Thép V Đại Việt là sản phẩm được sản xuất dưới dây chuyền cán nóng liên tục sử dụng phôi thép carbon tạo ra sản phẩm có chất lượng cao. Đạt các chỉ số về khả năng chịu tải trọng và độ bền bỉ, an toàn cho dự án công trình xây dựng và gia công cơ khí chế tạo. Mặt cắt hình chữ V với chiều dài mỗi thanh là 6m, mác thép SS400, CT3, S45C và các tiêu chuẩn đến từ các nước Nhật Bản, Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc… Là một sản phẩm đóng vai trò quan trọng, không thể thiếu trong nghành công nghiệp hiện đại ngày nay.

1. Giới thiệu thép hình V Đại Việt
Đại Việt là một trong các sản phẩm thép hình V tư nhân lớn tại miền Bắc, tập trung phân khúc công trình dân dụng , nhà xưởng vừa vầ nhỏ , cơ khí chế tạo
1.1 Dây chuyền& Công nghệ
- Cán nóng: Dây chuyền cán nóng luên tục bán tự động , công suất 25 tấn/ giờ . Nhập khẩu từ Trung Quốc 2012, nâng cấp 2020
- Nguyên liệu : Dùng phôi vuông 100×100, 120×120 mác SS400, Q235 từ các nhà máy trong nước.
- Xử lý bề mặt : Có tẩy gỉ axit, phun sơn chống gỉ màu xanh dương. Chưa có dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng , nếu cần mạ phải thuê ngoài
1.2 Sản phẩm thép V Đại Việt
| Nhóm | Quy cách phổ biến | Chiều dài | Tiêu chuẩn áp dụng |
| V nhỏ | V30x30x3 đến V75x75x8 | 6m | TCVN 7571-1:2006, JIS G3101 |
| V trung | V80x80x6 đến V100x100x10 | 6m,12m | TCVN 7571-1:2006, JIS G3101 |
| V lớn | V120 x120x8 đến V150x150x12 | 12m | JIS G3101, ASTM A36 |
Bề mặt : chủ yếu là thép V đen sơn chống gỉ . Hàng mạ kẽm điện phân có nhưng ít lớp kẽm 15-20um

1.3 Đặc điểm chất lượng
- Cơ tính : Đáp ứng cơ bản JIS G3101 SS400. Giới hạn chảy thực tế 250- 265 MPa, độ giãn dài ≥ 22%
- Dung sai: Độ dày cánh ±3 -4%, độ dày ±50mm. Ví dụ V100x8 thực tế thường 7.6-7.8mm
- Bề mặt: Sơn chống gỉ màu xanh đặc trưng, độ bám khá .Nếu để ngoài trời 6 tháng chưa dùng sẽ có hiện tượng ố vàng
- CO,CQ : Có cấp CO nhà máy, CQ test nội bộ. Với dự án yêu cầu CQ bên thứ 3 thì phải đặt trước 5-7 ngày
1.4 Công trình đã sử dụng
- Nhà xưởng KCN VSIP 1,2: Dùng V100, V125 làm kèo
- Hệ thống kệ kho Lazada Dĩ An: V63x63x5 làm khung kệ
- Nhà thép tiền chế dân dụng : Khu vực Bình Dương, Đồng Nai
- Cửa cổng ,lan can: Xưởng cơ khí nhỏ lẽ TP.HCM ưa dùng V40, V50 Đại Việt vì dễ gia công.
Tóm lại : Thép V Đại Việt là lựa chọn kinh tế cho công trình yêu cầu khắt khe về dung sai và môi trường ăn mòn . Nếu các dự án của bạn là nhà xưởng lớn, kết cấu chịu lực chính , vùng ven biển thì nên cân nhắc các dòng có mạ kẽm nhúng nóng và dung sai ±1.5% như Á Châu, An Khánh.

