Thép ray P24 là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng trong lĩnh vực gắn cẩu trục nhà xưởng, nhà thép tiền chế nhỏ và vừa. Chịu được tải trọng khoảng 5-10 tấn chạy trên đường ray. Ngoài ra sản phẩm còn có thể làm đường ray tàu nhánh phụ, phục vụ cho việc chở hàng nhẹ hoặc vận chuyển hàng hóa khác.

1. Thép ray P24 là gì ?
Thép ray P24 là sản phẩm được xem như một giải pháp trong các hệ thống nâng hạ vận chuyển hàng hóa trong kho bãi, nhà xưởng hoặc khu khai thác. Sản phẩm có khả năng chịu được tải trọng dưới 15 tấn, giúp vận chuyển tốt cho hàng hóa, thiết bị máy móc… Hiện tại, sản phẩm P24 là mặt hàng được sử dụng nhiều nhất trong công nghiệp và trang trí, đóng vai trò quan trọng không thể thiếu trong đời sống.
1.1 Thông tin tổng quan
P24 là ký hiệu của thép ray thuộc họ P. Nhóm này chủ yếu sử dụng mác thép Q235B được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của China. Chỉ số 24 giúp phân biệt và cho chúng ta biết thông số trọng lượng bản thân của nó nặng 24 kilogam trên mỗi mét dài. Đặc biệt sản phẩm được sử dụng nhiều bởi hình dạng nhỏ, dễ dàng uốn theo mọi yêu cầu.
Về nguyên lý cấu tạo của thép ray p24 cũng giống như các loại thép hình khác như thép H hoặc I, nhưng có phần cánh trên và cánh dưới đề bầu ra để đảm bảo cho khả năng chịu được tải trọng lớn và khả năng cân bằng chống được lực cắt và momen xoắn tốt trong các điều kiện thanh ray làm việc liên tục.
Hình dạng thép ray P24 được chia ra thành 3 phần là phần đầu tiếp xúc trực tiếp từ bánh xe, phần bụng ray và phần đáy ray (giúp phân tán tải trọng) xuống tà vẹt hoặc nền đất, bê tông. Dưới đây là hình ảnh chi tiết nhất thông số kích thước.

2. Thông số kỹ thuật của thép ray P24
| Độ cứng bề mặt (HB) | 280 |
| Giới hạn bền kéo | 880 (N/mm2) |
| Độ giãn dài | 15% |
| Trạng thái bề mặt | Không nứt, xỉ cán và không bị rỗ |
| Chứng chỉ đi kèm | CO, CQ (xuất xưởng và chất lượng) |
| Chiều cao ray (H) | 107 (mm) |
| Chiều rộng mặt trên ray (A) | 51 (mm) |
| Chiều rộng đáy ray (B) | 92 (mm) |
| Độ dày thân ray (d) | 10.9 (mm) |
| Chiều dài tiêu chuẩn (L) | 8000 (mm) |

