THÉP RAY

Kinh gửi quý khách hàng/ Chủ đầu tư

Thép Ray (Rail Steel) là một sản phẩm thép carbon phục vụ chuyên cho các công trình xây dựng cẩu trục, bánh lăn như đường ray tàu điện, xe điện, chứa hàng, cần cẩu hay những đường ray vận chuyển trong kho bãi, khu công nghiệp, công trình tạm thời… Được thiết kế dành riêng cho những dự án có tải trọng lớn, yêu cầu độ bền và độ cứng cao.

quy cách kích thước trọng lượng thép ray
Quy Cách, Kích Thước, Trọng Lượng Thép Ray Tàu, Ray Cẩu Trục

Hiểu được tầm quan trọng của việc lựa chọn vật liệu chất lượng, giá tốt là yếu tố then chốt quyết định đến thành công, độ an toàn và tuổi thọ của dự án. Hôm nay, Asean Steel nhắc đến là sản phẩm thép ray đường sắt và ray cầu trục phục vụ trong các dự án chuyên dụng. Cam kết sản phẩm của chúng tôi nhập khẩu trực tiếp, độ bền vượt trội và đơn giá thành cạnh tranh toàn quốc.

hình ảnh mặt cắt của thép ray
Hình ảnh mặt cắt của thép ray

Đôi nét tổng quan về thép ray

Thép ray có tên quốc tế là Steel Rail, là một trong những vật liệu quan trọng trong nghành xây dựng cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế tạo nặng. Khả năng chịu được tải trọng và lực ma sát từ các phương tiện như tàu hỏa, tàu điện, xe goong và hệ thống cẩu trục.

Thép ray được sản xuất trên dây chuyền cán nóng ̣̣̣̣̣̣̣̣̣(hot – rolled), sử dụng các loại mác thép chuyên dụng như thép carbon cao, mác thép cường độ cao cho các sản phẩm ray tải trọng đặc biệt hoặc tàu cao tốc.

thanh ray
Thanh ray P được sử dụng rất nhiều trong công nghiệp vận chuyển

Đặc điểm của thép ray

  • Có hình dạng giống như hình chữ I, chữ T hoặc hầm bầu nấm phing to mặt trên và mặt dưới. Kích thước lắp phù hợp với tà vẹt tạo độ cân bằng tốt nhất
  • Khả năng chịu lcuwj được thiết kế đặc biệt lớn, giảm thiểu do mát với bánh xe hoặc ngây nên mất an toàn cho toa tàu
  • Khả năng chống ăn mòn tốt bởi thành phần hợp kim chống hen gỉ và tằng độ tiếp xúc với nhiệt độ ngoài trời.
thép ray giá rẻ tại tphcm
Mua THép Ray Ở Đâu Giá Rẻ Tại TpHcm

Định nghĩa về thép ray

Thép ray là sản phẩm thuộc nhà thép hình, nhưng có tiết diện đặc biệt hơn các loại thép hình khác. Bởi có những đường cong bo tròn trên bề mặt sản phẩm, bao gồm phần đầu ray, thân ray và đáy ray.

thép ray trong thực tế
Thép ray là gì ?  ứng dụng trong thực tế làm đường dẫn hướng cho bánh xe

1. Thông số kỹ thuật của thép ray

Tên sản phẩmSắt ray, thép ray, ray đường tàu, ray cầu trục, Steel Rail…
Quy cáchP9, P11, P12, P15, P18, P22, P24, P30, P38, P43, P50, P60, Qu70, Qu80, Qu100, Qu120, A100, A70…
Mác thépQ235B, 45Mn, Q55, 50Mn, 71Mn…
Xuất xứTrung Quốc, Nga, Nhật Bản
Tiêu chuẩnASTM, GB, TCVN…
Đơn vị nhập khẩuAsean Steel
Ứng dụngHệ thống nâng hạ, vận chuyển hàng hóa cho cầu trục và đường tàu.
Bảo hành20 năm
Giấy tờ đi kèmCO, CQ
Gia công bề mặtCắt, đột lỗ, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng…
tổng kho thép ray tàu
Tổng Kho Thép Ray Tàu P11 P15 P18 P24 P30 P38 P43 P50

2. Thép ray tàu là gì ? 

Thép ray tàu ( Steel rail) là loại sản phẩm thuộc nhà thép hình, có mặt cắt ngang giống hình chữ I in hoa được thiết kế theo bản dày. GIúp dẫn hướng bánh xe trong các phương tiện tàu lửa, hệ thống vận chuyển nội bộ.

