốc tế quy định về mặt hàng thép ray P đường sắt UIC. Bao gồm các bước trong quy trình tạo nên thép ray P11 như sau:
- Chọn nguyên liệu phôi
- Nung nóng phôi thép
- Đúc phôi theo hình dạng vuông
- Cán nóng định hình tạo thành thanh thép ray p11
- Làm nguội và gia nhiệt
- Kiểm tra thành phẩm và xuất xưởng.
Thép ray P12 ( Rail Steel P12) có những mác thép nào ?
Ray P12 là sản phẩm ray nhỏ nhất của nhà họ thép ray cẩu trục và đường tàu, dưới đây là các loại mác thép thông dụng nhất hiện nay:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Thành phần (%) | Độ cứng (HB) | Ứng dụng thực tế |
| Q235B | GB/T700 | C < 0.2% | 180 – 220 | Sử dụng làm cầu trục nhỏ dưới 5 tấn |
| Mn 0.35-0.65 | ||||
| 55Q/ 55SiMnMo | YB – T5055 | C: 0.52 – 0.6 | 260 – 300 | Sử dụng làm đường ray hầm lò khả năng chịu mài mài tốt |
| Mn: 0.7 | ||||
| 700A | BS11 | C: 0.55 – 0.65 | 200-240 | Sử dụng cho các Châu Âu |
| Mn: 0.7-1.2 | ||||
| R200 | EN 13674-1 | C: 0.4- 0.6 | 200-240 | |
| Mn: 0.7 – 1.2 | ||||
| 55KG | GOST R51685 | C: 0.5-0.6 Mn: 0.8 – 1.2 | 260-290 | Sử dụng trong nước Nga |
Giải thích thêm về mác thép P12
- Mác thép Q235B P12 là loại thép carbon cán nóng bình thường, giá thành rẻ những khả năng chống mài mòn kém, sử nên sử dụng cho các loại xe gồng có tải trọng dưới 3 tấn.
- Thép ray P12 mác thép 55Q: Thành phần carbon cao từ 0.55% sử dụng chính trong các hầm mỏ cơ giới tải trọng từ 5 – 8 tấn/ trục
- Thép ray P12 Mác thép 55SoMnMo: Sẽ tăng cường thêm Si, Mn, Mo để tăng độ thấm tôi và chống mài mòn, sử dụng trong các đường cong bán kính nhỏ.
- THép ray mác thép 700A: Thép BS 11, số 700 chỉ độ bền kéo N.mm2. Tương ứng với R700 theo EN.
Những lưu ý khi lựa chọn mác thép cho sản phẩm ray P12
- Để đẩm bảo độ cứng đầu ray quan trọng hơn mác thép nên chọn các loại mác thép có độ cứng trên 260 Hb thì độ bền rất cao
- Đối với mác thép ray p12 55Q thì có tiết diện nhỏ, bụng ray 11mm dẽ cong nứt
- Nên kiểm tra chứng chỉ thép ray P12 Trung Quốc
- Không nên chọn loại thép ray P12 đã qua sử dụng.

Ứng dụng của thép ray P12 trong công nghiệp
Hiện tại thép ray P12 được áp dụng chính trong nghành vận chuyển hàng hóa đường sắt, công trình giao thông, gia công chế tạo và xây dựng. Tùy vào từng mục đích cụ thể dưới đây để có thể chọn lựa một trong các loại tiêu chuẩn cũng như mác thép, quốc gia sản xuất sao cho phù hợp nhất cho dự án công trình về chi phí và thời gian thực hiện.

- Sử dụng làm được ray vận chuyển tạm thời
- Đường chuyên dụng cho xe kéo vật liệu, xe đầu máy nhà máy, công trường xây dựng
- Trong nông nghiệp sử dụng để thu hoạch nông nghiệp cây ăn trái, hoa quả, cây gỗ
- Trong Thủy lực ứng dụng trong các công trình bến cảng, vận chuyển nâng hạ hàng hóa
- Sản xuất lắp đặt trong hệ thống cẩu trục, cổng trục, dầm cỡ nhỏ
- Sử dụng để trang trí, hệ thống phim trường, công viên giải trí làm tàu lượn siêu tốc.
- Khai thác rừng, hầm mỏ, lò nấu gạch, nhà máy hóa chất và các môi trường đặc biệt khắc nghiệt khác.

