Trong cơ khí chế tạo hay làm kết cấu, tính nhầm trọng lượng thép là đi tong cả dự toán. Biết chính xác kích thước và cân nặng của thép vuông đặc không chỉ giúp anh em kỹ sư tính đúng lực chịu tải, mà còn chốt chuẩn chi phí vật tư lẫn xe vận chuyển ngay từ đầu.
Để anh em tiện tra cứu, Asean Steel đã tổng hợp sẵn bảng trọng lượng thép vuông đặc tiêu chuẩn ( từ 6x6mm đến 200x200mm) kèm công thức tính nhanh bên dưới.
1.Bảng Tra Quy Cách & Trọng Lượng Thép Vuông Đặc Chuẩn
Bảng Dưới đây tính sẵn cân nặng thép vuông đặc theo cây tiêu chuẩn 6m (áp dụng tỷ trọng thép Carbon 7.85g/cm3).
(Mẹo nhỏ: Nếu xem trên điện thoại, bạn nhớ vuốt ngang màn hình để nhìn để nhìn trọn các cột thông số nhé.)
| Quy cách (mm) | Diện tích mặt cắt (cm2) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Mác thép thông dụng |
|---|---|---|---|---|
| Thép vuông đặc 6x6 | 0.36 | 0.283 | 1,7 | SS400, S45C |
| Thép vuông đặc 8x8 | 0,64 | 0,502 | 3,01 | SS400, CT3 |
| Thép Vuông đặc 10x10 | 1,0 | 0,785 | 4,71 | SS400, A36 |
| Thép vuông đặc 12x12 | 1,44 | 1,13 | 6,78 | SS400, S45C |
| Thép vuông đặc 14x14 | 1,96 | 1,539 | 9,23 | SS400, CT3 |
| Thép vuông đặc 16x16 | 2,56 | 2,010 | 12,06 | SS400, S45C |
| Thép vuông đặc 20x20 | 4,0 | 3,14 | 18,84 | SS400, S45C, SCM440 |
| Thép vuông đặc 25x25 | 6,25 | 4,906 | 29,44 | SS400, S45C |
| Thép vuông đặc 30x30 | 9,0 | 7,065 | 42,39 | S45C, SCM440, SKD11 |
| Thép vuông đặc 40x40 | 16,0 | 12,56 | 75,36 | S45C, SCM440 |
| Thép vuông đặc 50x50 | 25.0 | 19.625 | 117.75 | S45C, SCM440 |
| Thép vuông đặc 100x100 | 100.0 | 75.50 | 471.0 | S45C, SCM440 |
| Thép vuông đặc 150x150 | 225.0 | 176.625 | 1.059.75 | S45C, SCM440 |
| Thép vuông đặc 200x200 | 400.0 | 314.0 | 1.884.0 | A36, S45C, SCM440 |
Lưu Ý : Con số ở bảng trên là trọng lượng lý thuyết để tham khảo. Trên thực tế, cân nặng thực tế sẽ có sai số nhất định tùy theo dung sai của từng nhà máy hay phương pháp gia công ( cán nóng hay kéo nguội)
2. Tự Tính Nhanh Trọng Lượng Thép Vuông Đặc Theo Kích Thước Bất Kỳ
Trong Trường hợp cây thép của bạn là hàng kích thước lẻ hoặc bị cắt ngắn / nối dài (không đúng chuẩn 6m), bạn cứ áp dụng công thức này vào tính là ra ngay :
Trọng Lượng (Kg)= a x a x 7.85 x L / 1.000.000
Trong đó :
- a : Cạnh vuông (tính bằng mm)
- 7.85 : Tỷ trọng chuẩn của thép Carbon
- L : Chiều dài cây thép (tính bằng m)
Ví dụ dễ hiểu :
Bạn có 1 cây thép vuông 20x20mm dài 3m, cận nặng sẽ là :
20 x 20 x 7.85 x 3 / 1.000.000 =9.42 kg
3. Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật & Dung Sai Sản Xuất
Chọn đúng thép cho dự án không chỉ nằm ở kích thước, mà còn phụ thuộc vào mác thép và cách gia công. Dưới đây là những tiêu chuẩn cơ bản cần nắm.
