Thép hình V An Khánh là một trong những sẩn phẩm théo hình hàng đầu tại Việt Nam, được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép An Khánh . Với hơn 20 năm kinh nghiệm , An Khánh đã khẳng định vị thế của mình trong ngành sản xuất thép .
Bảng tra ( barem) trọng lượng thép V An Khánh
Thép hình V An Khánh – Trọng lượng ( kg/cây)
- V50x50x4 : 18.36 kg (6m)
- V50x50x5 : 22,62 kg (6m)
- V50x50x6 : 26.58 kg ( 6m)
- V60x60x5 : 27.42 kg (6m)
- V60x60x6 : 32.52 kg (6m)
- V63x63x5 : 28.86 kg (6m)
- V63x63x6 : 34.38 kg (6m)
- V70x70x5 : 32.22 kg(6m)
- V70x70x6 : 38.38 kg (6m)
- V70x70x7 : 44.28 kg(6m)
- V70x70x8 : 50.28 kg (6m)
- V75x75x5 : 34.80 kg (6m)
- V75x75x6 : 41.10 kg (6m)
- V75x75x7 : 47.40 kg (6m)
- V75x75x8 : 53.94 kg (6m)
- V80x80x6 : 43.93 kg (6m)
- V80x80x7 : 51.06kg (6m)
- V80x80x8 : 57.78 kg (6m)
- V90x90x7 : 57.66 kg (6m)
- V90x90x8 : 65.40 kg (6m)
- V90x90x9 : 73.20 kg (6m)
- V90x90x10 : 79.80 kg (6m)
Thép hình V An Khánh – Trọng lượng ( kg/ cây 12m)
- V100x100x7 : 128.40 kg
- V100x100x8 : 146.40 kg
- V100x100x9: 164.40 kg
- V100x100x10: 178.80 kg
- V100x100x12: 213.60 kg
- V120x120x8: 176.4 kg
- V120x120x10: 218.4 kg
- V120x120x12: 259.2 kg
- V130x130x10: 236.4 kg
- V130x130x12: 280.8 kg
- V150x150x10: 276.0 kg
- V150x150x12: 327.6 kg
- V150x150x15: 405.6 kg
- V175x175x12 : 381.6 kg
- V175x175x15 : 472.8 kg
- V200x200x15: 543.6 kg
- V200x200x20 : 716.4 kg
- V200x200x25: 883.2 kg
Lưu ý : Trọng lượng có thể thay đổi tùy thuộc vào từ quy cách cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng.
Tiêu chuẩn sản xuất của thép hình V An Khánh
Thép hình V An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như :
- TCVN 7571-1 : 2006 : Tiêu chuẩn Việt Nam về thép hình
- JIS G3101 SS400 : Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu
- ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ về thép kết cấu
Quy trình sản xuất thép hình V An Khánh bao gồm:
- Lựa chọn nguyên liệu : Sử dụng phôi thép chất lượng cao
- Nung phôi : Đưa phôi thép vào lò nung
- Cán nóng : Cán phôi thép thành hình V
- Làm nguội : Làm nguội thép V
- Cắt và chỉnh hình : Cắt thép V theo yêu cầu
Thép hình V An Khánh có các đặc tính cơ lý như:
- Giới hạn chảy : >235 MPa
- giới hạn bền kéo: 400-540 MPa
- Độ giãn dài : >20%
Đặc điểm và ưu điểm
Thép hình V An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo chất lượng và độ bền cao . Sản phẩm có khả năng chịu lực tốt , độ cứng cao, và khả năng chống ăn mòn hiệu quả
Một số ưu điểm nổi bật của thép hình V An Khánh
- Chất lượng ổn định : Tuân thủ cho các tiêu chuẩn JIS, TCVN, ASTM
- Kích thước chính xác: Sai số nhỏ , dễ gia công lắp ráp
- Bề mặt đẹp : Ít rỗ, cong vênh
- Độ bền cao : Chịu lực , chịu uốn tốt
- Giá thành cạnh tranh : Sản xuất trong nước , giảm chi phí nhập khẩu
Ứng dụng của thép V An Khánh trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khi nhờ độ bền cao , khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt . Dưới đây là một số ứng dụng thực tế
Ứng dụng trong xây dựng
- Khung nhà xưởng : Thép V An Khánh được sử dụng làm khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các cộng trình xây dựng khác
- Cầu đường: Thép V An Khánh được sử dụng làm cầu , đường sắt và các công trình giao thông khác
- Kết cấu khung chịu lực : Thép V An Khánh được sử dụng làm kết cấu khung chịu lực cho các công trình xây dựng cao tầng
Ứng dụng trong ngành Cơ khí
- Chế tạo máy móc : Thép V An Khánh được sử dụng làm khung máy móc , thiết bị và các sản phẩm cơ khí khác
- Đóng tàu : Thép V An Khánh được sử dụng làm khung tàu , thân tàu và các sản phảm đóng tàu khác
- Kết cấu khung : Thép V An Khánh được sử dụng làm kết cấu khung cho các sản phẩm cơ khí , như khung xe , khung máy bay và các sản phẩm khác
Ứng dụng khác
- Trang trí nội thất : Thép V An Khánh được sử dụng làm trang trí nội thất , như bàn ghế, kệ, và các sản phẩm khác.
