Thép tròn đặc phi 14 là sản phẩm có hình dạng thanh tròn trơn, đặc ruột hoàn toàn. Có đường kính ngoài là mười bốn milimet và chiều dài thanh thông dụng là sáu mét hoặc mười hai mét. Được sử dụng chủ yếu để làm phụ kiện dập móc hình nhỏ, chịu lực bulong, đai ốc và một số thiết bị phụ trợ trong xây dựng khác.
Thép tròn đặc phi 14 là gì?
Thép tròn đặc phi 14 -D14 là loại sản phẩm thuộc dạng họ thép hình dạng thanh đặc ruột, có đường kính ngoài là 14 (mm) và chiều dài 6m hoặc 12m. Được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục, mác thép và tiêu chuẩn đa dạng từ loại mềm cho đến loại cứng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Loại thép: Thép carbon cường độ trung bình- cao
- Phước thức chế tạo: Cán nóng liên tục ( Hot Rolled). Cán nguội ( kéo chuốt)
- Đường kính: 14 (mm)
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng bản thân: 1.21 (kg/m) 7.26 kg/6m/ 14.52 ( kg/ 12m)
- Mác thép: SS400, CT3, SCM, SKD,…
- Bề mặt thành phần: Thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng, inox, thép chống gỉ,..
- Dung sai: 0.5mm
- Xuất xứ: Trong nước và nhập khẩu
- Thương hiệu: Việt Nhật, Miền Nam, Hòa Phát, Phương Bắc,…
- Nhận gia công cắt, uốn theo yêu cầu bản vẽ,…
Ưu điểm của thép tròn đặc phi 14
Là một trong những sản phẩm được sử dụng chính làm cốt bê tông, cọc tiếp địa và làm bulong liên kết, bulong neo trong các công trình xây dựng và liên kết chịu lực. Kết hợp giữa độ bền và khả năng dễ dàng gia công uốn hàn tạo nên thế mạnh được sử dụng nhiều, rộng rãi trong ngày nay.
- Khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao
- Kết cấu đặc hoàn toàn: Khác với thép ống, thép tròn đặc phi 14 có lõi đặc giúp tăng khả năng chịu tải trọng, chịu nén và chống biến dạng cực tốt
- Chịu va đập tốt: Nhờ mật độ phân tử thép dày đặc, thanh thép có thể chịu được các tác động ngoại lực mạnh mà không bị bóp méo hay gãy nứt đột ngột.
2. Tính linh hoạt trong gia công ( Machinability)
- Dễ tạo hình: Thép phi 14 có kích thước vừa phải, cho phép người thợ dễ dàng thực hiện các thao tác như uốn cong, cắt đoạn, hàn nối hoặc tiện ren.
- Độ chính xác cao: Đặc biệt với dòng thép kéo sáng ( láp tròn), bề mặt nhẵn mịn và sai số đường kính cực thấp giúp tiết kiệm thời gian gia công trên các máy tiện CNC hoặc máy phay.
3. Đa dạng về mác thép và đặc tính vật lý
Người dùng có thể lựa chọn thép phi14 với các đặc tính khác nhau tùy theo mục đích:
- Mác SS400/CT3 : Ưu điểm là tính dẻo, dễ hàn, phù hợp cho kết cấu xây dựng và gia công thông thường.
- Mác S45C/C45: Có độ cứng cao , chịu mài món tốt, lý tưởng để làm chi tiết máy, trục chốt.
- Mác SCM440 : Khả năng chịu nhiệt và đàn hồi tuyệt vời, dùng cho các bộ phận chịu tải trọng cực lớn
4. Khả năng chống ăn mòn linh hoạt
Thép phi14 có thể được bảo vệ bằng nhiều phương pháp xử lý bề mặt để kéo dài tuổi thọ:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Tạo lớp bảo vệ dày , giúp thép không bị gỉ sét ngay cả trong môi trường muối biển hoặc hóa chất.
