Thép tròn đặc phi 22 là sản phẩm tiết diện thanh tròn trơn, với đường kính ngoài là hai mươi hai milimet và chiều dài tiêu chuẩn thông dụng nhất là sáu mét và mười hai mét. Là phụ kiện quan trọng để sản xuất cơ khí chế tạo, xây dựng và làm phụ kiện, linh kiện khác
Thép tròn đặc phi 22 là gì?
Thép tròn đặc phi 22 là sản phẩm thuộc họ thép hình dạng thanh tròn đặc, với chiều dài là 6m hoặc 12m. Được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục hoặc kéo nguội với đa dạng quy cách, mác thép từ mềm cho đến cứng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Tên sản phẩm : Thép tròn đặc phi 22
- Tỷ trọng : 2. 995 kg/m
- Chiều dài : 6m hoặc 12m
- Trọng lượng thanh : 17.73kg/6m , 34.46kg/12m
- Mác thép : SS400, S45C, SCM, SKD
- Diện tích mặt cắt ngang : 380.1 ( mm2)
- Số cây trên mỗi bó : 56 thanh
- Số kg trên mỗi bó : 1.985 ( kg)
Ưu điểm thép tròn đặc 22
Đa số trong ngành công nghiệp hiện đại ngày nay, ưu điểm chính của thép tròn đặc phi 22 là khả năng chịu lực, làm phụ kiện cơ khí và độ bền cao. Dưới đây là các điểm mạnh của sản phẩm :
- Khả năng chịu lực và độ bền cao
Với đường kinha 22mm , thép có tiết diện đủ lớn để chịu được tải trọng uốn , kéo và nén tốt
- Độ cứng ổn định : Đặc biệt là các dòng thép cacbon như S45C hay CT3, giúp bề mặt ít bị biến dạng dưới tác động cơ học mạnh.
- Tính đồng nhất : Vì là thép đặc hoàn toàn ( không rỗng ruột ) , cấu trúc bên trong rất bền vững , không có điểm yếu về liên kết như các loại ông thép hèn.
2. Dễ dàng gia công và chế tạo
Thép tròn đặc phi 22 được xem là trong các xưởng cơ khí làm phụ kiện bulong , ty ren chịu lực và cốt bê tông
- Khả năng cắt gọt tốt : Phù hợp với các phương pháp gia công như tiện , phay , bào để tạo ra các chi tiết máy chính xac
- Tình hàn cao : thép có thể liên kết dễ dàng với các bộ phận khác bằng phương pháp hàn hồ quang hoặc hàn MIG/ MAG mà không gây nứt gãy mối hàn ( đối với các máp thép tháp và trung bình)
3. Khả năng chống mài mòn và oxy hóa ( khi được xử lý)
- Xử lý bề mặt linh hoạt : Thép phi 22 rất ăn bám các lớp mạ . Bạn có thể dễ dàng đem đi mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân để tặng tuổi thọ lên đến 20-30 năm trong môi trường khắc nghiệt
- Nhiệt luyện : Đối với các mác thép cơ khí , thép phi 22 có thể được tôi , ram để đạt độ cứng bề mặt cực cao mà vẫn giữ nguyên được độ đẻ dai bền trong lõi.
4. Tiế kiệm chi phí và tính ứng dụng cao
- Tối ưu khối lượng: Với trọng lượng khoảng 2.98kg/m ,nó đủ nặng để tạo sự chắc chắn nhưng không quá cồng kềnh , giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt so với các loại thép phi lớn hơn.
- Đa dạng mục đích : Một thanh thép phi 22 có thể dùng làm từ bulong neo , thanh giằng kèo nhà xưởng cho đến trục truyền động trong máy móc công nghiệp.
5. Dễ dàng lưu kho và bảo quản
So với các loại thép tấm hay thép hình cồng kềnh, thép tròn đặc phi 22 có dạng thanh thẳng, gọn gàng:
- Tiết kiệm diện tích : Dễ dàng sắp xếp trong kho bãi
- Ít hư hỏng : Do không có góc cạnh sắc nhọn ( như thép V hay thép H), bề mặt thép tròn đặc ít bị mẻ hoặc công vênh trong quá trình bốc xếp.
Phân loại thép tròn đặc phi 22
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều dòng sản phẩm thép tròn đặc từ dòng bình thường cho đến các sản phẩm cao cấp , chống hen gỉ, .. Được phân loại chính theo mác thép , điều kiện bề mặt và tiêu chuẩn sản xuất . Ngoài ra , còn một số chủng loại quy cách kích thước đặc biệt như thép tròn đặc hợp kim , inox chống gỉ khác . Dưới đây cùng tìm hiểu về các loại thép tròn đặc 22 thông dụng nhất hiện tại.
