Thép tròn đặc phi 18 là một linh kiện quan trọng có dạng thanh tròn trơn dài sáu mét hoặc mười hai mét. Đường kính ngoài có kích thước là mười tám milimet. Được sản xuất trong nước đối với những loại mác thép kết cấu và nhập khẩu đối với chủng loại hợp kim chất lượng cao. Phục vụ chính trong cơ khí chính xác và dân dụng.
Thép tròn đặc phi 18 là gì?
Thép tròn đặc phi 18 là sản phẩm thuộc họ thép hình dạng thanh đặc ruột, có đường kính ngoài là 18mm, chiều dài 6m hoặc 12m. Được tạo ra bằng quá trình cán nóng hoặc cán nguội, đa dạng quy cách, mác thép và chủng loại từ mềm cho đến cứng.
Thông số kỹ thuật cơ bẩn
- Loại thép: Carbon thấp- trung bình- cao
- Phương thức sản xuất : Cán nóng liên tục ( Hot rolled) hoặc kéo nguội ( láp chuốt)
- Chiều dài : 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Đường kính ngoài: 18mm (dung sai+ 0.1mm)
- Mác thép: SS400/CT3/S45C/SKD/SCM/C20/C30/C40
- Tiêu chuẩn sản xuất : TCVN, JIS G3010, DIN, ASTM…
- Trọng lượng: 1.2 ( kg/m); 7.2 kg/6m ; 14.40kg/12m
- Dung sai : 0.01-0.05 (mm)
- Bề mặt : Thép đen , mạ kẽm , nhúng kẽm,…
Ưu điểm của thép tròn đặc phi 18
Thép tròn đặc phi 18 là sản phẩm có kích thước đươc sử dụng nhiều trong sản xuất bulong, ốc vít, tyren chịu lực các loại. Nắm mấu chốt trong các loại phụ kiện công nghiệp nói chung và xây dựng nói riêng. Dưới đây là các ưu điểm của sản phẩm:
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng cực tốt
- Độ cứng cao: Với đường kính 18mm đặc hoàn toàn. thanh thép có mô-men chống uốn và chống cắt rất lớn. Điều này giúp chịu được tải trọng nặng mà không bị cong vênh hay biến dạng như các loại thép ống hoặc thép nhỏ hơn.
- Độ bền mỏi tốt; Thép phi 18 ( đặc biệt là các mác thép như S45C) có khả năng chịu được các ứng suất lặp đi lặp lại trong thời gian dài, rất phù hợp để làm các bộ phận chuyển động liên tục
2. Trọng lượng tiểu chuẩn dễ tính toán
- Lợi ích: Đây là con số chẵn, giúp các kỹ sư cơ khí và xây dựng tính toán khối lượng vật tư , trọng tải công trình hoặc dự đoán chi phí cực kỳ nhanh chóng và chính xác , hạn chế tối đa sai số trong thiết kế
3. Hiệu suất gia công cơ khí tối ưu
- ổn định trên máy tiện: Nhờ trọng lượng 1.98 cho mỗi mét chiều dài, thanh thép rất đầm , giúp giảm thiểu rung lắc khi đưa lên máy tiện hoặc máy phay CNC ở tốc độ cao
- Bề mặt nhẵn mịn ( với hàng kéo sáng): Dòng thép láp phi 18 kéo sáng có độ bóng cao và sai số đường kính cực nhỏ , giúp người thợ có thể sử dụng ngay để làm trục hoặc chốt mà không cần qua công đoạn mài thô, tiết kiệm đang kể thời gian và chi phí đạo cụ
4. Đa dạng phương pháp bảo vệ bề mặt’
Thép phi 18 có tiết diện đủ lớn để thực hiện các phương pháp xử lý bè mặt chuyên sâu
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm bám cực chắc trên thanh thép 18mm, bảo vệ lõi thép khỏi sự ăn mòn của nước biển và hóa chất trong hàng chục năm
- Nhiệt luyện : Thép phi18 mác S45C hoặc SCM440 phản ứng rất tốt với các quy trình tôi ( quench) và ram( temper), giúp tặng độ cứng bề mẳ lên đáng kể trong khi vẫn giữ được độ dẻo dai ở lõi.