- Sơn tĩnh điện: Tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ bề mặt cho các ứng dụng trang trí nội thất hoặc lan can
5.Tối ưu hóa chi phí và vật tư
- Dễ tính toán : Với trọng lượng tiêu chuẩn 1.21kg/m, các kỹ sư có thể dễ dàng tính toán chính xác khối lượng cần thiết cho dự án, tránh lãng phí vật tư.
- Gía thành hợp lý : So với các loại thép hợp kim đặc thù hoặc inox, thép tròn đặc Carbon phi 14 có mức giá rất cạnh tranh, phù hợp cho các dự án quy mô lớn từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp phụ trợ.
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép tròn đặc phi14
Việc nắm rõ thông tin v ề thành phần và khả năng chịu lực theo chủng loại thép giúp chủ đầu tư có thể chọn lựa đúng nhu cầu và mục đích sử dụng theo dự án nhanh chóng, bóc tách khối lượng được chính xác, an toàn , tiết kiệm.
Dưới đây là chi tiết thông cho 3 nhóm mác thép phổ biến nhất:
- Nhóm thép Carbon thấp ( SS400, CTE)
Đây là loại thép mềm có tính dẻo , dễ hàn và cắt gọt. Thường dùng cho kết cấu thép thông thường, làm bulong móng hoặc lan can.
Thành phần hóa học ( Tiêu chuẩn JIS G3101):
- Carbon (C): Không quy định cụ thể ( thường <0.25%)
- Mangan ( Mn) : Không quy định cụ thể
- Phốt pho ( P) : 0.050
- Lưu huỳnh( S) : 0.05%
Đặc tính cơ lý:
- giới hạn bền kéo ; 400- 510 MPa
- giới hạn chảy : 24 MPa ( đối với độ dày 16mm)
- Độ giãn dài; 21%
2. Nhóm thép Carbon trung bình ( S45C/C45)
Đây là mác thép chuyên dụng cho cơ khí chế tạo. Thép phi14 mác S45C có độ cứng tốt, chịu được ma sát và va đập cao sau khi nhiệt luyện ( tôi, ram)
Thành phần hóa học ( Theo tiêu chuẩn JIS G4051):
- Carbon (C): 0.42% – 0.48%
- Silicon (Si) ; 0.15 % – 0.35 5
- Mangan (Mn) ; 0.605 – 0,90%
- Phốt pho (P): 0.030%
- Lưu huỳnh (S): 0.035%
Đặc tính cơ lý
- giới hạn bền kéo: 570 MPa
- giới hạn chảy : 345 MPa
- Độ giãn dài : 20%
- Độ cứng ( sau cán nóng) : 229 HB
3. Nhóm thép hợp kim ( SCM 4440)
Dòng thép cao cấp chứa Crom và Molypden, giúp thanh thép $/phi 14$ có độ bền cực cao, chịu nhiệt và chống biến dạng tốt
Thành phần hóa học ( Theo tiêu chuẩn JIS G4105):
- Carbon (C): 0.38% – 0.43%
- Crom (Cr): 0. 90%- 1.20%
- Molypden ( Mo): 0. 15% -0.30%
- Mangan (Mn): 0.60%- 0.90%
Đặc tính cơ lý
- giới hạn bền kéo : 1080 MPa
- giới hạn chảy : 930 MPa
- Độ giãn dài: 12%
- Độ bền va đập : 78 J/cm^2
Bảng so sánh tổng hợp thép phi 140 -D14
| Chỉ tiêu cơ lý | SS400 ( Phổ thông) | S45C ( Chế tạo máy) | SCM440 ( Hợp kim) |
| Độ cứng | Thấp | Trung bình – Cao | Rất cao |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Trung bình | Khó |
| Tính dẻo/ uốn | Rất tốt | Trung bình | Thấp |
| Ứng dụng chính | Kết cấu nhà xưởng, lan can | Trục khuỷu, bulong cường độ cao | Bánh răng, chi tiết chịu tải nặng |
Phân loại thép tròn đặc phi 14- D14
Việc phân loại dựa vào từng chủng loại của thép, giúp chúng ta có thể đưa ra quyết định mua hàng sớm , đúng theo nhu cầu thực tế. Thông dụng và phổ biến nhất trên thị trường bao gồm; Thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng, thép kéo chuốt và một số loại khác, dưới đây là cách phân loại chính :
- Phân loại theo mác thép ( Thành phần hóa học)
Mác thép là thông số quan trọng ảnh hưởng đến độ bền, độ cứng và khả năng gia công của sản phẩm;
- Thép Carbon thấp ( SS400, CT3, A36): Có hàm lượng Carbon thấp nên tính dẻo cao , rất dễ uốn và hàn Thường dùng cho các kết cấu thông thường như lan can , hàng rào , chi tiết trang trí
- Thép Carbon trung bình ( S45C, C45, C50): Có độ cứng cao hơn, khả năng chịu mài mòn tốt. Đây là loại thép ” quốc dân” trong cơ khí chế tạo máy, dùng làm trục, bu lông cường độ cao.