- Thép tròn đặc D22 xây dựng :
- Đặc điểm : Bề mặt thường có độ nhám nhẹ ( đối với thép cây) hoặc nhẵn ( dối với thép cuộn ) , tính dẻo cao dễ uốn định hình
- Mác thép : CB300- V , SD295, SD 390
- Ứng dụng: Làm cốt thép trong bê tông , hệ thống thanh giằng , làm bulong neo cho nhà xưởng
- Thép tròn đặc phi 22 cơ khí ( Thép chế tạo):
- Đặc điểm : Độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt , bề mặt bóng mịn và yêu cầu dung sai kích thước cực kỳ khắt khe
- Mác thép : S45C, C45, CT3, S20C
- Ứng dụng : Chế tạo trục quay , bánh răng , các chi tiết máy cần qua gia công tiện, phay
- Thép tròn đặc D22 hợp kim
- Đặc điểm : Được pha trộn thêm các nguyên tố như Crom ( Cr), Niken ( Ni) , Mangan ( Mn) để tăng cường những tính chất đặc biệt như chịu nhiệt , chóng gỉ hoặc siêu cứng .
- Mác thép : 40Cr, SCM440. SKD11
- Ứng dụng: Làm các chi tiết chịu lực cực lớn, khuôn mẫu , hoặc làm việc trong môi trường hóa chất
2. Phân loại theo bề mặt và phương pháp sản xuất
Phương pháp sản xuất quyết định trực tiếp đến độ chính xác và tính thẩm mỹ của thanh thép
- Thép cán nóng ( Hot Rolled)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao , bề mặt thường có lớp vải oxit màu xanh đen hoặc xám
- Dung sai lớn hơn , thường dùng cho các kết cấu không yêu cấu quá cao về dộ bóng bề mặt.
- Thép kéo nguội ( Cold Drawn):
- Thanh thép cán nóng được kéo qua khuôn ở nhiệt độ phòng.
- Ưu điểm: Bề mặt sáng bóng, kích thước cực kỳ chuẩn xác ( dung sai rất nhỏ) độ cứng bề mặt cao hơn thép cán nóng
- Thép mạ kẽm :
- Thanh thép phi 22 sau khi sản xuất được mạ thêm một lớp kẽm ( điện phân hoặc nhúng nóng)
- Mục đích chính là chống ăn mòn và gỉ sét cho các công trình ngoài trời hoặc gần biển
3. Phân loại theo nguồn gốc xuất xứ
Tại thị trường Việt Nam gồm có các nhóm chính sau
| Nhóm nguồn gốc | Thương hiệu tiêu biểu | Đặc điểm |
| Sản xuất trong nước | Hòa Phát, thép Miền Nam , Pomina , TISCO | Phổ biến nhất ở dòng thép xây dưng, giá thành cạnh tranh, đầy đủ chứng chỉ TCVN |
| Hàng nhập khẩu | Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan | Chiếm ưu thế ở dòng thép cơ khí và thép hợp kim ( như S45C, SCM440) nhờ công nghệ luyện kim cao |
Bảng giá thép tròn đặc phi 22 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép tròn đặc có giá dao động từ 16.400đ/kg cho đến 23.600đ/kg áp dung cho các sản phẩm thép đen đến mạ kẽm nhúng nóng, mác thép trung bình cho đến cứng , dungs sai quy định trong tiêu chuẩn 0.5mm
1 Bảng giá Thép tròn trơn phi 22 ( Dòng xây dựng )
Loại này thường dùng làm bulong neo , thanh giằng hoặc cốt thép phổ biến và các thương hiệu nội địa
| Thương hiệu | Quy cách ( Cây 11.7m) | Đơn giá ( VNĐ/kg) | Đơn giá ( VNĐ/ cây) |
| Hòa Phát | 34.87kg | 14,000-14,600 | 443.000 – 494.000 |
| Miền Nam | 34.87kg | 15,000-15,500 | 489.000 – 503.000 |
| Pomina | 34.87kg | 15,400 – 15,600 | 512.000- 516.000 |
| Việt Mỹ ( VAS) | 34.87kg | 14,600 – 14,500 | 472.0000- 476.000 |
2. Bảng giá Thép tròn đặc phi 22 ( Dòng cơ khí chế tạo)
Dòng thép này ( thép láp tròn) có độ chính xác cao hơn , thường dùng để tiện trục , bánh răng
| Mác thép | Xuất xứ | Quy cách | Đơn giá ( VNĐ/ kg) |
| CT3/ SS400 | Việt Nam / Trung Quốc | Cây 6m | 16,600- 17,600 |
