Thép Ray Cầu Trục

Thép Ray Cầu Trục

18,500  18,000 

Thép Ray Cầu Trục

18,500  18,000 

  • Tên sản phẩm : Thép Ray Cầu Trục
  • Chiều dài : 6m 8m 12m 12.5m
  • Mác thép : 50Mn 71Mn QU GB S30C S45C Q235A Q235B
  • Quy Cách :
    • Thép Ray Vuông 30 x 30
    • Thép Ray Vuông 30 x 40
    • Thép Ray Vuông 30 x 50
    • THép Ray Vuông 35 x 35
    • Thép Ray Vuông 40 x 40
    • Thép Ray P12
    • Thép Ray P18
    • Thép Ray P22
    • Thép Ray P24
    • Thép Ray P30
    • Thép Ray P38
    • Thép Ray P43
    • Thép Ray QU70, 80, 100, 120
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Nhật Bản
  • Cam kết không bị cong vênh biến dạng, không cần nắn lại đối với thép tấm cắt ra
  • Ứng dụng : Làm đường chạy cho cầu trục, cổng trục, xe goòng để vận chuyển hàng hóa, khai thác trong rừng, đèo đồi núi,….
  • Gia công cắt ngắn dài theo yêu cầu
  • Cam kết đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ
  • Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 1 năm
  • Đơn giá : Liên hệ : 0945.347.713 – 0949.347.713

Mô tả

Thép Ray Cầu Trục hay còn được gọi là thép đường ray cầu trục. Sản phẩm thép được sử dụng trong việc xây dựng cầu trục nhà xưởng, đường ray nhà thép tiền chế, hệ thống cơ cấu chuyển động trong các nghành công nghiệp sản xuất, xây dựng, cơ khí chế tạo và đặc biệt phục vụ nhiều nhất trong việc vận chuyển hàng hóa lớn nhỏ các loại bao gồm trong khu công nghiệp, doanh nghiệp, hộ kinh doanh, bến cảng, công trình giao thông thủy lợi, khai thác khoáng sản, cơ sở hạ tầng,….Đa dạng Quy cách kích thước chủng loại sản phẩm thép ray cầu trục P38 P43 P50 P30 P24 P18 P15 P12 P11 P22.

THÉP RAY CẦU TRỤC
THÉP RAY CẦU TRỤC

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM THÉP RAY CẦU TRỤC LOẠI P

Sắt ray P – ( Steel Rail P11 P12 P15 P18 P22 P24 P30 P38 P43 P50 P60 ) là sản phẩm sử dụng để làm đường ray cho cầu trục, cổng trục, xe goòng giúp vận chuyển hàng hóa hay vật liệu, khai thác tài nguyên môi trường, công trình tạm thời, công trình cầu cảng biển,…trên đây là những quy cách kích thước thép ray của loại thép ray P để sử dụng làm đường ray cầu trục.

Sắt ray cầu trục giá rẻ
Sắt Ray Cầu Trục Giá Rẻ Tốt Nhất Tại Kho TpHcm
Loại ray Chiều cao
(mm)
Rộng đáy
(mm)
Rộng mặt
(mm)
Độ dày
(mm)
Chiều dài
(m)
Trọng lượng (kg/m)
P5 50 44 22 4.5 5 5
P8 65 54 25 7 5 8
P9 63.50 63.50 32.10 5.90 5 8
P11 80.5 66 32 7 6 11
P12 69.85 69.85 38.10 7.54 6 12
P15 91 76 37 7 8 15
Q18 90 80 40 10 8 18
P22 93.66 93.66 50.80 10.72 8 22
P24 107 92 51 10.9 8 24
P30 107.95 107.95 60.33 12.30 8 30
P33 120 110 60 12.5 12.5 33
P38 134 114 68 13 12.5 39
P43 140 114 70 14.5 12.5 45
P50 152 132 70 15.5 12.5 51
QU70 120 120 70 28 12 53
QU80 130 130 80 32 12 81
QU100 150 150 100 38 12 113
QU120 170 170 120 44 12 150

THÉP RAY VUÔNG LÀ GÌ ? 

