Thép V Á Châu là dòng sản phẩm thép thanh có mặt cắt ngang gần giống hình chữ V in hoa, được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án đưa ra. Mỗi thanh có chiều dài 6m và sử dụng mác thép phổ thông là SS400, CT3, S45C….
1. Giới thiệu chung về thương hiệu thép V Á Châu
Tên đầy đủ: Công ty Cổ phần Thép Á Châu
Thành lập: 2008
Nhà máy: KCN Phú Mỹ 1, TX, Phú Mỹ, Bà Rịa-Vũng Tàu
Diện tích: 25 ha
Công suất: 500.000 tấn/năm
Nhân sự: 650 + cán bộ, kỹ sư, công nhâm
Thép Á Châu là đơn vị chuyên sản xuất thép hình V,U,I và thép tấm cán nóng, phục vụ xây dựng công nghiệp, cơ khí chế tạo, năng lượng tái tạo
1.1 Năng lực sản xuất
Dây chuyền chính: Cán hình UST của SMS Group- Đức, trị giá 1.200 tỷ. Công nghệ cán vạn năng giúp sai số kích thước chỉ 1.5%, độ vuông góc 90 độ
Lò nung: Waling beam 120 tấn/giờ, đốt bằng khí CNG, kiểm soát nhiệt tự động
Xử lý bề mặt: Buồng phun bi SA 2.5, dây chuyền sơn tĩnh điện, bể mạ kẽm nhúng nóng 12m theo ASTM A123
Xưởng gia công: 5000m^2, máy cắt CNC, đột lỗ, bàn tổ hợp, đáp ứng cắt quy cách theo bản vẽ
1.2 Sản phầm chủ lực
| Nhóm SP | Quy cách phổ biến | Tiêu chuẩn | Ứng dụng chính |
| Thép V Á Châu | V30-V250, dày 3-25mm | JIS G3101, ASTM A36, TCVN 7571 | Khung nhà xưởng, điện mặ trời, cơ khí |
| Thép U Á Châu | U50-U400 | JIS G3101, TCVN 7571 | Xà gồ, dầm cầu trục, khung xe |
| Thép I Á Châu | I100-I500 | JIS G3101, ASTM A36 | Dầm chính nhà tiền chế, cầu đường |
| Thép tấm | Dày 3-50mm, khổ 1500-2000 | SS400, Q235B | Bản mã, gia công cơ khí |
3 dòng bề mặt: Thép đen sơn chống gỉ, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng 80-120 um
1.3 Chất lượng và chứng chỉ
- Hệ thống: ISO 9001:2015,ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
- Sản phẩm : Hợp chuẩn JIS G3101 do Quatest 3 cấp, hợp quy QCVN 07;2019/BKHCN
- CO, CQ: 100% lô hàng xuất xưởng đều có chứng chỉ gốc, kiểm định độc lập tại Quatest 3, Vinacontrol
- Cơ tính vượt chuẩn: Giới hạn chảy TB 268MPa, độ giãn dài 26.5%, thử uốn 180 độ không nứt
2. Bảng tra quy cách, trọng lượng, kích thước thép V Á Châu
Đây là bảng tra trọng lượng thép hình V Á Châu theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1: 2006 và JIS G3101 SS400. Trọng lượng tính cho cây 6m và 12m, là quy cách phổ biến của Á Châu
Lưu ý: Thép V Á Châu sản xuất đúng dung sai 1.5 nên trọng lượng thực tế bám rất sát bảng dưới. Hàng trôi nổi thường nhẹ hơn 5-8%
2.1 BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP V Á CHÂU – CÂY 6M
| Quy cách | Dày cánh (mm) | Trọng lượng kg/m) | Trọng lượng kg/cây 6m |
| V30x30 | 3 | 1.36 | 8.16 |
| V40x40 | 3 | 1.83 | 10.98 |
| V40x40 | 4 | 2.39 | 14.34 |
| V40X40 | 5 | 2.95 | 17.70 |
| V50X50 | 3 | 2.32 | 13.92 |
