Thép V5 ( hay còn gọi là sắt V5, thép hình v50 ) là một loại thép hình góc có mặt cắt ngang hình chữ V, với hai cạnh đều nhau dài 50mm ( ký hiệu V5 nghĩa là V50) sử dụng chính trong các dự án công trình xây dựng và gia công cơ khí chế tạo sản xuất máy móc, thiết bị và nội thất, ngoại thất.

1. Thép V5 là gì ?
Thép V5 là một sản phẩm được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục sử dụng phôi thép carbon hoặc được gia công từ thép tấm chấn theo độ dày yêu cầu. Bề rộng hai cạnh là năm mươi milimet và chiều dài thanh tiêu chuẩn là sáu mét, mặt cắt hình gần giống hình chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Đa dạng quy cách, kích thước, mác thép và bề mặt bảo vệ.

1.1 Thông số kỹ thuật cơ bản của thép V5
- Kích thước : 50mm x50mm ( cạnh rộng )
- Độ dày : Thường từ 2mm đến 6mm ( phổ biến : 3mm, 4mm, 4.5mm, 5mm).
- Chiều dài thanh : Tiêu chuẩn 6m hoặc 12m ( có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng ( tham khảo cho cây 6m)
- V50x50x3mm : ~13.7 kg/cây
- V50x50x4mm : ~ 18 kg/ cây
- V50x50x5mm : ~22 -22.6 kg/ cây
- v50x50x6mm : ~26.5 kg/cây
1.2 Đặc tính vật lý & cơ học nổi bật
- Độ cứng và độ bền cao : Khả năng chịu lực tốt , chịu uốn, chịu nén và phân bố lực đều nhờ thiết kế góc V
- Khả năng chịu rung động : Tốt, ít bị biến dạng dưới tải trọng.
- Dễ gia công : Hàn dễ, cắt , khoan , uốn thuận tiện
- Chống ăn mòn : Phiên bản thép đen cần sơn chống rỉ; phiên bản mạ kẽm hoặc nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn rất tốt ( phù hợp môi trường ẩm , nước biển )
- Mác thép phổ biến : SS400, CT3, A36, Q235, Q345, SS490…
1.3, Ưu điểm chính
- Độ bền và tuổi thọ cao.
- Giá thành hợp lý so với khả năng chịu lực
- Ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
- Dễ lắp đặt và thi công nhanh
1.4. Tiêu chuẩn sản xuất
Thường theo TCVN, JIS G3101 ( Nhật ), ASTM( Mỹ) hoặc tiêu chuẩn nhà máy Việt Nam ( An Khánh, Đại Việt, Hòa Phát, TISCO…).
Thép V5 là kích ccowx rất phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ cân bằng tốt giữa trọng lượng, chi phí và khả năng chịu lực

2. Phân loại thép V5 trên thị trường
Phna loại thép V5 ( thép góc V50x50) được chia theo nhiều tiêu phí phổ biến trên thị trường Việt Nam. Dưới đây là phân loại chi tiết và rõ ràng nhất :
2.1 Phân loại theo bề mặt xử lý ( phổ biến nhất )
| Loại thép | Đặc điểm chính | Ưu điểm | Nhược điểm | Ứng dụng chính |
| Thép V5 đen | Chưa xử lý bề mặt , màu đen tự nhiên | Giá rẻ nhất, dễ hàn gắn | Dễ gỉ sét nếu dùng ngoài trời | Kết cấu trong nhà , khung nhà xưởng kín |
| Thép V5 mạ kẽm điện phân | Phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện | Chống gỉ trung bình, bề mặt sáng đẹp | Lớp kẽm mỏng, độ bền thấp hơn | Lan can, mái che, công trình ít tiếp xúc nước |
| Thép V5 nhúng nóng ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Nhúng vào kẽm nóng chảy , lớp kẽm dày | Chống ăn mòn tốt nhất , bền ngoài trời | Giá cao hơn | Ngoài trời, môi trường ẩm, nhà tiền chế, cầu đường |
2.2 Phân loại độ dày (mm)
Thép V5 có độ dày phổ biến từ 2.00mm đến 6.00mm:
- 2.0 -2.5mm : Nhẹ , dùng cho khung phụ, vách ngăn, lan can trang trí
- 3.0 -3.5mm : Phổ biến nhất cho dân dụng và nhà xưởng nhỏ
- 3.8 -4.0mm : Chịu lực trung bình , dùng cho xà gồ, giằng
- 4.3 -5.0mm : Chịu lực cao , dùng cho khung chính , cột, dầm.
- >5.0mm : Ít dùng cho V5, thường chuyển sang kích thước lớn hơn
Trọng lượng tăng theo độ dày ( cây 6m) : từ ~12kg (2mm) đến ~22-26kg (5mm)
2.3 Phân loại theo phương pháp sản xuất
- Cán nóng ( Hot-rolled) : Độ bền cao, phổ biến cho thép V5
- Cán nguội / Dập ( Cold-formed) : Bề mặt mịn hơn, dộ dày mỏng, dùng cho ứng dụng nhẹ
2.4. Phân loại theo mác thép & tiêu chuẩn
- Mác thép phổ biến : SS400, Q235B, CT38,A36, S235JR
- Tiêu chuẩn : JIS G3101 ( Nhật), ASTM(Mỹ), TCVN( Việt Nam), GB/T ( Trung Quốc)
- Hãng sản xuất: Hòa Phát, Vinaone, An Khánh, Đại Việt, Việt Nhật, Pomina, Steelvina
2.5 Lưu ý khi dùng thép V5
- Dùng trong nhà : Thép đen hoặc mạ kẽm điện phân ( tiết kiệm)
- Dùng ngoài trời : Nên chọn nhúng nóng để tránh gỉ sét lâu dài
- Độ dày càng cao -> chịu lực càng tốt nhưng giá tăng và nặng hơn

