Giờ mở cửa
07:30-17:00 (T2-T7)
Thép vuông đặc (Square Steel Bar) là dòng thép được ruột nguyên khối, nổi tiếng nhà độ cứng cáp, khả năng chịu nén, chịu uốn và chống móp méo cực tốt. Cây thép đặc chắc từ lõi nên rất "ăn" dao khi tiện, phay, bào, đồng thời chịu nhiệt tốt khi uốn rèn nghệ thuật. Đó là lý do loại thép này gần như không thể thay thế trong chế tạo chi tiết máy, kết cấu công nghiệp nặng và sắt mỹ nghệ cao cấp.
Tại Asean Steel, chúng tôi nhập khẩu và cung cấp trực tiếp các dòng vuông đặc cán nóng, kéo nguội theo các tiêu chuẩn thông dụng như SS400 (JIS G3101), ASTM A36, S45C, CT3... Hàng sẳn kho đầy đủ quy cách từ 10x10mm đến 100x100mm, nhận cắt theo kích thước bản vẽ và luôn đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng nguồn góc.
Việc nắm chắc barem khối lượng lý thuyết là bước cơ bản giúp anh em kỹ thuật và các đội thầu bóc tách nhanh khối lượng, tính toán chính xác tải trọng tĩnh của kết cấu và tranh bị đội chi phí khi lên dự toán vật tư. Bạn có thể tính nhanh trọng lượng thép vuông đặc theo công thức chuẩn dưới đây:
$$\text{Khối lượng (kg/m)} = \frac{a \times a \times 7.85}{1000}$$
Trong đó:
Quy cách (mm) Diện tích mặt cắt (cm2) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg) Mác thép thông dụng Thép vuông đặc 6x6 0.36 0.283 1,7 SS400, S45C Thép vuông đặc 8x8 0,64 0,502 3,01 SS400, CT3 Thép Vuông đặc 10x10 1,0 0,785 4,71 SS400, A36 Thép vuông đặc 12x12 1,44 1,13 6,78 SS400, S45C Thép vuông đặc 14x14 1,96 1,539 9,23 SS400, CT3 Thép vuông đặc 16x16 2,56 2,010 12,06 SS400, S45C Thép vuông đặc 20x20 4,0 3,14 18,84 SS400, S45C, SCM440 Thép vuông đặc 25x25 6,25 4,906 29,44 SS400, S45C Thép vuông đặc 30x30 9,0 7,065 42,39 S45C, SCM440, SKD11 Thép vuông đặc 40x40 16,0 12,56 75,36 S45C, SCM440 Thép vuông đặc 50x50 25.0 19.625 117.75 S45C, SCM440 Thép vuông đặc 100x100 100.0 75.50 471.0 S45C, SCM440 Thép vuông đặc 150x150 225.0 176.625 1.059.75 S45C, SCM440 Thép vuông đặc 200x200 400.0 314.0 1.884.0 A36, S45C, SCM440
Tùy vào việc bạn cần làm kết cấu hàn thông thường hay tiện phay chi tiết máy chính xác, Asean Steel sẽ tự vấn nhóm mác thép phù hợp để tối ưu công năng, vừa tiết kiệm chi phí:
Nhờ kết cấu đặc ruột, không lo móp méo khi chịu tải nén hay va chạm mạnh, vuông đặc luôn là lựa chọn hàng đầu ở các hạng mục:
Xêm thêm:
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Thép Vuông Đặc
Giá thép vuông đặc sẽ dao động theo biến động phôi thép thị trường, mcas thép (SS400, S45C hay A36), quy cách đặt hàng cũng như phương án xử lý bề mặt (hàng đen mộc, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng).
Liên hệ nhận báo giá thép vuông đặc qua ZaloKhi hợp tác cùng Asean Steel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm với những quyền lợi thực tế:
Giá sỉ tận gốc từ kho, chính sách chiết khấu tốt cho các đơn hàng dự án, nhà xưởng và đại lý.
Chuẩn chỉ 100% hồ sơ CO/CQ, giao đúng barem, đúng cây, đủ ký - nói không với hàng thiếu ly hay trộn hàng thứ phẩm.
Đội xe chuyên dụng, giao hàng nhanh tận chân công trình trên toàn quốc.
Dịch vụ trọn gói: Nhận cắt ngắn theo bản vẽ kỹ thuật và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo chuẩn ASTM A123.
Thép vuông đặc có những chiều dài nào?
Chiều dài thông dụng nhất là cây tiêu chuẩn 6m. Với các công trình cảng biển, đóng tàu hoặc kết cấu đặc thù, Asean Steel có sẳn các cây dài 9m, 12m hoặc hổ trợ xả cắt theo đúng kích thước bản vẽ yêu cầu.
Phân biệt thép vuông đặc cán nóng và kéo nguội như thế nào?
Rất dễ nhận biết bằng mắt thường:
Vuông cán nóng: Bề mặt có lớp vảy xám đen đặc trưng, các cạnh hơi bo tròn nhẹ tự nhiên, dung sai kích thước vừa phải.
Vuông kéo nguội: Bề mặt sáng bóng, 4 góc cạnh vuông vức sắc nét, kích thước chuẩn xác từng milimet - chuyên dùng để tiện phay cơ khí chính xác mà không tốn nhiều gia công thô.
Hàng hóa xuất kho có kèm chứng chỉ CO/CQ không?
Toàn bộ đơn hàng xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất, thể hiện rõ ràng thành phần hóa học lẫn cơ lý tính của từng lô hàng.