Thép tròn đặc phi 20 là sản phẩm có dạng thanh đặc, không gân. Có kích thước đường kính ngoài là hai mươi milimet và chiều dài là sáu mét hoặc mười hai mét. Được sản xuất bởi nhà máy VIna Kyoei hoặc nhập khẩu, sản phẩm được sử dụng rộng rộng trong dân dụng và công nghiệp.
Thép đặc tròn phi 20 là gì?
Thép đặc tròn phi 20 là dòng sản phẩm thuộc họ thép hình dạng thanh đặc ruột có đường kính nhoài 20mm. Trải qua quá trình cán nóng liên tục hoặc cán nguội kéo chuốt với chiều dài mỗi thanh là 6m hoặc 12m sử dụng mác thép SS400-S45C và CT3, SCM, SKD.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Đường kính 20mm
- Chiều dài : 6m hoặc 12m
- Trọng lượng 2.47 (kg/m)
- Mác thép : CT3, SS400, S45C, SCM, SKD
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIG G3010, DIN, ASTM
- Dung sai : 5%
- Ứng dụng: Bulong , ốc vít, ty ren, trục , láp, cốt bê tông và một số linh kiện khác
- Thương hiệu : Việt Nhật , Miền Nam , Hòa Phát, Tisco…
Ưu điểm của thép tròn đặc phi 20
Là một trong những quy cách kích thước thép tròn đặc được sử dụng nhiều nhất trong gia công cơ khí linh kiện phụ kiện máy móc. Đảm bảo các điều kiện gia công như cắt, uốn , hàn, mài, và các thành phần đặc tính cơ lý.
1.Khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao
- Tiết diện ổn định : Với diện tích mặt cắt ngang khoảng 314mm^2, thép phi 20 có khả năng chịu tải trọng lớn, chống biến dạng và chịu va đập cực tốt
- Độ cứng đa dạng theo mác thép: Với mác thép SS400: Dẻo dai , dễ uốn, phù hợp cho kết cấu thông thường
- Với các thép C45/S45C: Độ cứng cao hơn, chịu mài mòn tốt , chuyên dùng cho chi tiết máy
- Với mác thép SCM440: Khả năng chịu nhiệt , chịu tải trọng động và chốn mỏi tuyệt vời
2. Dễ dàng gia công và chế tạo
- Tính hàn và cắt tốt : Thép phi 20 có hàm lượng carbon được kiểm soát giúp việc hàn nối hoặc cắt gọt bằng máy CNC, máy laser diễn ra nhanh chóng , ít gây hư hại dao cụ
- Lý tưởng cho tiện ren: Đường kính 20mm là kích thước chuẩn để gia công các loại bu lông neo (Anchor bolt) , ty ren, hoặc các trục vít công nghiệp với độ chính xác cao
- Khả năng nhiệt luyện : Các dòng thép như S45C phi 20 có thể tôi cao tần để tăng độ cứng bề mặt lên ddeeens 50-55HRC mà vẫn giữ được lõi dai , không bị giòn gãy
3. Khả năng chống ăn mòn linh hoạt
- Thép tròn đặc phi 20 thường có bề mặt đen ( cán nóng) hoặc sáng (kéo nguội) . Tuy nhiên, ưu điểm lớn nhất là nó cực kỳ ” ăn” các lớp phủ bảo vệ
- Mạ kẽm nhúng nóng: Giup thanh thép chống rỉ sét tuyệt đối trong môi trường ngoài trời hoặc gần biển lên đến 30 năm
- Xi mạ Crom: Tạo độ bóng và chống mài mòn cực cao cho các trục piston , ty ben thủy lực
4. Hiệu quả kinh tế và tính phổ biến
- Gía thành hợp lý : So với các loại thép hợp kim đặc biệt hoặc inoxx, thép tròn đặc phi 20 ( SS400/S45C) có giá thành rất cạnh tranh, giúp tối ưu chi phí dự toán cho công trình
- Dễ tìm mua; Là quy cách phổ thông nên hàng luôn có sẵn tại các kho thép lớn , giúp nhà thầu dễ dàng thu mua số lượng lớn mà không phải chờ đơi sản xuất
- Tái chế 100%: Sau vòng đời sử dụng, thép có thể được tái chế hoàn toàn , góp phần bảo vệ môi trường và thu hồi một phần chi phí phế liệu
5. Ứng dụng thực tế điển hình
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
| Cơ khí chế tạo | Làm trục quay, bánh răng nhỏ, chốt pin, piston, ty ben thủy lực |