3. Thép ray cầu trục là gì ?  

Thép ray cầu trục (Crane Rail Steel) là sản phẩm thép hình được thiết kế riêng làm đường chạy cho các thiết bị nâng hạ lớn như cầu trục, cổng trục trong các công trình bến cảng, kho bãi, nhà xưởng tiền chế.

4. Thép ray vuông là gì ? 

Thép ray vuông còn được gọi là thanh vuông đặc bởi có tiết diện hình vuông, đặc ruột, thường sử dụng làm đường ray trong các hệ thống xe con, xe cầu có tải trọng nhỏ hoặc trung bình. Có thiết kế khác với ray P và Qu cho phép chịu được lực nén và chống biến dạng kém hơn.

địa chỉ mua thép ray p24 uy tín tại sài gon
Địa chỉ mua thép ray uy tín tại Sài Gòn / Hà Nội

Bảng tra quy cách thép ray 2026

Để thuận tiện cho việc tra cứu và dự toán cho dự án cần có bảng tra các loại thông số như chiều cao, chiều rộng và chiều dài. Giúp chúng ta có thể kiểm tra loại thép ray và các thông kỹ mác thép, tiêu chuẩn kèm theo

Chủng loạiKích thước theo mặt cắt ngangTrọng lượngChiều dài
Cao HRộng đáy BRộng mặt bDày thân ekg/mmét
Ray Tiêu chuẩn (Q235-55Q)
P963.563.532.15.99.06.0
P1180.566.032.07.011.06.0
P1269.8569.8538.17.5412.06.0
P1579.3779.3742.868.3315.08.0
P189.080.040.010.018.08.0
P2410792.051.010.924.08.0
P30107.95107.9560.3312.330.08.0
Ray Tiêu chuẩn 50Mn
P38134.0114.068.013.038.012.5
P43140.0114.070.014.543.012.5
P50152.0132.070.015.551.5112.0
P60176.0150.073.016.560.6412.0
Ray Tiêu chuẩn U71Mn
Qu70120.0120.070.028.052.812.0
Qu80130.0130.080.032.063.6912.0
Qu100150.0150.0100.038.088.9612.0
Qu120170.0170.0120.044.0118.012.0
thông số kích thước thép ray
Bảng thông số kích thước thép ray

Lưu ý về ký hiệu theo chuẩn thiết kế vật liệu UIC:

  • Ray P: Tiêu chuẩn thông dụng trong công nghiệp và đường sắt tải nhẹ
  • Ray Qu: Ray cần cẩu (Crane Rail) sử dụng trong hệ thống cẩu trục hoặc bến bãi container.

Thành phần hóa học & đặc tính cơ lý của thép ray

Khi mua hàng thép ray để nắm rõ nhu cầu sử dụng và tải trọng đảm bảo cần có bảng tra chi tiết về thành phần nguyên tố hóa hóa và các chỉu số cơ lý của thép ray giúp chủ đầu tư nắm được loại thép và khả năng làm việc của từng thanh ray.

1. Thành phần hóa học

Nguyên tố chính ảnh hưởng đến các thành phần là carbon và mangan. Theo tiêu chuẩn của GB của Trung Quốc sẽ có các tỷ lệ như sau:

  • Carbon (C): 0.65 – 0.75%
  • Mangan (Mn): 0.75 – 1.25%
  • Silic (Si): 0.13 – 0.51%
  • Phốt pho (P) và lưu huỳnh (S): 0.036%

2. Đặc tính cơ lý 

  • Giới hạn bền kéo: 800 – 1300 Mpa
  • Độ giãn dài tương đối: >8%
  • Độ cứng bề mặt: >260HB
tổng kho thép ray giá rẻ
Tổng kho thép ray cẩu trục giá rẻ tại tphcm