5. Tính ứng dụng đa năng trong công trình lớn
Nhờ sự chắc chắn, thép phi 18 thường xuyên xuất hiện trpng các hạng mục quan trọng:
- Hệ thống Bu lông neo ( Anchor Bolts) : Chịu trách nhiệm cố định chân cột nhà xưởng cao tầng hoặc các trụ điện cao thế
- Trục chuyển động : Làm trục cho các bánh răng lớn , con lăn băng tải trong nhà máy xi măng , khai thác khoáng sản.
- Kết cấu hạ tầng: Làm các thanh truyền lực ( dowell bar) trong khe co giãn bê tông đường cao tốc, giúp phân bổ tải trọng xe tải nặng.
6. Độ bền trường tồn với thời gian
So với các loại thép hình mỏng , thép tròn đặc có diện tích tiếp xúc bề mặt trên mỗi đơn vị khối lựng thấp hơn , điều này làm chậm quá trình oxy hóa từ ngoài vào trong , giúp thanh thép có tuổi thọ cao hơn trong cùng một điều kiện môi trường.
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép tròn đặc phi 18
Thông tin sản phẩm được công bố dựa vào từng quy định theo từng thành phần mác thép, tiêu chuẩn tải trọng , sản xuất,… giúp cho việc lựa chọn và bóc tách khối lượng thuận lợi và nhanh chóng , tiết kiệm thời gian nhất.
- Nhóm thép Carbon thấp ( SS400/CT3)
Đây là loại thép có tính dẻo cao, dễ hàn và uốn định hình. Thường dùng trong kết cấu xây dựng thông thường làm bu lông móng không yêu cầu cường độ quá cao.
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G3101)
- Carbon ( C) : Không quy định cụ thể ( thường < 0.25%)
- Phốt pho ( P): 0.050%
- Lưu huỳnh (S): 0.050%
Đặc tính cơ lý:
- giới hạn bền kéo : 400-510 MPa
- giới hạn chảy: 245MPa
- Độ giãn dài: 21%
2. Nhóm thép trung bình ( S45C/ C45)
Mác thép ” quốc dân” trong cơ khí chế tạo. Thép phi 28 mác S45C có độ cứng lý tưởng để làm trục máy, chốt pin nhờ khả năng chiu mài món tốt.
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G4051)
- Carbon ( C): 0.42% – 0.48%
- Silicon ( Si) : 0.155- 0.35%
- Mangan( Mn) : 0.60% – 0.90%
- Phốt pho ( P): 0.030%
- Lưu huỳnh ( S): 0.035%
Đặc tính cơ lý:
- giới hạn bền kéo : 570 MPa
- giới hạn chảy: 345$ MPa
- Độ giãn dài: 20%
- Độ cứng ( sau khi cán nóng): 229HB
3. Nhóm thpes hợp kim Crom- Molypden ( SCM440)
Đây là dòng thép cao cấp dành cho phi 18 khi cần chiu tải trọng lượng cực lớn, chịu nhiệt hoặc chống mỏi tốt trong môi trường khắc nghiệt
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G4105):
- Carbon ( C): 0.37%- 0.42%
- Crom ( Cr): 0.98% – 1.21%
- Molypden ( Mo): 0.16%-0.31%
- Mangan (Mn) : 0.61% – 0.91%
Đặc tính cơ lý;
- giới hạn bền kéo : 1080 MPa
- giới hạn chảy: 930MPa
- Độ giãn dài: 12%
- Độ bền va đập: 78 J/cm^2
Bảng so sánh tổng hợp thép $/phi18$
| Chỉ tiêu kỹ thuật | SS400 ( Phổ thông) | S45C ( Chế tạo máy) | SCM440 ( Hợp kim) |
| Độ cứng bề mặt | Thấp | Trung bình – Cao | Rất cao |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Trung bình | Khó ( cần gia nhiệt) |
| Tính dẻo/ uốn | Rất tốt | Trung bình | Thấp |
| Trọng lượng barem | 1.98kg/m | 1.98 kg/m | 1.98kg/m |
Lưu ý quan trọng
- Nhiệt luyện: Với mác thép S45C và SCM440 , đặc tính cơ lý có thể thay đổi mạnh mẽ thông qua quá trình tôi ( quench) và ram ( temper) để đạt độ cứng mong muốn cho chi tiết máy
- Sai só đường kính; Đối với thép tròn đặc phi 18 cán nóng, sai số cho phép thường dao động khoảng 0.4mm.Nếu cần độ chính xác cao hơn cho máy tiện , bạn nên chọn dòng thép kéo sáng.
