Thép tròn đặc phi 24 là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình nhà thép tiền chế, gia công cơ khí chính xác. Sử dụng để liên kết những cấu kiện thép bằng bu lông, tăng cường khả năng chịu lực, ngoài ra còn được làm các trục, bánh răng trong các chi tiết máy móc quan trọng. Sản phẩm được sản xuất trong nước và nhập khẩu (thép hợp kim chế tạo) từ các nước như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Thép tròn đặc phi 24 là gì?
Thép tròn đặc phi 24 là sản phẩm thuộc họ thép hình dạng thanh có mặt cắt đặc ruột theo đường kính là 24(mm) . Đa dạng quy chuẩn , mác thép và chủng loại sản phẩm được sản xuất trong nước ( CT3, SS400) và nhập khẩu ( S45C , SCM, SKD,…) . Được sử dụng chính trong gia công cơ khí và phụ kiện quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng ngày nay.
Thông tin kỹ thuật cơ bản
- Đường kính danh nghĩa : 24(mm)
- Diện tích mặt cắt ngang : 452.39 mm2
- Tỷ trọng : 3.55kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn : 6m
- Mác thép: SS400, CT3, S45C, SCM, SKD
- Tiêu chuẩn sản xuất : TCVN , GIS G3010, ASTM, DIN
- Dung sai : 5% đối với thép hình
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép tròn đặc phi 24
Mục đích của việc công bố thành phần và khả năng chịu lực của sản phẩm tròn đặc phi 24 giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu theo đúng yêu của của đơn vị thiết kế vật liệu và dự án xây dựng . Tiết kiệm thời gian và chi phí cho doanh nghiệp khi lựa chọn và tìm kiếm đúng chủng loại thép
- Nhóm Thép cơ khí chế tạo ( Phổ biến nhất là S45C/ C45)
Đây là loại thép láp tròn dùng để tiện trục , làm chi tiết máy nhờ hàm lượng Cacbon trung bình
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G4051)
| Nguyên tố | Tỷ lệ ( %) | Vai trò |
| Cacbon ( C) | 0.41-0.47 | Quyết định độ cứng và độ bền kéo |
| Silicon ( Si) | 0.14-0.32 | Khử oxy , tăng độ bền và độ cứng ổn định |
| Mangan (Mn) | 0.61-0.91 | Tăng độ dai và khả năng chịu va đập |
| Photpho ( P) | 0.03 | Tạp chất ( hạn chế để tránh giòn thép) |
| Lưu huỳnh ( S) | 0.035 | Tạp chất ( hạn chế để tránh nứt nhiệt) |
Đặc tính cơ lý
- giới hạn bền kéo : 570 MPa
- giới hạn chảy : 345$ MPa
- Độ giãn dài : 16%
- Độ cứng 165 – 227 HB( thang Brinell)
2. Nhóm thép xây dựng ( Phổ biến là CB300-V, CB400-V)
Dùng làm cốt thép bê tông , thanh giằng hoặc bulong neo thông thường
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn TCVN 1651-1)
| Nguyên tố | Tỷ lệ ( %) | Ghi chú |
| Cacbon ( C) | $\ approx 0.15- 0.25$ | Thấp hơn thép cơ khí để đảm bảo tính dẻo , dễ hàn |
| Mangan ( Mn) | $\approx 0.45 – 1.20$ | Giups thép có độ dẻo dai cần thiết khi uốn định hình |