1.5 Điểm mạnh của thép hình V Đại Việt
Nếu công trình của bạn không yêu cầu khắt khe về dung sai và môi trường ăn mòn , Thép V Đại Việt có những lợi thế rất thực tế:
1.5.1 Giá thành cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư
Đại Việt tối ưu dây chuyền và chi phí vận chuyển nên giá thành bán thường thấp hơn 3-5% so với các thương hiệu lớn như Á Châu, An Khánh
VD thực tế: Dự án xưởng 100 tấn V100x100x8 . Dùng Đại Việt tiết kiệm ~ 60-80 triệu so với hàng top 1. Với nhà xưởng nhỏ , nhà dân , cơ khí dây là khoản đáng kể
1.5.2. Mạnh về quy cách nhỏ , cắt lẽ linh hoạt
Là lợi thế lớn nhất của Đại Việt, Nhà máy tập trung các size từ V30x30x3 đến V75x75x8, cây 6m
- Có sẵn nhiều : V40,V50,V63 là các mã bán chạy , luôn có tồn kho.
- Bán lẽ từ 1 cây: Xươngr cơ khí , alfm cửa cppngr kệ , khung sườn xe chỉ cần 5-10 cây vẫn mua được. Các nhà máy lớn thường không bán lẽ
- Cắt lẻ theo yêu cầu: Mua 1 cây 6m làm 2 cây 3m tại kho , không tính phí
1.5.3. Giao hàng nhanh khu vực Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai
Nhà máy đặt tại KCN Sóng Thần 3, Dĩ An + kho ở Q12, Biên Hòa
- Đơn< 10 tấn: Giao hàng ngay tại Bình Dương , TPHCM
- Đơn gấp: Sáng đặt , chiều có hàng. Phù hợp đội thi công cần thép gấp để không dừng việc
- Miễn phí giao hàng trong bán kính 30km cho đơn từ 3 tấn
1.5.4. Dễ gia công , mối hàn ăn
Thép V Đại Việt dùng phôi SS400, Q235 hàm lượng C, Si thấp . Thợ cơ khí đánh giá là “thép mềm”, dễ cắt , dễ khoan , dễ uốn, mối hàn ngấu và ít nứt
1.5.5. Màu sơn xanh đặc trưng , dễ quản lý vật tư
Toàn bộ V đen Đại Việt phun sơn chống gỉ màu xanh dương. Ra công trình nhìn màu là biết ngay thép Đại Việt , khó trộn lẫn với thép xanh lá của hãng khác
Lớp sơn bám khá, để trong nhà 6-8 tháng không gỉ. Giúp quản lý kho và nhiệm thu đầu vào nhanh
1.5.6. Hồ sơ CO nhà máy đầy đủ, pháp lý rõ ràng
Dù là hãng tầm trung , Đại Việt vẫn cấp đủ CO nhà máy cho mỗi lô hàng. Với công trình dân dụng , nhà xưởng tư nhân thì bộ hồ sơ này đủ để quyết toán
Nếu dự án cần CQ Quatest 3 thì báo trước 5-7 ngày , nhà máy sẽ cho đi test độc lập

