Thép hình U mạ kẽm là sản phẩm thuộc dòng cao cấp hơn đối với thép hình đen. Chúng được tăng cường bảo vệ nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài phủ lên bề mặt thép. Giúp kết cấu kéo dài tuổi thọ trong các môi trường ăn mòn hoặc oxy hóa cao. Hiện nay, được ứng dụng rất nhiều trong các nghành nghề công nghiệp như xây dựng và cơ khí chế tạo. Là sản phẩm được đánh giá cao và có phạm vi sử dụng rộng lớn, áp dụng trên khắp toàn cầu hóa.

Thép hình U mạ kẽm là gì ?
Thép hình U mạ kẽm là quá trình gia công từ phôi thanh U đen phủ một lớp kẽm bằng cách phương pháp khác nhau để tạo một bề mặt có kẽm nguyên chất bảo vệ bề mặt chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài gây ra khuyết tật bề mặt gây hen gỉ, oxy hóa. Lớp mạ kẽm đa dạng có thể từ mỏng cho đến dày, tùy thuộc vào từng dự án công trình cụ thể, đa dạng quy cách, kích thước, tiêu chuẩn và mác thép.

Ưu điểm của thép hình U mạ kẽm
Khi nhắc đến điểm mạnh nổi trội nhất của thép U xi mạ kẽm phải nghĩ đến độ bền cao bởi được bảo vệ bởi lớp kẽm (Zn+). Ngoài ra, không ảnh hưởng đến khả năng chịu lực cũng như các đặc tính cơ lý tính khác trong thành phần phôi thép đen.
- Khả năng bảo vệ hen gỉ tốt
Lớp kẽm đóng vai trò như một chiếc áo giáp bảo vệ bề mặt phôi thép bên trong khỏi những tác động bên ngoài như môi trường có độ ẩm cao, ngoài trời, oxy hóa và đặc biệt là môi trường dưới nước, hóa chất….
2. Khả năng chịu lực cao
Thiết kế hình học đặc trưng với hai cánh và một bụng, tạo ra độ cân bằng cao theo hai phương tốt. Chống vặn xoắn, tuổi thọ cao có thể lên đến 40 năm đối với sản phẩm nhúng nóng.
3. Tiết kiệm chi phí dài hạn
Đối với các công trình lớn, mang tính trọng điểm dài hạn thì thép U mạ kẽm là sự lựa chọn hoàn toàn hợp lý. Bởi không cần thường xuyên bảo trì, thay thế, dễ dàng trong việc thi công lắp đặt tại công trường
4. Tính thẩm mỹ cao
Bởi thép U mạ kẽm có màu trắng bạc sáng bóng, rất lâu để phai màu nếu làm việc trong các môi trường ăn mòn nhẹ.
- Độ bám dính rất tốt, không bong tróc
- Thời gian thi công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian hơn là sơn bình thường.
- Thân thiện với môi trường, có thể tải chế 100%

Phân loại thép hình U mạ kẽm
Trên thị trường hiện nay, thép U kẽm được chia thành ba loại chính là:
- THép U chấn từ tôn kẽm
- Thép U mạ kẽm điện phân (U xi mạ, mạ kẽm lạnh)
- THép U mạ kẽm nhúng nóng
Cùng Asean Steel tìm hiểu chi tiết về 3 loại này nhé:
1. Thép u chấn tôn kẽm
Là sản phẩm được làm từ tôn tấm hoặc cuộn xả có sẳn hàng với đa dạng kích thước và độ dày. Sau đó được gia công chấn hai cách U theo yêu cầu là xong.
- Ưu điểm: Đa dạng kích thước hơn là hàng đúc từ các nhà máy, đơn giá rẻ.
- Nhược điểm: Thời gian thi công lâu, không có sẳn bởi đa số là làm theo yêu cầu, khả năng chịu lực thấp hơn hàng đúc.
