Máng cáp 200×100 là một sản phẩm sử dụng để dẫn hướng và quản lý hệ thống cáp, bảo vệ cáp điện, đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho hệ thống công trình điện công nghiệp, tòa nhà thương mại và các hệ thống điện khác.

Máng cáp 200×100 là gì ?
Máng cáp 200×100 là một phụ kiện trong nghành điện sử dụng chính trong việc dẫn hướng và bảo vệ dây cáp điện công nghiệp. Bề rộng máng là hai trăm milimet và chiều cao hai cánh một trăm milimet. Đa dạng độ dày từ 0.8mm cho đến 2.0mm. Bề mặt có thể có dạng thép tấm phôi đen, gia công sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
Thông số kỹ thuật của máng cáp 200×100
| Nguyên liệu | Thép tấm đen (tôn mạ kẽm) |
| Bề mặt bảo vệ | Tráng kẽm, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng, tôn đen, inox 304/ 316 |
| Chiều rộng máng (W) | 200 (mm) |
| Chiều cao máng (H) | 100 (mm) |
| Chiều dài máng (L) | 2.5m hoặc 3m |
| Độ dày máng (t) | 0.8mm 1.0mm 1.2mm 1.5mm 1.8mm 2.0mm hoặc theo yêu cầu |
| Mác thép | SPHC, SS400, SPCC, PO… |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS G3010, DIN, ASTM… |
| GIấy tờ đi kèm | CO, CQ |
| Bảo hành | 36 tháng |

Ưu điểm của máng cáp 200×100
Điểm mạnh của máng cáp cỡ 200 milimet được đánh giá là loại có kích thước chung sử dụng nhiều nhất trong các nhà xưởng công nghiệp và dân dụng cỡ trung bình. Thông dụng bởi kích thước chứa được các loại dây cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu trong các công trình điện lưới hay các phòng ban có lượng dây dày đặc. Dưới đây là một số ưu điểm lớn được kể tên:
- Chứa được nhiều loại dây nhờ lòng máng lớn, đảm bảo sự tỏa nhiệt mà các loại cáp đặc biệt khác yêu cầu kỹ thuật cap như điện động lực và cáp điều khiển.
- Khả năng bảo vệ cáp điện tránh khỏi những tác động bên ngoài như chống chuột gián, va đập và sắp xếp gọn gàng các loại dây.
- Lắp đặt linh hoạt. dễ dàng bảo trì, thay thế, phù hợp với các loại phụ kiện đi kèm nối máng.
- Đợn giá thành hợp lý, sử dụng trong các công trình trọng điểm máng tính lâu dài.
- Phạm vi sử dụng rộng: Tùy vào từng môi trường để chọn lựa bề mặt sản phẩm. (Xem thêm phần phân loại máng cáp 200×100 ở phần dưới).

Phân loại máng cáp 200×100 trên thị trường hiện nay
Hiện nay, ngoài phân loại máng cáp 200×100 về độ dày tôn phôi thép ra thì còn được phân loại theo bề mặt bảo vệ. Bề mặt bảo vệ cũng quyết định một phần chi phí giá thành và thời gian hoàn thiện sản phẩm. Dưới đây là 4 loại chính được sử dụng nhiều nhất cho các dự án công trình.
1. Máng cáp 200×100 tôn tráng kẽm
Máng cáp 200×100 tôn tráng kẽm là sản phẩm được gia công từ tôn kẽm có sẳn hoặc làm từ tôn đen sau đó đi xi mạ điện phân.
- Ưu điểm: Thời gian thi công nhanh, đơn giá thấp, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ
- Nhược điểm: Khả năng chống hen gỉ trung bình, thích hợp sử dụng trong nhà hoặc để trang trí.

2. Máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện
Máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện là loại máng được gia công từ phôi thép tấm đen hoặc tráng kẽm. Sau khi thành phẩm kích thước và độ dày máng, sử dụng súng điện chuyên dụng để tạo một lớp bột bám dính chắc chắc lên bề mặt theo màu sắc yêu cầu.
- Ưu điểm: Đa dạng màu sắc, đơn giá thành trung bình, sử dụng nhiều nhất trong các hệ tòa nhà, văn phòng, chung cư….
- Nhược điểm: Khả năng bảo vệ trung bình, chủ yếu sử dụng trong nhà, tuổi thọ khoảng 5-10 năm.

3. Máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm thuộc dòng cao cấp của máng cáp điện. Bởi quy trình tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt qua quy trình kỹ thuật nghiêm nghặt. Tạo lớp bảo vệ có độ dày lớn, khả năng bám dính và bảo vệ bề mặt máng toàn diện trong các điều kiện ăn mòn cao như ngoài trời, môi trường nước và hóa chất….
- Ưu điểm: Tuổi thọ sản phẩm lên đến 50 năm, Áp dụng cho các công trình quan trọng, giảm chi phí duy tu bảo dưỡng, thay thế.
- Nhược điểm: Đơn giá thành cao, màu sắc không bóng đẹp như xi mạ.

