Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng là một dòng sản phẩm phục vụ chính trong nghành công nghiệp xây dựng và gia công cơ khí chế tạo. Phạm vi sử dụng rộng lớn trong các môi trường dự án điều kiện ẩm ướt, ngoài trời, môi trường gần biển hoặc các nhà máy hóa chất…. Bề mặt thép V nhúng kẽm nóng bảo vệ bề mặt tuyệt đối, tránh hen gỉ và tăng cường tuổi thọ dự án. Ngoài ra, nó còn là một bài toán chi phí tốt nếu về lâu dài giảm thiểu chi phí thay thế, duy tu bảo dưỡng sau này.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng là gì ?
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được sản xuất từ phôi thép V đen, sau đó tiến hành cho phủ lên bề mặt một lớp kẽm nóng (nguyên chất Zn+) bằng cách nhúng trọn thanh V vào bể kẽm với nhiệt độ lên đến 460 độ C. Tạo thành lớp mạ có độ dày lớn (65-85 micromet) giúp sản phẩm được bảo vệ toàn diện trong các điều kiện ăn mòn cao.
Ưu điểm của thép V mạ kẽm nhúng nóng
Là một phiên bản nâng cấp của thép hình, dưới đây là các thế mạnh nổi bật của sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng:
- Độ bền cao
Khả năng chống ăn mòn tuyệt đối trong các điều kiện ngoài trời, nước biển, axit và các nhà máy hóa chất công nghiệp. Chống chịu được độ va đập mạnh, không bị trầy xước hoặc công vênh trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
2. Tăng cường tuổi thọ dự án
- Trong các điều kiện môi trường tự nhiên trong nhà hoặc ở nông thôn có thể sử dụng trên 50 năm
- Trong các điều kiện ăn mòn cao như ven biển hoặc hóa chất cho tuổi thọ khoảng từ 20 đến 30 năm.
3. Khả năng bảo vệ toàn diện
- Kẽm sẽ phủ đến các góc cạnh của kết cấu hoàn thiện, mép cắt, hàn giúp loại bỏ các điểm yếu mà các phương pháp không chống được.
- Cơ chế tự chữa lành nếu bị ăn mòn thì lớp kẽm sẽ ăn mòn trước xong mới đến bề mặt thép đen.
4. Giảm chi phí duy tu bảo dưỡng
- Không tốn tiền sơn sửa đinh kỳ
- Giảm chi phí nhân công lắp đặt xong là sử dụng ngay, không mất nhiều thời gian tại công trường.

Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép V mạ kẽm nhúng nóng
Sự kết hợp giữa độ bền cơ học của thép đen và lớp kẽm được hài quyện vào nhau như một chủ thể sinh ra để dành cho nhau. Đem lại khả năng chịu lực khả năng bảo vệ cao trong các dự án công trình xây dựng và gia công cơ khí.
1. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học hiện nay sử dụng tại Việt Nam chủ yếu nhất có tiêu chuẩn mác thép thông dụng như ASTM A36 và SS400. Giúp kiểm soát các nguyên tố đảm bảo tính hàn và độ giãn dài tương đối không gây ra các khuyết tật trong quá trình sử dụng.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Sắt (Fe) | 98% |
| Carbon (C) | 0.15 – 0.2% |
| Mangan (Mn) | 0.3 – 0.55% |
| Silic | 0.4% |
| Phốt pho (P) | 0.05% |
| Lưu huỳnh (S) | 0.05% |
2. Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý giúp thép V mạ kẽm nhúng nóng quyết định được khả năng chịu lực và biết được phạm vi ứng dụng trong các dự án công nghiệp.