2. Thép U mạ kẽm điện phân
THép U mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt bằng súng chuyên dụng. Cho ra độ dày thấp, vì thế khả năng bảo vệ cũng được tốt lắm khi sử dụng ngoài trời.
- Ưu điểm: Giá thành thấp, Bề mặt có màu sắc trắng sáng, bóng đẹp
- Nhược điểm: Thời gian thi công lâu, chỉ mạ được bề mặt bên ngoài (đối với kết cấu thép làm từ khung U kín), tuổi thọ nếu sử dụng ngoài trời khoảng 2-3 năm sẽ bị khuyết tật bề mặt oxy hóa, hen gỉ.
3. Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng
Là sản phẩm được sử dụng nhiều nhất hiện nay, phương pháp này cho nhúng nguyên thanh U hoặc kết cấu thép U nằm trọn vào một bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 460 độ C. Sau khi lấy ra, lớp kẽm sẽ có độ dày lớn, bám dính chắc chắn vào bề mặt thép đen. Tạo thành một màng bảo vệ chắc chắn cho vật liệu.
- Ưu điểm: Tuổi thọ làm việc cao, có thể lên đến hơn 50 năm, tiết kiệm chi phí duy tu bảo dưỡng, thay thế trong suốt vòng đời dự án, Thời gian thi công nhanh.
- Nhược điểm: Chi phí cao, Có thể bị cong vênh nếu độ dày thép U nhỏ hơn hoặc bằng 2mm

Thành phần hóa học & đặc tính cơ lý của thép hình u mạ kẽm
Sự kết hợp giữa khả năng chịu lực và sự bảo vệ cao đến từ lớp mạ kẽm giúp sản phẩm có độ bền cao. Dưới đây là các thành phần hóa học và tính chất cơ lý tính của thép u mạ kẽm:
1. Thành phần hóa học
Thành phần của các nguyên có quyết định độ dẻo dai, độ cứng và tính hàn của thép. Mác thép được sử dụng thộng nhất của thép U là SS400 theo tiêu chuẩn TCVN, Nhật bản (JIS) bao gồm như sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Sắt (Fe) | 98% – 99% |
| Carbon (C) | 0.12 – 0.21% |
| Mangan (Mn) | 0.35 – 0.69% |
| Silic (Si) | 0.25% |
| Phốt pho (P) | 0.05% |
| Lưu huỳnh (S) | 0.05% |
2. Đặc tính cơ lý
- Giới hạn bền kéo: 450 – 500 MPa
- Giới hạn chảy: 240 – 255 MPa
- Độ giãn dài tương đối: 20 – 25%
- Độ Bền vật liệu: 25 – 50 Năm
Ứng dụng của thép hình u mạ kẽm
- Làm khung kèo cột, xà gồ
- Xây dựng nhà thép tiền chế, cao tầng
- Lan can, cầu thang, cột đèn, khung quảng cao
- Cột điện cao thế
- Hệ thống dầm cầu, hộ lan
- Tháp truyền hình, ăng – ten
- Khung sườn, thùng xe tải, xe ben, container
- Khung sườn tàu thuyền
- Hệ thống nhà kính trong rau sạch
- Hệ thống chuồng trại chăn nuôi, máng ăn tự động
- Gia công cơ khí khác

Bảng giá thép hình u mạ kẽm cập nhật mới nhất 2026
Đơn giá thép U phụ thuộc chính vào thị trường trong nước và nhập khẩu. Ngoài ra, đối với các thương hiệu như An Khánh, Miền Nam, Đại Việt có giá thành khác nhau, ngoài ra còn có các tiêu chuẩn, trọng lượng và mác thép theo từng loại sẽ có giá thay đổi. Thông thường giá thép U mạ kẽm dao động từ 21.000 đ/kg cho đến 24.000 đ/kg (áp dụng cho quy cách từ nhỏ đến lớn và độ dày theo yêu cầu).
