Thép vuông đặc (Square Steel Bar) là dòng thép được ruột nguyên khối, nổi tiếng nhà độ cứng cáp, khả năng chịu nén, chịu uốn và chống móp méo cực tốt. Cây thép đặc chắc từ lõi nên rất "ăn" dao khi tiện, phay, bào, đồng thời chịu nhiệt tốt khi uốn rèn nghệ thuật. Đó là lý do loại thép này gần như không thể thay thế trong chế tạo chi tiết máy, kết cấu công nghiệp nặng và sắt mỹ nghệ cao cấp.

Tại Asean Steel, chúng tôi nhập khẩu và cung cấp trực tiếp các dòng vuông đặc cán nóng, kéo nguội theo các tiêu chuẩn thông dụng như SS400 (JIS G3101), ASTM A36, S45C, CT3... Hàng sẳn kho đầy đủ quy cách từ 10x10mm đến 100x100mm, nhận cắt theo kích thước bản vẽ và luôn đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng nguồn góc.

1. Bảng tra quy cách và trọng lượng thép vuông đặc

Việc nắm chắc barem khối lượng lý thuyết là bước cơ bản giúp anh em kỹ thuật và các đội thầu bóc tách nhanh khối lượng, tính toán chính xác tải trọng tĩnh của kết cấu và tranh bị đội chi phí khi lên dự toán vật tư. Bạn có thể tính nhanh trọng lượng thép vuông đặc theo công thức chuẩn dưới đây:

$$\text{Khối lượng (kg/m)} = \frac{a \times a \times 7.85}{1000}$$

Trong đó:

  • a là kích thước cạnh (mm)
  • 7.85 g/cm3 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép carbon.

Quy cách (mm)Diện tích mặt cắt (cm2)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng cây 6m (kg)Mác thép thông dụng
Thép vuông đặc 6x60.360.2831,7SS400, S45C
Thép vuông đặc 8x80,640,5023,01SS400, CT3
Thép Vuông đặc 10x101,00,7854,71SS400, A36
Thép vuông đặc 12x121,441,136,78SS400, S45C
Thép vuông đặc 14x141,961,5399,23SS400, CT3
Thép vuông đặc 16x162,562,01012,06SS400, S45C
Thép vuông đặc 20x204,03,1418,84SS400, S45C, SCM440
Thép vuông đặc 25x256,254,90629,44SS400, S45C
Thép vuông đặc 30x309,07,06542,39S45C, SCM440, SKD11
Thép vuông đặc 40x4016,012,5675,36S45C, SCM440
Thép vuông đặc 50x5025.019.625117.75S45C, SCM440
Thép vuông đặc 100x100100.075.50471.0S45C, SCM440
Thép vuông đặc 150x150225.0176.6251.059.75S45C, SCM440
Thép vuông đặc 200x200400.0314.01.884.0A36, S45C, SCM440

2. Các mác thép vuông đặc thông dụng và tiêu chuẩn đi kèm

Tùy vào việc bạn cần làm kết cấu hàn thông thường hay tiện phay chi tiết máy chính xác, Asean Steel sẽ tự vấn nhóm mác thép phù hợp để tối ưu công năng, vừa tiết kiệm chi phí:

  • Nhóm SS400 / A36 / Q235 (thép kết cấu thông dụng): Dòng thép carbon này có độ dẻo dai tốt, đường hàn ngấu và rất dễ gia công uốn nguội hay tạo hình. Đây là lựa chọn hàng đầu cho kết cấu nhà thép dân dụng, khung giàn giáo và các hạng mục sắt mỹ thuật uốn hoa văn.
  • Nhóm S45C / C45 (thép chế tạo máy): Dòng thép carbon trung bình (hàm lượng carbon từ 0.42% – 0.48%) nổi bật với độ cứng cao, chống mài mòn tốt và chịu lực va đập liên tục mà không bị biến dạng. Thường được anh em thợ cơ khí dùng để tiện trục truyền động, phay bánh răng, làm chốt then hay chi tiết máy tải trọng nặng.
  • Tùy chọn mạ kẽm nhúng nóng: Để dùng tốt ngoài trời hay môi trường ven biển, hóa chất, cây thép vuông đặc có thể gia công mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123 / ISO 1461. Lớp kẽm dày 65 – 85 micro bám chặt từ ngoài vào trong, chống rỉ sét bền bỉ hàng chục năm.