Sắt ray vuông gồm có thép cán nguội, đúc hoặc cắt từ thép tấm kích thước 30×30, 30×40, 30×50, 40×40….Thép ray vuông có ưu điểm không bị cong vênh biến dạng, không phải nắn lại so với ray vuông đặc cắt từ thép tấm

Thép ray vuông dùng mác thép như SS400 CT3 S30C/S45C/SS400/A36/Q235A/Q235B/Q345B

Kích thước
(mm)
Trọng lượng
(kg/m)
Chiều dài
(m)
Vật liệu
30×30 7.065 6 Q235B
30×40 9.42 6 Q235B
40×40 12.56 6 Q235
45×45 6 SS400
50×50 SS400
35×35 6 SS400
30×50 11.77 6 Q235B

Bảng thông số kỹ thuật thép ray vuông

CHUYÊN CUNG CẤP THÉP RAY CẦU TRỤC NHÀ XƯỞNG
ĐỊA CHỈ CHUYÊN CUNG CẤP THÉP RAY CẦU TRỤC NHÀ XƯỞNG

Loại ray, kích thước và chủ yếu ray như sau:

Bảng 1 – Loại ray và kích thước chủ yếu

TT Loại ray Chiều cao
(mm)
Rộng nấm
(mm)
Rộng đế
(mm)
Chiều dài tiêu chuẩn (m) Sản xuất theo tiêu chuẩn
1 43 140 70 114 12,5 & 25 TB/T 2344
2 P43 140 70 114 12,5 & 25 KHÁCH 7173-54
3 43E1 142.88 66.67 127 12,5 & 25 EN 13674-4
4 50 152 70 132 25 TB/T 2344
5 P50 152 72 132 25 GOST R51685
6 50E4 152 70 125 25 EN 13674 – 1
7 50N 153 65 127 25 HE E1101
8 54E1 159 70 140 25 EN 13674-1
9 60 176 70.8 150 25 TB/T 2344
10 60E1 & 60E2 172 72 150 25 EN 13674-1

Lập lách (thanh nối ray) phải có kích thước phù hợp với kích thước của loại ray sử dụng, sai số cho phép theo quy định trong bảng 3 như sau:

Bảng 2 – Dung sai cho phép của thép ray cầu trục

Nội dung Sai lệch kích thước cho phép (mm)
Kích thước lỗ bu lông theo hướng đầu xuyên vào ±0.5
Cự ly mỗi lỗ bulong đến lỗ đầu tiên và vị trí tho chiều cao ±1.0
Độ cao ±0.5
Độ dày eo ±0.8
Độ dài ±3.5
Độ lòi lõm mặt làm việc ±0.5
CHÚ THÍCH : Các kích thước khác sai số 1mm

2.1.1 Thành phần hóa học của thép dùng làm lập lách phải phù hợp quy định trong bảng 3 như sau:

Bảng 3 – Thành phần hóa học của thép ray cầu trục

Thành phần hóa học (%)
C Mn P
0.52 – 0.60 0.50 – 0.80 0.17 ~ 0.37 0.035

2.2.2 Lập lách sản xuất từ thép luyện tĩnh từ lò điện, lò bằng và lò quy thổi oxy.

Tính năng cơ lý phải đảm bảo quy định trong bảng 4 như sau:

Bảng 4 – Thép dùng sản xuất ray cầu trục

Cường độ kháng kéo (Mpa) Độ giãn dài % Độ cứng HBW (Brinell) Góc uốn nguội d=3a
≥175 ≥9 227 ~ 388 30

2.1.1.2.3 Lỗ bu lông trên lập lách phải được dập chế trong trạng thái nóng, đường tâm lỗ vuông góc với mặt bên của lập lách

Tổng Kho thép ray cầu trục
Tổng Kho THép Ray Cầu Trục P1 P12 P15 P18 P22 P24 P30 P38 P43 P50

2.1.1.2.4 Chất lượng bề mặt

– Bề mặt lập lách không được có vết nứt, gãy, đứt, bọt khí, tạp chất và cặn kết.

– Mặt tiếp xúc với cầm nắm ray và vai để ray phải trơn nhẵn, không được có khuyết tật, sùi, rỗ, gắp nếp….mép lỗ bu lông không được có ba vía, cạnh sắc.