- Thép hợp kim ( SCM440 , SCR440) : Chứa thêm các nguyên tố như Crom, Molypden giúp thép có độ bền kéo cực cao và chịu nhiệt tốt. Dùng cho các chi tiết máy chịu tải trọng nặng và va đập lớn.
2. Phân loại theo bề mặt sản phẩm
Việc phân loại thép tròn đặc phi 14 theo bề mặt giúp chúng ta sử dụng theo môi trường làm việc ví dụ như môi trường bình thường hoặc môi trường hen gỉ , ăn mòn cao
- Thép tròn đen : Bề mặt có lớp oxit màu xanh đen tự nhiên sau khi cán nóng. Gía thành rẻ, thường dùng cho các kết cấu sẽ được sơn phủ hoặc đổ trong bê tông
- Thép mạ kẽm điện phân; Được phũ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện hóa . Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ nhưng lớp mạ mỏng , phù hợp dùng trong nhà.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy , tạo lớp bảo vệ dày và bền nhất. Chuyên dùng cho các công trình ngoài trời , môi trường gần biển hoặc hóa chất.
3. Phân loại theo trạng thái bề mặt ( Sản xuất)
- Thép cán nóng: Bề mặt có thể hơi nhám, sai số đường kính thường nằm trong khoảng 0.3mm đến 0.5mm. Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường.
- Thép kéo sáng ( Láp tròn) : Là thép cán nóng được kéo nguội qua khuôn . Bề mặt nhẵn bóng, không còn vảy sắt và có ddoodj chính xác kích thước cực cao ( sai số rất nhỏ). Loại này thường dùng ngay cho máy tiện CNC mà không cần gia công bề mặt.
4. Phân loại theo mục đích sử dụng
- Thép xây dựng : Thường là thép tròn trơn hoặc thép thanh vằn phi 14 dùng làm cốt thép trong bê tông, đai cọc, hoặc các hệ thống khung giàn giáo.
- Thép cơ khí chế tạo : Thường yêu cầu các mác thép đặc thù ( như S45C) để gia công trục khuỷu, bánh răng , các chi tiết truyền động yêu cầu độ bền mỏi cao
Bảng tóm tắt lựa chọn nhanh
| Loại thép | Ưu điểm chính | Ứng dụng tiêu biểu |
| phi14 SS400 | Rẻ, dễ hàn, dẻo | Lan can , cổng cửa, kết cấu nhẹ |
| phi14 S45C | Cứng, chịu mài mòn | Trục máy, bu lông neo, chi tiết máy |
| phi14 Mạ kẽm | Chống rỉ sét tốt | Công trình ngoài trời , hệ thống cáp treo |
| phi14 Kéo sáng | Chính xác, bóng mịn | Gia công chi tiết máy tinh xảo trên máy tiện |
Bảng giá thép tròn đặc phi 14 – D14
Nếu khách hàng cần tham khảo giá thép tròn đặc phi14 -D14 tại khu vực Miền Nam ( TP.HCM, Long An và Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh,…) hoặc ở Hà Nội. So với thị trường đầu năm 2026 tính đến nay được điều chỉnh và bình ổn hơn.