| Carbon tương đương ( Ceq) | $\le 0.50$ | Đảm bảo tính hàn tốt cho các mối nối xây dựng |
Đặc tính cơ lý
- giới han chảy : 350-450MPa ( tùy mác CB300 hay CB400)
- giới hạn bền : 450- 570 MPa
- Thử uốn : Thanh thép phi 24 phải chịu được góc uốn 180 độ mà không bị nứt gãy bề mặt
3. Nhóm Thép hợp kim ( SCM440, 40Cr)
Dùng cho các chi tiết đặc biệt cần độ cứng cực cao và chịu tải trọng nặng
- Thành phần đặc biệt : Chứa thêm Crom ( Cr) từ 0.9% -1.2% và Molyden ( Mo) giúp thép có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt hơn
- Cơ tính : giới hạn bền kéo có thể đạt trên 900 – 1000MPa sau khi được nhiệt luyện ( tôi + ram)
Phân loại thép tròn đặc phi 24- D24
Việc phân loại theo từng chủng loại mác thép , bề mặt và dung sai kích thước giúp chúng ta dễ dàng chọn lựa môi trường sử dụng của sản phẩm theo các dạng ít ăn mòn hoặc ăn mòn cao . Từ đó đưa ra quyết định về độ cứng hoặc khả năng gia công cắt, uốn, hàn cơ khí chế tạo. Dưới đây là các sản phẩm mà Asean Steel cung cấp cho thị trường
- Theo phân loại mục đích sử dụng ( Phổ biến nhất)
Đây là cách phân loại thực tế giúp người mua xác định ngay dòng thép mình cần:
- Thép tròn đặc xây dựng ( Thép thanh vằn hoặc tròn trơn)
- Đặc điểm; Độ dẻo cao, dễ uốn định hình , tình hàn tốt
- Mác thép : CB300-T , CB400-V, SD295, SD390
- Ứng dụng : Làm cốt thép chịu lực , thanh giằng , hoặc gia công làm bulong ( Anchor bolts) cho chân cột nhà xưởng
- Thép tròn đặc cơ khí ( Thép láp tròn / Thép chế tạo)
- Đặc điểm: Độ cứng cao , chịu mài mòn tốt , bề mặt nhẵn bóng và sai số kích thước rất thấp
- Mác thép : S45C, C45, CT3, SS400
- Ứng dụng ; Chế tạo trục truyền động , con lăn, chốt pin, bánh răng và các chi tiết máy qua gia công tiện, phay’
- Thép tròn đặc hợp kim:
- Đặc điểm : Chứa thêm các nguyên tố như Cr, Mo , để tăng cường độ cứng và khả năng chịu nhiệt
- Mác thép : SCM440 , 40Cr , SKD11
- Ứng dụng : Các chi tiết chịu tải trọng cực nặng, khuôn mẫu hoặc linh kiện trong môi trường hóa chất.
2. Phân loại theo phương pháp sản xuất và Bề mặt
Phương pháp chế tạo quyết định trực tiếp đến độ chính xác và tính thẩm mỹ của thanh thép phi24
- Thép cán nóng ( Hot Rolled)
- Sản xuất ở nhiệt độ trên 1000 độ C. Bề mặt thường có lớp vảy oxit màu xanh đen hoặc xám
- Ưu điểm : Gía thành rẻ , dễ tìm mua số lượng lớn . Thường dùng cho các kết cấu không yêu cầu quá cao về độ bóng bề mặt
- Thép kéo nguội ( Cold Drawn)
- Thanh thép cán nóng được kéo qua khuôn ở nhiệt độ phòng
- Ưu điểm : Bề mặt sáng bóng , kích thước cực kỳ chuẩn xác ( sai số rất nhỏ), độ cứng bề mặt cao hơn loại cán nóng . Phù hợp cho máy CNC
- Thép mạ kẽm:
- Thanh thép phi 24 được mạ thêm lớp kẽm ( điện phân hoặc nhúng nóng).