3. Cách tính trọng lượng thép ray các loại

Để tính sơ bộ phục vụ cho việc dự toán trọng lượng thép ray có hai cách là tra bảng trọng lượng hoặc tính theo công thức tính. Dưới đây là công thức được Asean Steel tham khảo từ các nguồn trên internet như sau:

Trọng lượng (kg/m)= Diện tích mặt cắt (mm2) x 7.85 x 10^6

= 0.00785 x [ H x B1 + 0.5 x (B2 – B1) x h1 + 0.5 x (B3 – B1) x h2]

Trong đó:

  • 7.85 là khối lượng riêng của thép ray
  • H: Chiều cao ray đvt là mm
  • B1: Chiều dày bụng ray dvt là mm
  • B2: Chiều rộng đầu ray dvt là mm
  • h1: Chiều cao đầu ray dvt là mm
  • h2: Chiều cao chân ray dvt là mm
công thức tính trọng lượng thép ray
Công thức tính trọng lượng thép ray

Tìm hiểu về các tiêu chuẩn thép ray trên thế giới

Tiêu chuẩn sản xuất thép ray trên thế giới rất nhiều bởi thép ray mà mặt hành chuyên sử dụng cho mặt hàng sử dụng trong các công trình giao thông. Bao gồm 3 tiêu chuẩn chính là UIC, EN, AREMA.

Bộ tiêu chuẩnPhạm vi sử dụngĐặc điểmChi tiết
UIC 860/ UIC 861Châu Âu, Châu Á, Châu PhiDo liên minh đường sắt quốc tế ban hành.Sử dụng tại Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ, Châu Phi
EN 13674-1Châu ÂuTiêu chuẩn EU, thay thế UIC.EU, đường sắt cao tốc
AREMA 4.2USA, CanadaDo hiệp hội kỹ thuật đường sắt Mỹ ban hànhUSA, Canada
JIS E 1101 / JIS E 1120Nhật BảnRay khổ 10674, 1435Sử dụng tại Nhật Bản, Việt Nam,
GB 2585Trung QuốcTương đương với tiêu chuẩn UIC60Trung Quốc
  • Dung sai chiều cao ray: 0.5mm
  • Dung sai chiều rộng đầu ray: 0.3mm
  • Dung sai độ thẳng: 0.3mm
  • Độ cứng: 350-390
  • Độ sạch tạp chất S < 0.015%
  • Độ thẳng: <0.3mm

Phân loại thép ray trên thị trường hiện nay

Hiện nay, trên thị trường thép ray được phân loại bằng tên gọi như ray P hoặc ray Qu, ray A hoặc dựa trên trọng lượng trên mỗi mét dài là chủ yếu ví dụ như thép ray P24. Ký hiệu số 24 chỉ trọng lượng mỗi mét dài nặng hai bốn kilogam, thuộc nhà ray P. Có thể xêm thêm bảng số 1 dưới đây để nắm thêm dòng sản phẩm được sử dụng thông dụng nhất hiện nay.

Bảng 1. Phân loại thép ray theo chủng loại 

Phân loạiTên gọiTrọng lượngChịu lựcỨng dụng
Ray nhẹRay P : 11, P12, P15, P18, P2411kg/m – 24kg/m1-2 tấnSử dụng trong các xe đẩy, thanh trượt
Ray nặngRay P: P30, P38, P48, P50, P6030kg/m – 60kg/m2-5 tấnSử dụng trong đường sắt, cầu trục nhỏ
Ray Cầu trụcRay QU : Qu70, Qu80, Qu100, Qu12070 – 120 (kg/m)5 – 10 tấnSử dụng trong vùng bến cảng thủy lợi lớn, cần cẩu các loại
Ray vuôngTheo yêu cầuTheo yêu cầu1 – 5 tấnSử dụng để dẫn hướng, công trượt ray

1. Thép ray nhẹ (rail light)

Thép ray nhẹ (rail light) là dòng sản phẩm thép hình chuyên dùng cho các hệ thống nâng hạ có tải trọng nhỏ thường được thiết kế dưới 30 kilogam trên mỗi mét dài.

