Thép Ray P50 là sản phẩm được sử dụng thông dụng nhất trong hệ thống cầu trục công nghiệp, đường ray cao tốc độ cao. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong các hệ thống nhà thép tiền chế, kho bãi, khu công nghiệp, nhà máy sản xuất nguyên vật liệu và gia công chế tạo cơ khí.

Thép ray P50 là gì?
Thép ray P50 có trọng lượng bản thân nặng 51.52 kilogam trên mỗi mét dài, chiều dài thanh mười hai mét. Chủ yếu sử dụng mác thép 50Mn & U71Mn do Trung Quốc sản xuất, sử dụng trong đường ray chính giúp vận chuyển, nâng hạ hàng hóa, máy móc, thiết bị…

Thông số kỹ thuật thép ray P50
| Phân loại | Thép ray nặng >30 kg/m |
| Bề rộng đầu trên | 70 (mm) |
| Bề rộng đáy ray | 132 (mm) |
| Độ dày thân ray | 15.5 (mm) |
| Chiều cao ray | 152 (mm) |
| Trọng lượng bản thân | 51.52 (kg/m) |
| Chiều dài mỗi thanh | 12 (m) |
| Tiêu chuẩn | Gb – Trung Quốc |
| Sai số | 5% |
| Xuất xứ | Nhập khẩu 100% |
| Giới hạn chảy | 510 Mpa |
| Khả năng chịu lực | 25 tấn |
| Độ giãn dài | 15% |
| Độ cứng | 250 HB |
| Mác thép | U71Mn, 50Mn |
Ưu điểm của thép ray p50
Mục đích phục vụ trong những hệ thống đường sắt và ray cầu trục khổ lớn hoặc những đường vận chuyển trong các khu công nghiệp hệ nặng. Là sự lựa chọn không thể thiếu trong các công trình cơ sở hạ tầng yêu cầu chịu lực cao.
- Về khả năng chịu lực lớn
Tải trọng bản thân nặng 51.52 kg.m cho phép chịu lực từ các đầu toa máy và chở được thiết bị nặng. Diện tích mặt cắt ngang cho độ cân bằng phân phối lực cắt và momen xoắn đủ ổn định để truyền xuống tà vẹt, giảm thiểu tác động lớn và ma sát.
2. Độ bền cơ lý tốt
Được tạo ra từ mác thép carbon cường độ cao điều này mang lại độ cứng bề mặt lớn, đảm bảo hạn chế nhất có thể sự ăn mòn do di chuyển liên tục. Tính đàn hồi cao giúp giảm thiểu sự hấp thụ sự rung động giúp đảm bảo tuổi thọ dự án công trình.
3. Sự ổn định và an toàn
Đảm bảo an toàn trong khi lắp đặt và thi công nối đường ray trong các đường ray thẳng và uốn cong. Bởi đặc tính của ray P50 cho độ phẳng của bề mặt giảm thiểu nhất sự ma sát, từ đó tiết kiệm năng lượng nhất khi vận hành.
4. Dễ dàng thi công lắp đặt
Kết hợp với phu kiện có sẳn như bulong lập lách, cóc ray đồng bộ với mác thép U50Mn và U71Mn (Mangan cường độ cao). Giúp việc lắp đặt nhanh chóng ngay cả khi gia công theo định tuyến đường ray.
5. Tuổi thọ lên đến 20 năm
Với chi phí ray P50 hàng đen với giá thành hợp lý, rẻ hơn so với ray vuông. Cho phép tuổi thọ dự an cao mà không cần duy tu bảo dưỡng nhiều. Mang lại giá trị kinh tế, tiết kiệm cho doanh nghiệp , chủ đầu tư.