- Mục đích: Chống oxy hóa , gỉ sét cho các công trình ngoài trời , hệ thống tiếp địa hoặc khu vực gần biển
3. Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ
| Nhóm nguồn góc | Thương hiệu tiêu biểu | Đặc điểm |
| Sản xuất trong nước | Hòa Phát, Miền Nam, Việt Mỹ ( VAS) , TISCO | Mạnh về dòng thép xây dựng, đầy đủ chứng chỉ TCVN, giá thành cạnh tranh |
| Nhóm nguồn gốc | Thương hiệu tiêu biểu | Đặc điểm |
| Nhập khẩu | Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan | Chiếm ưu thế ở dòng thép cơ khí ( S45C) và thép hợp kim cao cấp nhờ công nghệ luyện kim tinh khiết |
4. Cách nhận biết nhanh tại kho hàng
Để tránh nhầm lẫn giữa các loại thép $\phi24$, bạn có thể dựa vào các dấu hiệu
- Màu sơn đầu cây: Các kho thép thường sơn màu đỏ, xanh hoặc trắng ở mặt cắt đầu thanh thép để ký hiệu mác thép ( Ví dụ : S45C thường được sơn màu đỏ hoặc trắng tùy đơn vị)
- Dấu đóng nổi / Tem nhãn : Thép xây dựng chính hãng luôn có logo nhà máy và ký hiệu mác thép ( Ví dụ : HP CB400) dập nổi trên thân
- Độ bóng bề mặt ; Thép cơ khí kéo nguội sẽ có độ bóng loáng , trong khi thép cán nóng xây dựng sẽ có màu xám hơi đục và hơi nhám
Bảng giá thép tròn đặc phi 24- D24 cập nhật mới nhất 2026
Bảng giá thép tròn đặc $/phi24$ ( trọng lượng lý thuyết 3.55 kg/m) có sự dao động tùy thuộc vào mác thép , độ chính xác bề mặt và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bài báo giá tham khảo mới nhất tại khu vực TP.HCM và các tỉnh phía Nam ( tháng 04\2026)
- Bảng giá Thép tròn trơn phi 24 ( Dòng xây dựng)
Loại này thường dùng làm bulong neo , thanh giằng hoặc kết cấu thép , phổ biến với thương hiệu nội địa
| Thương hiệu | Quy cách ( Cây 11.7m) | Đơn giá ( VNĐ/kg) | Đơn giá ( VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | ~41.54kg | 14,100 – 14,800 | 549,000- 570,000 |
| Miền Nam | ~41.54kg | 15,200 – 15,600 | 586,000- 612,000 |
| Việt Mỹ ( VAS) | ~41.54kg | 14,800 – 14,900 | 566,000- 574,000 |
| TISCO | ~41.54kg | 14,900- 15,300 | 574,000-591,000 |
2. Bảng giá Thép tròn đặc $/phi24$ ( Dòng cơ khí – thép láp)
Dòng này yêu cầu độ chuẩn xác cao , thường dùng để tiện trục, chốt pin, con lăn
| Mác thép | Xuất xứ | Quy cách | Đơn giá ( VNĐ/ kg) |
| CT3/SS400 | Việt Nam / Trung Quốc | Cây 6m | 16,900- 17,900 |
| C45/S45C | Việt Nam / Trung Quốc | Cây 6m | 14,900- 19,600 |
| Mác thép | Xuất xứ | Quy cách | Đơn giá ( VNĐ/ kg) |
| S45C ( Kéo nguội) | Nhật Bản/ Hàn Quốc | Cây 6m | 22,000 – 27,000 |
| 40Cr/ SCM440 | Nhập khẩu | Cây 6m | 26,000 – 34, 600 |
3. Đơn giá theo phương pháp xử lý bề mặt
Nếu bạn cần thép phi 24 đã quy xử lý để bảo vệ chống gỉ sét trong môi trường công nghiệp ;
- Thép tròn đặc đen : 17, 600 – 19,000 VNĐ/kg
- Thép mạ kẽm điện phân : 21, 900- 22, 700 VNĐ./kg
- Thép mạ kẽm nhúng nóng : 24,900 – 26,900 VNĐ/kg
Các lưu ý quan trọng về báo giá
- Thuế VAT : Các mức giá trên thường chưa bao gồm 10% VAT
- Khối lượng ; Đơn hàng số lượng lớn trên 2 tấn thường được hưởng mức chiết khấu từ 200- 500 VNĐ/kg
- Vận chuyển ; Gía có thể thay đổi tùy thuộc vào công trình tại các quận huyện TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận như Bình Dương , Đồng Nai , Long An
- Biến động : Thị trường thép năm 2026 đang có những điều chỉnh theo giá phôi thép thế giới , bạn nên yêu cầu đại lý chốt giá giữ hàng trong 24h