- Giới hạn chảy: 250 N/mm2
- Độ bền kéo: 500 N/mm2
- Độ giãi dài: >20%
- Độ cứng: >250HB
- Độ dày lớp mạ: 65 – 85 micromet
Ứng dụng của thép V mạ kẽm nhúng nóng
- Làm cọc tiếp địa chống sét trong các hệ thống điện M&E
- Cột điện cao thế
- Trạm biến áp
- Tháp viễn thông
- Khung nhà thép tiền chế, hệ mái nhà, sàn nhà và cầu thang
- Lan can cầu đường, biển báo giao thông, công trình bến cảng,
- Làm khung sườn tàu thuyền, xuồng, hệ thống cẩu cảng, giàn hoa tiêu, cầu dẫn
- Hệ khung đường ống
- Hệ thống chuồng trại chăn nuôi gia súc
- Trang trí nội thất, ngoại thất
- Linh kiện, phụ kiện gia công cơ khí khác

Bảng giá thép V mạ kẽm nhúng nóng cập nhật mới nhất 2026
Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 180.000 đ/cây cho đến 1.600.000 đ/cây 6m phù thuộc vào từng độ dày. Đơn giá gia công nhúng kẽm trung bình dao động từ 6.700 đ/kg cho đến 9.000 đ/kg. Mức giá này áp dụng cho các thương hiệu Nhà Bè, An Khánh, Vina One…
| STT | Quy cách | Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá (Việt Nam Đồng) | |
| No. | mm | mm | kg/thanh | vnd/kilogam | vnd/thanh |
| 1 | V25x25 | 3.0 | 6.72 | 27.000 | 180.000 |
| 2 | V30x30 | 3.0 | 8.16 | 27.000 | 220.000 |
| 3 | 4.0 | 10.68 | 27.000 | 290.000 | |
| 4 | V40x40 | 3.0 | 11.04 | 27.000 | 300.000 |
| 5 | 4.0 | 14.52 | 27.000 | 390.000 | |
| 6 | 5.0 | 17.90 | 27.000 | 401.000 | |
| 7 | V50x50 | 3.0 | 13.92 | 27.000 | 380.000 |
| 8 | 4.0 | 18.36 | 27.000 | 500.000 | |
| 9 | 5.0 | 22.0 | 27.000 | 620.000 | |
| 10 | 6.0 | 26.82 | 27.000 | 730.000 | |
| 11 | V60x60 | 4.0 | 22.08 | 27.000 | 600.000 |
| 12 | 5.0 | 27.42 | 27.000 | 740.000 | |
| 13 | 6.0 | 32.52 | 27.000 | 880.000 | |
| 14 | V63x63 | 4.0 | 23.40 | 27.000 | 630.000 |
| 15 | 5.0 | 28.86 | 27.000 | 780.000 | |
| 16 | 6.0 | 34.32 | 27.000 | 930.000 | |
| 17 | V65x65 | 6.0 | 35.46 | 27.000 | 960.000 |
| 18 | 8.0 | 46.38 | 27.000 | 1.200.000 | |
| 19 | V70x70 | 5.0 | 32.28 | 27.000 | 870.000 |
| 20 | 6.0 | 38.28 | 27.000 | 1.040.000 | |
| 21 | 7.0 | 44.28 | 27.000 | 1.200.000 | |
| 22 | 8.0 | 50.22 | 27.000 | 1.360.000 | |
| 23 | V75x75 | 6.0 | 41.10 | 27.000 | 1.110.000 |
| 24 | 7.0 | 45.90 | 27.000 | 1.200.000 | |
| 25 | 8.0 | 53.94 | 27.000 | 1.450.000 | |
| 26 | V80x80 | 6.0 | 43.92 | 27.000 | 1.180.000 |
| 27 | 7.0 | 51.06 | 27.000 | 1.370.000 | |
| 28 | 8.0 | 56.16 | 27.000 | 1.510.000 | |
| 29 | V90x90 | 6.0 | 49.68 | 27.000 | 1.340.000 |
| 30 | 7.0 | 57.66 | 27.000 | 1.600.000 | |
| 31 | 9.0 | 73.20- | 27.000 | 1.970.000 | |
| 32 | 10.0 | 79.80 | 27.000 | 2.150.000 | |
| 33 | V100x100 | 7.0 | 128.40 | 27.000 | 3.900.000 |
| 34 | 8.0 | 146.40 | 27.000 | 4.730.000 | |
| 35 | 10.0 | 178.80 | 26.000 | 5.660.000 | |
| 36 | V120x120 | 8.0 | 176.40 | 26.000 | 4.670.000 |
| 37 | 10.0 | 218.40 | 26.000 | 5.780.000 | |
| 38 | 12..0 | 280.80 | 26.000 | 7.440.000 | |
| 39 | V130x130 | 9.0 | 214.8 | 26.000 | 5.600.000 |
| 40 | 10.0 | 236.40 | 26.000 | 6.260.000 | |
| 41 | 12.0 | 280.8 | 26.000 | 7.440.000 | |
| 42 | V150x150 | 10.0 | 276.0 | 26.000 | 7.300.000 |
| 43 | 12.0 | 327.6 | 26.000 | 8.600.000 | |
| 44 | 15.0 | 405.60 | 26.000 | 10.740.000 | |
| 45 | V175x175 | 12.0 | 381.6 | 26.000 | 10.110.000 |
| 46 | 15.0 | 472.8 | 26.000 | 12.530.000 | |
| 47 | V200x200 | 15.0 | 543.6 | 26.000 | 14.400.000 |
| 48 | 20.0 | 716.4 | 26.000 | 18.900.000 | |
| 49 | 25.0 | 883.2 | 26.000 | 23.400.000 | |
- Đơn giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm chi phí vận chuyển
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
- Đơn vị tính: Theo barem tiêu chuẩn của từng nhà máy quy định.
Địa chỉ bán thép V mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ uy tín chất lượng nhất tại TpHcm ?
Nếu khách hàng đang tìm kiếm đơn vị gia công thép V mạ kẽm nhúng nóng theo quy cách, kích thước yêu cầu mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.