- Nông nghiệp : Thép V An Khánh được sử dụng làm khung nhà kính , giàn trồng cây và các sản phẩm nông nghiệp khác
Tóm lainj, Thép V An Khánh là một loại thép hình đa năng , được ứng dụng rộng rãu trong công nghiệp xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao , khả năng chịu lwucj tốt và tính linh hoạt gia công cắt, hàn, uốn, đột lỗ
Thép hình V An Khánh được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực :
- Xây dựng : Khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường
- Cơ khí chế tạo : Máy móc , thiết bị , khung xe
- Trang trí nội thất : Bàn ghế , kệ , khung tranh
- Nông nghiệp : Khung nhà kính, giàn trồng cây
Thành phần hóa học của thép hình V An Khánh
Thành phần hóa học của thép hình V An Khánh bao gồm:
- Carbon ( C): 0.14% -0.22%
- Silic ( Si): 0.15%- 0.35%
- Mangan (Mn): 0.6% -1.0%
- Phốt pho (P) : tối đa 0.035%
- Lưu huỳnh ( S) : tối đa 0,035%
Phân loại thép hình V An Khánh có mặt trên thị trường
Thép hình V An Khánh có 3 loại chính
- Thép V An Khánh đen : Sản xuất theo phương pháp cán nóng
- Thép V An Khánh mạ kẽm : Phủ lớp kẽm bảo vệ
- Thép V An Khánh mạ kẽm nhúng nóng : Chống ăn mòn vượt trội
Thông số kỹ thuật
- Kích thước: V50-V200
- Độ dày : 3-25mm
- Chiều dài : 6m hoặc 12m
- Trọng lượng : 0,567 – 25,0 kg/m
- Tiêu chuẩn : TCVN. JIS. ASTM
Bảng giá thép hình V An Khánh tham khảo mới nhất 2026
Bảng giá thép hình V An Khánh mới nhất 05/2026:
Thép hình V An Khánh – dơn vị tính ( VNĐ/ kg)
- V50 x50 x 4: 15,000 -18,500
- V50 x 50 x 5: 15,000 -18,500
- V100 x 100 x 8: 15,000 -18,500
- V100 x100 x 10:15,000 – 18,500
- V120 x 120 x 8: 15,000 – 18,500
- V120 x 120 x 10: 15,000 -18,500
- V150 x 150 x 10: 15,000 -18,500
- V150 x 150 x 12: 15,000 – 18,500
- V175 x 175 x 15: 15,000 – 18,500
- V200 x 200 x15: 15,000 – 18,500
- V200 x 200 x 20: 15,000 – 18,500
- V200 x 200 x 25 : 15,000 – 18,500
Ví dụ giá thép hình V An Khánh
- Thép V50 x 50 x 4- SS400 An Khánh: 18.36 kg/ cây, 18,500 đ/kg, 276,400 đ/cây
- Thép V100 x100 x 10 – SS400 An Khánh: 89.40 kg/ cây, 18,500 đ/kg, 1,342,000 đ/cây
- Thép V150 x150 x 10 SS400 An Khánh : 138.0 kg/cây, 18,500 đ/cây, 2,071,000 đ/cây
Lưu ý : Gía thép có thể thay đổi tùy theo thị trường và số lượng đặt hàng . Để có giá trị chính xác nhất , vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp Asean Steel
Tóm lại, thép hình V An Khánh là là lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xât dựng và sản xuất cơ khí độ beeof cao , khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý
So sánh thép V An Khánh và thép V Nhà Bè
Thép V An Khánh và Thép V Nhà Bè là hai loại thép hình phổ biến tại Việt Nam . Dưới đây là một số điểm khác biệt chính:
Đặc điểm
- Thép V An Khánh : Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo chất lượng và độ bền cao
- Thép V Nhà Bè: Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, có khả năng chịu lực tốt , không bị biến dạng khi chịu va đập
Ứng dụng
- Thép V An Khánh: Sử dụng rộng rãi trong xây dựng , cơ khí , cầu đường và nhiều ứng dụng khác
- Thép V Nhà Bè : Sử dụng trong đóng tàu, kết cấu khung chịu lực , nhà thép iền chế và cầu đường
Giá cả
Thép V An Khánh : Giá dao động từ 13.700 -15.070 VNĐ/kg, tùy thuộc vào kích thước và loại sản phẩm
- Thép V Nhà Bè: giá dao động từ 16.500 VNĐ/kg , tùy thuộc vào kích thước và loại sản phẩm
Tiêu chuẩn
- Thép V An Khánh : Tuân theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571-1:2006
- Thép V Nhà Bè : Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2006, JIS G3101:2010
Tóm lại, Thép V An Khánh và Thép V Nhà Bè đều là các loại thép hình chất lượng cao , nhưng có một số khác biệt về đặc điểm , ứng dụng , giá cả và tiêu chuẩn
Nên mua thép hình V An Khánh ở đâu giá tốt chính hãng tại Việt Nam
Bạn có thể mua thép V An Khánh tại các đại lý uy tín sau:
- Thép Asean Steel: Là đại lý phân phối thép hình An Khánh chính hãng tại TP.HCM, cung cấp hàng chính hãng có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, hỗ trợ cắt quy cách , giao hàng tận nơi và báo giá nhanh chóng
- Steelvina : Là nhà phân phối thép hình V An Khánh chính hãng, cung ứng đa dạng quy cách từ V30 đến V200, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, báo giá minh bạch và giao hàng toàn quốc
- Cong ty TNHH SX Kinh Doanh TM Đầu Tư An Khánh: Là nhà phân phối thép An Khánh uy tín , cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cạnh tranh.
Khi mua thép V An Khánh , bạn nên lưu ý:
- Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo chất lượng sản phảm
- Kiểm tra tem nhãn, mã lô hàng và chứng chỉ đi kèm để đảm bảo sản phẩm chính hãng
- Chọn đại lý uy tín có thông tin rõ ràng, báo giá công khai và hỗ trợ giao hàng tận nơi.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.