2. Khi nào nên sử dụng thép V Đại Việt cho dự án công trình?
| Nên chọn nếu | Cân nhắc hãng khác nếu |
| Công trình : Nhà xưởng < 5000m² , nhà dân , kệ kho , cơ khí | Nhà máy FDI, dự án vốn ngân sạch , kết cấu chịu lực chính |
| Môi trường. Khô ráo, trong nhà , có mái che | Ven biển , nhà may hóa chất, điện mặt trời |
| Quy cách : V30 đến V100 , cần cắt lẻ | V150,V200,V20 số lượng lớn |
Ưu tiên : giá tốt , giao nhanh , mua lẻ được Dung sai ±1.5% mạ kẽm nhúng nóng 20 năm
2.1 Quy cách , kích thước & trọng lượng của thép V Đại Việt
Bảng trọng lượng thép V Đại Việt – cây 6m
Dùng nhiều cơ khí , cửa cổng , kệ
| Quy cách | Dày cánh ( mm) | kg/m danh định | kg/ cây 6m danh đinhhj | Thực tế thường gặp |
| V30x30 | 3 | 1.36 | 8.16 | 7.9- 8.1 kg |
| V40x40 | 3 | 1.83 | 10.98 | 10.6- 10.9 kg |
| V40x40 | 4 | 2.39 | 14.34 | 13.8 -14.2 kg |
| V40x40 | 5 | 2.95 | 17.70 | 17.0 -17.5 kg |
| V50x50 | 3 | 2.32 | 13.92 | 13.4 -13.8 kg |
| V50x50 | 4 | 3.06 | 18.36 | 17.7 – 18.2 kg |
| V50x50 | 5 | 3.77 | 22.62 | 21.8 -22.4 kg |
| V50x50 | 6 | 4.47 | 26.82 | 25.8 -26.5 kg |
| V60x60 | 4 | 3.70 | 22.20 | 21.4 -22.0 kg |
| V60x60 | 5 | 4.57 | 27.42 | 26.4 -27.1 kg |
| V63x63 | 5 | 4.81 | 28.86 | 27.8 – 28.5 kg |
| V63x63 | 6 | 5.73 | 34.38 | 33.1 – 34.0 kg |
| V70x70 | 5 | 5.37 | 32.22 | 31.0 -31.9 kg |
| V70x70 | 6 | 6.38 | 38.28 | 36.9 – 37.9 kg |
| V75x75 | 5 | 5.80 | 34.80 | 33.5 -34.4 kg |
| V75x75 | 6 | 6.85 | 41.10 | 39.6 -40.7 kg |
| V75x75 | 8 | 8.99 | 53.49 | 52.0- 53.4 kg |
2.2 Bảng trọng lượng thép V Đại Việt – cây 12m
Dùng cho nhà xưởng kết cấu
| Quy cách | Dày cánh (mm) | kg/m danh định | Kg/ cây 12m danh định | Thực tế |
| V80x80 | 6 | 7.32 | 87.84 | 84.5 -86.9 kg |
| V80x80 | 8 | 9.63 | 115.56 | 111.2 -114.4 kg |
| V90x90 | 7 | 9.61 | 115.32 | 111.0 -114.1 kg |
| V90x90 | 8 | 10.90 | 130.80 | 125.9 -129.5 klg |
| V100x100 | 8 | 12.20 | 146.40 | 140.9 -145.0 kg |
| V100x100 | 10 | 14.90 | 178.80 | 127.1 -177.0 kg |
| V120x120 | 10 | 18.20 | 218.40 | 210.2 -216.2 kg |
| V125x125 | 10 | 19.10 | 229.20 | 220.6 -226.9 kg |
| V130x130 | 12 | 23.40 | 280.80 | 270.2 -278.0 kg |
| V150x150 | 12 | 27.30 | 327.60 | 315.3-324.3 kg |
2.3. Lưu ý khi mua thép V Đại Việt
- Dung sai âm : Đại Việt cho phép thép mỏng hơn 3-4% . V100x8 danh định 146.4 kg nưng can thực tế 141-145kg là bình thường. nếu < 140 kg thì nên kiểm tra lại
- Công thức tính nhanh : kg/m = 0,00785 x độ dày x ( cánh x 2 – độ dày). VD: V50x50x5 = 0.00785 x 5 x (50 +50-5) = 3.73 kg/m . Dùng để đối chiếu khi nhập hàng
- Mạ kẽm : Đại Việt không có mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy . Nếu bạn mua V mạ kẽm Đại Việt thì là hàng đem đi mạ ngoài , trọng lượng +3-5%.
