Thép Ray Là Gì

Thép Ray là gì ? Giá bán, trọng lượng mới nhất 2024

Thép ray là sản phẩm được sử dụng rất thông dụng & phổ biến trên thị trường hiện nay. Chủ yếu sản phẩm dùng để làm đường ray dẫn hướng trong nghành công nghiệp xây dựng, di chuyển hàng hóa trong kho hàng, khu công nghiệp, bến tàu, bến cảng, dùng đường ray cầu trục, thang máy, trang trí nội thất, ngoại thất,….

Địa Chỉ CUng Cấp THép Ray

+ Các chồng ray phải đảm bảo cứ 1m đến 1,5m có một điểm kê. Không xếp chồng ray lên nhau vượt khả năng chịu uốn của ray, gây võng và làm biến dạng dầm!

+ Nhà kho bảo quản ray sau khi sắp xếp phải được vẽ thành sơ đồ mặt bằng các vị trí từng loại. Từng lô, đống ray phải có hồ sơ chi tiết để quản lý theo dõi

– Kỹ thuật kê xếp ray

+ Lớp dưới cùng xếp bình thường (để ray phía dưới). Lớp thứ 2 xếp úp (đầu úp ngược xuống dưới, để hướng lên trên), gài xen kẽ các thanh ray lớp trên vào 2 thanh ray của lớp dưới. Cứ xếp như vậy cao dần lên. Lớp trên cùng của lô ray xếp úp xuống để khóa chặt lô ray

+ Ngoài ra, có thể xếp thành từng hàng sát nhau, giữa lớp trên và lớp dưới có các thanh ván gỗ lót

– Kỹ thuật kê xếp cầu dầm: Trong mọi trường hợp khi xếp các thanh, dầm phải đảm bảo thoáng, không để xảy ra tình trạng ẩm, đọng nước, trong đó:

+ Các thanh dầm, không để xảy ra tình trạng ẩm, đọng nước trong đó:

+ Các thanh dầm có thể xếp thành từng hàng sát nhau, hoặc xếp chống úp đan xen với nhau để khóa chặt theo từng lớp

+ Nếu thấy có tình trạng bụi bẩn, ngưng tụ hơi nước phải làm sạch và khô bề mặt. Nên

Lợi dụng gió thiên nhiên và ánh sáng mặt trời để tránh đọng nước và hơi nước

+ Đối với bu lông, đai ốc, vòng đệm phải được dựng trong hòm gỗ theo từng chủng loại. Trong hòm phải lót giấy chống ẩm ở các mặt ,bên ngoài phải ghi rõ ký hiệu, số lượng bulong, đai ốc, vòng đệm phải được bôi mỡ hoặc bôi một lớp dầu mỏng bảo vệ, kho xếp trong kho 6 tháng phải kiểm tra một lần, phải lau sạch gỉ nếu có và bôi dầu mỡ bảo vệ. Các hòm xếp phải có mặt thoáng, khoảng trống giữa các hòm không nhỏ hơn 10cm. nếu kho lát gạch, hoặc láng vữa xi măng cát cũng phải kê hòm cao không dưới 10cm. Nền bãi, khi là đất đầm chặt phải kê hòm cao không dưới 25cm

QUY CHUẨN KỸ THUẬT CỦA THÉP RAY CẨU TRỤC

Bảng F.2 – Độ thẳng phẳng và độ cứng

Nhà Cung Cấp THép Ray Uy Tín Nhất TpHcm
Vị tríNội dung
Vị trí 0-1.5m tại đầu rayĐộ thẳng phẳngChiều đứng (trên)
Chiều đứng (dưới)≤0.5mm/1.5m
Chiều ngang≤0.7mm/1.5m
Vị trí cách đầu ray 1-2.5mĐộ thẳng phẳngChiều đứng
Chiều ngang≤0.7mm/1.5m
40×4012.566
45×456
50×50
35×356
30×4011.776

Bảng thông số kỹ thuật của thép ray vuông

Loại ray, kích thước và chủ yếu ray như sau:

Bảng 1 – Loại ray và kích thước chủ yếu

Tổng Kho THép Ray Lớn Nhất Toàn Quốc

Bảng Quy Cách Kích Thước Thép Ray Mới Nhất 2024

TTLoại rayChiều cao (mm)Rộng nấm (mm)Rộng đế (mm)Chiều dài tiêu chuẩn (m)Sản xuất theo tiêu chuẩn
131407011412.5&25TB/T 2344
2P431407011412.5&25KHÁCH 7173-54
343E1142.8866.6712712.5&25EN 13674-4
4501527013225TB/T 2344
5P501527213225GOST R51685
650E41527012525EN 13674-1
750N1536512725HE E1101
854E11597014025EN 13674-1
96017670.815025TB/T 2344
1060E1&60E21727215025EN 13674-1