1.1 Thông tin chung

  • Về hình dạng vẫn giữa nguyên mặt cắt ngang bao gồm nấm ray, đế ray và thân ray vật liệu chủ yếu là Q235 hoặc 55Q.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 8m
giao hàng thép ray p43
Sản phẩm thép ray nhẹ P12 P15 P18 P22 P24 P30

1.2 Bảng tra quy cách thép ray nhẹ

Nhãn hiệuChiều caoBề rộng mặtChiều rộng đáy
Pmmmmmm
P12703870
P15794379
P18904080
P22945194
P241075192
P3010860108

2. Thép ray nặng ( Rail Heavy)

Là những sản phẩm thép ray có trọng lượng lớn hơn 30 kg/m, sử dụng trong đường ray tàu hỏa và cầu trục.

  • Mác thép: U71Mn, U50Mn,… có chiều dài 12.5m
  • Ứng dụng: Đường ray chính, đường cong, đường hầm, đường sắt, cầu trục, cẩu tháp…
  • Kích thước: P38 P43 P50 P60 Qu70 Qu80 QU100 Qu120

So sánh giữa sản phẩm ray nhẹ và ray nặng

Tiêu chíThép ray nhẹThép ray nặng
Trọng lượng<30 kg/m bao gồm P12 – P30.>30 (kg/m) bao gồm ray P38 P43 P50 P60 và ray Qu…
Kích thướcNhỏ gọn, bụng mỏngKích thước lớn, chịu lực cao
Mác thépQ235B, 55Q50Mn, 71Mn
Chiều dài6m hoặc 8m12m hoặc 12.5m
Khả năng chịu tảiThấp, sử dụng vận chuyển hàng hóa nhẹTải trọng lớn, toa tàu, cẩu trục hạng nặng.
Độ bềnTrung bìnhCao
phận phối thép ray p43
Phân phối thép ray chính hãng tại Việt Nam

3. Thép ray cầu trục, cần cẩu (Rail Crane)

Là sản phẩm chuyên để làm ray cho hệ thống cầu trục lớn, xây dựng cơ sở hạ tầng công nghiệp và cơ khí.

  • Sản phẩm: Qu70, Qu80, Qu120, Qu100, A75, A100
  • Chiều dài: 12m
  • Ứng dụng: Cần cẩu lớn, cổng trục dầm đôi, thang lồng vận chuyển vật liệu…

4. Phân loại ray thép bề mặt sản phẩm

Nếu khi nhận xét thép ray về bề mặt bên ngoài, sản phẩm thông thường hiện nay sẽ có 3 loại chính: thép ray đen, mạ kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) và sơn tĩnh điện. Tùy vào từng môi trường sử dụng để có thể lựa chọn để tăng cường bảo vệ bề mặt và tuổi thọ cho dự án.

  • Thép ray đen: Là thành phẩm sau quá trình cán nóng liên tục cường độ carbon và magan cao. Đơn giá rẻ, thông dụng trên thị trường.
  • Thép ray mạ kẽm: Bao gồm thép ray mạ điện phân và nhúng nóng.
    • Thép ray mạ điện phân: Bảo vệ bề mặt bên ngoài bằng lớp kẽm phun bằng súng chuyên dụng, tạo lớp phủ mỏng. Khả năng bảo vệ kém, dễ bị bong tróc và ăn mòn. Giá thành thấp
    • Thép ray mạ kẽm nhúng nóng: Cho thanh ray nhúng trọn vào bể kẽm nóng chảy tạo lớp bám dính cho bề mặt cao, độ dày lớp kẽm lớn, giúp bảo vệ toàn diện sản phẩm trong các điều kiện ăn mòn cao. Giá thành cao, phù hợp cho các công trình trọng điểm, lâu dài.
thép ray p30 giá rẻ
Sản phẩm thép ray P43 mạ kẽm nhúng nóng
  • Thép ray sơn tĩnh điện: Ít thông dụng, chủ yếu phục vụ cho các công trình trang trí, yêu cầu độ thẩm mỹ cao và bảo vệ ăn mòn với màu sắc được lựa chọn yêu cầu. Thời gian thi công lâu, giá cao hơn mạ kẽm điện phân.
Địa chỉ mua thép ray giá rẻ toàn quốc
Địa chỉ mua bán thép ray giá rẻ toàn quốc