Bảng giá thép ray P12 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép ray P12 hiện nay thường hay giao động nhẹ vào thời điểm đầu và cuối năm. Phụ thuộc chính và đơn vị nhập khẩu, chi phí vận chuyển tàu logisic, mác thép, quốc gia và số lượng nhập. Chủ yếu sản phẩm P12 là mác 55Q và Q235 do nhà máy Trung Quốc có vị trí gần cũng như đơn giá hợp lý phù hợp với quốc gia chúng ta. Dưới đây là bảng giá thép ray P11 tham khảo tại Asean Steel tại thời điểm xem bài, nếu có thay đổi chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên. Trong một số trường hợp cập nhật chậm hoặc thay đổi nhiều có thể liên hệ trực tiếp để được hổ trợ tư vấn báo giá chính xác qua điện hoặc zalo, email.
| Mác thép | Đơn giá kilogam | Đơn giá tấn | Đơn giá thanh 6m |
| Thép ray P12 Q235B | 17.200 | 17.300.000 | 1.239.400 |
| Thép ray P12 55Q | 18.300 | 18.400.000 | 1.318.600 |
Chú ý:
- Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa bao gồm chi phí vận chuyển
- Hàng hóa đầy đủ chứng chỉ chất lượng CQ và Nguồn góc CQ.
- Bảo hành 24 tháng, có thể kiểm tra vật liệu qua quantest 3 đảm bảo chất lượng và khả năng chịu lực.
- Hàng này là hàng đen, chưa bao gồm chi phí bảo vệ bề mặt hoặc gia công cắt, hàn, đột lỗ.
Xêm thêm bảng tra quy cách kích thước trọng lượng thép ray khác
| CHỦNG LOẠI | KÍCH THƯỚC THEO MẶT CẮT NGANG (MM) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài (M) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/thanh) | |||
| Cao A | Rộng đáy B | Rộng mặt C | Dày thân D | |||||
| TIÊU CHUẨN (Q235-55Q) | ||||||||
| P9 | 63.5 | 63.5 | 32.1 | 5.9 | 9 | 6 | 18.000 | 972.000 |
| P11 | 80.5 | 66 | 32 | 7 | 11 | 6 | 18.000 | 1.188.000 |
| P12 | 69.85 | 69.85 | 38.1 | 7.54 | 12 | 6 | 18.000 | 1.296.000 |
| P15 | 79.37 | 79.37 | 42.86 | 8.33 | 15 | 8 | 18.000 | 2.160.000 |
| P18 | 90 | 80 | 40 | 10 | 18 | 8 | 18.000 | 2.592.000 |
| P24 | 107 | 92 | 51 | 10.9 | 24 | 8 | 18.000 | 3.456.000 |
| P30 | 107.95 | 107.95 | 60.33 | 12.3 | 30 | 8 | 18.000 | 4.320.000 |
| TIÊU CHUẨN 50Mn | ||||||||
| P38 | 134 | 114 | 68 | 13 | 38 | 12.5 | 18.100 | 8.597.500 |
| P43 | 140 | 114 | 70 | 14.5 | 43 | 12.5 | 18.100 | 9.728.750 |
| P50 | 152 | 132 | 70 | 15.5 | 51.51 | 12 | 18.100 | 11.187.972 |
| P60 | 176 | 150 | 73 | 16.5 | 60.24 | 12 | 18.100 | 13.171.008 |
| TIÊU CHUẨN 71Mn | ||||||||
| QU70 | 120 | 120 | 70 | 28 | 52.8 | 12 | 18.200 | 11.531.520 |
| QU80 | 130 | 130 | 80 | 32 | 63.69 | 12 | 18.200 | 13.909.896 |
| QU100 | 150 | 150 | 100 | 38 | 88.96 | 12 | 18.200 | 19.428.864 |
| QU120 | 170 | 170 | 120 | 44 | 118 | 12 | 18.200 | 25.771.200 |
- Tổng tiền trên đã bao gồm VAT 10%. Chưa bao gồm chi phí vận chuyển
- Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất
- Phương thức giao hàng: hàng giao barem lý thuyết, theo TC dung sai nhà máy ±5%
- Phương thức thanh toán: thanh toán 100% sau khi lên hàng tại Asean Steel
- Thời gian giao hàng: phụ thuộc vào số lượng hàng và chủng loại (Thương lượng)
- Đơn giá trên có hiệu lực đến khi có thông báo giá mới của công ty
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0941.872.972 (Mr.Đức) – Email: pvduc@aseansteel.vn
Tài khoản: 25136337 – CÔNG TY TNHH ASEAN STEEL
NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU – ACB
Mong nhận sự hợp tác của Quý khách hàng
Chân thành cảm ơn!
Một số kinh nghiệm “nên biết” khi mua hàng thép ray P11
- Kiểm tra giấy tờ năng lực và hồ sơ pháp lý của nhà cung cấp bao gồm co, cq, iso chất lượng,…
- Về sản phẩm, nên kiểm tra bằng mắt thường để tránh cong, nứt, bề mặt phải láng mịn, logo, ký hiệu, tem mác đi kèm lô hàng đầy đủ
- Kiểm tra cân thực tế với barem trọng lượng do nhà máy cung cấp bằng trọng lượng từng thanh khi giao hàng
- So sánh đơn giá giữa các nhà cung cấp khu vực gần địa điểm giao hàng nhất.
- Chính sách bảo hành, chiết khấu và hậu mãi của nhà cung cấp.