| Xây dựng | Làm bu lông neo móng, cốt thép cho cột vách, giằng móng nhà xưởng |
| Công nghiệp nặng | Chế tạo các chi tiết trong máy ép nhựa , khuôn đúc , trục truyền động ô tô |
| Trang trí & Nội thất | Làm lan can, tay vịn cầu thang, hoặc các chi tiết mỹ thuật sắt nghệ thuật |
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép tròn đặc phi 20
Thành phần và đặc tính giúp chủ đầu tư hoặc các nhà thầu lựa chọn đúng các yêu cầu kỹ thuật như khả năng uốn , chịu lực và chống mài mòn. Từ đó sẽ đưa ra quyết định sử dụng chủng loại nào phù hợp nhất cho dự án công trình
Dưới đây là thông số chi tiết cho từng loại:
- Thép tròn đặc SS400 ( Tiêu chuẩn JIS G3101)
Đây là loại thép ” mềm” dễ gia công, thường dùng làm bu lông neo, thanh giằng hoặc các chi tiết không yêu cầu nhiệt luyênj
- Thành phần hóa học ( %)
- C (Carbon): Không quy định cụ thể ( thường < 0.2%)
- Mn ( Mangan) : Không quy định
- P (Photpho): 0.050%
- S( Lưu huỳnh): 0.050%
- Đặc tính cơ lý
- Độ bền kéo : 400- 510 MPa
- giới hạn chảy : 245MPa
- Độ giãn dài : 21%
2. Thép tròn đặc S45C/ C45( Tiêu chuẩn JIS G5051)
Là dòng thép chế tạo máy phổ biến nhất, có hàm lượng cacbon trung bình, cho phép nhiệt luyện ( tôi, ram) để tăng độ cứng
- Thành phần hóa học ( %):
- C: 0.42-0.48%
- Si ( Silicon): 0.14-0.35%
- Mn: 0.60- 0.90%
- P/S : 0.030%
- Đặc tính cơ lý ( Trạng thái thường hóa):
- Độ bền kéo ; 570 -700 MPa
- giới hạn chảy 345MPa
- Độ cứng : 170- 210 HB ( Chưa nhiệt luyện) . Sau khi tôi có thể đạt 45-52 HRC
3. Thép tròn đặc SCM440 ( Tiêu chuẩn JIS G4105)
Dòng thép hợp kim Crom _ Molpden cao cấp , chuyên dùng cho các chi tiết chịu tải trọng động, chịu mài mòn và va đập cực cao như trục truyền động. bánh răng
- Thành phần hóa học ( %)
- C;0.38 -0.43%
- Cr: 0.90- 1.20 %
- Mo ( Molpden) 0.15 -0.30%
- Si : 0.15 – 0.35 %
- Mn : 0.60 – 0.85%
- Đặc tính cơ lý ( Trạng thái sau khi nhiệt luyện QT)
- Độ bền kéo ; 1000 MPa
- giới hạn chảy : 850 MPa
- Độ cứng : 28-32 HRC ( Hàng năm có sẵn thường ở độ cứng này) hoặc lên đến 50-55 sau khi tôi cao tần
Bảng tóm tắt so sánh nhanh ( phi20)
| Thông số | SS400 | S45C | SCM440 |
| Độ bền kéo | Trung bình ( 400MPa) | Khá ( 600MPa) | Rất cao ( 1000MPa0 |
| Khả năng nhiệt luyện | Không | Tốt | Rất tốt |
| Tính gia công ( Tiện / phay) | Rất dễ | Dễ | Trung bình |
| Ứng dụng chính | Xây dựng, kết cấu | Chi tiết máy , bu lông | Trục chịu tải , bánh răng |
Phân loại thép tròn đặc phi 20
Việc phân loại theo các hình dạng bề mặt thông dụng giúp viêc tra cứu mã sản phẩm theo đúng các điều kiện về môi trường sử dụng và chủng loại quy cách , kích thước đi kèm được nhanh chóng hơn. Từ đó đưa ra quyết định lựa chọn cho phù hợp nhất cho dự án công trình của mình
- Phân loại theo mác thép ( Thành phần hóa học )
Đây là cách phân loại quan trọng nhất, quyết định độ cứng và khả năng chịu lực của cây thép
- Thép carbon thấp ( Thép kết cấu – SS400, CT3) : Loại này mềm , dảo , dễ hàn và uốn. Thường dùng cho các kết cấu thép thông thường, làm bu lông neo hoặc thanh giằng
- Thép cacbon trung bình ( Thép chế tạo máy – C45 , S45C); Có hàm lượng cacbon khoảng 0.455 .Loại trục này có độ cứng tốt nhất , có thể nhiệt luyện ( tôi, ram) để tăng độ bền. Chuyên dùng làm trục máy , bánh răng nhỏ.