3. Ứng dụng thực tế của thép V5 trong xây dựng
Các ứng dụng chính trong xây dựng
- Nhà thép tiền chế , nhà xưởng , kho bãi
- Làm khung chính/ phụ , xà gồ, thanh giằng, cột, dầm.
- Rất phổ biến vì nhẹ , chắc , thi công nhanh
2. Xây dựng dân dụng ( nhà ở , biệt thự , công trình nhỏ )
- Khung cột, dầm , móng nhà
- Làm lan can, cầu thang, mái che , vách ngăn.
3. Công trình hạ tầng
- Khung cầu đường , trụ điện cao thế
- Lan can cầu, đường ray nhỏ, hàng rào bảo vệ
4. Các ứng dụng khscd
- Giàn giá, giá kệ, khung đỡ
- Kết câu chịu lực trong nhà , công nghiệp.
- Phiên bản mạ kẽm dùng ngoài trời , môi trường ẩm ướt.
Thép V5 thuộc nhóm thép hình V ( thép góc V hoặc thép L), được phân theo kích thước cạnh như V3,V4,V5,V6,V7… Trong đó V5 là kích cỡ rất phổ biến

3.1 Bảng giá của thép V5 mới nhất 2026
Bảng giá chi tiết thép V5 (50×50) tham khảo tại thời điểm quý 2 năm 2026. Áp dụng cho các sản phẩm bề mặt loại thép đen, mạ kẽm, nhúng nóng và theo độ dày thông dụng với chiều dài tiêu chuẩn 6m đến từ các thương hiệu Nhà Bè, An Khánh, Đại Việt, Á Châu…
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đen (VNĐ) | Mạ kẽm ( VNĐ) | Nhúng nóng ( VNĐ) | Nguồn tham khảo |
| 2.0 | 12 | 150.000-190.800 | 217.000-234.000 | 253.000-273.000 | Asean Steel, Steelvina, Khải Nguyên Steel |
| 3.5 | 15 | 231.000-232.500 | 264.500-292.500 | 316.000 | |
| 3.8 | 16 | 246.400 | 313.000 | 337.000 | |
| 4.0 | 17 | 245.000-263.400 | 299.520-330.000 | 358.000-388.000 | |
| 4.3-4.5 | 17.5-2.0 | 269.500-308.000 | 324.000-390.000 | 368.500-420.000 | |
| 5.0 | 22 | 260.000-338.800 | 375.000-387.000 | 430.000-476.000 |
- Giá trung bình/kg : Thép đen ~14.000-16.000 VNĐ/kg; MẠ KẼM ~17.000 -20.000 VNĐ/kg; Nhúng nóng ~ 21.000 -23.000 VNĐ/kg.
3.2 Lưu ý quan trọng về giá thép V5
- Giá trên là giá tham khảo cập nhật đến ngày 10-11/05/2026 . Giá thwucj tế có thể thấp hơn khi mua số lượng lớn ( chiết khấu 200-500đ/kg)
- Thép đen : Rẻ nhất , dùng trong nhà hoặc sơn chống gỉ
- Mạ kẽm/ Nhúng nóng: Chống ăn mòn tốt , phù hợp ngoài trời , môi trường ẩm
- Gía có thể cao hơn ở Miền Bắc hoặc khi vận chuyển xa. một số nhà cung cấp bán theo kg hoặc theo tấn.

Nên mua thép V5 ở đâu giá rẻ chất lượng tốt nhất tại kho TpHcm ?
Asean Steel là đơn vị nhà phân phối cấp 1 của các thương hiệu sản xuất thép V uy tín trong nước, ngoài ra chúng tôi còn nhập khẩu trực tiếp các loại thép hình cỡ lớn khác. Cam kết chất lượng, chính hãng từ các nhà máy, giá cả cạnh tranh, phù hợp cho dự án và đại lý phân phối:
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Cam kết giao nhận hàng hóa đúng mác thép, dung sai kích thước và độ dày yêu cầu từ dự án
- Nhận đổi trả và hoàn tiền nếu chất lượng không đạt theo hợp đồng
- Đầy đủ các giấy tờ, chứng chỉ, hóa đơn và biên bản giao hàng
- Nhận gia công cắt, đột lỗ, chấn V theo yêu cầu
- Chiết khấu cao cho dự án và bảo hành theo từng lô hàng

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình V5 mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.