Đơn giá thép tròn đặc phi14 -D14 có giá trị dao động từ 16.500 đ/kg cho đến 24.000 đ/kg áp dụng cho các loại bề mặt, mác thép và tiêu chuẩn, thương hiệu sản xuất. Dưới đây là bảng giá tham khảo của ASean Ateel cập nhật mới nhất trong hôm nay:
1.Bảng giá thép tròn đặc phi 14 theo chủng loại
Gía thép tròn đặc ( láp tròn) thường được báo theo đơn vị kg. Trọng lượng tiêu chuẩn của loại này là 1.21kg/m
| Chủng loại thép phi14 | Đơn giá ( VNĐ/kg) | ước tính ( VNĐ/mét) |
| Thép tròn đặc đen ( SS400/ CT3) | 15.400-17.500 | ~19.000- 21.300 |
| Thép chế tạo máy ( S45C/C45) | 18.000-20.400 | ` 22.000 – 25.000 |
| Mạ kẽm điện phân | 21.000-22.400 | ~25.500- 27.300 |
| Mạ kẽm nhúng nóng | 24.400-28.000 | ~29.700- 34.000 |
2.Gía thép xây dựng phi 14 ( Thép thanh vằn/ tròn trơn theo cây)
Nếu bạn mua thép ohi14 cho mục đích làm cốt thép bê tông ( quy cách cây 11.7m) , mức giá từ các nhà máy lớn bao gồm Hòa Phát, Vina Kyoei, Miền Nam, Po,ina như sau:
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá ( VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | 11.7m ( CB300/CB400) | 147.000- 183.000 |
| Việt Nhật(Vina Kyoei) | 11.7m | 204.000-217.000 |
| Miền Nam( VnSteel) | 11.7m | 197.000-215.000 |
| Pomina | 11.7m | 205.000-218.000 |
3.Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá thực tế
Để có được mức giá tốt nhất cho công trình hoặc xưởng gia công, bạn nên lưu ý:
- Khối lượng đơn hàng: Các đại lý thường áp dụng mức chiết khấu từ 300-700 đ/kg cho các đơn hàng từ 3 tấn trở lên.
- Chứng chỉ chất lượng: Luôn yêu cầu chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy để đảm bảo thép đúng mác ( ví dụ S45C cho cơ khí hoặc CB300 cho xây dựng)
- Vị trí giao hàng: Gía trên thường là giá tại kho, phí vận chuyển sẽ thay đổi tùy vào khoảng cách đến công trình
- Quy cách cắt: Nếu yêu cầu cắt theo kích thước riêng ( ví dụ cắt đoạn 1m, 2m) đơn giá có thể cộng thêm chi phí gia công và hao hụt
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 14
Là một chuỗi các công đoạn nối tiếp nhau, yêu cầu kỹ thuật khắt khe đảm bảo cán đúng đường kính phi 14. Yêu cầu về độ thẳng , đặc tính và thành phần theo đúng macs thép yêu cầu của từng loại. Dưới đây là quy trình các bước được Asean Steel sản xuất trực tiếp tại nhà máy:
Tóm tắt quá trình sản xuất: Phôi vuông-> Lò nung 1200 độC -> cán kéo liên tục-> định hình phi 14->Làm nguội-> nắn thẳng, cắt đoạn-> xuất xưởng.