Bảng giá thép tròn đặc phi 18 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép tròn đặc phi 28 hiện nay có giá dao động từ 17.500đ/kg cho đến 24.000đ/kg. Áp dụng cho các sản phẩm mác thép khác nhau , bề mặt den , mạ kẽm, nhúng kẽm nóng và các tình trạng sản phẩm cũng như các thương hiệu sản xuất khác nhau. Dưới đây là bảng giá tham khảo của Asean Steel
- Bảng giá thép tròn đặc phi 18 theo chủng loại
Gía thép tròn đặc ( láp tròn) thường được báo giá theo đơn vị kg do sự khác biệt về mác thép và phương pháp xử lý bề mặt.
| Chủng loại thép phi18 | Đơn giá( VNĐ/kg) | ước tính ( VNĐ/mét) |
| Thép tròn đặc đen ( SS400/CT3) | 17.700-17.100 | ~32.600 – 35.300 |
| Thép chế tạo máy ( S45C/C45) | 18.400- 21.000 | ~ 38.000-43.000 |
| Thép mạ kẽm điện phân | 21.400-23.000 | ~44.000- 47.000 |
| Thép mạ kẽm nhúng nóng | 25.000-28.400 | ~51.000- 58.000 |
| Thép kéo sáng ( Láp bóng) | 20.000-22.000 | ~41.000-45.000 |
2. Gía thép xây dựng phi18 ( Thép thanh vằn theo dây)
Nếu bạn đang tìm mua thép phi 18 dạng thanh vằn dùng cho kết cấu bê tông, cốt thép ( quy cách cây tiêu chuẩn 11.7m), mức giá từ các thương hiệu lớn như sau:
| Thương hiệu | Tiêu chuẩn | Đơn giá ( VNĐ/ cây 11.7m) |
| Hòa Phát | CB300/CB400 | 334.000- 359.000 |
| Việt Nhật ( Vina Kyoei) | CB300/CB400 | 376.000- 415.000 |
| Miền Nam( VnSteel) | CB300/CB400 | 360.000- 386.000 |
| Pomina | CB300/CB400 | 366.000-415.000 |
3. Các yếu tố tác động đến giá thực tế
- Khối lượng đơn hàng: Đối với các đơn hàng số lượng lớn ( trên 2 tấn), các đại lý thường áp dụng mức chiết khấu từ 200-500đ/kg
- Yêu cầu gia công: Nếu đơn hàng yêu cầu cắt quy cách ( ví dụ : cắt đoạn 1m, 2m ) hoặc tiện ren dầu, giá sẽ cộng thêm phí nhận công và tỉ lệ hoa hụt thép
- Chứng chỉ CO/CQ: Thép tròn đặc phi 18 dùng cho cơ khí ( S45C) luôn có giá trị cao hơn thép phổ thông ( SS400) và cần đi kèm chứng chỉ kiểm định chất lượng từ nhà máy
- Vị trí giao hàng : Chi phí vận chuyển sẽ được tính dựa trên khoảng cách từ kho đến công trình hoặc xưởng sản xuất của bạn
4. Lưu ý khi kiểm tra hàng
- Trọng lượng; Thép phi 18 chuẩn phải đạt 1.98kg/m. Nếu trọng lượng thực tế thấp hơn nhiều ( dưới 1.95kg/m), có thể đó là thép “gầy’ không đảm bảo chất lượng
- Màu sơn đầu cây: Để trành nhầm lẫn mác thép, hãy chú ý màu sơn ở hai đầu thanh thép ( ví dụ S45C thường sơn đỏ , SS400 thường sơn trắng hoặc không sơn)
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi18
Là quy trình khép kín bao gồm các công tác kiểm soát phôi thép từ lúc ban đầu bao gồm nhiệt độ, áp lực , trục cán và độ đồng nhất giữa các sản phẩm đảm bảo độ chuẩn theo yêu cầu quốc tế quy định về thép thanh cán nóng.