Lập lách (thanh nối ray) phải có kích thước phù hợp với kích thước của loại ray sử dụng, sai số cho phép theo quy định trong bảng 3 như sau:

Độ lòi lõm mặt làm việc±0.5

CHÚ THÍCH : Các kích thước khác sai số 1mm

2.1.1 Thành phần hóa học của thép dùng làm lập lách phải phù hợp quy định trong bảng 3 như sau

Bảng 3 – Thành phần hóa học cảu thép ray cẩu trục

Thành phần hóa học (%)
CMnP
0.52 – 0.600.50 – 0.800.17 ~ 0.370.035

2.2.2 Lập lách sản xuất từ thép luyện tĩnh từ lò điện, lò bảng và lò quy thổi oxy

Tính năng cơ lý phải đảm bảo quy định trong bảng 4 như sau :

Bảng 4 – Thép dùng sản xuất ray cẩu trục

Cường độ kháng kéo (Mpa)Độ giãn dài %Độ cứng HBW (Brinell)Góc uốn nguội d=3a
≥175≥9227 ~ 38830

2.1.1.2.3 Lỗ bu lông trên lập lách phải được dập chế trong trạng thái nóng, đường tâm lỗ vuông góc với mặt bên của lập lách

2.1.1.2.4 Chất lượng bề mặt

– Bề mặt lập lách không được có vết nứt, gãy, đứt, bọt khí, tạp chất và cặn kết.

– Mặt tiếp xúc với cầm nắm ray và vai để ray để ray phải trơn nhẵn, không được có khuyết tật, sùi, rỗ, gắp nếp…mép lỗ bu lông không được có ba vía, cạnh sắc.

2.1.1.3 Bulong, đai ốc, vòng đệm thường và cường độ cao

Thép sản xuất bulong, đai ốc

Cấp tính năngVật liệu và xử lý nhiệt
3.6Thép cacbon thấp
4.6Thép cacbon thấp hoặc thép cacbon trung bình
4.8
5.6Thép cacbon thấp hoặc thép cacbon trung bình
5.8
P431401147014.544.6512.5
P501521327015.551.5112.5
QU 70120120702852.812
QU 80130130803263.6912
QU 1001501501003888.9612
QU 12017017012044118.1012
Phân loại thép ray như thế nào

THÉP RAY PHÂN LOẠI NHƯ THẾ NÀO ?

Hiện tại có nhiều cách phân loại sản phẩm này, có thể là P38 P43 P11 P12 P15 P18 P24 P30 P50….Như bảng quy cách trên, Hoặc cũng có thể theo nơi sản xuất như thép tiêu chuẩn Trung Quốc, Tiêu chuẩn Mỹ….Tuy nhiên để dễ dàng hơn, ASEAN STEEL sẽ phân làm 2 loại chính theo trọng lượng đó là :

1. THÉP RAY NHẸ

Loại thép này có trọng lượng chỉ khoảng 30kg/m và có chiều dài khoảng 6m – 12.5m

Thép ray nhẹ được sử dụng để lát đường vận chuyển tạm thời hay đường chuyên dụng cho những xe đầu máy tại các nhà máy, công trường…

2. THÉP RAY NẶNG

Loại thép này có trọng lượng lớn hơn 30kg/m và có chiều dài 12.5 – 25m và được làm từ 50Mn hay U71Mn. Loại thép này có khả năng chịu va đập, ma sát lớn hơn thép ray nhẹ. Bởi thế, chúng thường sử dụng để lắp đặt đường ray chính, đường hầm, đường cong của đường sắt hay làm đường ray của cần cẩu tháp.

3. THÉP RAY CẨU TRỤC NHÀ XƯỞNG

Sắt thép ray cần cẩu dùng làm nguyên liệu U71Mn làm thép ray mặt cắt cho xe cần cẩu lớn và nhỏ. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn là 6m 8m 12.5m và quy cách thông thường QU70 QU80 QU100 QU120 (Có số biểu tượng chiều rộng của đầu ray)

Thép ray cần cẩu dùng để làm ray cho cần cẩu lớn và cẩu trục nhỏ trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng

Thép ray cần cẩu YB / T5055-93
Kích thướcABCtTrọng lượng (kg/m)
QU 707012076.52852.8
QU 8080130873263.69
QU 1001001501083888.96
QU 12012017012944118.1

THÉP RAY SỬ DỤNG ĐỂ LÀM GÌ ?