Ứng dụng của thép ray

  • Hệ thống đường sắt quốc gia, metro, đường sắt đô thị, tàu điện ngầm, xe điện
  • Hệ thống cẩu trục cho cảng biển, nhà xưởng, kho bãi, cổng trục đóng tàu
  • Công trình khai thác mỏ như vận chuyển vật liệu bằng xe goòng, đường ray cho lò nung nhiệt độ cao
  • Kết cấu chịu tải trọng lớn trong các khung kết cấu tạm thời
  • Trang trí, làm phim, kiến trúc…
  • Hệ thống bẳng tải, nâng hạ thang lồng giữa các tòa nhà, công trình xây dựng
  • Sử dụng làm đường  ray tạm thời cho vận chuyển khu vực nguy hiểm, thiếu ánh sáng và địa hình hiểm trở như rừng sâu, phá núi, vượt sông, vượt biển…
  • Cổng trượt trong các nhà máy độc hại, vận chuyển kho xưởng, tòa nhà…
  • Sử dụng làm cọc chống, chống văng hố mòng
  • Sử dụng làm dầm tạm, dầm cầu công tác
  • Cọc cừ larsen tạm
  • Làm trụ điện, trụ biển báo
  • Sử dụng làm ray dẫn hướng cho kho lạnh, cửa cổng công nghiệp
  • Làm cột cho nhà xưởng
  • Hàng rào, lan can để trang trí
ứng dụng của thép ray
Ứng dụng của thép ray trong thực tế

Bảng giá thép ray cập nhật mới nhất 2026

Chủng loạiKích thước theo mặt cắt ngang (mm)Trọng lượngChiều dàiĐơn giá
(vnd)
Cao ARộng đáy BRộng mặt CDày thân DKg/mMétVnd/kgvnd/thanh
Tiêu chuẩn Q235-55Q
P963.563.532.15.99.06.016.250877.500
P1180.566.032.07.011.06.016.2501.072.500
P1269.8569..8538.17.5412.06.016.2501.170.000
P1579.3779.3742.868.3315.08.016.2501.950.000
P1890.080.040.010.018.08.016.2502.340.000
P24107.092.051.010.924.08.016.2503.120.000
P30107.95107.9560.3312.330.08.016.2503.900.000
Tiêu chuẩn 50Mn
P38134.0114.068.013.038.012.516.7507.956.250
P43140.0114.070.014.543.012.516.7509.003.125
P50152.0132.070.015.551.5112.016.75010.353.510
P60176.0150.073.016.560.6412.016.75012.188.640
Tiêu chuẩn U71Mn
Qu70120.0120.070.028.052.812.017.65011.183.040
Qu80130.0130.080.032.063.6912.017.65013.489.542
Qu100150.0150.0100.038.088.9612.017.65018.841.728
Qu120170.0170.0120.044.0118.012.017.65024.992.400
bảng giá thép ray
Bảng báo giá thép ray mới nhất 2026

Đơn giá thép ray thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố như biến động thị trường, mác thép, chủng loại và chiều dài thanh. Ở Việt Nam hiện nay phụ thuộc vào thị trường quốc tế chủ yếu từ các nước có nền công nghiệp phát triễn như Đức, Nga, Nhật Bản. Một phần là do nhu cầu ở Trong nước không lớn chủ yếu đến từ đầu tư hạ tầng giao thông các dự án đường sắt, nhà máy sử dụng cần cẩu lớn, và các dự án cầu đường, cảng biển.