| V50X50 | 4 | 3.06 | 18.36 |
| V50X50 | 5 | 3.77 | 22.62 |
| V50X50 | 6 | 4.47 | 26.82 |
| V60X60 | 4 | 3.70 | 22.20 |
| V60X60 | 5 | 4.57 | 27.42 |
| V60X60 | 6 | 5.42 | 32.52 |
| V63X63 | 4 | 3.87 | 23.22 |
| V63X63 | 5 | 4.81 | 28.86 |
| V63X63 | 6 | 5.73 | 34.38 |
| V70X70 | 5 | 5.37 | 32.22 |
| V70X70 | 6 | 6.38 | 38.28 |
| V70X70 | 7 | 7.38 | 44.28 |
| V75X75 | 5 | 5.80 | 34.80 |
| V75X75 | 6 | 6.85 | 41.10 |
| V75X75 | 7 | 7.90 | 47.40 |
| V75X75 | 8 | 8.99 | 53.94 |
| V80X80 | 6 | 7.32 | 43.92 |
| V80X80 | 7 | 8.51 | 51.06 |
| V80X80 | 8 | 9.63 | 57.78 |
| V90X90 | 6 | 8.28 | 49.68 |
| V90X90 | 7 | 9.61 | 57.66 |
| V90X90 | 8 | 10.90 | 65.40 |
| V90X90 | 10 | 13.30 | 79.80 |
2.2 BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP V Á CHÂU – CÂY 12M
| Quy cách | Dày cánh (mm) | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng kg/cây 12m |
| V100X100 | 7 | 10.70 | 128.40 |
| V100X100 | 8 | 12.20 | 146.40 |
| V100X100 | 10 | 14.90 | 178.80 |
| V100X100 | 12 | 17.80 | 213.60 |
| V120X120 | 8 | 14.70 | 176.40 |
| V120X120 | 10 | 18.20 | 218.40 |
| V120X120 | 12 | 21.60 | 259.20 |
| V125X125 | 8 | 15.40 | 184.80 |
| V125X125 | 10 | 19.10 | 229.20 |
| V125X125 | 12 | 22.70 | 272.40 |
| V130X130 | 9 | 17.90 | 214.80 |
| V130X130 | 10 | 19.70 | 236.40 |
| V130X130 | 12 | 23.40 | 280.80 |
| V150X150 | 10 | 23.00 | 276.00 |
| V150X150 | 12 | 27.30 | 327.60 |
| V150X150 | 15 | 33.80 | 405.60 |
| V175X175 | 12 | 31.80 | 381.60 |
| V175X175 | 15 | 39.40 | 472.80 |
| V200X200 | 15 | 45.30 | 543.60 |
| V200X200 | 20 | 59.70 | 716.40 |
| V200X200 | 24 | 70.90 | 850.80 |
| V200X200 | 25 | 73.60 | 883.20 |
| V250X250 | 25 | 92.50 | 1110.00 |
2.3 lưu ý quan trọng khi dùng bảng tra
- Mạ kẽm nhúng nóng: Trọng lượng tăng thêm 3-6% so với thép đen do lớp kẽm 80-120 um. VD: V100x100x8 đen = 146.4 kg, mạ kẽm nhúng nóng ~ 152-155 kg/cây 12m
- Cách tính nhanh: Trong lượng kg/m = 0.00785 x độ dày x (chiều rộng cánh x2 – độ dày). Sai số công thức này 2% so với bảng chuẩn Á Châu
- Kiểm hàng: Khi nhận thép V Á Châu, anh em cân đối chiếu. Nếu cây V100x8x12m mà cân chỉ 135kg thay vì 146.4 kg thì thép thiếu, lệch >7%
3. PHẦN I: BỐI CẢNH NGÀNH THÉP HÌNH VIỆT NAM 2026
– Thách thức của thị trường
Năm 2026, ngành xây dựng Việt Nam tăng trưởng 8.7%, nhưng 67% sự cố công trình được bộ Xây Dựng chỉ ra liên quan đến vật liệu không đạt chuẩn. Thép hình V là cấu kiện chịu lực chính, nhưng lại là mặt hàng bị làm giá, làm nhái nhiều nhất
3 vấn đề lớn nhất khi mua thép V hiện nay:
- Sai số kích thước: Thép trôi nổi thường mỏng hơn 8-12% so với danh định. V100x8 thực tế chỉ 7.1mm
- Mác thép không đúng: Đóng mác SS400 nhưng giới hạn chảy thực tế chỉ 180 MPa, bằng thép CT0