4. Máng cáp 200×100 inox (304/316)
Là sản phẩm cao cấp nhất trong các phân khúc máng cáp điện. Chủ yếu phục vụ trong các môi trường yêu cầu khả năng bảo vệ tuyệt đối cao như trong các nhà máy thực phẩm, y tế và các dự án phòng thí nghiệm, nghiên cứu khoa học…
- Ưu điểm: Tuổi thọ làm việc rất cao từ 50 năm cho đến 70 năm, bề mặt thẩm mỹ.
- Nhược điểm: Chi phí đặt đỏ, không thông dụng trong các nghành công nghiệp.
Bảng giá máng cáp 200×100 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá máng cáp 200×100 có giá dao động từ 80.000 cho đến 445.000 đồng/mét. Áp dụng cho các độ dày, bề mặt bảo về và chủng loại phôi thép khác nhau. Ngoài ra, còn có các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá như đơn vị sản xuất, biến động giá vật liệu phôi thép và chi phí vận chuyển hàng hóa tận nơi. Dưới đây là bảng giá tham khảo của công ty Asean Steel:
1. Bảng giá máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện
| Sản phẩm | Độ dày | Đơn giá (việt nam đồng) | |
| mm | mm | vnd/mét | vnd/thanh 2.5m |
| Máng cáp 200×100 sơn tĩnh điện | 0.8 | 80.000 | 210.000 |
| 1.0 | 85.000 | 250.000 | |
| 1.2 | 100.000 | 255.000 | |
| 1.5 | 115.000 | 290.000 | |
| 1.8 | 130.000 | 325.000 | |
| 2.0 | 135.000 | 345.000 | |
2. Bảng giá máng cáp 200×100 tráng kẽm
| Sản phẩm | Độ dày | Đơn giá (Việt Nam Đồng) | |
| mm | mm | vnd/mét | vnd/thanh 2.5m |
| Máng cáp 200×100 tráng kẽm | 0.8 | 75.000 | 205.000 |
| 1.0 | 80.000 | 245.000 | |
| 1.2 | 95.000 | 250.000 | |
| 1.5 | 110.000 | 285.000 | |
| 1.8 | 125.000 | 320.000 | |
| 2.0 | 130.000 | 340.000 | |
3. Bảng giá máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày | Đơn giá (việt nam đồng) | |
| mm | mm | vnd/mét | vnd/ thanh 2.5m |
| Máng cáp 200×100 mạ kẽm nhúng nóng | 1.5mm | 125.000 | 310.000 |
| 2.0 | 155.000 | 365.000 | |
4. Bảng giá máng cáp 200×100 inox 304/316
| Sản phẩm | Độ dày | Đơn giá (việt nam đồng) | |
| mm | mm | vnd/mét | vnd/thanh 2.5m |
| INOX 304 | |||
| Máng cáp 200×100 inox 304 | 1.5 | 155.000 | 330.000 |
| 2.0 | 175.000 | 385.000 | |
| INOX 316 | |||
| Máng cáp 200×1000 inox 316 | 1.5 | 165.000 | 340.000 |
| 2.0 | 185.000 | 395.000 | |
- Đơn giá chưa bao gồm vat, chưa bao gồm chi phí vận chuyển
- Đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và xuất xứ
- Chưa bao gồm phụ kiện đi kèm nối ray
Ứng dụng của máng cáp 200×100
- Sử dụng trong hệ thống điện tòa nhà cao tầng, chung cư, hệ thống điện nhẹ, báo cháy….
- Tòa nhà trung tâm hệ thống dữ liệu (data center)
- Trạm viễn thông
- Nhà xưởng công nghiệp
- Đường điện phục vụ cho máy móc, thiết bị sản xuất
- Hệ thống dây cáp điện điều khiển

Phụ kiện đi kèm máng cáp 200×100
- Nắp máng cáp
- Nối máng, nối giảm, bịt đầu máng
- Giá , ty treo máng
- Bulong, con tán, long đền
- Co máng: L – T – X – Lên – Xuống
Nên mua máng cáp 200×100 ở đâu giá rẻ, chất lượng, uy tín tại TpHcm ?
Để tìm kiếm được đơn vị sản xuất máng cáp uy tín trên thị trường hiện nay, khách hàng nên tham khảo thông tin từ các nhà cung cấp cũ, người quen hoặc đến trực tiếp nhà cung cấp để xem thực tế xưởng hoặc nhà máy. Asean Steel chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên gia công máng cáp theo yêu cầu giá rẻ cạnh tranh nhất trên thị trường toàn quốc. Cam kết:
- Đa dạng quy cách, kích thước độ dày
- Sử dụng máy móc tiên tiến, hiện đại được nhập khẩu từ Châu Âu cho ra dung sai thấp
- Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án công trình
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Chiết khấu cao dành cho dự án, công trình xây dựng, đại lý…,
- Tư vấn lên bản vẽ thực tế, lập dự toán và thời gian hoàn thành
- Cam kết đúng tiến độ dự án, đơn giá hợp lý, phù hợp từng dự án.

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng máng cáp 200×100 và các loại khác vui lòng liên hệ qua số máy hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá tốt nhất ngay hôm nay.
Thông tin liên hệ:
Công Ty TNHH ASEAN STEEL
Địa chỉ: 15A Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, Tp.Hcm
MST: 0316347713
Hotline: 0941.872.972
Email: info@aseansteel.vn
Web: Aseansteel.vn
Xêm thêm các loại máng cáp khác:
- Máng cáp 100×50
- Máng cáp 150×100
- Máng cáp 100×100











