Thép hình V175 là một loại thép hình có tiết diện hình chữ V với kích thước cạnh 175mm, thường được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Mỗi thanh có chiều dài 6m hoặc 12m thông thường được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ.. Là một vật liệu đóng góp đảm bảo độ an toàn và chịu lực trong các kết cấu thép cỡ lớn, xây dựng cơ sơ hạ tầng trọng điểm quốc gia.
Đặc điểm:
- Kích thước: 175x175mm
- Độ dày: 12mm,15mm,18mm,20mm
- Chiều dài: 6m,12m
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025
- Mác thép: SS400, A36, Q235B, S275JR
- Thương hiệu: An Khánh, Tổ hợp, Nhà Bè, Đại Việt
- Dung sai: 5%
Trọng lượng thép hình V175
Trọng lượng thép V175 phụ thuộc vào độ dày và chiều dài cây. Công thức tính nhanh:
Trọng lượng = 2 x cạnh x độ dày x 0.075 x chiều dài
Trong đó: cạnh, độ dày tính bằng cm; chiều dài bằng m; 0.785 là khối lượng riêng thép ~ 7.85 kg/dm^3
Bảng trọng lượng thép V175 phổ biến
| Kích thước | Độ dày | Trọng lượng 1m (kg/m) | Trọng lượng cây 6m | Trọng lượng cây 12m |
| V175X175 | 12mm | 32.5 | 195 kg | 390 kg |
| V175X175 | 15mm | 40.1 | 240.6 kg | 481.2 kg |
| V175X175 | 18mm | 47.6 | 285.6 kg | 571.2 kg |
| V175X175 | 20mm | 52.6 | 315.6 kg | 631.2 kg |
Lưu ý: Đây là trọng lượng lý thuyết theo tiêu chuẩn. Thực tế có sai số ±3-5% tùy nhà máy và tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN
Ưu điểm
- Chịu lực cực tốt: Tiết diện 175mm + độ dày 12-20 mm cho mô men kháng uốn và chịu nén cao. Dùng cho cột, dầm chịu tải nặng, nhịp lớn
- Độ ổn định cao: Bản thép rộng, ít bị oằn, xoắn khi chịu lực so với thép V nhỏ. Phù hợp làm giằng, khung khoan, cầu trục
- Chống ăn mòn tốt: Nếu là V175 mạ kẽm nhúng nóng thì tuổi thọ ngoài trời 20-30 năm, ít bảo trì
- Dễ liên kết: Mặt phẳng rộng dễ khoan, hàn, bắt bu long với bản mã. Thi công nhanh hơn so với thép hộp cùng tải trọng
- Giá thành hợp lý: Rẻ hơn hình I, H cùng khả năng chịu lực ở các kết cấu đơn giản
Nhược điểm:
- Trọng lượng rất nặng: Dài 6m nặng khoảng 400 kg/cây. Khó vận chuyển, cần cẩu và nhân công chuyên dụng, chi phí lắp đặt cao
- Khó gia công, uốn: Thép dày và bản rộng nên không thể uốn, chấn thủ công. Cần máy móc công nghiệp, chi phí gia công cao
- Dễ bị xoáy, cong vênh: Nếu làm nguội không đều sau cán, thép dài 12m dễ cong, phải nắn lại.
- Khả năng chống cháy kém: Thép chịu nhiệt kém, trên 500°C mất 50% cường độ. Công trình yêu cầu PCCC phải bọc chống cháy, tốn kém chi phí
- Tốn diện tích, kém thẩm mỹ: Tiết diện lớn, góc cạnh thô nên ít dùng cho kết cấu lộ thiên cần thẩm mỹ như nhà ở, showroom
Thép V175 thực chất là thép hình V có kích thước cạnh 175mm, nên thành phần hóa học và cơ lý của nó phụ thuộc vào mác thép chứ không phải kích thước. Phổ biến nhất ở VN là mác SS400, A36, Q235B, S275JR
- Thành phần hóa học
Bảng dưới là theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 và ASTM A36 – 2 mác dùng nhiều nhất cho V175;
| Nguyên tố | SS400 – JIS G3101 | A36 – ASTM A36 |
| C – Carbon | 0.25% | 0.26% |
| Si – Silic | 0.35% | 0.40% |
| Mn – Mangan | 1.60% | 1.20% |
| P – Photpho | 0.040% | 0.040% |
| S – Lưu huỳnh | 0.040% | 0.050% |
| Cu – Đồng | 0.30% | 0.20% |
Hàm lượng C thấp nên thép dễ hàn, dễ gia công. P,S giới hạn thấp để tránh giòn và nứt khi hàn
2. Đặc tính cơ lý
| Chỉ tiêu | Giá trị tham khảo |
| Giới hạn chảy | 235 MPa với SS400, Q235B, 250 MPa với A36, S275JR |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | 20% trên chiều dài 200mm |
| Độ cứng Brinell | 120 – 160 HB |
| Độ dai va đập | 27J ở 20°C với thép loại B |
| Mô đun đàn hồi | ~ 210 GPa |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 12 x 10^ -6/°C |
Giải thích nhanh:
- Giới hạn chảy 235-250 Mpa nghĩa là khi lực kéo vượt mức này thép bắt đầu biến dạng dẻo
- Độ giãn dài 20% cho thấy thép dẻo, chịu uốn, chịu va đập tốt, ít bị nứt gãy đột ngột
- Vì thế V175 hay dùng cho cột, dầm, giàn khoan chịu tải nặng
Phân loại thép V175 trên thị trường
Thép hình V175 được phân loại theo 5 tiêu chí nhanh, tương tự V170 nhưng do kích thước lớn nên ứng dụng và phương pháp sản xuất có khác chút:
1.Theo bề mặt xử lý
- V175 đen: Thép nguyên bản sau cán nóng, bề mặt có lớp vảy oxit màu xanh đen. Rẻ nhất, dùng trong nhà hoặc sơn chống gỉ ngay.