- Ăn mòn nhanh: Thép mạ kẽm điện phân chỉ 15-20 um, 2 năm là rỉ sét từ trong ra
Hậu quả: Chủ đầu tư mất tiền bảo trì, nhà thầu mất uy tín, kỹ sư mất ngủ
3.1 Tại sao phải là thép V Á Châu?
Công ty CP Thép Á Châu thành lập 2008, nhà máy 25ha tại KCN Phú Mỹ 1, Bà Rịa – Vũng Tàu. Chúng tôi không phải nhà máy lớn nhất, nhưng chúng tôi chọn làm nhà máy tử tế nhất.
Triết lý: ” Làm đúng ngay từ đầu thì không phải sửa”. Mỗi cây thép V Á Châu xuất xưởng đều mang 3 cam kết: Đúng mác, đủ độ dày, đủ khối lượng
THÉP V Á CHÂU KHÁC BIỆT Ở ĐÂU ?
Công nghệ cán nóng UST – Đức: Trái tim của chất lượng
Á Châu đầu tư 1200 tỷ cho dây chuyền cán UST của SMS Group , Đức. Ưu điểm
- Kiểm soát tiến diện bằng laser: Sai số chiều dày cánh < 0.3mm. V100x8 của Á Châu đo thực tế 7.9-8.2mm. Thép chợ thường 7.0-7.3mm
- Làm nguội có kiểm soát TMCP: Hạt thép mịn, độ dài va đập ở -20 độ C vẫn đạt 27J. Phù hợp công trình vùng núi phía Bắc
- Tẩy gỉ phun bi SA 2.5 tự động: Bề mặt sạch, sơn bám tốt, không bong tróc như thép tẩy gỉ bằng hóa chất
3.2. Thành phần hóa học:
Minh bạch đến từng 0.01%, Mỗi lô thép V Á Châu có chứng chỉ CQ ghi rõ thành phần. Đây là phổ biến với mác SS400:
| Nguyên tố | Tiêu chuẩn JIS G3101 | Thép V Á Châu thực tế |
| C | <= 0.23% | 0.16-0.19% |
| Si | <= 0.35% | 0.18-0.25% |
| Mn | <= 1.40% | 0.65- 0.85% |
| P | <= 0.050% | 0.018-0.028% |
| S | <= 0.050% | 0.012-0.022% |
P, S càng thấp thép càng dẻo, càng dễ hàn. Thép chợ P,S thường kịch trần 0.048%, gây nứt mối hàn
3.3. Đặc tính Cơ tính của thép V Á Châu
- Vượt chuẩn, không phải vừa đủ chuẩn, Kết quả test 100 lô ngẫu nhiên tại Quatest 3 năm 2025:
| Chỉ tiêu | Yêu cầu tối thiểu | Thép V Á Châu TB |
| Giới hạn chảy | 245 MPa | 268 MPa |
| Giới hạn bền | 400 MPa | 455 MPa |
| Độ giãn dài | 21% | 26.5% |
| Thử uốn 180 độ | Không nứt | Đạt 100% |
Vượt 9.3% giới hạn chảy đồng nghĩa với cùng tiết diện, thép Á Châu chịu tải nhiều hơn 9.3%. Với nhà xưởng 10.000m^2, anh em có thể giảm 1 size thép, tiết kiệm 11-13 tấn
3.4 Dòng sản phẩm: Đúng thép, đúng việc
- V đen Á Châu: Cán nóng, phun bi, sơn chống gỉ 1 lớp. Dùng cho nhà xưởng khu vực khô ráo, kết cấu được bao che
- V mạ kẽm điện phân Á Châu: Lớp kẽm 20-25um. Dùng cho thang máng cáp, giá kệ trong nhà