Quy trình sản xuất thép tròn đặc $/phi24$ ( đường kính 24mm) là một chuỗi các đoạn gia công nhiệt và cơ khí chính xác . Tùy thuộc vào mục đích sử dụng (thép xây dựng hay thép cơ khí chế tạo) , quy trình sẽ có những điều chỉnh về thành phần phôi và chế độ nhiệt luyện
Dưới đây là các bước cốt lõi trong quá trình sản xuất tiêu chuẩn
- Chuẩn bị phôi nguyên liệu ( Billet)
Đây là bước nền tảng quyết định mác thép thành phẩm
- Nguyên liệu ; Sử dụng phôi thép vuông
- Kiểm soát thành phần : Đối với phi 24 dùng cho cơ khí , phôi phải đảm bảo hàm lượng cacbon ( như mác S45C) hoặc hợp kim( 40Cr) . Đới với thép xây dựng , ưu tiên tính dẻo và tính hàn ( CB300, CB400)
- Khử tạp chất : Phôi được xử lý qua lò tinh luyện để loại bỏ lưu huỳnh và phốt pho, tránh gây giòn théo
2, Gia nhiệt Phôi 9 Heating)
- Phôi thép được đưa vào lò nung liên tục ( reheating furnace)
- Nhiệt độ ; Nâng nhiệt độ lên khoảng 1,150 độ C đến 1,250 độ C
- Mục đích : Làm cho thép đạt trạng thái dẻo hoàn toàn , giúp quá trình cán diễn ra dễ dàng mà không làm gãy nứt cấu trúc tinh thể bên trong
3. Quy trình Cán nóng ( Hot Rolling)
Thép phi 24 hình thành qua hệ thống các giá cán liên tiếp
- Cán thô : Phôi vuông đi qua các trụ cán đầu tiên để giảm tiết diện đáng kể
- Cán tinh: Đây là khâu quan trọng nhất . Các trục cán có rãnh tròn được thiết kế chính xác để ép thanh thép về đúng đường kính danh nghĩa 24mm. Hệ thống máy tính kiểm soát tốc độ cán và lực ép để đảm bảo dung sai đường kính trong khoảng 0.04mm
4. Làm nguội và cắt đoạn
- Sàn làm nguội: Sau khi rời giá cán tinh, thanh thép đỏ rực được chuyển qua sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức bằng gió/ nước để tăng cường độ bền
- Cắt quy cách : Máy cắt bay hoặc máy cưa đĩa tự động cắt thanh thép thành các đoạn tiêu chuẩn 6m , 11.7m hoặc 12m theo đơn đặt hàng
5. Nắn thẳng và Hoàn thiện ( Dành cho thép cơ khí)
Nếu thanh thép phi 24 được dùng cho gia công chi tiết máy ( thép láp) , cần thêm các bước :
- Máy nắn thẳng: Đảm bảo thanh thép không bị cong vênh, thuận tiện cho việc đưa vào máy tiện CNC
- Kéo nguội; Thanh thép cán nóng được kéo qua khuôn ở nhiệt độ thường để đạt bề mặt sáng bóng và kích thước cực kỳ chuẩn xác
6. Kiểm định Chất lượng và Đóng gói
- Thử nghiệm cơ lý ; Lấy mẫu ngẫu nhiên để thử kéo, thử uốn và kiểm tra độ cứng Brinell/Rockwell
- Kiểm tra ngoại quan: Đảm bảo bề mặt nhẵn, không vảy cán , không nứt nẻ
- Ghi nhãn : Mỗi bó thép được gắn tem ghi rõ : Nhà sản xuất , mác thép ( Ví dụ: Hòa Phát S45C) , số lô sản xuất và ngày xuất xưởng
Ứng dụng của thép tròn đặc phi 24
Thép tròn đặc phi 24 ( đường kính 24mm) là loại thép có kích thước trung bình lớn , sở hữu khả năng chịu lực cắt và lực uốn rất tốt. Với tiết diện mặt cắt ngang khoảng 452.39mm^2 , loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong cả xây dựng dân dụng lẫn cơ khí chính xác
Dưới đây là các ứng dụng thực tế quan trọng của thép $/phi24$
- Trong vơ khí chế tạo máy
Đây là ứng dụng phổ biến nhất của thép tròn đặc phi 24 ( thường gọi là thép láp tròn) . Nhờ độ cứng và khả nang gia công cắt gọt tốt , nó được dùng để:
- Chế tạo trục truyền động : Làm các trục trung tâm trong máy móc công nghiệp, trục khuỷu hoặc trục quay con lăn.