2.1.1.3 Bulong, đai ốc, vòng đệm thường và cường độ cao

Thép sản xuất bulong, đai ốc

Cấp tính năng Vật liệu và xử lý nhiệt
3.6 Thép cacbon thấp
4.6 Thép cacbon thấp hoặc thép cacbon trung bình
4.8
5.6 Thép cacbon thấp hoặc thép cacbon trung bình
5.8
6.8

2.1.1.3.2 Bulong, đai ốc thường có tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định trong bảng 6 như sau:

Bảng 6 – Tiêu chuẩn kỹ thuật bulong, đai ốc

2.1.1.3.3 Bulong, đai ốc cường độ cao có cấp tính năng từ 8.8, 9.8, 10.9, 12.9 sản xuất từ vật liệu và quy cách theo quy định trong bảng 7 như sau:

Bảng 7 – Vật liệu sản xuất bulong, đai ốc cường độ cao

Cấp tính năng Vật liệu và xử lý nhiệt
8.8 Xử lý nhiệt (tôi) cho thép hợp kim carbon thấp (như Boron hoặc Mn hoặc Cr)
8.8 Thép Cacbon trung bình, xử lý n

CÁCH BẢO QUẢN THÉP RAY CẨU TRỤC NHƯ SAU

3.4 Bảo quản

3.4.1 Kê xếp ray, dầm cầu kho

– Tất cả các thanh ray, các thanh dầm đều phải được xếp trên giá kê, bục kê trong

Thời gian lưu kho dự trữ

+ Bục kê được làm bằng bê tông cốt thép có kích thước phù hợp với nhà kho và ray

+ Giá kê được làm bằng thép, gỗ hoặc các vật liệu tổng hợp, đảm bảo các yêu cầu chắc chắn, dễ tháo lắp; an toàn trong bảo quản. Yêu cầu giá,bục kê có chiều cao tối thiểu 0.2m

CÔNG TY CUNG CẤP THÉP RAY CẦU CẦU TRỤC UY TÍN
CÔNG TY CUNG CẤP THÉP RAY CẦU TRỤC UY TÍN

– Yêu cầu về kê xếp:

+ Không xếp chung ray, dầm cầu với các loại hóa chất, các thiết bị sử dụng hóa chất (ác quy), phân hóa học, thuốc trừ sâu cùng trong một nhà kho

+ Không được xếp với các thanh ray, dầm cầu khác nhau về hình dạng, chủng loại và chất lượng vào cùng một lô.

+ Ray, dầm cầu xếp trong nhà kho phải đảm bảo có khoảng cách với tường kho. cột kho ít nhất là 0,5m. Đường đi trong kho rộng tối thiểu 2.5m đối với các kho có phương tiện vận chuyển cơ giới, và rộng 1.5m nếu vận chuyển bằng thủ công hoặc bán cơ giới;

+ Không được xếp ray, dầm cầu quá nặng, vượt quá tải trong cho phép của nền nhà kho. Không xếp lô ray, dầm cầu quá cao khi không có phương tiện nâng hạ cơ giới (có thể cho phép xếp cao nhưng không vượt quá 2.0m). Không xếp các lô ray, dầm cầu có chiều cao lớn ngay khu vực gần cửa ra vào kho hoặc giữa kho

+ Ray, dầm cầu cần được xếp tại các vị trí thuận tiện cho việc bốc xếp, vận chuyển, Không xếp ở góc chết của nhà kho hoặc xa đường đi lại vận chuyển

+ Các chồng ray phải đảm bảo cứ 1m đến 1,5m có một điểm kê. Không xếp chồng ray lên nhau vượt khả năng chịu uốn của ray, gây võng và làm biến dạng dầml

+ Nhà kho bảo quản ray sau khi sắp xếp phải được vẽ thành sơ đổ mặt bằng các vị trí từng loại. Từng lô, đống ray phải có hồ sơ chi tiết để quản lý theo dõi

– Kỹ thuật kê xếp ray

+ Lớp dưới cùng xếp bình  thường (để ray phía dưới), Lớp thứ 2 xếp úp (đầu úp ngược xuống dưới, để hướng lên trên), gài xen kẽ các thanh ray lớp trên vào 2 thanh ray của lớp dưới. Cứ xếp như vậy cao dần lên. Lớp trên cùng của lô ray xếp úp xuống để khóa chặt lô ray

+ Ngoài ra, có thể xếp thành từng hàng sát nhau, giữa lớp trên và lớp dưới có các thanh ván gỗ lót

– Kỹ thuật kê xếp kết cấu dầm: Trong mọi trường hợp khi xếp các thanh, dầm phải bảo đảm thoáng, không để xảy ra tình trạng ẩm, đọng nước, trong đó:

+ Các thanh dầm, không để xảy ra tình trạng ẩm, đọng nước, trong đó:

+ Các thanh dầm có thể xếp thành từng hàng sát nhau, hoặc xếp chồng úp đan xen với nhau để khóa chặt theo từng lớp

+ Nếu thấy có tình trạng bụi bẩn, ngưng tụ hơi nước phải làm sạch và khô bề mặt. Nên