- V mạ kẽm nhúng nóng Á Châu: Nhúng bể kẽm 450 độ C, lớp kẽm 80-120 um theo ASTM A123. Bảo hành ăn mòn 20 năm vùng ven biển. Đây là dòng chủ lực cho điện mặt trời, lan can cầu, trụ điện
Quy cách full từ V30x30x3 đến V250x250x25, chiều dài 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
3.5 ỨNG DỤNG CỦA THÉP V Á CHÂU THỰC CHIẾN ĐÃ KIỂM CHỨNG
3.5.1 Xây dựng công nghiệp
1.Nhà máy Lego Bình Dương 1.3 tỷ USD: Dùng 4.200 tấn V150 ,V200 Á Châu Mạ kẽm cho hệ khung đỡ mái. Yêu cầu: Độ phẳng cánh <= 1mm/1m. Á Châu đạt 0.6mm/1m
2.Trang trại điện mặt trời BIM Ninh Thuận 450MW: 11.000 tấn V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng. Sau 4 năm, tỷ lệ rỉ sét <0.02%, thấp hơn cam kết 0.1%
3. Cầu thủ thiêm 2: V125 Á Châu làm khung lan can. chịu được rung động và muối biển
3.5.2. Cơ khí chế tạo
Thaco Trailer: Dùng V100x100x10 SS400 là xương sống rơ-móc. Thử tải 40 tấn, độ võng 11mm, nhỏ hơn 15mm cho phép
Băng tải nhà máy CP: V75x75x6 mạ kẽm, chạy trong môi trường ẩm 85%,axit nhẹ. 3 năm chưa phải thay
Kệ Selective kho shoppe: V60x60x5 đột lỗ, lắp ráp không hàn. Chịu tải 4 tấn/tầng
3.5.3 Nông nghiệp công nghệ cao
Tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, 300 nhà màng của VinEco dùng V50x50x4 mạ kẽm nhúng nóng Á Châu. Gió giật cấp 10 năm 2024, 0 nhà màng sập. Vừa rồi chính tôi đi nghiệm thu
3.6 SO SÁNH VỚI 3 ĐỐI THỦ THÉP V CHÍNH TRÊN THỊ TRƯỜNG
| Tiêu chí | Thép V Á Châu | V Nhà Bè | V An Khánh | V nhập Trung Quốc |
| Giới hạn chảy TB | 268 MPa | 255 MPa | 260MPa | 240-250 MPa |
| Sai số độ dày | ±1.5% | ±3% | ±2.5% | ± 5-8% |
| Lớp mạ kẽm NH | 80-120um | 70-100um | 70-90 µm | 40-60 µm |
| Giao hàng khẩn | 4-8h | 24h | 12-24h | 7-15 ngày |
| CO, CQ | Full,rõ ràng | Có | Có | Thường thiếu |
| Gia công theo BV | Có xưởng riêng | Thuê ngoài | Thuê ngoài | Không |
Á Châu không rẻ nhất, nhưng là “điểm rơi” tốt nhất giữa chất lượng – tiến độ- dịch vụ
4. QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP V Á CHÂU – 12 BƯỚC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Thép V Á Châu được sản xuất trên dây chuyền cán nóng UST của SMS Group_ Đức tại KCn Phú Mỹ, Bà Rịa- Vũng Tàu. Toàn bộ quy trình khép kín, kiểm soát theo ISO 9001: 2015
GIAI ĐOẠN 1 : CHUẨN BỊ NGUYÊN LIỆU
Bước 1: Nhập và kiểm tra phôi thép
- Phôi vuông 120×120,130×130,150x150mm, mác SS400, Q235,Q345B