- V175 mạ kẽm điện phân: Phủ lớp kẽm mỏng 15-25 µm, chống gỉ mức trung bình. Dùng cho kết cấu trong nhà, độ ẩm thấp
- V175 mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng cả cây vào bể kẽm 450 độ C , lớp kẽm dày 65-100µm. Chống gỉ ngoài trời 20-30 năm, dùng nhiều nhà xưởng, trạm điện, cầu đường
2.Theo phương pháp sản xuất
- V175 cán nóng nguyên khối: Cán từ phôi thép nóng trên dây chuyền. Độ chính xác cao, góc vuông 90°, chịu lực tốt. Chiếm 90% thị trường
- V175 chấn từ thép tấm: Uốn từ thép tấm dày 12-20mm. Góc không sắc bằng cán nóng, thường dùng khi cần độ dày đặc biệt không có sẵn .
3. Theo độ dày
Phổ biến ở VN:
- V175x175x12
- V175x175x15
- V175x175x18
- V175x175x20
Độ dày càng lớn, khả năng chịu lực càng cao nhưng trọng lượng và giá cũng tăng.
4. Theo mác thép/ tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Xuất xứ thường gặp |
| JIS G3101 | SS400 | Nhật, Việt Nam, Trung Quốc |
| ASTM A36 | A36 | Mỹ, Hàn, Việt Nam |
| EN 10025 | S275JR,S355JR | Châu Âu, Hàn Quốc |
| TCVN 1654 | CT3,CT5 | Việt Nam |
5. Theo chiều dài
6m: Vận chuyển dễ, phổ biến nhất
12m: Giảm mối nối, dùng cho kết cấu dài
Cắt theo yêu cầu: 3m,9m..cho dự án đặc thù
Mẹo chọn: Công trình ngoài trời → chọn V175 mạ kẽm nhúng nóng mác SS400 hoặc A36. Công trình trong nhà, tiết kiệm chi phí → v175 đơn sơn chống gỉ là đủ
Thép V175 là thép góc lớn, bản rộng 175mm, dày 12-20mm nên chuyên dùng cho kết cấu chịu tải nặng. Không phổ biến dân dụng nhỏ lẻ vì nặng và đắt
1.Kết cấu công nghiệp nặng
- Khung nhà xưởng, nhà kho: Làm cột kèo, giằng chéo cho nhịp 20-40m. Bản rộng 175mm giúp giảm độ mảnh, ít rung
- Giàn khoan, cảng biển: Dùng làm khung đỡ, sàn thao tác vì chịu được tải trọng động và môi trường ăn mòn.
- Kết cấu cầu trục, cổng trục: Làm dầm chính, dầm biên cho cầu trục 10-50 tấn
2.Hạ tầng giao thông
- Cầu đường bộ, cầu vượt: Làm giằng dọc, giằng ngang, lan can chịu lực
- Trụ điện, trạm biến áp: Làm chân đế, khung đỡ sứ, xà đỡ cho đường dây 110kV-500kV
- Kết cấu biển báo giao thông khổ lớn: Cột biển báo trên cao tốc cần độ cứng cao để chống gió
3.Năng lượng tái tạo
- Điện gió: Làm khung đỡ nacelle, bệ máy, cầu thang trong trụ tuabin gió
- Điện mặt trời: Làm khung giá đỡ pin mặt trời quy mô farm, đặc biệt vùng có gió manhj
4. Xây dựng công trình cao tầng
- Hệ thống, chống vách: Dùng làm chống tạm, giằng thép trong thi công tầng hầm, hầm metro
- Kết cấu thép liên hợp: Kết cấu với bê tông làm cột composite cho tòa nhà 20-40 tầng
5. Ứng dụng đặc biệt
- Đóng tàu: Làm sống tàu, khung sườn tàu hàng, tàu kéo
- Khai khoáng: Khung băng tải, phễu chứa quặng
- Nhà máy nhiệt điện, xi măng: Làm sàn công tác, giá đỡ đường ống, thiết bị nặng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.