 

Lợi dụng gió thiên nhiên và ánh sáng mặt trời để tránh đọng nước và hơi nước;

+ Đối với các thanh dầm, thanh liên kết, bản nút, bản nỗi.v.v…có ký hiệu ghi từ lúc chế tạo để phục vụ cho lắp ráp cần xếp đạt sao cho dể đọc kỹ hiệu, để lấy ra theo thứ tự để lắp ráp

+ Đối với các bản nút, bản nối phải xếp đặt, kê cao cách mặt sàn tối thiểu 20cm

– Đối với bu lông, đai ốc, vòng đệm phải được dựng trong hòm gỗ theo từng chủng loại. Trong hòm phải lót giấy chống ẩm ở các mặt, bên ngoài phải ghi rõ ký hiệu, số lượng bulong, đai ốc, vòng đệm phải được bôi mỡ hoặc bôi một lớp dầu mỏng bảo vệ, khi xếp trong kho 6 tháng phải kiểm tra một lần, phải lau sạch gỉ nếu có và bôi dầu hoặc mỡ bảo vệ. Các hòm xếp phải có mặt thoáng, khoảng trống giữa các hòm không nhỏ hơn 10 cm. Nếu kho lát gạch, hoặc láng vữa xi măng cát cũng phải kê hòm cao không dưới 10cm. Nền bãi, khi là đất đầm chặt phải kê hòm cao không dưới 25cm

QUY CHUẨN KỸ THUẬT CỦA THÉP RAY CẨU TRỤC

Bảng F.2 – Độ thẳng phẳng và độ cứng

Vị trí Nội dung Sai số
Vị trí 0-1.5m tại đầu ray Độ thẳng phẳng Chiều đứng (trên) ≤0.6mm/1.5
Chiều đứng (dưới) ≤0.5mm/1.5m
Chiều ngang ≤0.7mm/1.5m
Vị trí cách đầu ray 1-2.5m Độ thẳng phẳng Chiều đứng ≤0.5mm/1.5m
Chiều ngang ≤0.7mm/1.5m
Thân ray Độ thẳng phẳng Chiều đứng ≤0.3mm.3m và ≤0.4mm/1.5m
Chiều ngang ≤0.6mm/1.5m
Toàn bộ chiều dài ray Cong phần trên và dưới ≤10mm
Cong mặt bên Bán kính cong R>1500m
Toàn bộ chiều dài ray Cong Tổng chiều dài ≤2.5mm
Đầu ray ≤0.6mm/1m
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP RYA CẦU TRỤC
NHÀ PHÂN PHỐI THÉP RAY CẦU TRỤC

CHÚ THÍCH :
1) Đo độ thẳng phẳng phải tránh chỗ mài ra 
– Hình vẽ đo độ thẳng phẳng ray như hình vẽ F.1 l trong hình vẽ là chiều dài thước đo, d, e kaf sai số cho phép;
2) Vị trí đo độ thẳng phẳng chiều đứng là tại trung tâm mặt lăn đầu ray; vị trí đo độ thẳng phẳng chiều ngang là ở chỗ dưới cung tròn mặt bên đầu ray 5mm – 10mm;
3) Xuất hiện chiều dài phần đầu thấp (F) không được thấp hơn 0,6mm, như hình F.1;
4) Thân ray là các bộ phận trừ ra 0-15m đầu ray;
5) Khi ray đặt thẳng đứng trên bàn kiểm tra, thì phần đầu không được cong lên quá 10mm;
6) Khi đầu ray đặt đứng lên trên bàn kiểm tra mà còn có thể nhìn ra rõ ràng là bị cong, sử dụng là thước đo lượng ke hở mặt đế ray ray với mặt bàn kiểm tra, không quá 2.5mm.
7) Độ cong thương đối giữa phần đầu ray với mặt cắt cách phần đầu ray 1m không được vượt quá 0,6mm. Lấy mặt cắt làm cơ sở đo lượng, dùng máy đo đặc chế (thước cong dài 1m) đo tiếp điểm bề mặt dưới đế ray, khoảng cách trung tâm tiếp điểm và mép đế ray là 10mm, diện tích bề mặt tiếp xúc tiếp điểm là 150mm2 – 250mm2, như hình F.2
8) Ray 43 kg/m, ray lỗ 50 kg/m, 60 kg/m không yêu cầu kiểm tra độ cong đầu ray

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 38 kg
Kích thước 12.50 × 140 × 150 cm

Có thể bạn thích…

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping