Tổng quan chi tiết thép hình V Nhà Bè
Lưu ý quan trọng : ” Thép V Nhà Bè” hiện nay trên thị trường có 2 dạng:
- Thép V do CTCP Thép Nhà Bè – VNSTEEL sản xuất tại KCN Nhơn Trạch , Đồng Nai . Đây là hàng chính hãng
- Thép V ” mác Nhà Bè” trôi nổi : Nhiều cơ ở tư nhân dùng tên Nhà Bè để bán hàng thương mại , không phải của VNSTEEL
Bài này mình giới thiệu về thép V Nhà Bè chính hàng của VNSTEEL
- Nhu cầu sử dụng thép V Nhà Bè
Thép V Nhà Bè thuộc nhóm “quốc dân” tại miền Nam 20 năm nhờ 3 lý do:
- Thương hiệu VNSTEEL lâu đời: Tổng công ty Thép Việt Nam , tiền thân là nhà máy thép Nhà Bè 1976. Độ nhận diện cao, chủ đầu tư nhà nước tin dùng
- Phân khúc trung cấp: Chất lượng ổn định hơn hàng thương mại , giá thấp hơn 2-4% so với Á Châu, Posco . Phù hợp dự án vốn có của ngân sách , nhà xưởng vừa
- Hệ thống phân phối rộng: 80+ đai lý miền Nam , hàng có mặt ở mọi nơi của hàng VLXD từ TP.HCM đến Cà Mau . Mua lẻ 1-2 cây cũng có
Nhu câu 2025 : 180.000 tấn/ năm , chủ yếu V40 -V100 cho xây dựng dân dụng , cơ khí
2. Đặc điểm thép V Nhà Bè
| Đặc điểm | Mô tả | So với Á Châu/ An Khánh |
| Dây chuyền | Cán hình bán liên tục , nhập từ Trung Quốc 2008 , nâng cấp 2019 | Công suất thấp hơn, độ ổn định kém hơn cán UST |
| Dung sai | Độ dày ±2.5 -3% , độ dày ± 50mm, độ vuông góc 90º ±1.5º | Rộng hơn Á Chây ±1.5% |
| Logo | Dập nổi ” VNSTEEL” hoặc ” NhaBeSteel” cách 2m , kèm mác SS400 | Không có mja kẽm nhúng nóng tại nhà |
| Bề mặt | Sơn chống gủ màu đỏ nâu đặc trưng ” Nhà Bè” . Có cả V đen , V mạ kẽm điện phân | Dễ nhận biết , khó làm giả |
| CO,CQ | CO nhà máy VNSTEEEL, CQ nội bộ , nếu cần Quatest 3 phải đặt test riêng 5 ngày | Hồ sơ yếu hơn cho dự án FDI |
3. Thông số kỹ thuật phổ biến
Theo TCNV 7571-1:2006, JIS G3101. Chủ lực size V40- V125
| Quy cách | Dày cánh mm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng ( kg/ cây) |
| V30x30 | 3 | 6 | 1.36 | 8.16 |
| V40x40 | 3,4,5 | 6 | 1.89 -2.95 | 10.98 -17.70 |
| V50x50 | 4,5,6 | 6 | 3.06 – 4.47 | 18.36 – 26.82 |
| V60x60 | 5,6 | 6,9 | 4.57 – 5.42 | 27.42 -48.78 |
| V63x63 | 5,6 | 6,12 | 4.81 – 5.73 | 28.86 – 68.76 |
| V70x70 | 6,7 | 6,12 | 6.38 -7.38 | 38.28 – 88.56 |
| V75x75 | 6,8,9 | 6,12 | 6.85 – 10.10 | 41.10 -121.20 |
| V80x80 | 6,8 | 12 | 7.32 – 9.36 | 87.84 – 115.56 |
| V90x90 | 7,8,10 | 12 | 9.61 – 13.30 | 115.32 – 159.60 |
| V100x100 | 8,10,12 | 12 | 12.20 -17.80 | 146.40 – 213.60 |
| V125x125 | 10,12 | 12 | 19.10 – 22.70 | 229.20 – 272.40 |
Thực tế : V100x8x12 Nhà Bè cân thực tế thường 142 -145kg do dung sa -2.5%. nhẹ hơn Á Châu 1-2%
4. Đặc tính cơ lýt
Theo mác SS400/ JIS G3101 , test tại Quatesst 3:
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Tiêu chuẩn SS400 | Thực tế Nhà Bè |
| Giới hạn chảy | MPa | ≥ 245 | 255 -275 |
| Giới hạn bền kéo | Mpa | 400 -510 | 420 – 470 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 21 | 23 -26 |
| Thử uốn nguội 180º | d= 1.5a | Không nứt gãy | Đạt |
| Thành phần S,P | % | ≤ 0.0500.035 – 0.045 |
Đạt chuẩn cho kết cấu xây dựng thông thường . Không dùng cho kết cấu yêu cầu cường độ cao Q345B
5.Thành phần hóa học
Mác SS400 theo JIS G3101
| C | Si | Mn | P | S |
| ≤ 0.24% | ≤ 0.35% | ≤ 1.40% | ≤ 0.050% | ≤ 0.050% |
Thép Nhà Bè dùng phôi trong nước của TISCO, Pomina nên thành phần ổn định , dễ hàn
6. Phân loại thép V Nhà Bè
- Theo bề mặt
- V đen Nhà Bè : Hàng cán nóng để trần . Rẻ nhất , về tự sơn
- V Nhà Bè sơn chống gỉ : Phun sơn alkyd nâu đỏ , 95% sản lượng. Để 6 tháng không gỉ
- V Nhà Bè mạ kẽm : chỉ có mạ điện phân 15 -20um . Không có mạ kẽm nhúng nóng . Muốn mạ nhúng nóng phải thuê ngoài
2. Theo cấp chất lượng
- Loại 1: Dung sai ±2.5% có CO nhà máy. Dùng cho công trình
- Loại 2- thương mại : Dung sai ±4% , không CO , bán cho cơ khí dân dụng . Rẻ hơn 300đ/kg
3. Theo chiều dai : Cây 6m cho V30- V75, cây 12m cho V80 -V125
7. Ứng dụng chính
- Xây dựng : Nhà xưởng khung thép < 10.000m² , nhà kho , nhà trọ , siêu thị mini. V90, V100 làm kèo , cột
- Cơ khí : Cửa cổng , hàng rào , lan can , cầu thang sắt, V40, V50 Nhà Bè rất chuộng vì sơn đỏ nâu dễ làm màu giả gỗ
- Hạ tầng vốn ngân sách : Trường học , trạm y tế , nhà văn hóa dùng V Nhà Bè do dễ duyệt hồ sơ VNSTEEL
- Kệ kho , giá đỡ : V50 , V63 đột lỗ làm kệ Selective, kệ trung tải
- Nông nghiệp : Khung nhà màng, chuồng trại dùng v mạ điện phân Nhà Bè
không nên dùng :Công trình ven biển, điện mặt trời, kết cấu FDI yêu cầu dung sai ±1.5% và mạ kẽm nhúng nóng 100um
8. Quy trình sản xuất thép V Nhà Bè – 6 bước
- Chuẩn bị phôi : Phôi vuông 120×120, 130×130 mác SS400 từ TISCO, Pomina
- Nung phôi : Lò nung 1250ºC trong 2 giờ , đốt bằng dầu DO
- Cán thô + cán tinh : Qua 7-9 giá cán , tạo hình V . Cán bán liên tục , không phải cán vạn annwg UST
- Làm nguội : Làm nguội tự nhiên trên sàn nguội , sau đó nắn thẳng
- Cắt quy cách : Máy cắt nóng cắt 6m hoặc 12m . dung sai dài ±50mm
- Xử lý bề mặt: Tẩy gỉ sơ bộ -> phun sơn chống gỉ màu đỏ nâu -> đóng bó 2-3 tấn -> dán tem VNSTEEL
Nhà Bè không có bể mạ kẽm nhúng nóng . nếu cần V mạ kẽm nhúng nóng thì nhầ máy phải thuê Á Châu hoặc Posco mạ gia công
9. Đơn giá Thép V Nhà Bè tham khảo T5/2026
Giá tại kho Tp.HCM đã VAT, cho đơn từ 3 tấn. Thép V Nhà Bè loại 1. Giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo theo từng quy cách , kích thước , bề mặt hoàn thiện , chủng loại mác thép
| Quy cách | V đen Nhà Bè | V Nhà Bè sơn đỏ | V Nhà Bè mạ kẽm điện phân |
| V40x40x4 | 18,600 đ/kg | 18,900 đ/kg | 20,300 đ/kg |
| V50x50x5 | 18,500 đ/kg | 18,800 đ/kg | 20,200 đ/kg |
| V63x63x6 | 18,400 đ/kg | 18,700 đ/kg | 20,100 đ/kg |
| V75x75x6 | 18,300 đ/kg | 18,600 đ/kg | 20,000 đ/kg |
| V90x90x7 | 18,300 đ/kg | 18,600 đ/kg | 20,000 đ/kg |
| V100x100x8 | 18,200 đ/kg | 18,500 đ/kg | 19,900 đ/kg |
| V125x125x10 | 18,400 đ/kg | 18,700 đ/kg | 20,100 đ/kg |
So sánh: Rẻ hơn Á Châu 300-400đ/kg . Đắt hơn hàng thương mại không tên 400-600 đ/kg
VD: V100x8x12m Nhà Bè sơn = 146.4kg x18,500 = 2,654,000 đ/cây . Á Châu = 2,680,000 đ/cây
Mua thép V Nhà Bè ở đâu giá sỉ chính hãng
- Công ty CP Théo Nhà Bè – VNSTEEL : KCN Nhơn Thạch 3 , Đồng Nai
- Đại lý cấp 1: Thép Asean Steel , Khải Nguyên , Steelvina , Vina Steel , Thép Trí Việt tại Tphcm. Yêu cầu đúng logo ” VNSTEEL” dập nổi + CO nhà máy
Cách tránh hàng giả : Ten Nhà Bè thật màu xanh , có QR code . Quets ra web vnsteel.vn . Sơn màu đỏ nâu , rất đều và lì . Hàng giả thường sơn đỏ tươi , bóng
Cam kết khi mua hàng tại kho Asean Steel
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng , nguồn gốc xuất xử CO, CQ
- Hợp đồng hóa đơn , biên bản giao nhận hàng hóa
- Giao đúng quy cách , kích thước , chủng loại và mác thép
- Hoàn tiền 100% nếu khách đúng như quy chuẩn hợp đồng
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi dự án công trình xây dựng
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép V Nhà Bè , mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.