Thép vuông đặc 14×14 là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều trong việc gia công cơ khí phục vụ cho công trình mỹ thuật. Bằng cách gia công uốn theo hoa văn hoặc làm song sắt trang trí. Với tiết diện mặt cắt ngang dạng vuông đặc ruột cho tuổi thọ cao, khả năng chống hen gỉ tốt nếu được sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Rất thông dụng và phổ biến trong công trình dân dụng và công trình kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao.

1. Thép vuông đặc 14×14 là gì ?
Thép vuông đặc 14×14 là thép dạng thanh hình vuông đặc đặc đều cạnh với kích thước là 14mm. Được sản xuất trên đây chuyền cán nóng liên tục với mác thép là CT3 hoặc SS400 cho phép dễ dàng gia công uốn, cắt, hàn.
1.1 Thông số kỹ thuật
| Mặt cắt | Hình vuông (đặc) |
| Barem lý thuyết | 1.54 (kg/m) |
| Chiều dài | 6m |
| Mác thép | SS400 CT3 S45C |
| Bề mặt thành phẩm | Đen, mạ kẽm, nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện… |
| Giới hạn bền | 400 – 550 N/mm2 |
| Giới hạn chảy | 245 (N/mm2) |
| Độ giãn dài | > 21% |
| Độ cứng | 160 HB |
| Bảo hành | theo từng lô hàng |

2. Ưu điểm của thép vuông đặc 14×14
Thép vuông đặc 14×14 là một trong những kích thước thông dụng nhất trong nghành xây dựng trong nước và ngoài nước. Kết hợp giữa độ bền và khả năng gia công theo yêu cầu tạo nên một sản phẩm đóng vai trò quan trọng không thể thiếu.
2.1 Khả năng chịu lực tốt và độ bền cao
So với các loại ống hộp dạng rỗng bên trong sử dụng thép vuông đặc chịu được tải tọng cao, khả năng kháng uốn, chịu lực cắt và va đập tốt.
- Độ cứng cao giúp chống lại các tác động mạnh từ ngoại lực
- Đảm bảo tính ổn định và an toàn cho toàn bộ kết cấu công trình.
2.2 Gia công và tạo hình theo yêu cầu
- Đảm bảo độ dẻo dai qua các công tác cắt, uốn công trong các hình dạng nghệ thuật phức tạp.
- khả năng hàn dính tốt, đảm bảo sự chắc chắn và kết nối
- Tiết kiệm thời gian gia công bởi vật tư nhẹ, dễ dàng thao tác
2.3 Tính thẩm mỹ cao & phạm vi sử dụng lớn
- Kích thước tiêu chuẩn dễ dàng kết hợp với các chi tiết, phụ kiện, linh kiện khác có mặt trên thị trường
- Sử dụng chính trong các công trình trang trí nội thất, ngoại thất mang tính kiến trúc.
2.4 Khả năng chống ăn mòn tốt
- Có thể sử dụng mã hàng đen (sử dụng trong nhà)
- Tăng cường bề mặt bằng cách sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng
2.5 Tính kinh tế
- Đơn giá thành thấp, dễ dàng tìm kiếm trên thị trường.
- Kích thước đồng nhất, dễ dàng bóc tách khối lượng với độ chính xác cao.

Nhận xét
| Đặc tính | Ưu điểm |
| Kết cấu thép | Đặc chất, chịu lực cắt, momen xoắn tốt |
| Gia công | Uốn, hàn, cắt theo yêu cầu |
| Tuổi thọ | Cao lên đến 20 năm |
| Thẩm mỹ | Thích hợp với gia công mỹ nghệ. |
3. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thép vuông đặc 14×14
Thành phần và đặc tính cơ lý ảnh hưởng trực tiếp đến độ dẻo, độ cứng và tính hàn của sắt vuông đặc 14×14. Phụ thuộc chính vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất của các đơn vị cung cấp.
3.1 Thành phần hóa học
| Mác thép vuông đặc 14×14: SS400, C3, S45C… | |||
| Nguyên tố | SS400 | CT3 | S45C |
| Carbon (C) | 0.12 | 0.15 | 0.43 |
| Mangan (Mn) | 0.35 | 0.4 | 0.61 |
| Silic (Si) | 0.11 | 0.15 | 0.25 |
| Phốt pho (P) | < 0.05 | 0.04 | 0.02 |
| Lưu huỳnh (S) | < 0.05 | 0.05 | 0.034 |
3.2 Đặc tính cơ lý
| Chỉ số | Mác SS400 | Mác CT3 | Mác S45C |
| Giới hạn bền kéo (N/mm2) | 400 | 373 | 569 |
| Giới hạn chảy (N/mm2) | 244 | 244 | 346 |
| Độ giãn dài tương đối (%) | 21 | 25 | 20 |
| Độ cứng (HB) | 150 | 150 | 160 |