2.1 Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý
Thông thường các thành phần nguyên tố của sản phẩm giúp ta định hình được mác thép nhờ bảng tra. Ngoài ra, giúp các kỹ sư kết cấu thuận lợi trong việc lựa chọn sản phẩm, quy cách theo đúng với tải trọng và khả năng làm việc được tối ưu.
| Steel Grade | Chemical compostion (%) | ||||
| C | Mn | Si | S | P | |
| Q235 | 0.12-0.2 | 0.3-0.7 | 0.3 | 0.045 | 0.045 |
| 55Q | 0.5-0.6 | 0.6-0.9 | 0.15-0.35 | 0.04 | 0.04 |
| U71Mn | 0.65-0.77 | 1.1-1.4 | 0.15-0.35 | 0.03 | 0.03 |
| Phyical properties | |||||
| Steel grade | Yield point MPa | Elongation (%) | Harness (HB) | Tesion strength MPa | |
| Q235 | 375-500 | 235 | 26 | ||
| 55Q | 197 | 685 | |||
| U71Mn | >9 | ||||
3. Ưu điểm của thép ray p24
Là một sản phẩm đặc biệt cho các hệ thống vận tải hầm mỏ và thường để vận chuyển nhẹ trong các nghành công nghiệp nặng. Mang lại cho chúng ta sự hiệu quả, mang tính kinh tế cao bởi khả năng làm việc liên tục và thường xuyên.
- Tối ưu hóa phạm vi sử dụng : Hiệu quả cao trong các công trình giao thông vận chuyển tạm thời, thi công tạm trong các khu khai thác rừng, hầm, vận chuyển đất đá với sức chứa lớn và an toàn.
- Cho phép vận chuyển tốc độ nhanh được tối ưu hóa từ phù kiện lắp đặt vào đường ray cho đến bulong ốc vít liên kết phải được đồng bộ theo tiêu chuẩn thanh ray
- Thép ray p24 được làm từ thép carbon chất lượng cao nên được xem như là một nguyên liệu sạch cho môi trường, giảm khí khí thảo carbon và tuân thủ bảo vệ môi trường.
- Sử dụng ray P24 khi vận hành cho độ bền thấp, mang đến sự di chuyển ổn định và thoải mái
- Chi phí duy tu, bảo dưỡng và thay thế thấp.
- Linh hoạt dễ dàng lắp đặt, đơn giá hợp lý nhất trong các loại.

3.1 Trọng lượng nhẹ & dễ thi công
Trọng lượng trên mỗi mét dài khoảng 24 kg/m, nên việc vận chuyển và lắp đặt dễ dàng, linh động trong các địa hình hiểm trở như hầm mỏ hoặc nhà xưởng trên cao. Tiế kiệm chi phí lắp đặt và thời gian thay thế.
3.2 Độ bền & chịu lực cao
- Khả năng chịu tải ổn định đối với các dòng xe tải goòng, xe cần cẩu trục hoặc palang tải trọng vừa và nhỏ.
- Bề mặt được tôi nhiệt và sử dụng carbon chất lượng cao nên kháng được độ ma sát cao từ bánh xe di chuyển liên tục mà không bị biến dạng hay nứt gãy.
3.3 Hiệu quả về kinh tế cho chủ đầu tư
- Đơn giá thành vật tư hợp lý, giảm hơn nhiều so với các loại ray cầu trục chuyên dụng Qu hay A
- Ít hao mòn phụ kiện, do tải trọng bánh xe đi trên không quá cao, nên các phụ kiện như cóc kẹp ray, lập lách nối ray có tuổi thọ cao hơn và chi phí thay thế rẻ hơn.
3.4 Độ bám và an toàn cao
- Được thiết kế và tính toán tối ưu cho khả năng vận hành êm ái, giảm thiểu rung lắc và tiếng ồn trong quá trình di chuyển.
- Đảm bảo độ thẳng trên tất cả tuyến đường ray, giúp vận hành an toàn cho con người và hàng hóa.