3. Phân loại thép hình V Đại việt trên thị trường
thép V Đại việt được phân loại theo 4 tiêu chí chính.Nắm được cách phân loại sẽ giúp bạn chọn đúng thép , đúng giá , đúng mục đích.
3.1 Phân loại theo kích thước cánh
Đây là cách gọi phổ biến nhất ngoài công trình
| Nhóm | Quy cách | Đặc điểm | Ứng dụng chính |
| V nhỏ | V30x30 đến V75x75 | Dày 3-8m , chủ yếu cây 6m | Cơ khí dân dụng , cửa cổng, lan can , kệ kho , khung bàn ghế |
| V tủng | V80x80 đến V125x125 | Dày 6-12m , có cả 6m và 12m | Nhà xưởng nhỏ, xà gồ kèo , thang máng cáp |
| V lớn | V130x130 đến V150x150 | Dày 9-15mm, chủ yếu 12m | Kết cấu chịu lực , dầm nhà tiền chế |
Lưu ý : Đại Việt mạnh nhất nhóm V nhỏ và V trung. V150 trở lên ít hàng sẵn , phải đặt cán
3.2. Phân loại theo mác thép
Đại Việt sản xuất 2 mác chính:
- V Đại Việt SS400: Theo JIS G3101 Nhật . Giới hạn chảy ≥245 MPa, bền kéo 400-510 MPa. dÙNG 90% cho xây dựng , cơ khí thông thường.
- V Đại Việt Q235B: Theo GB/T Trung Quốc. Tương đương SS400 nhưng hàm luợng C thấp hơn chút , dễ hàn. Dùng cho cơ khí , hàng gia công
Cả 2 mác đều có CO nhà máy . Khi đặt hàng phải ghi rõ mác thép nếu dự án yêu cầu
3.3, Phân loại theo xử lý bề mặt
Vì Đại Việt không có mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy nên chia 3 loại :
- V đen Đại Việt: Thép cán nóng để nguyên , chưa sơn . Giá rẻ . Về phải tự tẩy gỉ, sơn . Ít người dùng
- V Đại Việt sơn chống gỉ : Phổ biến nhất . Phun 1 lớp sơn alkyd nàu xanh dương . Để trong nhà 6-8 tháng không gỉ , 95% sản lượng là loại này
- V Đại Việt mạ kẽm : Không phải nhà máy tự mạ . Đại lý tẩy V đen đem đi ạ kẽm điện phân hoặc mạ nhúng nóng thuê ngoài . lớp kẽm mạ điện phân chỉ 15-20um, dùng trong nhà. Nếu mạ nhúng nóng thì phải đặt riêng.

Cách nhận biết : V Đại Việt chuẩn luôn sơn màu xanh dương . Nếu thấy màu đỏ nâu hoặc xám bạc thì hỏi lại nguồn gốc.