- Thép hợp kim ( SCM 440 , SCR440): Chứa thêm các thành phần như Crom , Molypden. Loại này chịu va đập , chịu nhiệt cực tốt, dùng cho các chi tiết máy cao cấp.
2.Phân loại theo bề mặt và phương pháp sản xuất
- Thép tròn cán nóng ( Thép đen) : Bề mặt có lớp vảy oxit màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Sai số đường kính thường lớn hơn ( 0.5mm). Đây là loại phổ thông nhất , giá thành rẻ.
- Thép tròn kéo nguội ( Thép Láp sáng) : Thép cán nóng được kéo qua khuôn ở nhiệt độ thường. Bề mặt sáng bóng , nhẵn mịn và kích thước cực kỳ chính xác. Loại này thường dùng ngay cho các trục quay mà không cần tiện lại bề mặt
- Thép tròn vằn ( D20) : Bề mặt có các gờ vằn . Đây là thép chuyên dụng cho xây dựng để tằng độ bám dính với bê tông.
3.Phân loại theo tiêu chuẩn quốc tế
Tùy vào quốc gia sản xuất hoặc yêu cầu theo dự án , thép $/phi20$sẽ tuân theo các hệ tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn Nhát Bản ( JIS) : Rất phổ biến tại Việt Nam,( SS400, S45C , SCM440)
- Tiêu chuẩn Mỹ ( ASTM) : Thường gặp là mác A36 ( tương đương SS400 hoặc Gr60 (cho thép xây dựng)
- Tiêu chuẩn Việt Nam ( TCVN) : Thường dùng mác CB300-V , CB400-V cho thép xây dựng thanh vằn
4. Phân loại theo phương pháp bảo vệ bề mặt]
Do thép dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm , thép phi 20 còn được chia theo lớp mạ:
- Thép đen: Không cóp lớp bảo vệ , cần sơn hoặc bôi dầu để tánh rỉ
- Thép mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng , bề mặt sáng đẹp , dùng cho môi trường khô ráo
- Thép mạ kẽm nhúng nóng ; Lớp mạ dày , bền bỉ , chuyên dùng cho các kế cấu ngoài trời , bu lông móng ở khu vực ngập nước hoặc gần biển
- Thép xi Crom : Thường áp dụng cho thép láp sáng để làm ty ben thủy lực , giúp bề mặt cực cứng và chống mài mòn
Bảng tóm tắt lựa chọn nhanh
| Loại thép | Đặc điểm nhận dạng | Ứng dụng tiêu biểu |
| Láp đen SS400 | Bề mặt đen , thô | Làm đồ gá, bu lông neo, chân để máy |
| Láp sáng S45C | Bề mặt trắng, bóng | Làm trục truyền dộng , con lăn |
| Thép vằn CB400 | Có gờ nổi trên thân | Làm cốt thép bê tông dầm, cột |
| SCM400 | Thường có sơn màu đầu cây | Làm chi tiết máy chịu tải trọng nặng |