Phân loại thép ray p24
Thép ray P24 hiện nay có mặt trên thị trường chủ yếu là mặt hàng thép ray đen cán nóng liên tục. Có thêm một dòng cao cấp hơn đó chính là P24 gia công sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Được phủ lên một lớp bảo vệ bề mặt để tăng cường bảo vệ cho sản phẩm được bền hơn và thẩm mỹ hơn. Cùng tìm hiểu các loại dưới đây cùng chúng tôi nhé.
Thép ray P24 đen
Thép ray P24 đen là loại thép cán nóng liên tục với thành phần hóa học đặc biệt cứng của thép carbon, mangan. Sử dụng chủ yếu trong đường vận chuyển tạm thời trong công trình xây dựng và nhà máy, kho bãi vận chuyển & nâng hạ hàng hóa.
2. Thép ray P24 mạ kẽm nhúng nóng
THép ray p24 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm phải thuộc dòng cao cấp nhất của ray P24, sau khi lấy phôi thép đen thành phẩm tiến hành cho vào bể kẽm nóng nguyên chất (Zn2+) để tạo một lớp phủ lên bề mặt thép ray p24. Lớp mạ kẽm này giúp bảo vệ chống ăn mòn cao, phù hợp trong môi trường bên ngoài trời, môi trường gần biển và các môi trường hóa chất ăn mòn cao.
3. Thép ray P24 sơn tĩnh điện
Cũng tương tự như mạ kẽm, sơn tĩnh điện là cách sơn phủ tạo lên bề mặt ray P24 một lớp phủ bằng bột sơn tĩnh điện kết hợp với dòng điện. Lớp sơn này bám dính chắc chắn, tăng cường khả năng bảo vệ bề mặt cho sản phẩm và kéo dài tuổi thọ, tăng thẩm mỹ cho dự án công trình. Sản phẩm chủ yếu được thi công lắp đặt các khu vui chơi giải trí, phim trường hoặc yêu cầu kiến trúc cao.
Ứng dụng chính trong thực tế của thép ray p24
Do bề mặt mặt trên và mặt dưới nhỏ, nên p24 chủ yếu được lắp đặt trong các hệ thống vận chuyển và cẩu trục có tải trọng nhỏ đến trung bình. Trong thực tế được ứng dụng trong các công trình :
– Sử dụng làm đường ray cầu trục dẫn hướng trong cẩu trục, cẩu tháp, cổng trục, làm đường ray cho palang kéo tay hoặc xe đẩy hàng các loại, làm thanh dẫn hướng cho các thiết bị nâng hạ trong cơ khí, xưởng lắp đặt máy móc
– Làm đường ray vận chuyển trong các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, hóa chất, kim loại hoặc các khu vực công cộng như công viên, trang trí kiến trúc. Có thể sử dụng trong các đường sắt nhánh phụ, tàu lượn siêu tốc mini, tàu điện…Trong các khu vui chơi trẻ em, giải trí bởi có khối lượng bản thân nhỏ và dễ dàng uốn cong.

1 Hệ thống đường ray khai thác vật liệu và tài nguyên
- Đường vận chuyển quặng sắt và than đá: Làm đường ray cho các xe gồng (đẩy tay hoặc đầu máy chạy điện trong các khu vực có độ cao lớn)
- Độ bền cho phép sử dụng trong các điều kiện ẩm ướt và tính axit xao, ưu tiêu sử dụng thép ray P24 mác thép Q235 hoặc 55Q.
2. Hệ thống cầu trục, dầm đơn, đôi và cổng trục loại nhỏ
- Đường dẫn hướng cho ba lăng cầu trục được lắp đặt trên dầm thép của dầm đơn hoặc những thiết bị nâng hạ treo hàng
- Cổng trục đẩy tay có trọng lượng từ 1 đến 6 tấn.
3. Ứng dụng trong nghành đóng tàu, bên cảng và công trình thủy lợi
- Sử dụng làm đường ray trượt tàu, thuyền cỡ lớn, di chuyển các chi tiết lắp đặt thân tàu, vỏ tàu tải trọng vừa.
- Hệ thống xe đẩy vật liệu từ các cầu cảng lên xe hoặc kho chứa hàng.
4. Ứng dụng trong nông nghiệp, lâm nghiệp
- Vận chuyển nông sản ở các trang trại chăn nuôi như mũ cao su, chuối, mía,… Giúp vận chuyển trong các điều kiện về nền đất yếu tăng nâng suất và giảm chi phí nhân công
- Nhà máy chế biến gỗ, gạch, sắt thép, bê tông cho phép sử dụng những tuyến đường vận chuyển người và vật liệu phụ kiện nhẹ
5. Du lịch và giải trí
- Làm tàu lượn và tàu hỏa tham khảo các công viên sinh thái, khu vui chơi giải trí đảm bảo độ uốn cong và tính thẩm mỹ cao