Phân loại thép ray P50
Hiện nay trên thị trường thép ray P50 ngoài việc được phân loại bằng mác thép ra thì còn được phân loại theo bề mặt bên ngoài. Thông dụng nhất vẫn là hàng đen, mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện.
1. Thép ray P50 đen
Là loại sử dụng thông dụng nhất trong nghành công nghiệp bởi chi phí thấp, đa dạng chủng loại thép và phục vụ trong các điều kiện ngoài trời phổ thông. Bao gồm mác thép 50Mn và U71
2. THép ray P50 mạ kẽm nhúng nóng
Sau khi hoàn thành chuỗi quy trình đúc cán nóng bằng thép đen, sau đó tiến hành phủ một lớp kẽm bằng cách cho sản phẩm nhúng vào bể kẽm nóng. Lớp kẽm có độ dày và bảo vệ sản phẩm trong các điều kiện khắc nghiệt trong các môi trường khác nhau.
3. THép ray P50 sơn tĩnh điện
Là cách tăng cường bảo vệ bằng một lớp bột sơn được phun lên bề mặt bằng súng chuyên dụng kết hợp với dòng điện năng. Sản phẩm có giá thành cao ít được sử dụng trong công nghiệp vận tải hoặc nâng hạ.
Ứng dụng của thép ray P50
Thép ray P50 được sử dụng thông dụng trong các nghành công nghiệp nặng và hệ thống đường ray có tải trọng lớn. Phục vụ bền vững và tốt nhất cho tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp vận tải.
| Ứng dụng | Chi tiết |
| Sử dụng trong hệ thống đường sắt trọng điểm quốc gia. |
|
| Sử dụng trong hệ thống cần cẩu trục, cổng trục trong vận tải biển |
|
| Khai thác tài nguyên rừng | – Làm đường ray vận chuyển thai thác cát đá, xi măng trong hầm mỏ, thiết bị nâng hạ trong các công trình tạm |
| Sử dụng trong nghành công nghiệp xây dựng | – Làm đường vận chuyển thiết bị, máy móc nặng trong dự án xây dựng. |

Bảng giá thép ray P50 cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép ray P50 chủ yếu sẽ khác nhau chủ yếu là theo mác thép (cường độ thép) như 55Q hoặc U71Mn. Ngoài ra, còn một số yếu tố khác như biến động thị trường, quốc gia sản xuất hoặc khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại kho Asean Steel:
| Quy cách | Trọng lượng | Đơn giá | ||
| mm | kg/m | vnd/kg | vnd/cây 12m | vnd/tấn |
| Thép ray P50 (50Mn) | 51.52 | 17.100 | 10.571.904 | 17.100.000 |
| Thép ray P50 (U71Mn) | 51.52 | 18.200 | 11.251.968 | 18.200.000 |
| Thép ray P50 mạ kẽm nhúng nóng | 51.52 | 25.600 | 15.826.944 | 25.600.000 |
Bảng giá phụ kiện đi kèm thép ray P50
Để nối những thanh ray dài và nặng lại với nhau, cần phải có các loại phụ kiện chuyên dụng và đồng bộ theo từng mác thép để đảm bảo độ an toàn và khả năng chịu lực tốt theo thời gian. Cần có lập lách, cóc kẹp ray, bulong cường độ cao, tấm đệm cao su….
| Loại phụ kiện | Đặc tính | Đơn vị tính | Đơn giá (vnd) |
| Lập lách nối ray | Mỗi đầu thanh được gia công 2 lỗ | Mỗi cặp (2 thanh) | 410.000 |
| Cóc kẹp ray | Vật liệu đúc nguyên khối thường là kẹp đơn hoặc kẹp đôi | Bộ | 45.000 – 85.000 |
| Bulong lập lách, kẹp ray | Sử dụng đường ray M22 hoặc 24 Cường độ 8.8 | Bộ (tán, long đền) | 22.000 – 46.000 |
| Tấm đệm ray | Độ dày 5 – 10 (mm) giúp giảm chấn | Mét | 35.000 – 65.000 |
Nên mua thép ray P50 ở đâu giá rẻ uy tín chất lượng ?
Để lựa chọn được những thanh ray P50 chất lượng, khách hàng cần tham khảo nhiều đơn vị hoặc tham khảo từ các chuyên gia. Đảm bảo trong việc chọn lựa đầu vào và phụ kiện đi kèm đồng bộ nhất. Giảm thiểu các chi phí phát sinh, duy tu bảo dưỡng sau này, Asean Steel tự hào là đơn vị nhà nhập khẩu thép ray trực tiếp từ TRung Quốc và các nước Châu Âu đảm bảo:

- Hàng hóa đầy đủ các chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO, CQ
- Cam kết giá cạnh tranh trên thị trường toàn quốc
- Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi
- Phụ kiện đa dạng theo từng chủng loại từ loại trung bình cho đến cao cấp
- Hổ trợ gia công cắt, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu
- Đầy đủ hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng
- Bảo hành theo từng lô hàng thường là 5 – 10 năm.

Mọi chi tiết liên hệ hoặc tư vấn miễn phí về thanh ray hoặc lắp đặt đường ray vui lòng liện hệ qua số máy hotline 24/7 để được hổ trợ tốt nhất ngay hôm nay.
Xêm thêm các sản phẩm thép ray khác:
| Thép ray P38 | THép ray P43 | THép ray P11 | Thép ray P12 | Thép ray P24 |
| THép ray P30 | THép ray P15 | Thép ray P18 | Thép ray P60 | Thép ray Qu100 |


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.