Báo Gía Thép Ray P24 Cho Đại Lý , Dự Án Mới Nhất 2026. Đơn giá phụ thuộc chính vào từng thời điểm , mác thép , chủng loại , bề mặt và tiêu chuẩn sản xuất của mỗi quốc gia. Áp dụng chính trong các dự án công trình nâng hạ , cầu trục trong công nghệp xây dựng , vận dụng chính trong các dự án công trình hạ tầng , cầu trục trong công nghiệp xây dựng , vận chuyển hàng hóa , máy móc thiết bị , nhà xưởng , bến cảng, công trình thủy lợi,…

Cập nhật chi tiết đầy đủ về báo giá thép ray P24
Gía sản phẩm thép ray P24 ( cẩu trục & ray tàu) hiện nay vào tháng 5 năm 2026 dao động từ 16.700.000 đ/tấn cho đến 19.000 đ/tấn .Đơn giá phụ thuộc chính vào các thành phần như mác thép , chiều dài , tiêu chuẩn sản xuất về bề mặt thành phẩm .

Bảng giá thông số kỹ thuật của thép ray P24
Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật cho phép chúng ta dễ dàng lựa chọn kích thước bánh ray cho hệ thống và tải trọng cần nâng hạ và di chuyển dễ dàng an toàn .
| Tên sản phẩm | Thép ray P24, sắt ray cầu trục P24, Steel rail P24 |
| Loại thép | Thép carbon cán nóng |
| Mác thép | Q235B, 55Q |
| Tiêu chuẩn | GB ( Trung Quốc), GOST(Nga), TCVN(Việt Nam), JIS(Nhật Bản) |
| Chiều cao tổng thể | 107 (mm) |
| Chiều rộng mặt trên | 51 (mm) |
| Bề rộng chân ray | 92 (mm) |
| Độ dày thân ray | 11 (mm) |
| Tỷ trọng | 24 (kg/m) |
| Chiều dài | 8m, 10m |
| Trọng lượng | 192 (kg/8m) |
Giới thiệu về thép ray P24
Thép ray P24 còn được gọi chung là ray cầu trục P24, là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền cán nóng liên tục với chiều dài là 8m. Đi kèm với các mác thép thông dụng như Q235,55Q được sản xuất với tiêu chuẩn quốc tế quy định về đường sắt UIC

Báo giá thép ray P224 theo mác thép phổ biến
Việc phân loại giá thép ray P24 đầu tiên tiêu chí quan trọng nhất có lẽ là mác thép bao gồm Q235 và 55Q. Tùy vào các mức độ chịu tải và tần suất làm việc cụ thể để đánh giá và lựa chon mác thép. Sử dụng nhiều nhất vẫn là Q235B với mác thép trung bình , còn đối với các công trình yêu cầu khả năng chống mài mòn hoặc dùng cho cấu trục nâng hạ thì sử dụng mác 55q
| Loại mác thép | Đơn giá ( Việt Nam đồng) | ||
| vnd/kg | vnd/cây8m | vnd/tấn | |
| Ray P24 – Q235B | 17.600 | 3.337.000 | 17.600.000 |
| Ray P24 -55Q | 18.600 | 3.553.000 | 18.600.000 |
Những lưu ý về giá thép ray P24:
- Gía tham khảo tại kho Thành Phố Hồ Chí Minh và Thành phố Hà Nội
- Chưa bao gồm chi phí vận chuyển , phụ kiện nối ray và đã có VAT 10%
- Hàng nhập khẩu trực tiếp từ China , giá tại thời điểm qusy 2 năm 2026
- Chưa bao gồm chi phí gia công cắt , uốn, nối ray và thi công lắp đặt dự án