4. Bảng tra trọng lượng và giá thép vuông đặc 14×14
Đơn giá thép vuông đặc 14×14 dvt là kilogam dao động từ 18.000 đ/kg cho đến 22.600 đ/kg. Áp dụng cho các loại mác thép khác nhau, phủ lớp bảo vệ lên bề mặt. Dưới đây là bảng giá tham khảo của Asean Steel:
| Loại thép | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (vnd/kg) | Đơn giá cây 6m (vnd/cây) |
| Thép vuông đặc đen 14×14 | 9.24 | 18.500 | 170.940 |
| Mạ kẽm điện phân | 9.24 | 21.600 | 199.584 |
| Mạ kẽm nhúng nóng | 9.24 | 24.700 | 228.228 |
4.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến giá
- Thương hiệu, quốc gia sản xuất theo mỗi tiêu chuẩn và mác thép khác nhau
- Số lượng đơn hàng, chiết khấu đại lý, nhà phân phối hoặc dự án
- Chứng chỉ chất lượng, hàng đã qua sử dụng hoặc hàng tổ hợp (không giấy tờ)
4.2 Những lưu ý khi mua hàng
- Nên chọn địa chỉ sản xuất hoặc nhập khẩu trực tiếp (không qua trung gian)
- Đầy đủ hóa đơn giá trị gia tăng VAT 10%
- Chi phí vận chuyển tận nơi dự án công trình.
- Đối với cấc sản phẩm sử dụng ngoài trời như hệ thống giao thông hoặc lan can ngoài trời nên sử dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng để hạn chế hen gỉ và bảo vệ toàn diện cho sản phẩm có tuổi thọ cao hơn.
5. Phân loại thép vuông đặc 14×14
Thép vuông đặc được phân loại phổ biến trên thị trường hiện nay qua 3 tiêu chí chính là: Công nghệ sản xuất, đặc điểm bề mặt và thành phần hóa học (mác thép). Để thuận lợi cho việc sử dụng vật liệu phù hợp nhất với các yêu cầu kỹ thuật của mỗi dự án.
5.1 Phân loại theo phương án sản xuất
- Thép vuông đặc 14×14 cán nóng (Hot Rolled): Là loại thông dụng và phổ biến nhất. Được gia công kéo ở nhiệt độ cao, bề mặt không được trơn nhẵn mịn. Có độ dẻo và rất dễ dàng uốn gia công.
- Thép vuông đặc 14×14 kéo nguội (Láp chuốt): Là sản phẩm được kéo qua khuôn ở nhiệt độ thường để đạt được kích thước chính xác tuyệt đối với bề mặt láng bóng trong suốt. Loại này thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo chính xác.
5.2 Phân loại theo bề mặt bên ngoài
- Thép vuông đặc 14×14 đen: Trải qua quá trình cán nóng thành phẩm, được vệ sinh và làm sạch bề mặt.
- Thép vuông đặc 14×14 mạ kẽm điện phân: Lớp mạ kẽm được phủ lên bề mặt với độ dày mỏng, giúp bảo vệ bề mặt hoạt động ngoài trời từ 2-3 năm.
- THép vuông đặc 14×14 mạ kẽm nhúng nóng: Tạo lớp mạ kẽm dày bằng phương pháp nhúng trọn thanh thép vào bể kẽm nóng chảy
- Hợp kim: Bao gồm các mác thép SCM, C45, 40Cr bẳng cách tăng cường các hàm lượng Mn, Cr, Mo để tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn. Sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
5.3 Phân loại thép ray theo mác thép
Phù thuộc vào từng hàm lượng carbon bên trong mà sắt vuông đặc 14×14 được chia thành các nhóm sau:
- Thép carbon thấp CT3, SS400: Sử dụng chủ yếu trong kết cấu thép, ưu điểm là thông dụng, dễ hàn, uốn cong.
- Thép carbon trung bình (S45c) có độ cứng và độ bền kéo cao hơn. Sử dụng chuyên cho các chi tiết máy, trục then và các bộ phận chịu mài mòn.
- THép vuông đặc 14×14 hợp kim, inox đặc: Sử dụng trong các môi trường yêu cầu chống hen gỉ tuyệt đối, giá thành cao, không đa dạng quy cách.
5.4 Phân loại theo nguồn góc xuất xứ
- Thép trong nước: Bao gồm các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Tung Ho….
- Thép nhập khẩu: Chủ yếu được nhập khẩu với các quy cách vuông đặc lớn từ Trung Quốc, Nhật Bản,…
Lưu ý: Khi mua hàng vuông đặc 14×14 tại kho TPHcm và Hà Nội thông thường sẻ sử dụng mác thép SS400 hoặc CT3. Còn đối với các yêu cầu kỹ thuật về mác thép, tiêu chuẩn, bề mặt vui lòng liên hệ để được tư vấn.