Bảng giá thép ray p24 mới nhất 2026
Thép ray P24 hiện nay trên thị trường Việt Nam ta thì chủ yếu được nhập khẩu từ các nhà máy Anshan ZizHu, Baosteel là 2 nhà máy sản xuất lớn tại Trung Quốc. Hiện nay mình chưa chủ động được giá cả bởi trong nước chưa sản xuất được mặt hàng này. Hy vọng vài năm nữa các tập đoàn thép của chúng ta sẽ sản xuất được để giảm chi phí và phù thuộc vào các nước ngoài.
Với trọng lượng thanh là 24kg/m và chiều dài là 8m. Đơn giá bán lẻ mỗi kg có giá khoảng 16.500 – 17500 đ/kg. -> Đơn giá cây được tính như sau = 24 x 8 x 17500 = 3.361.000 vnd/thanh.
Chú ý : Mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo vào đầu năm 2026. Bởi giá thép có thể biến động liên tục, do vậy khách hàng có nhu cầu xin vui lòng liên hệ trực tiếp với Asean Steel chúng tôi.

Giá thép ray P24 thường sẽ thấp hơn các loại ray nặng hoặc ray cầu trục khác, bởi có tải trọng và chiều dài nhỏ, phù hợp sử dụng trong các cẩu trục nhỏ hoặc công trình tạm thời. Một phần giá tăng cao bởi chúng ta phù thuộc vào chi phí vận chuyển logstic và đơn vị nhà máy, đơn vị nhập khẩu.
Đơn giá thường sẽ thay đổi theo từng thời điểm, ví dụ trong năm vào đầu năm hoặc cuối năm thường sẽ tăng nhẹ. Còn một số vấn đề khác sẽ cộng thêm chi phí như gia công cắt, uốn hoặc mạ kẽm. Tùy vào từng yêu cầu sẽ có mức giá khác nhau và được giới hạn chi phí gia công dưới 1000 đ/kg.
Quy trình sản xuất thép ray P24
Quá trình làm nên thép ray P24 được xem như là một hệ thống khép kín, yêu cầu kỹ thuật khắt khe đảm bảo đủ theo các tiêu chuẩn quốc tế UIC của Châu Âu. Yêu cầu phải đạt độ nén đàn hồi, độ mài mòn và ma sát cao. Thông dụng nhất hiện nay là mác thép Q235B của nhà Trung Quốc sản xuất. Dưới đây là các bước chi tiết trong quy trình sản xuất thép ray P24 :

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu đầu vào
Quy trình bắt đầu từ việc luyện thép lỏng để đạt được mác thép mong muốn thường là Q235 hoặc 55Q.
- Thép được nấu chảy trong lò hồ quan điện hoặc lò oxy thổi
- Thép lỏng được đưa qua lò tinh luyện để điều chỉnh chính xác các thành phần hóa học và loại bỏ các tạp chất, bọt khí. Điều này đảm bảo thép có độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt.
Bước 2: Đúc phôi thép
Thép lỏng sau khi được tinh luyện được đúc liên tục thành những phôi thép vuông. Kích thước phôi phải được tính toán sao cho phù hợp với kích thước thành phẩm của thép ray P24 sau khi cán.
Bước 3: Gia nhiệt phôi thép
Phôi thép nguội được đưa vào lò nung để làm nóng lên đến nhiệt độ cán tiêu chuẩn khoảng 1000 độ C. Việc gia nhiệt giúp thép trở nên dẻo, dễ biến dạng trong quá trìnhg cán mà không bị nứt vỡ/.
Bước 4: Quy trình cán nóng
Đây là giai đoạn quan trọng nhất để tạo hình chữ I đặc trung. Phôi thép được đi qua các trục cán để giảm kích thước mặt cắt ngang. Cán định hình giúp tạo nên hình dạng thép ray P24 bao gồm đầu ray, thân ray và đáy ray.
Bước 5: Làm nguội và nắn thẳng
Làm nguội thép ray sau khi cán nóng bằng cách tự nhiên hoặc làm nguội có kiểm soát để tránh biến dạng đột ngột. Dưới tác động của nhiệt, ray có thể bị biến dạng cong vênh. Người ta thường sử dụng máy nắn thẳng đa trục để đảm bảo thanh ray thẳng theo chiều dài sản xuất.
Bước 6: Cắt thành phẩm và kiểm tra
Quy trình cắt được bỏ hai đầu thừa và chia đoạn theo đơn đặt hàng. Sau đó tiến hành kiểm tra kích thước hình học, khuyết tật bề mặt và thử nghiệm các đặc tính cơ lý bao gồm độ kéo, độ cứng và khả năng chịu va đập.