Quý vị khách hàng cũng đã biết, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng. Cụ thể:

+ Lắp đường ray chính, đường sắt, lắp đặt đường ray vận chuyển cho xe chuyên dụng trong các khu khai khoáng trong rừng

+ Dùng trong lát đường vận chuyển tạm thời, đường chuyên dụng dành cho những công trường thi công

+ Sử dụng thép để làm ray cho cần cẩu phục vụ trong xây dựng cơ sở hạ tầng bến cảng, cần cẩu nhà xưởng…

CẬP NHẬT ĐƠN GIÁ BÁN THÉP RAY MỚI NHẤT 2024

Đơn giá sản phẩm không chỉ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau mà còn luôn bị biến động từng ngày theo thị trường tiêu dùng. ASEAN STEEL, sẽ cung cấp cho quý vị khách hàng bảng báo giá tham khảo sau đây. Để được báo giá thép ray mới nhất, chính xác hiện nay, bạn có thể liên hệ trực tiếp với đội ngủ tư vấn của ASEAN STEEL

STTLOẠI RAYBAREM (KG/M)ĐƠN GIÁ (KG/M)
1P121217500
2P151517500
3P181817500
4P242417500
5P303017500
6P383817500
7P434317500
8P505017500
10QU707017500
11QU808017500
12QU10010017500
13QU12012017500

THÉP RAY VUÔNG 30X40 40X40 30X50 30X30

Thép ray vuông 30×40 40×40 30×30 50×50 ASEAN STEEL phân phối là thép ray phối sẳn nên không cong vênh như ray cắt khi lắp đặt không phải căn chỉnh. Đơn giá thép ray vuông từ 18.500 vnđ/kg

NHỮNG TIÊU CHUẨN THÉP RAY

THÉP RAY TIÊU CHUẨN ANH 11:1985
50052.39100.01100.110.3224.833
60A57.15114.3109.5411.1130.618
70A60.32123.82111.1212.334.807
75A61.91128.59122.2413.137.041
80A63.5133.3512713.4939.674
90A66.67142.8812713.8945.099
100A69.85152.4133.3515.0850.182
113A69.85158.75139.72056.398

TIÊU CHUẨN MỸ

Kích thướcABCtTrọng lượng (kg/m)
ASCE 2538.169.8569.857.5412.4
ASCE 3042.8979.3879.388.3314.88
ASCE 4047.6288.988.99.9219.84
ASCE 6060.32107.95107.9512.329.76
ASCE 7562.71122.24122.2413.4937.2
ASCE 8565.09142.88130.1814.2944.65
90RA65.09142.88130.1814.2944.65
115RE69.06168.28139.715.8856.9
136RE74.61185.74152.417.4667.41
175LBS109.86152.4152.438.186.8

ĐỊA CHỈ CUNG CẤP THÉP RAY UY TÍN NHẬT MIỀN NAM ?

Khách hàng nếu còn đang băn khoăn không biết nên lựa chọn địa chỉ mua thép ray ở đâu thì hãy liên hệ ngay với công ty STEELVINA là một trong số ít những địa chỉ được khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua sắt thép công trình, ASEAN STEEL luôn tự tin sẽ đem đến cho khách hàng mức giá ưu đãi hấp dẫn nhất

ASEAN STEEL sở hữu những trang thiết bị hiện đại, phương tiện vận chuyển tiêu tiến với nhà kho sẵn sàng cấp thép cho khách hàng mỗi ngày

Đối với mỗi giao dịch chúng tôi đều có hợp đồng chi tiết và phương thức thanh toán linh hoạt

Không chỉ thế, mỗi sản phẩm đêu có đầy đủ chứng chỉ CO,CQ giúp bạn yên tâm về chất lượng

Khách hàng còn được nhận những ưu đãi siêu hấp dẫn dành cho khách hàng thân thiết cho những lần mua hàng tiếp theo

Còn chờ gì mà không nhấc máy và liên hệ với ASEAN STEEL ngay hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất

Bảng 2 – Dung sai cho phép của thép ray cầu trục

Nội dungSai lệch kích thước cho phép (mm)
Kích thước lỗ bu lông theo hướng đầu xuyên vào±0.5
Cự ly mỗi lỗ bulong đến lỗ đầu tiên và vị trí cho chiều cao±1.0
Độ cao±0.5
Độ dày eo±0.8
Độ dài±3.5

Thép ray là vật liệu thường được dùng để lắp đặt đường sắt, lắp đặt đường ray vận chuyển cho xe chuyên dụng trong rừng, trong khu khai khoáng, nhà máy, công trường thi công, lắp ráp đường cẩu trục khung vì kèo ….