Xêm thêm một số hình ảnh ứng dụng thép ray

sử dụng để vận chuyển hàng hóa có tải trọng nặng
Sử dụng vận chuyển hàng hóa có tải trọng nặng

Có thể nhận thấy, trong hình là thép ray được ứng dụng trong các hệ thống đường vận chuyển của các xe chuyên dụng trong các nhà máy sản xuất bê tông làm trụ điện và cọc đóng tiếp địa. Đối với những sản phẩm này có trọng lượng lớn, yêu cầu vật liệu chịu được làm việc thường xuyên và độ ma sát cao.

ứng dụng trong cẩu trục nâng hạ
Ứng dụng trong hệ thống cẩu trục nâng hạ

Tải trọng trong công nghiệp như nhà máy sản xuất sắt thép, với tải trọng mỗi cuộn thép khoảng ~30 tấn. Hệ thống nâng hạ này có tải trọng bản thân lớn, di chuyển trên thanh ray đủ đảm bảo để cổng trục hoạt động ổn định, êm ái và an toàn, phục vụ cho việc di chuyển và tối ưu chi phí trong vận chuyển hàng hóa.

Phụ kiện nối ray đi kèm

Phụ kiện đi kèm của thép ray là một mảnh ghép quan trọng trong các hệ thống đường ray công nghiệp, cổng trục, xe gồng, khu khai khoáng, kho bãi, khu công nghiệp….

1. Lập lách nối ray (Fishplate)

Là sản phẩm sử dụng chính trong việc nối hai thanh ray với nhau bằng liên kết di động. Sử dụng bulong cường độ cao để siết chặt, giúp ổn định cho hệ thống bánh xe liên tục.

Cấu tạo vật liệu

  • Sản xuất từ thép carbon cường độ cao, khoan lỗ và bắt bulong thường là 4 lỗ hoặc 6 lỗ theo yêu cầu
  • Áp dụng cho ray P9 – Qu120 bao gồm ray nhẹ, nặng và cẩu trục
  • Một bộ bao gồm bulong nối ray, long đền, đai ốc, thanh lập lách..
cấu tạo lập lách nối ray
Cấu tạo của lập lách nối ray là thanh lập lách + bộ bulong, tán, long đền

2. Cóc kẹp ray  (Rail Clip)

Là sản phẩm giúp nẹp (kẹp) thanh ray cố định vào phần bên dưới tà vẹt (bê tông, nền đất, gỗ…)

Cấu tạo

  • Thường sử dụng miếng thép đúc hoặc thép tấm dày kết hợp với bulong và đai ốc
  • Sử dụng chính cho các đường ray nhẹ và ray nặng.

Phân loại cóc nẹp ray

Nhãn hiệuLoại ray tương thíchĐặc điểm lắp đặt
WIK-TGRay Qu70, Qu80, P43Linh hoạt, có thể hàn và dầm thép
GD-3Ray P18, P24Đơn giản, sử dụng bulong xuyên qua dầm.
Gantrail 9120Ray Qu100, Qu120Dòng sản phẩm cao cấp, chịu lực bởi tải trọng siêu lớn của cần cẩu, trục đôi.
cóc kẹp ray
Cóc Kẹp Ray Được Gắn Như Thế Nào ?

3. Một số phụ kiện khác đi kèm

  • Tấm đệm cao su lót dưới đáy ray
  • Bulong cường độ cao 
  • Tà Vẹt
  • Bánh xe trượt ray

Lưu ý khi sử dụng phụ kiện đi kèm thép ray

  • Đảm bảo mọi phụ kiện phải đồng bộ mác thép, tiêu chuẩn sản xuất theo thanh ray đi kèm
  • Ưu tiên sơn phủ hoặc gia công mạ kẽm nhúng nóng (nếu phục vụ gần biển, cầu cảng)
  • Đối với các tải trọng lớn hoặc tốc độ cao cần phải sử dụng phụ kiện chống rung tuyệt đối.

Quy trình sản xuất thép ray tiêu chuẩn.