- Chuẩn bị phôi thép( Steel billet)
Nguyên liệu đầu vào là các thỏi phôi thép vuông ( Billet), phổ biến nhất là quy cách 130x130mm hoặc 150x150mm
- Kiểm tra mác thép: Trước khi nung, phôi được phân loại theo mác thép ( SS400, C45, SCM440) để đảm bảo thành phần hóa học đúng yêu cầu của thành phẩm phi 14
2. Gia nhiệt phôi 9 Heating)
Phôi thép được đưa vào lò nung liên tục để đưa về trạng thái dẻo
- Nhiệt độ nung : Thường dao động từ 1,150 độC đến 1.250 độC
- Mục đích: giảm độ bền liên kết tạm thời của thép, giúp quá trình cán kéo diễn ra dễ dàng mà không làm hỏng trục hoặc gây nút vỡ kết cấu bên trong thanh thép
3. Công đoạn cán nóng ( Hot Rolling)
Đây là giai đoạn định hình quan trọng nhất để biến phôi vuông thành thanh tròn $/phi14$
- Cán thô và cán trung: Phôi nóng đi qua các giá cán với rãnh trục giảm dần tiết diện
- Cán tinh: Ở giá cán cuối cùng, hệ thống trục cán được thiết kế cực kỳ chính xác để ép thanh thép đạt đúng đường kính 14mm
- Kiểm soát dung sai: Các cảm biến laser hiện đại thường được lắp đặt để theo dõi đường kính thực tế, đảm bảo sai số nằm trong mức cho phép ( thường là 0.3mm đến 0.4mm)
4. Làm nguội và Cắt quy cách
- Sàn làm nguội: Sau khi rời giá cán tinh , thanh thép $/phi14$( lúc này đang ở dạng dây dài) được chuyển qua sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức bằng gió để ổn định tổ chức tinh thể thép.
- Cắt đoạn; Máy cắt thủy lực hoặc máy cưa đĩa sẽ cắt thép thành các đoạn tiêu chuẩn ( thường là 6m hoặc 11,7m) hoặc cắt theo đơn đặt hàng riêng.
5. Hoàn thiện bề mặt ( Tùy chọn theo phân loại)
Tùy vào nhu cầu sử dụng( xây dựng hay cơ khí), thép sẽ đi qua các bước bổ sung:
- Nắn thẳng: Đưa qua hệ thống con lăn nắn để đảm bảo thanh thép thảng tuyệt đối.
- Kéo sáng ( Cold Drawing): Để tạo ra thép Láp tròn phi14, thanh thép cán móng sẽ được kéo nguội qua khuôn, Qúa trình này giúp bề mặt nhẵn bóng và đường kính đạt dộ chính xác cực cao
- Mạ kẽm: Nhúng nóng hoặc điện phân để tăng khả năng chống rỉ sét.
6. Kiểm định và đóng gói
- Thí nghiệm cơ lý: Lấy mẫu ngẫu nhiên để thử kéo ( đo giới hạn bền , giới hạn chảy) và thử uốn
- Đóng bó: Thép được bó thành từng kiện( thường là 1-2 tấn/ bó) , đính kèm tem mác hiện thị rõ. Tên nhà máy, số lô, mác thép và quy cách phi14
Ứng dụng của thép tròn đặc phi 14
Là sản phẩm được sử dụng nhiều trong công nghiệp xây dựng, cơ khí chế tạo, nghành điện, viễn thông, trang trí nội thất phải nhắc đến thép tròn đặc phi 14. Một trong những sản phẩm quan trọng ngày nay. Linh hoạt, uyển chuyển trong gia công cắt, hàn, uốn, tiện, tạo ren… Dưới đây là một số ứng dụng thực tế
- Trong cơ khí chế tạo máy
Đây là ứng dụng quan trọng nhất của thép tròn đặc ( láp tròn) $/phi14$, đặc biệt là các mác thép có động cứng cao như S45C hoặc SCM440
- Chế tạo trục: Làm trục truyền động nhỏ , trục con lăn trong các hệ thống băng tải nhẹ
- Chi tiết máy : Gia công các loại khớp nối , chốt pin , tay đòn, và các bộ phận chuyển động trong máy móc công nghiệp