- Sản xuất bánh răng và chốt pin: Cắt đoạn và gia công tiện, phay để tạo thành các chi tiết máy chịu tải trọng va đập .
- Chi tiết chịu mài mòn: Sử dụng mác thép S45C hoặc C45 $\phi24$ để làm các bộ phận cần nhiệt luyện ( tôi , ram) nhằm tăng độ cứng bề mặt
2. Trong xây dựng và Kết cấu thép
Thép phi 24 có vai trò là” xương sống” của các chi tiết liên kết quan trọng
- Sản xuất Bulong neo ; Đây là ứng dụng chủ chốt . Thép $\phi 244 được cắt đoạn , tiện ren hai đầu để làm bulong neo chân cột cho các nhà xưởng tiền chế , trạm biến áp hoặc cột đèn chiếu sáng
- Thanh giằng kết cấu: Làm thanh giằng hệ kèo mái hoặc giằng cột trong các công trình có khẩu độ lớn , giúp tăng độ ổn định cho khung thép
- Cốt thép chịu lực: Dùng làm thép chủ trong các cấu kiện bê tông cốt thép đặc biệt như cọc khoan nhồi hoặc dầm chuyển có tải trọng
3. Trong Hạ tầng và Giao thông
- Hệ thống lan can và Tay vịn ; Với đường kính 24mm , thanh thép đủ độ chắc chắn để làm lan can cầu, rào chán an toàn trên đường cao tốc hoặc các khu vực công cộng
- Trụ chống sét và Tiếp địa : Thép phi 24 sau khi được mạ kẽm nhúng nóng thường được dùng làm điện cực tiếp địa hoặc kim thu sét cho các tòa nhà , nhờ khả năng dẫn điện và chống ăn mòn tốt
- Chi tiết đóng tàu ; Sử dụng trong các kết cấu boong tàu , trục lái nhỏ hoặc các móc cẩu hàng
4. Trong Nông nghiệp và Đời sống
- Gia công dụng cụ ; Làm trục máy xát gạo , máy nghiền thức ăn gia súc hoặc các chi tiết trong máy cày , máy giặt
- Trang trí nội thất: Chế tạo chân bàn ghế phong cách công nghiệp , kệ trang trí cao cấp cần độ chịu lực và tính thẩm mỹ vững chãi.
Tư vấn lựa chọn theo ứng dụng;
- Cần hàn, uốn , làm bulong neo ; Nên chọn thép D24 mác CB300-V hoặc CT3. Những mác thép này có độ dẻo cao và dễ thao tác và giá thành rẻ
- Cần độ chính xác , bề mặt bóng , làn trục máy : Nên chọn thép D24 mác S45C kéo nguội . Loại này có dung sai kích thước cực nhỏ , giúp giảm đáng kể thời gian gia công trên máy CNC






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.