Những phụ kiện đi kèm để nối ray P12 x 6m ?
Hệ thống đường ray P12 là ray nhỏ 12.2 kg/m dùng cho xe goong, hầm lò, tàu du lịch. Để nối 2 thanh P12 lại với nhau cần 4 loại phụ kiện chính:
1.Lập rách nối ray P12- Quan trọng nhất
Lập lách là miếng thép kẹp 2 bên bụng ray, dùng bu long siết lại
| Thông số | Giá trị cho P12 |
| Kiểu bản cá | Bản cá 4 lỗ, dạng phẳng |
| Kích thước | Dài 200-240mm, cao 50-60mm, dày 8-10mm |
| Số lỗ | 4 lỗ D14mm |
| Khoảng cách lỗ | 50mm – 50mm – 50mm |
| Vật liệu | Thép CT3, Q235B hoặc thép hợp kim |
| Tiêu chuẩn | TCVN 3302:1986 hoặc tự chế theo bản vẽ |
Lưu ý: Thép ray P12 không có bản mã đúc sẵn bán phổ thông như P43. Thường phải đặt gia công từ thép tấm 10mm khoan lỗ. Mỗi mối nối dùng 1 bộ 2 lập lách
2.Bulong, đai ốc, long đền
Dùng để siết bản cá vào ray.
- Bulong: M12 x 40-50mm, cấp bền 8.8 hoặc 10.9. M12 vì lỗ lập lách D14mm
- Đai ốc: M12, dùng loại có khóa hoặc thêm long đen vênh để chống tử lỏng khi tàu chạy rung
- Long đen phẳng + vênh: 1 bộ 2 cái /bulong. Long đen vênh chống tự tháo rất quan trọng cho ray rung
- Siết lực: 80-100 N.m. Siết yếu ray sẽ xô lệch, siết quá chặt tuôn ren
3.Tấm đệm ray P12- Ray Pad P12
Đặt giữa ray và tà vẹt/gối đỡ để giảm chấn, chống ăn mòn
- Vật liệu: Cao su EPDM dày 5-8mm hoặc nhựa HDPE
- Kích thước: 80x100mm, khoét lỗ giữa cho bulong giữ ray
- Tác dụng: Giảm tiếng ồn, rung, tránh ray cọ trực tiếp vào thép làm mòn nhanh
Ray P12 tải nhẹ nên có thể bỏ qua nếu lắp trực tiếp lên gỗ hoặc thép
4.Kẹp giữ ray P12 (Cóc kẹp ray P12) – Rail clip P12
Mục đích sử dụng để cố định ray vào tà vẹt hoặc bê tông, không cho ray trượt dọc
- Kiểu phổ biến cho P12: Kẹp SKL12, kẹp chữ C, kẹp hàn cố định
- Vật liệu: Thép lò xo 60Si2Mn, dày 8-10mm
- Khoảng cách: 600-800mm 1 kẹp với tà vẹt gỗ/thép. Nếu hàn trực tiếp thì không cần kẹp.
5.Phụ kiện khác ít dùng hơn
- Lập lách cách điện: Dùng cho đường sắt tín hiệu, cách điện 2 đoạn ray. Lập lách có lớp nhựa Bakelite
- Thanh nối chống giãn nỡ: Lắp ở khe co giãn 5-10mm, cho đường ray ngoài trời dài > 50m
- Chốt chống trượt: Đóng vào lỗ trên ray và tà vẹt để chống ray bò khi tàu hãm
- Miếng nối hàn nhiệt: Ít dùng cho P12 vì tiết diện nhỏ, hàn nhiệt không đủ nhiệt
6. Cách nắp 1 mối nối P12 đúng chuẩn
- Đặt 2 đầu ray cách nhau 5-8mm để làm khe co giãn
- Úp 2 bản cá vào 2 bên bụng ray, căn lỗ trùng nhau
- Xỏ 4 bulong M12, lắp long đen phẳng + vênh + đai ốc
- Siết đối xứng, lực 80-100 N.m. Siết xong đo khe hở 2 đầu ray phải đều
- Nếu ngoài trời, quét mỡ bò vào bulong để chống rỉ
7.Đơn giá tham khảo cho phụ kiện sắt ray P12
Tính cho 1 mối nối P12 4 lỗ :
| Phụ kiện | Giá/bộ | Ghi chú |
| Lập lách 10mm khoan sẵn | 46.000-61.000 đ/bộ 2 cái | Thép CT3, chưa mạ kẽm |
| Bulong M12x45 8.8 + đai ốc + long đen | 13.000-19.000 đ/bộ 4 bộ | Theo cấp bền yêu cầu |
| Tấm đệm cao su 8mm | 9.000-13.000 đ/cái | Nhiều thương hiệu |
| Tổng 1 mối nối | 61.000 – 91.000 đ | Giá chưa bao gồm tiền công lắp đặt |
Bản cá P12 đặt gia công 20 bộ trở lên giá sẽ rẻ hơn 30%
8. Lưu ý khi mua phụ kiện P12
- Đo lại ray trước khi đặt lập rách: Ray P12 Trung Quốc và Nga có sai số 0.5mm chiều rộng bụng ray. Bản cá đặt sai là không kẹp được
- Không dùng bulong thường 4.8: Ray rung sẽ tự lỏng sau 1 tuần. Bắt buộc bulong 8.8 trở lên
- Khe co giãn: P12 ngoài trời để khe 5-8mm. Mùa hè khe khít là ray cong, mùa đông khe hở > 10mm là bánh xe vấp
- Ray cũ tháo dở: Kiểm tra lỗ bản có bị oval không. Lỗ oval > 15mm là bỏ, không giữ được lực siết
Tóm lại: Nối ray P12 cần 2 lập lách 10mm 4 lỗ + 4 bộ bulong M12 8.8 + long đen vênh. Nếu lắp ngoài trời thì thêm tấm đệm cao su và để khe co giãn 5-8mm để nối những thanh ray thành một tuyến hoàn chỉnh