Gía thép ray P24 phân theo tình trạng bề mặt hoàn thiện
- Phân chia theo trình trạng bề mặt giúp chủ đầu từ có thể dễ dàng lựa chọn được môi trường sử dụng cụ thể như ngoài trời hoặc các khu vực mang tính ăn mòn khác nhau. Với từng dạng bề mặt sẽ cho ta giá cả khác nhau, thông dụng nhất vẫn là hàng ray P24 carbon đen ( thành phẩm quá trình cán nóng), mạ kẽm điện phân , mạ kẽm nhúng nóng , sơn tĩnh điện hoặc sơn chống gỉ,…
| Loại bề mặt | Mác thép | Đơn giá ( Việt Nam đồng ) | |||
| Q235B | 55Q | vnd/kg | vnd/cây 8m | vnd/ tấn | |
| P24 đen mới 100% | – | 17.500 | 3.340.800 | 17.400.000 | |
| – | 18.500 | 3.532.800 | 18.400.000 | ||
| P24 mạ kẽm | – | 21.500 | 4.108.800 | 21.400.000 | |
| – | 22.500 | 5.376.000 | 22.400.000 | ||
| P24 mạ kẽm nhúng nóng | – | 23.500 | 4.492.800 | 23.400.000 | |
| – | 24.500 | 4.684.800 | 24.400.000 | ||
| P24 sơn tĩnh điện | – | 18.950 | 3.628.800 | 18.900.000 | |
| – | 19.950 | 3.820.800 | 19.900.000 | ||
| P24 sơn chống gỉ | – | 19.500 | 3.724.800 | 19.400.000 | |
| – | 20.450 | 3.916.800 | 20.400.000 | ||
| P24 cũ- đã qua sử dụng | – | 12.600 | 2.400.000 | 12.500.000 | |
| – | 13.400 | 2.592.000 | 13.500.000 | ||
Bảng giá tham khảo thép ray P24 nhập khẩu tại thị trường quốc tế
Chúng ta cùng tham khảo bảng giá tại các nhà máy quốc tế bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ và các nước Châu Âu. Sử dụng đơn vị tính là tấn theo mệnh giá USD. Phụ thuộc chính vào các chi phí nguyên liệu đầu vào và biến động giá thị trường. Dưới đây lầ giá tham khảo:
| Quốc gia sản xuất | Mác thép | Gía tham khảo ( USD/ Tấn) |
| China | Q235B/55Q | $650 – $750 |
| Ấn Độ | IS 2062 | $660 – $770 |
| Nga/ Châu Âu | CT/R260 | $820 – $980 |
Thành phần cấu thành giá nhập khẩu thép ray P24
- Gía FOB là giá tại cửa khẩu của quốc gia xuất hàng
- Gía cước vận chuyển ( thường là đường biển) đối với các mặt hàng thép hình nặng, bao gồm cước tàu rời hoặc container chiếm khoảng $55 -$95 trên mỗi tấn tùy vào từng thời điểm.
- Chi phí thuế nhập khẩu: Phụ thuộc vào từng CO để hướng ưu đãi thuế quan theo từng quốc gia ( ví dụ như từ From E từ Trung Quốc thường là 0%)
Lý do tại sao giá thép ray P24 quốc tế thường hay biến động?
- Gía phôi vật liệu đầu vào
- Chính sách thuế của từng nước xuất khẩu ( cắt giảm hoàn thuế -> giá sẽ tăng cao)
- Tỷ giá hối đoái: Quy đổi từ tiền đô sang Việt Nam đồng
- Chi phí năng lượng bao gồm điện và than đá
Các yếu tố ảnh hường trực tiếp đến đơn giá thép ray P24
Trước khi mua hàng , khách hàng nên tìm hiểu chính xác về một số yếu tố dưới đây để Asean Steel thuận lợi trong việc tư vấn và báo giá chính xác ngay thời điểm. Bao gồm :
- Số lượng đơn hàng
- Mác thép, chiều dài thanh yêu cầu
- Bề mặt sản phẩm( đen , mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện)
- Vận chuyển nơi tận dự án
- Phụ kiện nối ray đi kèm
- Gia công cắt, hàn , uốn cong theo yêu cầu bản vẽ

Báo giá tham khảo thép Ray P24 tại các đơn vị nhập khẩu nội địa
Dưới đây là bảng giá từ một số nhà cung cấp lớn tại thị trường tại Việt Nam uy tín với nhiều năm hoạt động trong việc nhập khẩu và phân phối thép ray cẩu trục và ray tàu các loại
| Nhà cung cấp | Gía vnd/kg | Gía cây 8m | Gía cây 10m | Gía cnd/tấn |
| Thép đông nam á | 17.800 | 3.396.400 | 4.248.000 | 17.700.000 |
| Thép Việt Nam | 18.100 | 3.456.000 | 4.320.000 | 18.000.000 |
| Đông Dương Sài Gòn | 17.900 | 3.417.600 | 4.260.000 | 17.800.000 |
| Steel Vina | 17.650 | 3.408.000 | 4.272.000 | 17.750.000 |
| Thép Hùng Phát | 17.950 | 3.436.800 | 4.296.000 | 17.900.000 |
- giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm vận chuyển tận nơi
- Cam kết hàng mới 100% , chiết khấu cao cho dự án và nhà phân phối
Bảng giá phụ kiện nối ray P24 ( ray tàu và cầu trục)
- Đơn giá này áp dụng cho các loại đường ray tàu nhánh phụ và đường ray cầu trục tải trọng dưới 10 tấn.
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (vnd) |
| Lập lách nối ray P24 | bộ | 560.000 |
| Cóc kẹp ray P24 | cái | 53.000 |
| Bulong nối ray P24 | bộ | 39.000 |
Mua sắt thép ray P24 giá rẻ – nhập khẩu trực tiếp ở đâu ?
Asean Steel tự hào là đơn vị với nhiều năm kinh nghiệm trong việc gia công, nhập khẩu thép các loại trên thị trường. Cam kết:
- Đơn giá thành cạnh tranh nhất khu vực cần cung cấp
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và xuất xứ đi kèm
- Hổ trợ vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng
- Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng
- Hổ trợ nối ray, thi công lắp đặt tại dự án
- Đầy đủ các chứng từ hóa đơn, hợp đồng và giấy tờ liên qua
- Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu sản phẩm không đạt chất lượng
- Chiết khấu cao cho đại lý nhà phân phối và dự án.

Nếu khách hàng đang tìm hiểu về đơn giá cũng như đơn vị cung cấp thép ray p24 uy tín tại Việt Nam. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 của Asean Steel để được tư vấn báo giá chính xác ngay hôm nay. Đơn giá áp dụng tại khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương, Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang, Biên Hòa, Bình Phước, Hải Phòng….