- Tiện ren : Chế tạo bu lông neo ( anchor bolt), thanh ren cường độ cao, đai óc và các loại vít cấy
2. Trong xây dựng và hạ tầng
Thép phi14 đóng vai trò kết nối và chịu lwucj phụ trợ cực kỳ hiệu quả
- Kết cấu thép : Làm các thanh giằng( bracing) cho khung nhà xưởng, hệ thống mái vòm hoặc giàn giáo cố định
- Cốt thép bê tông: Sử dụng làm thép đai cho các cột lớn hoặc làm cốt thép dọc cho các cấu kiện bên tông cốt thép nhỏ trong nhà phố
- Hệ thống treo : Làm ty treo cho hệ thống đường ống nước, ống gió hoặc máng cáp điện trong các tào nhà cao tầng
3. Trong kiến t\rúc và trang trí nội – ngoại thất
Nhờ bề mặt nhẵn ( đặc biệt là dòng kéo sáng) và khả năng uốn định tốt, thép $/phi144$ rất được ưa chuộng trong thẩm mỹ
- Lan can và cầu thang : Làm song chắn lan can, tay vịn cầu thang hoặc hàng rào bảo vệ nhờ độ cứng cáp và vẻ ngoài thanh thoát
- Khung cửa: Gia công hoa sắt cửa sổ, khung bảo vệ cửa chính với các họa tiết uốn lượn nghệ thuật
- Đồ gia dụng: Chế tạo chân bàn ghế, kệ trang trí, giá treo quần áo hoặc các chi tiết decor công nghiệp( Industrial style).
4. Trong công nghiệp tàu và giao thông
- Đóng tàu : Làm các chi tiết móc xích nhỏ , thanh liên kết trên boong tàu hoặc các chi tiết cơ khí chịu ăn mòn ( thường dùng loại mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép hợp kim).
- Cầu đường: Làm thanh truyền lực trong các khe co giãn của mặt đường bê tông hoặc các chi tiết cố định biển báo, dải phân cách.
5.Lựa chọn thép phi14 theo ứng dụng
Đạt hiệu quả cao nhất, bạn cần chọn loại thép phù hợp với mục đích
| Ứng dụng | Loại thép khuyên dùng | Đặc điểm cần thiết |
| Gia công chi tiết máy | Thép S45C/SCM440 | Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt |
| Lắp đặt ngoài trời | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chống rỉ sét, chịu được thời tiết |
| Làm đồ trang trí | Thép kéo sáng ( Láp bóng) | Bề mặt nhẵn mịn, không cần mài nhiều |
| Kết cấu xây dựng | Thép SS400/CT3 | Tính dẻo , dễ hàn nối và uốn cong |
Cách bảo quản thép tròn đặc phi 14 – D14
Việc bảo quản thép tròn đặc trong thời gian sau khi thành phẩm, lưu kho trong quá trình vận chuyển, trước khi gia công, lắp đặt là rất quan trọng bởi nếu không được chú ý kỹ lưỡng đặc tính thép carbon rất dễ hen rỉ và oxy hóa bề mặt. Dưới đây là các cách bảo vệ
- Môi trường lưu kho tiêu chuẩn
Thép tròn đặc rất nhạy cảm với độ ẩm và các tác nhân hóa học
- Có mái che: Tuyệt đối không để tiếp xúc trực tiếp với nước mưa . Kho bãi phải khô ráo , thông thoáng, độ ẩm thấp
- Tránh xa hóa chất; Không lưu trữ thép gần khu vực có axit, muối , kiềm hoặc các chất dễ ăn mòm hóa học
- Khoảng cách với biển : Nếu kho bãi nằm gần khu vực ven biển ( trong bán kính 5km) cần có hệ thống cửa kín để hạn chế hơi muối xâm nhập
2. Quy cách sắp xếp và Lưu trữ
Việc sắp xếp chồng thép sai cách có thể làm thanh thép bị cong, gây khó khăn cho việc đưa vào máy tiện CNC sau này.