- Chuẩn bị và kiểm soát phôi ( Billet)
Nguyện liệu đẩu vào thường là phôi thép vuông ( Billet) có kích thước 130x130mm hoặc 150x150mm
- Phân loại mác thép ; Tùy theo đơn hàng và chọn phôi Carbon thấp ( SS400), Carbon trung bìn ( S45C) hoặc thép hợp kim ( SCM440).
- Kiểm tra bề mặt: Phôi phải sạch, không có vết nứt hoặc tạp chất để tránh lõi bọt khi cán thành phi 18
2. Gia nhiệt phôi ( Heating Process)
Phôi thép được đưa vào lò nung để đạt trạng thái lý tưởng cho việc cán định hình .
- Nhiệt độ: Duy trì từ 1.100 độC đến 1.250 độC
- Công nghiệp: Sử dụng lò nung dầm nước ( Walking beam furnace) để phôi được gia nhiêt đều mọi phía , trành tình trạng ” vỏ nóng lõi lạnh”
3.Công đoạn cán nóng( Hot Rolling)
Đây là bước biến phôi vuông thành thanh tròn $\phi18$ thông qua hệ thống các giá cán liên tục.
- Cán thô và cán trung: Phôi vuông được ép qua các trục cán để giảm tiết diện và kéo đài thân thép
- Cán tinh: Ở các giá cán cuối cùng, rãnh trục cán được thiết kế hình tròn chính xác để ép thép về đúng đường kính 18mm
- Tự động hóa: Các máy đo laser sẽ quét liên tục để kiểm soát dung sai đường kính ( thường chỉ cho phép lệch 0.4mm)
4. Làm nguội và điều chỉnh cấu trúc ( Cooling)
Sau khi rời giá cán, thanh thép phi 18 đỏ rực sẽ được chuyển qua làm sàn nguội.
- Làm nguội tự nhiên : Giúp các hạt tinh thể thép sắp xếp lại ổn định , tăng độ bền cơ lý
- Nắn thẳng: Thanh thép sau khi nguội sẽ được đưa qua máy nắn con lăn để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối , không bị cong vênh dọc thân
5. Hoàn thiện và Gia công bề mặt ( Tùy chọn)
Tùy theo yêu cầu của khách hàng ( thép xây dựng hay thép cơ khí), sản phẩm sẽ được xử lý thêm:
- Kéo sáng ( Cold Drawing): Để tạo ra Thép làn tròn đặc phi 18, thanh thép sẽ được kéo nguội qua khuôn để bề mặt bóng loáng và đường kính cực kỳ chính xác’
- Mạ kẽm: Nhúng nóng hoặc điện phân để bảo vệ thép khỏi rỉ sét.
- Cắt đoạn : Sử dụng máy cưa đĩa hoặc máy cắt thủy lực để cắt thành chiều dài tiêu chuẩn ( 6m, 11.7m) hoặc theo yêu cầu riêng.
6. Kiểm định và đóng bó
- Thử nghiệm : Lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra giới hạn chảy , giới hạn bền kéo và độ giãn dài tại phòng lab
- Đóng gói: Thép được bó thành kienej ( 1-2 tấn/ bó) , hai đầu được sơn màu quy định theo mác thép và đính kèm thẻ tên ( Tag) hiện thị mã lô hàng
Nên mua thép tròn đặc phi 18- D18 giá rẻ uy tín – chất lượng ở đâu?
Asean Steel là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối chính thức các sản phẩm thép tròn đặc theo yêu cầu về kích thước , trọng lượng, mác thép và dung sai. Cam kết với khách hàng khi mua hàng tại kho chúng tôi như sau;
- Đa dạng quy cách , kích thước, chủng loại sản phẩm
- Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi dự án công trình xây dựng
- Hỗ trợ gia công cắt, uốn, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguôn gốc xuất xứ CO,CQ
- Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, tận tâm
- Nhập khẩu chính nghạch, trực tiếp không qua trung gian nên đơn giá tốt
- Chiết khấu cao cho dự án, đại lý và nhà phân phối trong nước
Nếu khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư ván báo giá chính xác các loại thép đặc tròn sớm nhất ngay hôm nay.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.