- Kiểm tra: Thành phần hóa học bằng quang phổ, macro kiểm tra rỗ khí, nứt. Chỉ phôi đạt JIS G3101 mới nhập kho
- Mỗi lô phôi có CO, CQ từ Hòa Phát, Formosa hoặc nhập khẩu
Bước 2: Nung phôi
- Phôi đưa vào lò nung walking beam 120 tấn/ giờ, đốt bằng khí CNG
- Nung 3 vùng: Gia nhiệt- đẳng nhiệt- đồng đều, nhiệt độ 1150-1250°C
- Mục đích: Phôi dẻo đều, tránh nứt khi cán. Thời gian nung 90-120 phút tùy tiết diện
- Kiểm soát oxy lò <2% để giảm cháy hao bề mặt
GIAI ĐOẠN 2: CÁN HÌNH V
Bước 3: Tẩy bavia bằng nước áp lực cao
- Phôi ra lò đi qua hệ thống Descaler 200 bar, bắn sạch lớp oxit sắt
- Đảm bảo hệ mặt thép V sau cán không bị rỗ, dính vảy
Bước 4: Cán thô
- Qua 5-7 giá cán thô 2 trục,ép dần phôi vuông thành hình dạng gần giống chữ V
- Điều chỉnh khe hở trục cán bằng hệ thống AGC tự động, sai số ±0.2mm
Bước 5: Cán tính UST
- Đây là công nghệ lõi của Á Châu. Dàn cán UST 8 giá kiểu liên tục, có 2 giá vạn năng đứng + ngang
- Ép đồng thời bụng và cánh V, đảm bảo độ dày cánh, vuông góc 90 ° ±1°
- Laser đo online sau giá cán cuối: Nếu sai số > 0.3mm, máy tự động bù khe cán
- Nhiệt độ kết thúc cán 850-900 °C để đạt cơ tính tốt nhất
Bước 6: Cắt theo chiều dài
- Thép V sau cán được cắt bằng máy cắt nóng flying shear theo chiều dài 6m,9m,12m
- Sai số chiều dài ±30mm
GIAI ĐOẠN 3: XỬ LÝ SAU CÁN
Bước 7: Làm nguội trên sàn nguội
- Thép V được kéo lên sàn nguội dạng răng cưa dài 80m, làm nguội tự nhiên về 80°C
- Làm nguội chậm giúp ổn định tổ chức hạt, giảm ứng suất dư, tránh cong vênh
Bước 8: Nắn thẳng
- Qua máy nắn 9 trục, nắn thẳng độ cong ≤ 2mm/m
- Với V200, V250 dùng cho máy nắn thủy lực 500 tấn
Bước 9: Kiểm tra KCS lần 1
- Kiểm tra 100%: Kích thước hình học bằng thước kẹp điện tử, độ cong, độ vuông góc
- Lấy mẫu thử cơ tính, thử uốn 180° theo từng lô 50 tấn
- Chỉ lô đạt mới cho qua công đoạn sau
GIAI ĐOẠN 4: HOÀN THIỆN BỀ MẶT
Bước 10: Phun bi làm sạch SA 2.5
Toàn bộ cây thép V đi qua buồng phun bi & đầu, làm sạch gỉ, vảy cán
Độ sạch SA 2.5 theo ISO 8501-1, độ nhám Rz 40-70 µm giúp sơn bám tốt
Đây là điểm khác biệt: Nhiều nhà máy chỉ tẩy gỉ bằng axit, tốn kém xử lý nước thải
Bước 11: Sơn hoặc mạ kẽm
Tùy đơn hàng:
- V đen: Phun 1 lớp sơn chống gỉ alkyd màu đỏ nâu, dày 25-35µm giúp sơn bám tốt
- V mạ kẽm nhúng nóng: Tẩy dầu- rửa nước- tẩy gỉ HCl- trợ dung- sấy khô- nhúng bể kẽm 450°C – làm nguội- passivation. Lớp kẽm 80-120 µm theo ASTM A123