| C45/S45C | Việt Nam / Trung Quốc | Cây 6m | 14,600- 19,000 |
| S45C | Nhật Bản/ Hàn Quốc | Cây 6m | 20,000- 26,000 |
| 40Cr/ SCM440 | Nhập khẩu | Cây 6m | 25,000- 33,000 |
3. Đơn giá theo phương pháp xử lý bề mặt
Nếu bạn cần thép qua xử lý để chống gỉ sét, đơn giá sẽ cộng thêm chi phí gia công:
- thép tròn đặc đen: 17,600 – 18,800 VNĐ/kg
- Thép mạ kẽm điện phân : 21, 600 – 22,600 VĐN/kg
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: 24,400- 26,000 VNĐ/kg
Lưu ý quan trọng
- VAT : Báo giá trên thường chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển
- Số lượng : Mua số lượng lớn ( trên 2 tấn ) thường được chiết khấu từ 200 -500 VNĐ/kg
- Biến động : Gía thép thế giới và phôi thép trong nước thay đổi theo ngày. Để có con số chính xác nhất cho dự toán , bạn nên liên hệ Asean Steel gửi báo giá có hiệu lực trong vòng 24h-48h
Ứng dụng của thép tròn đặc phi 22
Thép tròn đặc phi 22 là sản phẩm quan trọng , đóng vai trò như một phụ kiện không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng và kết cấu thép . Làm liên kết các kết cấu , chịu lực kết cấu và tăng cường độ bền cho dự án
- Trong lĩnh vực Xây dựng và Hạ tầng
Đây là ứng dụng phổ biến nhất của dòng thép có mác CB300-V hoặc CB400-V:
- Hệ thống Bulong neo ( Anchor Bolts) : Với đường kính 22m , thép thường được tiện ren hai đầu để làm bulong neo chân cột cho các nhà xưởng tiền chế , cột đèn chiếu sáng hoặc trụ viễn thông.
- Thanh giằng và thanh chống : Sử dụng làm hệ thống giằng kèo , giằng xà gồ giúp ổn định cấu trúc khung nhà công nghiệp
- Cốt thép chịu lực : Dùng trong các cấu kiện bê tông cốt thép đặc biệt yêu cầu độ bền kéo cao và khả năng uốn định hình tốt
- Lan can và Tay vịn : Nhờ bề mặt tròn nhẵn , thép $/phi22$ rất được ưa chuộng để làm lan can cầu đường , rào chắn có tính thẩm mỹ và độ bền cao
2. Trong lĩnh vực cơ khí và chế tạo máy
Đối với các dòng thép láp tròn mác S45C, CT3 hoặc 40Cr , ứng dụng sẽ đòi hỏi độ chính xác kỹ thuật cao hơn
- Chế tạo trục truyền động: Làm trục cho các loại máy móc nông nghiệp , máy xay xát , hoặc các trục lô trong dây chuyền sản xuất quy mô vừa
- Gia công chi tiết máy: Tiện thành các loại chốt pin, bạc lót , con lăn, hoặc các khớp nối cơ khí
- Sản xuất phụ tùng xe : Dùng làm các chi tiết trong hệ thống treo , trục bánh xe hoặc các bộ phận chịu tải trên xe tải và xe chuyên dụng.
- Bản mã và Đồ giá : Được cắt ngắn và gia công để làm loại bản mã tròn, pile cap plate ( thép tấm đầu cọc ) cho các công trình hạ tầng
3. Trong Công nghiệp điện và Năng lượng
- Hệ thống treo cáp : Làm thanh treo , giá đỡ cho hệ thống thang máy cáp ( cable tray/ ladder) trong các tòa nhà cao tầng hoặc nhà máy công nghiệp
- Tiếp địa chống sét : Thép tròn đặc $/phi22$ sau khi được mạ kẽm nhúng nóng thường được dùng làm kim thu sét hoặc hệ thống tiếp địa nhờ khả năng dẫn điện ổn định và chịu được sự ăn mòn của môi trường đất.
4. Ứng dụng trong đống tàu và cản biển
Do môi trường biển có tính ăn mòn rất cao , thép phi 22 thường được sử dụng sau khi qua xử lý bề mặt :
- Làm các chi tiết móc cẩu, xích neo hoặc thanh liên kết trong kết cấu cầu cảng
- Các bộ phận phụ trợ trong thân tàu đòi hỏi độ cứng cáp và khả năng chịu va đập tốt.