- Sử dụng đà gỗ/ kệ đỡ: Không để thép tiếp xúc trực tiếp với mặt sàn. Phải đặt trên các thanh đà gỗ hoặc giá đỡ bằng thép cách mặt đất ít nhất 15-30cm
- Phân loại theo mác thép: Nên xếp riêng thép SS400, S45C và SCN440. Việc để lẫn lộn các mác thép khác nhau có thể dẫn đến nhầm lẫn trong quá trình gia công cơ khí
- Độ cao xếp chồng ; Đối với thép phi 14 , không nên xếp chồng quá cao ( thường không quá 1,5m) để tránh áp lực lớn làm biến dạng các thanh thép nằm dưới cùng
3. Xử lý bề mặt chống gỉ sét
Đối với thép tròn dặc chưa qua mạ kẽm (thép đen hoặc thép kéo sáng), bề mặt sắt rất dễ bị oxy hóa
- Bôi dầu bảo quản : Với thép láp tròn dùng cho cơ khí chính xác, bạn nên phủ một lớp dấu chống rỉ mỏng lên trên bề mặt thanh thép trước khi lưu kho lâu ngày
- Sử dụng màng quấn PE: Đối với thép kéo sáng phi14 ( láp bóng) , việc quấn màng nilon giúp ngăn cách bề mặt thép với không khí và độ ẩm, giữ cho thanh thép luôn sáng bóng
- Sơn đầu cây : Các nhà máy thường sơn màu ở hai đầu thanh thép ( ví dụ : S45C sơn dầu đỏ , SS400 sơn dầu trắng) . Nếu vết sơn bị mờ , bạn nên sơn lại để dễ dàng nhận diện chủng loại
4.Lưu ý trong quá trình vận chuyện
- Tránh va đập mạnh; Thép phi14 tuy cứng nhưng nếu bị va đập mạnh hoặc bị vật nặng đè lên không đều có thể gây ra độ cong dọc tâm
- Sử dụng dây cẩu vải; Khi bốc xếp thép kéo sáng , nên dùng dây cẩu vải thay vì xích sắt để tránh làm trần xước bề mặt nhãn mịn của thép
- Che chắn khi đi đường: Khi vận chuyện bằng xe tải trong điều kiện thời tiết xấu, phải phủ bạt kín để tránh nước mưa thấm vào bó thép.
5. Xử lý khi thép có dậu hiệu rỉ sét
Nếu phát hiện thép bắt đầu có lốm đốm rỉ ( rỉ sét nhẹ)
1. Làm sạch: Dùng bàn chải sắt hoặc giấy nhám mịn đánh sạch lớp vảy rỉ
2. Tẩy rỉ: Có thể dùng dung dịch tẩy rỉ chuyên dụng( như B05) để xử lý bề mặt
3.Bảo vệ lại: Sau khu làm sạch, phải lau khô và bôi dầu hoặc sơn chống rỉ ngay lập tức để ngăn chặn rỉ sét quay trở lai.
Nên mua thép tròn đặc phi 14- D14 đen- mạ kẽm- nhúng nóng ở đâu giá rẻ uy tín.?
Asean Steel tự hào là đơn vị đã có nhiều năm sản xuất , nhập khẩu và gia công thép tròn đặc phi14 các loại. Ngoài ra chúng tôi cần nhận chạy thép tròn đặc theo đường kính và chiều dài yêu cầu ( số lượng lớn > 50 tấn). Cam kết khi mua hàng bên kho chúng tôi sẽ đảm bảo chính hãng , mới 100% chưa qua sử dụng
- Hỗ trợ vận chuyển dự án tận nơi dự án công trình
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ CO,CQ
- Tư vấn gia công cắt uốn , mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu bản vẽ
- Cam kết giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho đại lý và dự án
- Đầy đủ các chừng từ hóa đơn , hợp đồng và biên bản giao nhận
- Đa dạng chủng loại mác thép , tiêu chuẩn sản xuất trong nước và nhập khẩu
- Hỗ trợ thanh toán linh hoạt, hoàn tiền 100% nếu không đúng tiêu chuẩn chất lượng khi ký hợp đồng
- Đội ngũ tư vấn bán hàng nhiều kinh nghiệm, nhiệt tình tận tâm
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép tròn đặc phi 14 hoặc các loại thép tròn đặc đường kính khác , mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác hôm nay.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.