3.4. Phân loại theo dung sai & cấp chất lượng
Nội bộ Đại Việt chia 2 cấp
| Cấp | Tên gọi | Dung sai độ dày | Dùng cho |
| Cấp 1 | Hàng loại 1 | ± 3% | Dự án , công trình hồ sơ CO,CQ đầy đủ |
| Cấp 2 | Hàng thương mại | ± 4-5% | Cơ khí dân dụng , không yêu cầu hồ sơ |
Hàng cấp 2 rẻ hơn 200-300đ/kg nhưng nhẹ hơn , mỏng hơn . Khi mua nhớ hỏi rõ ” hàng loại 1 hay thương mại” để ttransh tranh cãi lúc nghiệm thu
3.5. Phân loại theo chiều dài
- Cây 6m : Từ V30 đến V100 đều có. Phù hợp chở xe tải nhỏ, gia công cơ khí
- Cây 12m : Từ V80 trở lên . Dùng cho nhà xưởng để giảm mối nối . Xe dầu kéo mới chở được
Mẹo chọn nhanh cho bạn
| Mục đích sử dụng | Nên chọn loại nào của Đại Việt |
| Làm cửa sắt , lan can nhà dân | V40x40x4, V50x50x5, cây 6m, sơn xanh |
| Kệ kho, khung bàn thao tác | V63x63x6, V70x70x6 , cây 6m |
| Xà gồ , kèo nhà xưởng < 1000m² | V90x90x7, V100x100x8, cây 12m , loại 1 |
| Công trình ven biển | Không nên dùng Đại Việt . Chọn hãng có mạ kẽm nhúng nóng tại nhà máy |
4. Ứng dụng của thép V Đại Việt
Thép V Đại Việt mạnh nhất ở phân khúc dân dụng , cơ khí vừa và nhỏ . chọn đúng ứng dụng sẽ phát huy ưu thế giá tốt , giao nhanh của hãng này
4.1 Xây dựng dân dụng & công nghệ nhẹ
Đây là máng dùng nhiều nhất , chiếm 70% sản lượng V Đại Việt
- Nhà xưởng , nhà kho < 5000m² : V100X100X8 , v125X125X10 làm kèo , cột, giằng . Phù hợp xưởng may, xưởng gỗ, kho tư nhân . tiết kiệm 4-5% chi phí thép so với hãng top 1
- Nhà thép tiền chế dân dụng : Nhà trọ , quán cafe khung thép, nhà lắp ghép dùng V75, V90 làm khung chính. Cây 6m dễ vận chuyển vào hẻm
- Xà gồ, đòn tay: V63x63x6, V70x70x6 thay thế xà gồ C khi khẩu độ < 6m. Liên kết bằng bulong, thi công nhanh
- Cầu thang thoát hiểm , thang sắt : V50x50x5, V63x63x5 làm khung xương. Thép Đại Việt mềm , dễ cắt hàn theo bản vẽ thang ziczac
4.2. Nghành Cơ khí chế tạo
Thợ cơ khí rát chuộng V Đại Việt vì 3 lý do , mềm , dễ hàn, có bán lẽ 1-2 cây, giá tốt
- Cửa cổng, hàng rào , lan can : V40x40x4 , V50x50x5 là ” quốc dân”. Cắt , hàn uốn hoa văn dễ. Sơn xanh của hãng làm lót luôn , chỉ cần sơn phủ màu
- Kệ chứa hàng, kệ kho : V50x50x5 , V60x60x5 đột lỗ bắt bulong làm kệ Selective, kệ V lỗ. Chịu tải 500kg – 2 tấn/ tầng tùy thiết kế
- Khung bàn thao tác, xe đẩy : V30x30x3 , V40x40x3 làm khung bàn nguội , bàn thợ , xe đẩy trong nhà máy
- Khung sườn xe, container : V75x75x6 , V90x90x7 làm đà ngang, đà dọc thùng xe tải nhỏ , xe ba gác, container văn phòng
- Băng tải , giá đỡ máy : V50, V63 làm khung băng tải trong xưởng thực phẩm , may mặc , môi trường khô ráo
4.3 Nông nghiệp & trang trại
- Nhà máng,nahf lưới : V40x40x3, V50x50x4 mạ kẽm điện phân làm khung nhà màng trồng dưa lưới , rau thủy canh quy mô hộ gia đình.
- Chuồng trại : V50x50x5 làm khung chuồng heo, gà , bò . lưu ý phải sơn phủ kỹ vì môi trường ẩm+ phân có tính ăn mòn
- Gian trồng cây: V30, V40 làm giàn chanh dây , dưa lưới , nho
4.4. Nội thất & Quảng cáo
- Khung bảng hiệu, pano : V40x40x3, v50X50X4 làm khung bằng quảng cáo ngoài trời tầm thấp
- Nội thất khung sắt: Bàn chân sắt , kệ ti vi , tủ sắt dùng V30, V40 sơn tĩnh điện . Thép mềm dễ uốn tạo kiểu.
Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép V các loại, mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.