Lưu ý lựa chọn:
- Nếu dùng để hàn và uốn ( xây dựng) ; Nên chọn thép cán nóng mác CB300/CT3 để đảm bảo độ dẻo
- Nếu dùng để tiện và phay ( Cơ khí) : Nên chọn thép nguội mác S45C để bề mặt sáng bóng , hạn chế rung lắc khi gia công tốc độ cao
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 22
Quy trình diễn ra khép kín , đặc biệt theo đúng quy trình của nhà máy quy định. Việc đảm bảo đúng kích thước , dung sai và thành phần là nhiệm vu cần đặt ra của các kỹ thuật viên . Dưới đây là quy trình kiểm soát các bước trong sản xuất thép tròn đặc phi 22
- Chuẩn bị và Kiểm soát
Đây là bước quan trọng nhất định định chất lượng sản phẩm
- Nguyên liệu : Sử dụng phôi thép vuông ( Billet) có kích thước phổ biến như 130x130mm hoặc 150x150mm
- Kiểm tra mác thép : Phôi phải được kiểm định thành phần hóa học ( Ca, Mn, Si,…) tùy theo yêu cầu thành phần là thép xây dựng ( CB300, SD295) hay thép cơ khí ( S45C, CT3)
2. Gia nhiệt Phôi ( Heating)
- Phôi thép được đưa vào lò nung liên tục
- Nhiệt độ: Nung nóng đến ngưỡng 1,100 độC đến 1, 250 độC
- Mục đích : Làm cho thép đạt đến trạng thái dẻo để dễ dàng biến dạng trong quá trình cán , đồng thời làm đồng nhất cấu trúc tinh thể bên trong.
3. Cán nóng ( Hot Rolling)
Phôi nóng sau khi ra lò sẽ đi qua hệ thống các giá cán liên tiếp
- Cán thô và cán trung : Giam bớt tiết diện vuông cho phôi
- Cán tinh: Đây là bước quyết định hình dạng tròn và kích thước danh nghĩa 22mm. Các trục cán được thiết kế rãnh tròn chính xác để ép than thép về đúng đường kính phi 22
- Kiểm soát dung sai: Hệ thống máy tính sẽ theo dõi để đảm bảo sai lệch đường kính nằm trong khoảng cho phép ( thường là 0.3mm đến 0,5mm)
4. Làm nguội và Cắt đoạn
- Sàn làm nguội: Thanh thép sau khi cán xong có nhiệt độ rất cao , được chuyển qua sàn làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội cưỡng bức bằng gió/ nước để đạt được độ cứng mong muốn
- Cắt quy cách: Sau khi nguội , hệ thống máy cắt tự động sẽ cắt thanh thép theo chiều dài tiêu chuẩn ( thường là 6m hoặc 12m) hoặc theo đơn đặt hàng riêng
5, Nắn thẳng và Hoàn thiện bệ mặt
- Để đảm bảo độ thẳng tuyệt đối cho việc gia công cơ khí , thanh thép được đưa qua máy nắn chuyên dụng.
- Xử lý bề mặt: Loại bỏ lớp vảy oxit ( nếu cần) . Đối với dòng thép kéo nguội, thanh thép phi 22 cán nóng sẽ được kéo thêm một lần nữa qua khuôn ở nhiệt độ thường để bề mặt bóng mịn và kích thước chuaarn xác hơn.
6.Kiểm định chất lượng và đóng gói
- Thử nghiệm cơ lý : Lấy mấu ngẫu nhiên để thử kéo , thử uốn và kiểm tra độ cứng.
- Đóng bó ; Thép được bó thành từng kiện ( thường 1 đến 2 tấn/ bó)
- Ghi nhận : Mỗi bó thép đều có tem mác ghi rõ : Nhà sản xuất , mác thép , số lô , ngày sản xuất và kích thước $/phi22$
Các lưu ý công nghệ sản xuất
- Công nghệ cán liên tục: Giusp tăng năng suất và độ đồng đều giữa các lô hàng
- Gia công sản xuất: Tùy vào mục đích sử dụng , thanh thép phi 22 có thể được đưa đi mạ kẽm nhúng nóng hoặc tiện ren để làm bulong neo ngay sau khi hoàn thiện các bước trên
Địa chỉ bán thép đặc tròn phi 22- D22 giá rẻ tại TP.HCM?
Asean Steel là đơn vị chuyên gia công sản xuất thép tròn đặc phi 22 theo yêu cầu bản vẽ , cam kết giá cả cạnh tranh , hỗ trợ tư vấn , báo giá minh bạch chi tiết, sản phẩm mới 100% chính hãng từ nhà máy chưa qua sử dụng:
- Đầy đủ chứng chỉ và chất lượng nguồn gốc xuất xứ CO,CQ
- Cam kết hàng chính hãng nhà máy trong nước hoặc nhập khẩu
- Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi dự án công trình
- Đa dạng kích thước, quy cách, dự án trọng lượng, mác thép và tiêu chuẩn thép tròn đặc
- Gia công cắt, chặt, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
- Thanh toán linh hoạt , chính sách chiết khấu cao cho đại lý , nhà phân phối và dự án
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép tròn đặc phi 22 các loại, mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được báo giá chính xác ngay hôm nay.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.