| STT | Sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (vnd/kg) | ||
| No. | Thép U | mm | mét | kg/m | kg/cây | Mạ kẽm | Nhúng nóng |
| 1 | Thép U49 | U49x24x2.5 | 6.0 | 2.33 | 14.0 | 21.000 | 24.000 |
| 2 | Thép U50 | U50x22x2.5×3 | 6.0 | 2.25 | 13.50 | 21.000 | 24.000 |
| 3 | Thép U63 | U63 | 6.0 | 17.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 4 | Thép U64 | U64x30x3.0 | 6.0 | 2.83 | 16.98 | 21.000 | 24.000 |
| 5 | Thép U65 | U65x32x2.8×3 | 6.0 | 18.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 6 | U65x30x4x4 | 6.0 | 22.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 7 | U65x34x3.3×3.3 | 6.0 | 21.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 8 | Thép U75 | U75x40x3.8 | 6.0 | 5.0 | 31.8 | 21.000 | 24.000 |
| 9 | Thép U80 | U80x38x2.5×3.8 | 6.0 | 23.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 10 | U80x38x2.7×3.5 | 6.0 | 24.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 11 | U80x38x5.7×5.5 | 6.0 | 38.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 12 | U80x38x5.7 | 6.0 | 40.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 13 | U80x42x4.7×4.5 | 6.0 | 31.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 14 | U80x45x6 | 6.0 | 42.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 15 | U80x38x3 | 6.0 | 3.58 | 21.48 | 21.000 | 24.000 | |
| 16 | U80x40x4 | 6.0 | 6.0 | 36.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 17 | Thép U100 | U100x42x3.3 | 6.0 | 4.17 | 31.02 | 21.000 | 24.000 |
| 18 | U100x45x3.8 | 6.0 | 7.17 | 43.02 | 21.000 | 24.000 | |
| 19 | U100x45x4.8×5 | 6.0 | 43.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 20 | U100x43x3x4.5 | 6.0 | 33.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 21 | U100x45x5 | 6.0 | 46.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 22 | U100x46x5.5 | 6.0 | 47.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 23 | U100x50x5.8×6.8 | 6.0 | 56.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 24 | U100x42x3 | 6.0 | 33.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 25 | U100x42x4.5 | 6.0 | 42.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 26 | U100x50x3.8 | 6.0 | 7.3 | 43.80 | 21.000 | 24.000 | |
| 27 | U100x50x3.8 | 6.0 | 7.5 | 45.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 28 | U100x50x5 | 12.0 | 9.36 | 112.32 | 21.000 | 24.000 | |
| 29 | Thép U120 | U120x48x3.5×4.7 | 6.0 | 43.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 30 | U120x50x5.2×5.7 | 6.0 | 56.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 31 | U120x50x4 | 6.0 | 6.92 | 41.52 | 21.000 | 24.000 | |
| 32 | U120x50x5 | 6.0 | 9.3 | 55.8 | 21.000 | 24.000 | |
| 33 | U120x50x5 | 6.0 | 8.8 | 52.8 | 21.000 | 24.000 | |
| 34 | Thép U125 | U125x65x6 | 12.0 | 13.4 | 16.8 | 21.000 | 24.000 |
| 35 | Thép U140 | U140x56x3.5 | 6.0 | 54.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 36 | U140x58x5x6.5 | 6.0 | 66.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 37 | U140x52x4.5 | 6.0 | 9.5 | 57.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 38 | U140x5.8×6 | 12.0 | 12.43 | 74.58 | 21.000 | 24.000 | |