Tại sao nên mua thép ray P24 tại Asean Steel
Một trong những lý do quan trọng nhất vẫn phải nhắc đến đó chính là bởi chúng tôi là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian nên đơn giá cạnh tranh. Chính hãng tại các nhà máy uy tín đến từ các nước trên thế giới.
- Đảm bảo các tiêu chuẩn sản xuất hiện hành theo ISO của từng quốc gia
- Đa dạng mác thép, có thể chọn theo từng nhu cầu sử dụng của chủ đầu tư
- Không giới hạn số lượng mua, hàng hóa sẳn kho số lượng lớn, chiết khấu cao cho sỉ và lẻ
- Ngoài ra, chúng tôi còn có đội hình xe đầu kéo phục vụ vận chuyển tận nơi đến công trình với chi phí thấp nhất. Có thể giao đi tỉnh trên toàn quốc.

Xêm thêm bảng quy cách thép ray các loại khác
| Chủng loại | Kích thước mặt cắt ngang (mm) | Trọng lượng | Chiều dài | |||
| Cao (H) | Rộng đáy (B) | Rộng mặt (b) | Dày thân (e) | kg/m | Mét | |
| Tiêu chuẩn Q235 – 50Mn – 71Mn | ||||||
| Thép Ray P9 | 63.5 | 63.5 | 32.1 | 5.9 | 9.0 | 6.0 |
| Thép Ray P11 | 80.5 | 66.0 | 32.0 | 73.0 | 11.0 | 6.0 |
| Thép Ray P12 | 69.85 | 69.85 | 38.1 | 7.54 | 12.0 | 6.0 |
| Thép Ray P15 | 79.37 | 79.37 | 42.86 | 8.33 | 15.0 | 8.0 |
| Thép Ray P18 | 90.0 | 80.0 | 40.0 | 10.0 | 18.0 | 8.0 |
| Thép Ray P30 | 107.95 | 1074.95 | 60.33 | 12.3 | 30.0 | 8.0 |
| Thép Ray P38 | 134.0 | 114.0 | 68.0 | 13.0 | 38.0 | 12.5 |
| THép Ray P43 | 140.0 | 114.0 | 70.0 | 14.5 | 43.0 | 12.5 |
| Thép Ray P50 | 152.0 | 132.0 | 70.0 | 15.5 | 51.51 | 12.0 |
| Thép Ray P60 | 176.0 | 150.0 | 73.0 | 16.5 | 60.64 | 12.0 |
| Thép Ray Qu70 | 120.0 | 120.0 | 70.0 | 28.0 | 52.8 | 12.0 |
| Thép Ray Qu80 | 130.0 | 130.0 | 80.0 | 32.0 | 63.69 | 12.0 |
| Thép Ray Qu100 | 150.0 | 150.0 | 100.0 | 38.0 | 88.96 | 12.0 |
| Thép Ray Qu120 | 170.0 | 170.0 | 120.0 | 44.0 | 118.0 | 12.0 |

