Nên chọn nhà cung cấp thép ray nào uy tín trên toàn quốc ?
Việc chọn nhà cung cấp uy tín để mua cho dự án là việc quan trọng, quyết định chất lượng tổng thể cho dự án về lâu dài. Nên tham khảo ít nhất từ 3 đơn vị trở lên, yêu cầu có kho bãi và hàng hóa sản kho số lượng lớn. Đảm bảo tin cậy và chịu trách nhiệm về các giấy tờ xuất nhập, chứng chỉ và nguồn góc sản phẩm.

Ở Khu vực Miền Nam một số đơn vị uy tín để mua bao gồm:
- Tổng kho thép ray Asean Steel
- Steelvina, Vina Steel, Thép Hùng Phát, Thép Đông Dương Sài Gòn, Mạnh Tiến Phát, Thép Hùng Mạnh Sg…
Ở Khu vực Miền Bắc các nhà cung cấp thép ray phải kể đến như:
- Thép Miền Bắc, Kim Khí Hà Nội, Thép Ray Hùng Mạnh….

Nếu khách hàng đang tìm kiếm một đơn vị nhập khấu thép ray P12 và các loại ray đường sắt, ray cầu trục trực tiếp từ Trung Quốc hoặc Nga. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline để được hổ trợ tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
- Cam kết đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Cam kết đúng tiêu chuẩn, mác thép và kích thước thực tế
- Ưu đãi cao dành cho dự án và đại lý phân phối
- Hổ trợ tư vấn báo giá chính xác chuyên nghiệp
- Đầy đủ các giấy tờ hóa đơn, biên bản giao nhận hàng hóa
Xin chân thành cảm ơn quý vị khách hàng luôn đồng hành cùng chúng tôi với các dự án lớn nhỏ. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép các loại xây dựng, thép hình, thép tấm và hộp ống các loại. Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu cam kết giá rẻ nhất miền nam Việt Nam và khu vực Hà Nội.
Xêm thêm các loại ray khác mà chúng tôi cung cấp bao gồm:
- Thép ray P9
- Thép ray P11
- Thép ray P15
- Thép ray P18
- Thép ray P22
- Thép ray P24
- Thép ray P30
- Thép ray P38
- Thép ray P43
- Thép ray P50
- THép ray P60
- Thép ray Qu70
- THép ray Qu80
- Thép ray Qu100
- Thép ray Qu120
Phụ kiện bao gồm:

