Kiểm tra độ dày kẽm bằng máy từ tính Elcometer
Bước 12: Đóng bó, dán tem, lưu kho
Đóng bó bằng đai thép 32mm, mỗi bó 2-3 tấn. Bó có tem ghi rõ: Mác thép, quy cách, số lô, ngày sản xuất, KCS
Lưu mẫu 3 năm: Mỗi lô đều có CO nhà máy + CQ Quatest 3
Nhập kho có mái che, kê cao 30cm tránh ẩm
5. Nên mua thép hình V Á Châu ở đâu giá tốt, chính hãng tại Việt Nam
5.1 Mua trực tiếp từ Nhà máy thép Á Châu
Phù hợp đơn hàng dự án từ 20 tấn trở lên
Địa chỉ nhà máy: KCN Phú Mỹ 1, TX. Phú Mỹ, Bà Rịa- Vũng Tàu
Ưu điểm: Giá FOB tại nhà máy tốt nhất, cấp thẳng CO nhà máy + CQ Quatest 3 gốc, hỗ trợ cắt quy cách theo bản vẽ
Lưu ý: Nhà máy chỉ bán từ 5 tấn/lô và không bán lẻ
5.2. Mua qua Hệ thống đại lý Cấp 1 của Á Châu
Á Châu chỉ ủy quyền cho 15 đại lý cấp 1 toàn quốc. Đây là nơi đảm bảo 100% hàng chính hãng. Một số đại lý uy tín khu vực Miền Nam
| Khu vực | Đại lý cấp 1 | Đặc điểm |
| TP.HCM | ASEAN STEEL – Q12 | Tồn kho 2000 tấn, cắt lẻ trong ngày, giao 4h nội thành |
| Bình Dương | Thép Hùng Cường – Dĩ An | Chuyên dự án KCN, có xưởng đột lỗ + sơn tĩnh điện |
| Đồng Nai | Thép An Phát – Biên Hòa | Giao 6h, mạnh về V mạ kẽm nhúng nóng |
| Long An | Thép Sao Việt – Bến Lức | Cấp hàng cho Waterpoint, EcoPark |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | Thép Á Châu Chi Nhánh Phú Mỹ | Sát nhà máy, giá tốt nhất miền Nam |
| Hà Nội | Thép Việt Nhật VinaSteel | Tổng kho 3000 tấn tại Hoài Đức |
Bạn cần danh sách full 15 đại lý + SĐT thì nói mình gửi file
5.3. Cách nhận biết Thép V Á Châu chính hãng
Dù mua ở đâu, bạn kiểm tra 5 dấu hiệu này để tránh hàng giả:
1.Logo dập nổi: Trên mỗi cây thép V Á Châu đều có chữ ” AC STEEL” dập nổi cách nhau 2m, kèm mác thép SS400 và quy cách. Ví dụ: AC STEEL SS$00 V100x100x8
2. Tem đầu bó: Tem màu xanh, có logo Á Châu, QR code, ghi rõ số lô, ngày SX, KCS. Quét QR ra đúng thông tin lô hàng trên web thepachau.vn
3.Chứng chỉ CO, CQ: CO do CTCP Thép Á Châu phát hành, CQ do Quatest 3 đóng dấu đỏ. Từ chối nếu chỉ có giấy photo
4. Bề mặt: Thép đen Á Châu sơn màu đỏ nâu, rất đều. Thép mạ kẽm nhúng nóng có màu xám bạc ánh hoa kẽm, không loang lỗ
5.Dung sai: Cân thử. V100x8x12m chính hãng = 146.4 kg ±2%. Nếu chỉ 135-138 kg là hàng thiếu







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.