Sắt ray là một loại thép hình chuyên dụng chịu tải trọng cực lớn, khả năng chịu mài mòn và va đập mạnh trừ bánh tàu. Đòi hỏi quy trình sản xuất phức tạp hơn thép hình thường rất nhiều, độ bền mỏi và độ thẳng yêu cầu rất cao. Dưới đây là quy trình chuẩn hóa của các nhà máy sản xuất tại các nước theo tiêu chuẩn UIC quốc tế: 

Bước 1: Quá trình luyện thép

Mục đích của việc này là làm sạch tạp chất với lưu huỳnh nhỏ hơn 0.015%, phốt pho nhỏ hơn 0.02% và các hàm lượng khác như H, O N cần phải thấp.

  • Khai thác quặng
  • Đưa vào lò thổi BOF hoặc lò điện
  • Luyện tinh
  • Đúc liên tục phôi dạng thanh vuông đặc

Bước 2: Gia nhiệt & cán thô thép ray

Phôi thép ray vuông được đưa vào lò gia nhiệt với nhiệt độ dao động từ 1200 – 1250 độ C trong vòng 3-4h để đồng nhất nhiệt.

  • Tiến hành cán đảo chiều phôi từ 400×500 xuống tiết diện gần giống hình ray
  • Nhiệt độ cán 1100 – 1250 độ C
  • Mục đích định hình sơ bộ phần đầu, bụng, chân ray.

Bước 3: Cán tạo hình ray

Phôi thép ray sau khi được cán thô vào 5-7 giá cán tinh liên tục, tiến hành ép đồng thời đầu, bụng, chân ray để đạt hình dạng cuối

  • Tốc độ cán thường 2-4 m/s cho ra ray dạng dài 50-100m
  • Dung sai cho phép: 0.5mm

Bước 4: Xử lý nắn thẳng và gia nhiệt

Đối với chiều dài ray 100m ra khỏi máy cán sẽ có cong vênh, ứng suất dư lớn, yêu cầu được nắn thẳng qua 7-10 trục cán nóng ở nhiệt độ 700 đến 800 độ C. Dung sai cho phép thường nhỏ hơn 0.5mm

  • Đối với các loại ray thường được làm nguội trong không khí, độ cứng đầu ray là 260 -330 lần.
  • Ray được xử lý nhiệt để làm nguội cưỡng bước bằng khí, nước lên phần đầu ray. Đầu ray đạt 350 -400 HB cho khả năng chịu mài mòn gấp 2-3 lần sử dụng trong những đường ray cong, đường tàu nặng.

Bước 5: Cắt nguội & hoàn thiện thép ray

Khi ray giảm nhiệt độ xuống 50 -80 độ C tiến hành các công tác:

  • Cắt nguội thành nhiều đoạn 25m 50m bằng cưa đĩa nóng có đầu ray phẳng, không có ba zớ.
  • Tiến hành khoan lỗ liên kết ray từ phi 36 trên hai đầu ray để nối bằng bản cá với dung sai là 0.2mm
  • Tiến hành nắn nguội lần cuối để nắn lại để đạt độ thẳng nhỏ hơn 0.3mm
  • Kiểm tra phá hoại giòn bằng máy siêu âm, từ tính để phát hiện nứt ngầm, bọt khí
  • Kiểm tra cơ tính thép ray bằng cách thí nghiệm kéo, đo độ cứng

Bước 6: Kiểm tra và xuất hàng

Mỗi thanh ray khi thành phẩm phải được đánh dấu số lô, mác thép, ngày sản xuất được in nổi trên bề mặt bụng ray.

  • Chứng chỉ CO, CQ đầy đủ bao gồm các thành phần hóa học, cơ tính, kết quả siêu âm
  • Được đóng gói thành 4-8 thanh mỗi bó, bóc đầu chống rỉ hoặc đầu ray được gia công bọc nhựa

Tóm tắt lại quá trình sản xuất thép ray: Luyện thép sạch -> Đúc phôi bloom -> cán thô – > Cán tinh thành ray -> xử lý nhiệt đầu ray -> nắn thẳng -> kiểm tra thành phẩm.

quá trình sản xuất thép ray
Quá trình các bước sản xuất thép ray

Nên mua thép ray ở đâu giá rẻ, uy tín toàn quốc ? 