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20 cập nhật mới nhất 2026
Gía thép tròn đặc phi 20 có giá dao động từ khoảng 16.500đ/kg cho đến 17.600đ/kg đối với mặt hàng thép đen. Còn với hàng mạ kẽm nhúng nongsthif chúng ta cộng thêm giá trị khoảng 7000đ/kg . Áp dụng chp các các loại mác thép carbon trung bình , còn đối với mặt hàng yêu cầu về độ chính xác và mài mòn cao như thép hợp kim sẽ có giá trị khác. Dưới đây là bảng giá tham khảo của Asean Steel gửi đến khách hàng mới nhất hôm nay
- Bảng giá thép tròn đặc phi 20 ( Hàng nhập khẩu & Nội địa)
| Mác thép | Quy cách bề mặt | Đơn giá tham khảo ( VNĐ/ kg) | Uoc tính giá cây 6m ( VNĐ/ cây) |
| SS400/CT3 | Cán nóng ( Đen) | 15.500-17.500 | 235.000-264.000 |
| S45C/ C45 | Cán nóng ( Đen) | 18.400-21.000 | 284.000-314.000 |
| S45C/C45 | Kéo nguội ( Láp sáng ) | 22.400-25.000 | 351.000-380.000 |
| SCM440 | Hợp kim ( Hàn Quốc/ Đài Loan) | 31.000-37.000 | 465.000- 568.000 |
| SUS 304 | Inõ tròn đặc | 64.000-70.000 | 960.000 – 1.105.000 |
Ghi chú: Trọng lượng tiêu chuẩn của thép phi 20 là 2.47 kg/m . Một cây 6m nặng khoảng 14.82kg
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá thực tế
- Xuất xứ hàng hóa: Thép nhập khẩu từ Hàn Quốc , Nhật Bản thường có giá cao hơn thép Trung Quốc hoặc thép nội địa do độ chính xác về thành phần hóa học và dung sai kích thước khắt khe hơn
- Số lượng đơn hàng : Nếu bạn mua lẻ vài cây giá sẽ cao hơn so với việc mua theo tấn hoặc theo kiện ( thường chiết khấu từ 500-1.000 VNĐ/ kg)
- Dịch vụ đi kèm : Chi phí cắt theo quy cách yêu cầu ( cắt ngắn 100mm, 200mm) hoặc chi phí vận chuyển đến công trình sẽ được cộng thêm vào đơn giá cuối cùng
- Chứng chỉ chất lượng : Hàng có đầy đủ CO/CQ ( chứng nhận xuất xứ và chất lượng) luôn có giá trị ổn định và cao hơn hàng trôi nổi không rõ nguồn gốc
3. Lưu ý khi kiểm tra báo giá 2026
- Thuế VAT: Đa số các kho thép báo giá sỉ chưa bao gồm 10% VAT. Bạn nên xác nhận lại để cân đối ngân sách .
- Dung sai : Thép cán nóng thường có dung sai đường kính khoảng $\pm 0.5mm$. Nếu bạn cần làm trục máy chính xác hãy chọn loại Láp sáng ( kéo nguôi) hoặc thép mài để tiết kiệm công đoạn gia công tiện.