| 40 | THép U150 | U150x75x6.5 | 12.0 | 18.6 | 223.20 | 21.000 | 24.000 |
| 41 | U150x75x6.5 đủ | 12.0 | 18.6 | 223.2 | 21.000 | 24.000 | |
| 42 | Thép U160 | U160x62x4.5×7.2 | 6.0 | 75.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 43 | U160x64x5.5×7.5 | 6.0 | 84.0 | 21.000 | 24.000 | ||
| 44 | U160x62x6x7 | 12.0 | 14.0 | 168.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 45 | U160x56x5.2 | 12.0 | 12.5 | 150.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 46 | U160x58x5.5 | 12.0 | 13.8 | 82.8 | 21.000 | 24.000 | |
| 47 | Thép U180 | U180x64x6 | 12.0 | 15.0 | 18.0 | 21.000 | 24.000 |
| 48 | U180x68x7 | 12.0 | 17.5 | 210 | 21.000 | 24.000 | |
| 49 | U180x71x6.2×7.3 | 12.0 | 17.0 | 204.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 50 | THép U200 | U200x69x5.4 | 12.0 | 17.0 | 204.0 | 21.000 | 24.000 |
| 51 | U200x71x6.5 | 12.0 | 17.0 | 204.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 52 | U200x75x8.5 | 12.0 | 23.5 | 282.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 53 | U200x75x9 | 12.0 | 24.6 | 295.2 | 21.000 | 24.000 | |
| 54 | U200x76x5.2 | 12.0 | 18.4 | 220.80 | 21.000 | 24.000 | |
| 55 | U200x80x7.5×11 | 12.0 | 24.6 | 295.2 | 21.000 | 24.000 | |
| 56 | Thép U250 | U250x76x6 | 12.0 | 22.8 | 273.6 | 21.000 | 24.000 |
| 57 | U250x78x7 | 12.0 | 23.5 | 282.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 58 | U250x78x7 | 12.0 | 24.6 | 295.2 | 21.000 | 24.000 | |
| 59 | Thép U300 | U300x82x7 | 12.0 | 31.02 | 372.24 | 21.000 | 24.000 |
| 60 | U300x82x7.5 | 12.0 | 31.4 | 376.8 | 21.000 | 24.000 | |
| 61 | U300x85x7.5 | 12.0 | 34.4 | 412.8 | 21.000 | 24.000 | |
| 62 | U300x87x9.5 | 12.0 | 39.17 | 470.04 | 21.000 | 24.000 | |
| 63 | Thép U400 | U400x100x10.5 | 12.0 | 58.93 | 707.16 | 21.000 | 24.000 |
| 64 | Cừ U400x100x10.5 | 12.0 | 48.0 | 576.0 | 21.000 | 24.000 | |
| 65 | Cừ U400x125x13 | 12.0 | 60.0 | 720.0 | 21.000 | 23.500 | |
| 66 | Cừ U400x175x15.5 | 12.0 | 76.10 | 913.20 | 20.500 | 23.500 | |
Cách nhận biết thép U mạ kẽm bằng mắt thường bên ngoài
- Thép hình chữ U mạ kẽm điện phân có bề mặt sáng bóng như gương, mịn màng, lớp mạ mỏng nên nếu chúng ta chà mạnh có thể bong tróc lộ bề mặt phôi thép đen bên trong
- Thép chữ U nhúng nóng có bề mặt bên ngoài hơi sần, màu bạc đậm không bóng, có các vân hoa kẽm ẩn dưới lớp mạ, lớp mạ dày, rất cứng.
Nhà cung cấp thép hình U mạ kẽm giá rẻ uy tín chất lượng tại TpHcm ?
Nếu khách hàng đang tìm kiếm đơn vị cung cấp sản phẩm thép U mạ kẽm các loại. Asean Steel chúng tôi là đơn vị chuyên gia công tất cả các mặt hàng thép mạ kẽm nhúng nóng. Đa dạng quy cách, kích thước, trọng lượng, chủng loại, tiêu chuẩn và mác thép U. Cam kết:
- Hàng chất lượng, chính hãng từ nhà máy
- Mới 100% chưa qua sử dụng
- Hổ trợ vận chuyển tận nơi dự án toàn quốc
- Đơn giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường
- Hổ trợ gia công cắt, đột lỗ, chấn gập theo yêu cầu bản vẽ
- Đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn góc và bảo hành lớp mạ.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số máy hotline 24/7 để được tư vấn, báo giá chính xác ngay hôm nay.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.