Đối với thị trường nội địa chúng ta, các nước đông nam á nói chung và Việt Nam nói riêng. Hiện tại, chưa sản xuất được mặt hàng này. Chủ yếu được nhập khẩu toàn bộ từ các thương hiệu nhà máy uy tín trên thế giới bao gồm :

  • Nhà máy Baowu của Trung Quốc
  • Nhà máy Nippon Steel của Nhật Bản
  • Nhà máy JSW, Sail của Ấn Độ
  • Voestalpine của Áo
  • Thyssennkrupp của Đức
  • Nhà máy TMK của Nga
  • Nhà Máy US Steel của Mỹ

Một tin vui cho chúng ta là nhà máy Hòa Phát một thường hiệu made in Vietnames cũng đang tham gia sản xuất thép ray. Hợp tác với một đơn vị của Đức mang công nghệ và máy móc tiến tiến trong việc lắp đặt và vận hành.

Asean Steel chúng tôi hiện nay là một trong những đơn vị nhập khẩu trực tiếp uy tín tại Việt Nam, cam kết hàng hóa chính hãng được nhập từ các nhà máy uy tín trên khắp thế giới. Cam kết giá cả phù hợp nhất trên thị trường. Có hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi, đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ đi kèm.

hổ trợ vận chuyển thép ray tận nơi
Hổ trợ vận chuyển thép ray tận nơi

Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi để tham khảo đơn giá, xem hàng thực tế tại kho, tư vấn sản phẩm miễn phí. Đảm bảo cung cấp đầy đủ các nhu cầu của dự án bao gồm thanh ray và cấc phụ kiện đi kèm đồng bộ theo các tiêu chuẩn sản xuất thép ray quốc tế UIC. Xin cảm ơn khách hàng luôn tin tưởng và đồng hành cùng chúng tôi.

Sự khác biệt giữa thép ray thường và ray cao tốc

Hạng mụcRay thường GBRay cao tốc
Mác thépQ235B, 55Q, 51Mn, 71MnR350Ht, R370
Độ sạchS < 0.025%S < 0.008%
Gia cố nhiệtKhông hoặc bình thườngBắt buộc
Kiểm traMáy siêu âm 70%Siêu âm 100% bằng máy xoay chiều EC
Độ thẳng< 0.5mm/m< 0.2 mm/m

Một số hình ảnh thực tế của sản phẩm thép ray các loại

  • Sản phẩm thép ray P12 – Rail Steel P12
Hình ảnh thực tế của thép ray p12
Hình Ảnh thực tế của thép ray P12
Kích thước thép ray p12 trong thực tế
Kích thước thực tế thép ray P12

Thông tin liên hệ: 

  • Công Ty TNHH ASEAN STEEL
  • MST: 0316347713
  • Địa chỉ: 15A Nguyễn Trung Trực, Phương Bình Lợi Trung, Tp.Hcm
  • Hotline: 0941.872.972
Giảm giá!

Thép Ray

Bulong Cóc Ray

Giá gốc là: 50.000 ₫.Giá hiện tại là: 45.000 ₫.
Giảm giá!
Giá gốc là: 70.000 ₫.Giá hiện tại là: 65.000 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Cóc Kẹp Ray

Giá gốc là: 60.000 ₫.Giá hiện tại là: 55.000 ₫.
Giảm giá!
Giá gốc là: 650.000 ₫.Giá hiện tại là: 600.000 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray A100

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.300 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray A75

Giá gốc là: 17.600 ₫.Giá hiện tại là: 17.150 ₫.
Giảm giá!
Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.200 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray P11

Giá gốc là: 16.500 ₫.Giá hiện tại là: 16.000 ₫.
Giảm giá!
Giá gốc là: 16.600 ₫.Giá hiện tại là: 15.800 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray P15

Giá gốc là: 16.800 ₫.Giá hiện tại là: 16.200 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray P18

Giá gốc là: 16.700 ₫.Giá hiện tại là: 16.100 ₫.
Giảm giá!

Thép Ray

Thép Ray P22

Giá gốc là: 17.900 ₫.Giá hiện tại là: 16.700 ₫.