Thép ray giá rẻ tại xã Dầu Tiếng TpHcm
Xin gửi đến tất cả quý vị khách hàng bảng tra quy cách thép ray tàu, ray cẩu trục mới nhất 2026 dành cho các sản phẩm thép ray từ P11, P12, P15, P18, P22, P24, P30, P38, P43, P50, P60,…Qu70, QU80, Qu100, Qu120,… Asean Steel là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối sắt ray các loại uy tín chất lượng trên thị trường hiện nay. Hỗ trợ vận chuyển, tư vấn lắp đặt và phụ kiện đi kèm. Đảm bảo đúng chất lượng về mác thép, tiêu chuẩn và giá bán công khai. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm ray đường tàu hay cẩu trục, cổng trục. Khách hàng vui lòng liên hệ qua số máy Hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.
Quy Cách Thép Ray Cẩu Trục, Đường Sắt Theo Mặt Cắt Ngang
| BẢNG QUY CÁCH THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP RAY – RAIL STEEL | |||||||
| Thép Ray | Barem (kg/m) | Chiều Cao | Rộng Mặt | Độ Dày | Rộng Đáy | Chiều Dài (m) | Mác Thép |
| Ray P11 | 11.0 | 69.85 | 35.0 | 7.0 | 66.0 | 6.0 | Q235B |
| Ray P15 | 15.0 | 79.37 | 42.86 | 8.33 | 79.37 | 8.0 | Q235B |
| Ray P18 | 18.0 | 90.0 | 40.0 | 10.0 | 80.0 | 8.0 | Q235B |
| Ray P22 | 22.0 | 93.66 | 50.8 | 10.72 | 93.66 | 8.0 | Q235B |
| Ray P24 | 24.0 | 107 | 51 | 10.9 | 92 | 8.0 | Q235B |
| Ray P30 | 30.0 | 107.95 | 60.33 | 12.3 | 107.95 | 8.0 | Q235B |
| Ray P38 | 38.0 | 134 | 68 | 13.0 | 114 | 12.5 | Q235B |
| Ray P43 | 43.0 | 140 | 70 | 14.5 | 114 | 12.5 | Q235B-50Mn |
| Ray P50 | 50 | 152 | 70 | 15.5 | 132 | 12.0 | 50Mn – U71Mn |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÉP RAY ĐO THỰC TẾ MỖI LOẠI
| Quy Cách (P&Qu) | Chiều Cao (mm) | Rộng Đáy (mm) | Rộng Mặt (mm) | Dày Thân(mm) |
| P12 | 68.0 | 63.0 | 35.0 | 6.0 |
| P15 | 78.0 | 75.0 | 38.0 | 7.5 |
| P18 | 90.0 | 74.0 | 37.0 | 10.0 |
| P18 đủ | 90.0 | 80.0 | 40.0 | 10.5 |
| P24 | 107 | 85.0 | 47.0 | 9.0 |
| P24 đủ | 107 | 92 | 50 | 11.0 |
| P30 | 109 | 105 | 56 | 8.5 |
| P30 đủ | 109 | 109 | 60.0 | 12.5 |
| P38 | 134 | 109 | 64 | 10.0 |
| P38 đủ | 134 | 113 | 68 | 13.0 |
| P43 | 140 | 110 | 65 | 11.0 |
| P43 đủ | 140 | 113 | 70 | 15.0 |
| P43 đqsd | 138 | 113 | 70 | 15.0 |
| P50 | 152 | 129 | 70 | 14.0 |
| Qu70(52.8kg/m) | 120 | 120 | 70 | 28.0 |
| Qu80 (63.69kg/m) | 130 | 130 | 80 | 32.0 |
| Qu100 (88.96kg/m) | 150 | 150 | 100 | 38.0 |
| Qu120 (118.1kg/m) | 170 | 170 | 120 | 44.0 |
- Kích thước có thể sai số nhưng không đáng kể
- Dung sai do nhà sản xuất quy định là 5-10%
- Tiêu chuẩn TCVN, ASTM, GB/DIN,..
Để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất về quy cách thép ray các loại . Khách hàng vui lòng liên hệ qua số Hotline để được tư vấn báo giá chính xác tốt nhất tại công ty chúng tôi.
THÔNG TIN LIÊN HỆ :
- CÔNG TY TNHH ASEAN STEEL
- MST : 0316347713
- Địa Chỉ : 15A, Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, TPHCM
- Hotline : 0941.872.972