6. Ứng dụng của thép vuông đặc 14×14
Thép vuông đặc 14×14 được ứng dụng chính trong các nghành xây dựng và cơ khí chế tạo, sản xuất linh kiện…. Phục vụ trong đời sống xung quanh ta:

6.1 Gia công sắt mỹ nghệ và trang trí
- Sản xuất lan can, cầu thang: Sử dụng những thanh đứng bảo vệ hoặc uốn thành các họa tiết xoắn, hoa lá thẩm mỹ
- Hàng rào và cửa cổng: Kết hợp bằng cách liên kết với be tông, gỗ,… để tạo thành cấc hệ thống kiên cố vững chắc
- Khung bảo vệ, cửa sổ: Tạo thành theo kích thước yêu cầu
- Sản xuất đồ gia dụng: Làm bàn ghế, giá kệ công nghiệp.
6.2 Nghành công nghệp cơ khí chế tạo
- Chế tạo chi tiết máy móc, làm chốt cài then, trục truyền động nhỏ, khối nốp trong các loại máy móc công nghiệp
- Làm khung đỡ những thiết bị định vị trong quá trình hàn, lắp ráp tại các nhà máy.
- Ray dẫn hướng: Sử dụng làm đường ray cho các xe đẩy hàng hóa, hệ thống cửa lùa.
6.3 Xây dưng công nghiệp
- Kết cấu thép chịu lực, làm thanh giằng, khung biển quảng cáo, mái che ngoài trời
- Hệ thống treo đường ống, máng cáp trong dân dụng, xây dựng nhà xưởng.
- Bậc thang công nghiệp: Làm thanh chống trượt hoặc khung xưởng cho các hàng thang, bậc thang.
6.4 Nông nghiệp và chăn nuôi
- Sản xuất chuồng trại chăn nuôi gia súc trong các hệ thống rào chắn,
- Dụng cụ sản xuất chế tạo cuốc, xẻng, xe rùa hoặc các khung lưới trồng trọt.

Tóm tắt lại các mục đích sử dụng:
| Mục đích | Mác thép | Thành phẩm |
| Làm hoa văn, uốn cắt | SS400/ CT3 | Gia công sơn hoặc mạ kẽm |
| Trục máy, chịu mài mòn | Thép cán nguội, chuốt bóng | Bề mặt thép đen |
| Công trình ngoài trời | THép mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng | Bảo vệ lên đến 50 năm |
7. Quy trình sản xuất thép vuông đặc 14×14
Quá trình sản xuất thép vuông đặc 14×14 khép kín đòi hỏi kỹ thuật cao đảm bảo chặt chẽ về nhiệt độ, thành phần và độ thẳng, độ đặc và kích thước chính xác. Được chia thành 2 phương pháp chính là cán nóng và kéo nguội (láp chuốt).
7.1 Quy trình sản xuất thép vuông đặc 14×14 cán nóng
- Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu đầu vào là phôi thép vuông 100×100 hoặc 15×15 đảm bảo đúng mác thép theo yêu cầu kỹ thuật
- Bước 2: Phôi được đưa vào lò nung với nhiệt độ từ 1100 độ C cho đến 1200. Thép trở nên dẻo, biến dạng cơ học để tránh làm đứt gãy cấu trúc bên trong.
- Bước 3: Cán kéo liên tục bằng cách đi qua hệ thống trục cán, kích thước giảm dần cho đến kích thước 14×14 (mm)
- Bước 4: Làm nguội và cắt đoạn 6m hoặc theo yêu cầu
- Bước 5: Nắn thẳng và kiểm tra thành phẩm trước khi xuất hàng bao gồm các công tác đóng bó, dán tem, chứng chỉ bảo hành, xuất xưởng và nguồn góc (CO,CQ).