- Màu sắc đầu cây : Theo quy ước công nghiệp , các mác thép thường được sơn màu ở đầu cây để phân biệt( ví dụ S45C sơn màu trắng, SCM440 sơn màu xanh dương hoặc đỏ)
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 20
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 20 diễn ra chặt chẽ và đảm bảo đúng các tiêu chuẩn khắt khe từ nhàn sản xuất. Đảm bảo độ đồng nhất , thành phần hóa học , kích thước theo dung sai nhất định. Dưới đây là quy trình các bước sản xuất;
- Luyện thép và Đúc phôi ( Steelmaking & Casting)
Mọi thanh thép chất lượng đều bắt đầu từ khâu luyện kim
- Nguyên liệu: Thép phế liệu hoặc quặng sắt được nấu chảy trong lò điện hồ quang ( EAF) hoặc lò thổi oxy ( BOF0
- Tinh luyện; Tại đây , các kỹ sư điều chỉnh hàm lượng Carbon, Manggan và các hợp kim khác để đạt đúng mác thép yêu cầu ( như SS400 , S45C hay SCM440)
- Đúc liên túc : Thép lỏng dudowjcj đúc thành các khối thép vuông gọi là phôi thép ( Billet) . Đây là nguyên liệu đầu vào trực tiếp để sản xuất thép tròn đặc
2. Gia nhiệt phôi ( Reheating)
Phôi thép vuông sau khi đúc sẽ được đưa vào nung lại
- Nhiệt độ : Phôi được nung nóng đến ngưỡng từ 1200 độ C
- Mục đích; Ở nhiệt độ này , thép trở nên dẻo và mềm, cho thép thực hiện quá trình biến dạng cơ học ( cán) mà không làm nứt gãy cấu trúc bên trong
3. Qúa trình cán nóng ( Hot Rollling)
Đây là giai đoạn định hình quan trọng nhất để biến phôi vuông thành thanh tròn $/phi20$
- Trục cán thô: Phôi vuông đi qua các cặp trục cán lớn để giảm tiết diện
- Trục cán tinh: Phôi tiếp tục đi qua các hệ thống trục cán có rãnh hình tròn. Mỗi lần đi qua một cặp trục , đường kính sẽ nhỏ dần và tròn dều hơn,
- Kiểm soát đường kính: Các cảm biến laser sẽ đo đạc liên tục để đảm bảo thanh thép ra lò đạt đúng kích thước 20mm với dung sai cực nhỏ ( thường là 0.4mm)
4. Làm nguội và cắt quy cách
- Sàn làm nguội ; Sau khi cán , thanh thép nóng đỏ được đưa lên sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguôi cưỡng bức bằng gió để ổn định cấu trúc hạt tinh thể bên trong
- Cắt đoạn: Thanh thép dài hàng chục mét sẽ được máy cắt bay , cắt thành các đoạn tiêu chuẩn , thường là 6m hoặc 11.7m tùy theo đơn đặt hàng
5. Công đoạn hoàn thiện ( Oiling & Straightrning)
- Nắn thẳng : Thanh thép sau khi nguội có thể bị cong nhẹ , do đó chúng được đưa qua máy nắn để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối cho các ứng dụng cơ khí
- Xử lý bề mặt : Đối với thép tròn đen , một lớp dầu nhẹ có thể được phủ lên để chống oxy hóa ngắn hạn
- Lưu ý: Nếu sản xuất thép Láp sáng , thanh thép tròn đen sẽ phải trải qua thêm bước Kéo nguội ( Cold Drawing) qua khuôn nhỏ hơn 20mm một chút để làm láng bóng bề mặt và tăng độ chính xác
6. Kiểm định và Đóng gói ( QC & Packaging)
- Thử nghiệm cơ lý : Lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra độ bền kéo , giới hạn chảy và độ cứng
- Phân loại mác thép : Đầu mỗi cây thép được sơn màu quy ước ( ví dụ : Trắng cho S45C, đỏ cho SCM440) để tránh nhầm lẫn
- Đóng bó : Thép được bó thành từng kiện ( thường từ 1-2 tấn/ bó) , gắn mác thép , số lô và chứng chỉ chất lượng ( CO/CQ)
Nên mua thép đặc tròn phi 20- D20 ở đâu giá rẻ uy tín tại TP.HCM và Hà Nội
Asean Steel chúng tôi là đơn vị chuyên sản xuất và phân phối thép tròn đặc với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép . Cam kết giá thành rẻ , cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay:
- Đây đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ CO, CQ
- Hộ trợ vận chuyển tận nơi dự án công trình xây dựng
- Gia công cắt , mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
- Thanh toán linh hoạt , chiết khấu cao cho đại lý và nhà phân phối dự án
- Hằng sẵn kho số lượng lớn, đa dạng kích thước quy cách kích thước chủng loại
- Giao hàng đúng barem trọng lượng thực tế, dung sai nhà máy quy định
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt trơn nhẵn sáng bóng
- Đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình , tận tâm
Nếu có nhu cầu tìm kiếm sản phẩm thép tròn đặc phi 20 hoặc các loại đường kính khác vui lòng liên hệ qua số máy hotline của chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất hôm nay.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.