3. Ứng dụng thực tế: Thép vuông đặc thường dùng làm gì ? 

Nhờ kết cấu đặc ruột, không lo móp méo khi chịu tải nén hay va chạm mạnh, vuông đặc luôn là lựa chọn hàng đầu ở các hạng mục:

  • Cơ khí chế tạo máy: Dùng làm trục truyền động, chốt then, thanh trượt dẫn hướng, chi tiết khuôn mẫu và các phụ kiện chịu lực trong máy công cụ.
  • Kiến trúc & sắt mỹ nghệ cao cấp: Uốn rèn hoa văn cổng biệt thự, lan can cầu thang, hàng rào chống cắt phá hay vách ngăn trang trí – những vị trí đòi hỏi đường uốn phải mượt, không bị bẹp hay rạn nứt như sắt hộp.
  • Hạ tầng & công nghiệp nặng: Làm thanh giằng kết cấu chịu tải lớn, ray trượt bàn nâng hạ, cọc tiếp địa chống sét mạ kẽm cho trạm biến áp và các nhà máy ven biển.

Xêm thêm:

Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 100×100

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 10×10

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.100 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 12×12

Giá gốc là: 17.000 ₫.Giá hiện tại là: 16.500 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 14×14

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.200 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 15×15

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.000 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 16×16

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.200 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 18×18

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.900 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 20×20

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.100 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 22×22

Giá gốc là: 18.200 ₫.Giá hiện tại là: 17.700 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 25×25

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 15.050 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 30×30

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.100 ₫.
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Thép Vuông Đặc 35×35

Giá gốc là: 18.700 ₫.Giá hiện tại là: 18.200 ₫.

4. Chính sách giá và hổ trợ gia công tại Asean Steel

Giá thép vuông đặc sẽ dao động theo biến động phôi thép thị trường, mcas thép (SS400, S45C hay A36), quy cách đặt hàng cũng như phương án xử lý bề mặt (hàng đen mộc, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng).

Liên hệ nhận báo giá thép vuông đặc qua Zalo

Khi hợp tác cùng Asean Steel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm với những quyền lợi thực tế:

  • Giá sỉ tận gốc từ kho, chính sách chiết khấu tốt cho các đơn hàng dự án, nhà xưởng và đại lý.

  • Chuẩn chỉ 100% hồ sơ CO/CQ, giao đúng barem, đúng cây, đủ ký - nói không với hàng thiếu ly hay trộn hàng thứ phẩm.

  • Đội xe chuyên dụng, giao hàng nhanh tận chân công trình trên toàn quốc.

  • Dịch vụ trọn gói: Nhận cắt ngắn theo bản vẽ kỹ thuật và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo chuẩn ASTM A123.

5. Giáp đáp thắc mắc thường gặp (FAQ)

  • Thép vuông đặc có những chiều dài nào?

    Chiều dài thông dụng nhất là cây tiêu chuẩn 6m. Với các công trình cảng biển, đóng tàu hoặc kết cấu đặc thù, Asean Steel có sẳn các cây dài 9m, 12m hoặc hổ trợ xả cắt theo đúng kích thước bản vẽ yêu cầu.

  • Phân biệt thép vuông đặc cán nóng và kéo nguội như thế nào?

    Rất dễ nhận biết bằng mắt thường:

    • Vuông cán nóng: Bề mặt có lớp vảy xám đen đặc trưng, các cạnh hơi bo tròn nhẹ tự nhiên, dung sai kích thước vừa phải.

    • Vuông kéo nguội: Bề mặt sáng bóng, 4 góc cạnh vuông vức sắc nét, kích thước chuẩn xác từng milimet - chuyên dùng để tiện phay cơ khí chính xác mà không tốn nhiều gia công thô.

  • Hàng hóa xuất kho có kèm chứng chỉ CO/CQ không?

    Toàn bộ đơn hàng xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất, thể hiện rõ ràng thành phần hóa học lẫn cơ lý tính của từng lô hàng.