7.2 Quy trình sản xuất thép vuông đặc 14×14 cán nguội (láp chuốt)
Sau khi thành phẩm quá trình cán nóng, tiếp tục bào mòn bằng cách cho vào máy bào mòn theo đúng kích thước 4 cạnh vuông 14(mm). Đảm bảo bề mặt láng mịn, phục vụ cho các chi tiết cơ khí chính xác & trang trí ngoại thất.
Bước 1: Chuẩn bị phôi cán nóng
Sử dụng thanh vuông cán nóng có kích thước lớn hơn 14×14 để chuẩn bị cho quá trình bào mòn dưới nhiệt độ ngoài trời.
Bước 2: Làm sạch bề mặt
Sử dụng phương pháp phun bi hoặc tẩy rửa axit giúp loại bỏ hoàn toàn lớp hen gỉ bị oxy hóa trên bề mặt phôi cán nóng.
Bước 3: Bôi trơn (Lubrication)
Sử dụng chất bôi trơi đặc biệt bằng xà phòng hoặc dầu kéo nguội chuyên dụng để giảm ma sát khi kéo qua khuôn.
Bước 4: Tạo đầu chót nhọn
Sử dụng máy ép hoặc rèn để làm nhỏ đầu thanh thường sẽ nhỏ hơn kích thước khuôn kéo với mục đích để luồn qua khuôn kéo.
Bước 5: Kéo thép ( chuốt nguội)
- Sắt vuông được kéo qua khuôn bằng máy kéo nguội , khuôn kéo có lỗ chính xác kích thước 14×14.
- Quy trình này làm giảm tiết diện, tăng chiều dài, làm bề mặt sáng bóng vài giúp cải thiện độ chính xác với dung sai từ 0.05 – 0.1 (mm)
- Sản phẩm thường được kéo nhiều lần để giảm kích thước lớn, giữa những lần kéo có thể ủ mềm để khôi phục độ dẻo.
Bước 6: Nắn thẳng (Straightening) và cắt hoàn thiện sản phẩm
Sử dụng máy nắn thẳng duỗi thẳng thanh thép, sau đó tiến hành cắt theo yêu cầu chiều dài thường là 6m. Kiểm tra bề mặt kích thước và độ thẳng, ngoài ra có thể sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng cho bề mặt.
Địa chỉ mua thép vuông đặc 14×14 uy tín chất lượng tại TpHcm và Hà Nội:
Asean Steel tự hào là đơn vị chuyên sản xuất thép vuông đặc 14×14 trực tiếp không qua trung gian, đầy đủ giấy tờ chứng chỉ liên quan, đa dạng quy cách, kích thước và chủng loại sản phẩm. Dưới đây là các cam kết của chúng tôi:
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình
- Đầy đủ giấy tờ đi kèm bao gồm chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ.
- Giá thành hơp lý, phù hợp với các dự án và đại lý, nhà phần phối với chiết khấu cao, chương trình khuyến mãi.
- Đảm bảo dung sai, kích thước chuẩn, bề mặt láng bóng đẹp.
- Gia công cắt, uốn, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu bản vẽ
- Linh hoạt trong thanh toán, tư vấn báo giá nhiệt tình chu đáo.

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng thép vuông đặc 14×14 mọi chi tiết xin gọi đến phòng qua số máy hotline 24/7 của chúng tôi để được tư vấn và báo giá chính xác ngay hôm nay.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.