A. Các Mác Thép Phổ Biến Trên Thị Trường
- JIS G3101 (Nhật Bản) : Điển hình là mác SS400 – dòng thép kết cấu ” quốc dân” cực kỳ phổ biến
- ASTM A36 (Mỹ): Tiêu chuẩn quen thuộc cho thép kết cấu Carbon trong các công trình
- JIS G4051 (Nhật Bản): Dành cho thép chế tạo máy như S45C, S50C (Cần độ bền và độ cứng cao hơn)
- JIS G4105 : Tiêu chuẩn thép hợp kim SCM440, chuyên dung cho các chi tiết chịu tải lớn.
B. Phân Biệt Thép Cán Nóng Với Kéo Nguội
- Thép vuông đặc cán nóng (Hot Rolled) : Bề mặt thô, màu xám đen hoặc xanh đen đặc trưng. Ưu điểm lớn nhất là giá thành tốt, rất chuộng làm kết cấu nhà xưởng, đường ray hay lan can, cổng rào.
- Thép Vuông đặc kéo nguội / Kéo bóng (Cold Drawn): Bề mặt láng mịn, sáng bóng, độ chuẩn xác về kích thước và dung sai rất cao. Loại ày sinh ra là để gia công chi tiết máy, làm phôi trục hoặc linh kiện cơ khí chính xác.
4. Đặt Mua Thép Vuông Đặc Đúng Quy Cách, Đủ CO/CQ Tại Asean Steel
Với nhiều năm kinh nghiệm chuyên nhập khẩu và phân phối thép công nghiệp, Asean Steel tự tin mang đến cho bạn giải pháp vật tư chuẩn chỉnh cả về chất lượng lẫn tiến độ :
- Sẵn kho đủ kích cỡ, đa dạng mác thép : Hàng luôn sẵn từ cỡ nhỏ 6x6mm đến cỡ đại 200x200mm. Đầy đủ các mác thép từ thông dụng đến cao cấp như SS400, S45C, SCM440, SKD11 hay Inox 304.
- Giấy tờ rõ ràng : 100% lô hàng xuất kho đều đính kèm chứng chỉ CO/CQ chuẩn từ nhà máy, giúp anh em yên tâm nghiệm thu công trình.
- Gia công theo yêu cầu : Nhận cắt ngắn theo quy cách, mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân chống gỉ tận xưởng.
- Giao tận chân công trình : Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng linh hoạt giao hàng toàn quốc, đảm bảo không làm gián đoạn tiến độ của bạn.
5. Giải Đáp Nhanh Các Thắc Mắc Thường Gặp (FAQ)
- Q1 : Một cây thép vuông dặc thường dài bao nhiêu mét ?
Chiều dài chuẩn của thép vuông đặc khi ra lò là 6m/cây. Nếu công trình của bạn sẽ cần cỡ ngắn hơn. Asean Steel có xưởng hỗ trợ cắt lẽ theo đúng kích thước bản vẽ.
- Q2 : Thép vuông đặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ nặng hơn thép đen bao nhiêu ?
Sau khi nhúng nóng, lớp kẽm bám trên bề mặt sẽ làm cân nặng thanh thép tăng thêm khoảng 3%-5% (tùy vào độ dày lớp mạ ). Anh em lưu ý điểm này để tính tải trọng cho chuẩn nhé.
- Q3: Làm sao để lấy báo giá thép vuông đặc chuẩn nhất hôm nay ?
Gía thép thay đổi theo từng thời điểm trên thị trường. Để có giá tốt và chính xác nhất theo kg hoặc theo cây , bạn cứ nhắn Zalo hoặc gọi thẳng Hotline cho Asean Steel nhé.
Tải miễn phí File Excel bảng tra quy cách thép
Nếu cần lưu lại file Excell để tra cứu Offine hoặc đính kèm vào hồ sơ tính toán công trình, bạn có thể tải nhanh tại đây:
Tải ngay bảng tra trọng lượng thép vuông đặc (File Excell)
CÔNG TY TNHH ASEAN STEEL
- Hotline/Zalo : 0941.872.972
- Email : info@aseansteel.vn
- Website : aseansteel.vn
- Địa chỉ kho : 15A Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, TP.HCM