Quý  vị khách hàng có biết thép ray là gì không ? Đây hiện đang là sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng bởi tính ứng dụng cao của nó. Trên thị trường hiện đang có rất nhiều loại sản phẩm này. Bởi thế mà bạn phải tìm hiểu thật kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định nhé. Bạn còn chần chừ gì nữa mà không cùng ASEAN STEEL theo dõi bài viết dưới đây.

Thép ray là gì ?

Thép ray là một vật liệu được khai thác từ quặng sắt, sau khi đưa vào quá trình với dây chuyền công nghệ hiện đại sẽ tạo thành thép. Nhờ vào việc đưa phôi vào các nhà máy đã tạo thành các hình thù đa dạng như thép hình I V H U…

SẢN XUẤT THÉP RAY

Sau khi thép được tinh luyện qua một quá trình sản xuất thép phức tạp đòi hỏi kỹ thuật và công nghệ cao, thì nguyên liệu được đúc thành phôi. Sau đó phôi tiếp tục nung chảy tạo thành sản phẩm thép ray

Thép ray là một trong những loại vật liệu thay thế sắt để dùng trên đường sắt và cho phép những thanh ray dài hơn nhiều. Trọng lượng lớn nhất của thép là 30kg/m và dài khoảng 6m – 12m, Đặc tính nổi bật động va chạm mạnh.

Chính vì khả năng chống chịu trong mọi điều kiện thời tiết như nhiệt độ thay đổi bất thường, tác động của hóa chất mà thép ray được các ngành xây dựng, công nghiệp ưa chuộng

QUY CÁCH TIÊU CHUẨN CỦA THÉP RAY

Để thuận lợi cho nhu cầu sử dụng của từng dự án công trình mà có những loại kích thước thép khác nhau như: P38 P43 P11 P12 P15 P18 P24 P30 P50…QU70 QU80 QU100…Và nhiều quy cách kích cỡ ray nữa. Dưới đây, STEELVINA sẽ cung cấp cho bạn bảng quy cách thép ray tiêu chuẩn, tuy nhiên bảng thông số này chỉ mang tính chất tham khảo. Để được các thông số chính xác nhất, quý vị khách hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0945.347.713 – 0949.347.713

Chủng LoạiChiều CaoRộng ĐáyRộng MặtDày thânTrọng lượng (kg/m)Chiều dài (m)
THÉP RAY Q235
P126964356.5116
P1579.377942.58158
P189080401018.068
P24107925110.924.468-10
P30107.95107.9560.3312.3030.108
THÉP RAY 40-45Mn
P3813411468133812.5
P431401147014.54312.5
P501521327015.55012.5
THÉP RAY 71Mn
P38134114681338.7312.5

2.1.1.3.2 Bulong, đai ốc thường có tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định trong bảng 6 như sau:

Bảng 6 – Tiêu chuẩn kỹ thuật bulong, đai ốc

2.1.1.3.3 Bulong, đai ốc cường độ cao có cấp tính năng từ 8.8, 9.8, 10.9, 12.9 sản xuất từ vật liệu và quy cách theo quy định trong bảng 7 như sau:

Bảng 7 – Vật liệu sản xuất bulong, đai ốc cường độ cao

Cấp tính năngVật liệu và xử lý nhiệt
8.8 Xử lý nhiệt (tôi) cho thép hợp kim carbon thấp (như Boron hoặc Mn hoặc Cr)
8.8Thép Cacbon trung bình, xử lý n

CÁCH BẢO QUẢN THÉP RAY CẨU TRỤC NHƯ SAU

3.4 Bảo quản

3.4.1 Kê xếp ray, dầm cầu kho

– Tất cả các thanh ray, các thanh dầm đều phải được xếp trên giá kê, bục kê trong

Thời gian lưu kho dự trữ

+ Bục kê được làm bằng bê tông cốt thép có kích thước phù hợp với nhà kho và ray

+ Giá kê được làm bằng thép, gỗ hoặc các vật liệu tổng hợp, đảm bảo các yêu cầu chắc chắn, dễ tháo lắp; an toàn trong bảo quản. Yêu cầu giá, bục kê có chiều cao tối thiểu 0.2m

CÔNG TY CUNG CẤP THÉP RAY TRỤC UY TÍN

– Yêu cầu về kê xếp:

+ Không xếp chung ray, dầm cầu với các loại hóa chất, các thiết bị sử dụng hóa chất (ác quy), phân hóa học, trừ sâu cùng trong một nhà kho

+ Không được xếp với các thanh ray, dầm cầu khác nhau về hình dạng, chủng loại và chất lượng vào cùng một lô

+ Ray, dầm cầu xếp trong nhà kho phải đảm bảo có khoảng cách với tường kho, cột kho ít nhất là 0.5m. Đường đi trong kho rộng tối thiểu 2.5m đối với các kho có phương tiện vận chuyển cơ giới, và rộng 1.5m nếu vận chuyển bằng thủ công hoặc bán cơ giới;

+ Không được xếp ray, dầm cầu quá nặng, vượt quá tải cho phép của nền nhà kho. Không xếp lô ray, dầm cầu quá cao khi không có phương tiện nâng hạ cơ giới (có thể cho phép xếp cao nhưng không vượt quá 2.0m). Không xếp các lô ray, dầm cầu có chiều cao lớn ngay khu vực gần nhà cửa ra vào kho hoặc giữa kho

+ Ray, dầm cầu cần được xếp tại các vị trí thuận tiện cho việc bốc xếp, vận chuyển. Không xếp ở góc chết của nhà kho hoặc xa đường đi lại vận chuyển

Địa chỉ cung cấp thép ray
P8655425758
P963.5063.5032.105.9058
P1180.566327611
P1269.8569.8538.107.54612
P15917637785
Q1890804010818
P2293.6693.6650.8010.72822
P24107925110.9824
P30107.95107.9560.3312.30830
P331201106012.512.533
P38134114681312.539
P431401147014.512.545
P501521327015.512.551
QU7012012070281253
QU8013013080321281
QU1001501501003812113
QU1201701701204412150

THÉP RAY VUÔNG LÀ GÌ ?

Sắt ray vuông có thép cán nguội, đúc hoặc cắt từ thép tấm kích thước 30×30 30×40 30×50 40×40…Thép ray vuông có ưu điểm không bị cong vênh biến dạng, không phải nắn lại so với ray vuông đặc cắt từ thép tấm

Thép ray vuông dung mác thép như SS400 CT3 S30C/S45C/SS400/A36/Q235B/Q235B/Q345B

Kích thước (mm)Trọng lượng (kg/m)Chiều dài (m)Vật liệu
30×307.0656Q235B
30×409.426Q235B
Thân rayĐộ thẳng phẳngChiều đứng
Chiều ngang≤0.6mm/1.5m
Toàn bộ chiều dài rayCong phần trên và dưới≤10mm
Cong mặt bênBán kính cong R>1500m
Toàn bộ chiều dài rayCongTổng chiều dài
Đầu ray≤0.6mm/1m

CHÚ THÍCH:

1) Đo độ thẳng phẳng phải tránh chỗ mài ra

– Hình vẽ đo độ thẳng phẳng ray như hình vẽ F.11 trong hình vẽ là chiều dài thước đo, d, e là sai số cho phép:

2) Vị trí đo độ thẳng phẳng chiều đứng là tại trung tâm mặt lăn đầu ray; vị trí đo độ thẳng phẳng chiều ngang là 10mm

3) Xuất hiện chiều dài phần đầu thấp (F) không được thấp hơn 0,6mm, như hình F.1;

4) Thân ray là các bộ phận trừ ra 0-15m đầu ray;

5) Thân ray là các bộ phận từ ra 0-15m đầu ray

6) Khi đầu ray đặt đứng lên trên bàn kiểm tra mà còn có thể nhìn ra rõ ràng là bị cong, sử dụng là thước đo lượng không quá 2.5mm

7) Độ cong thường đối giữa phần đầu ray với mặt cắt cách phần đầu ray 1m không được vượt quá 0.6mm. Lấy mặt (thước cong dài 1m) đo tiếp điểm bề mặt dưới đế ray, khoảng cách trung tâm tiếp điểm và mép đế ray là 10mm, 250mm2, như hình F.2

8) Ray 43 kg/m, ray lỗ 50 kg/m, 60 kg/m không yêu cầu kiểm tra độ cong đầu ray

mua thép ray ở đâu chất lượng giá rẻ
Trả lời

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping