Thép hình V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V90 quận 1 tphcm

Thép Hình V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V90 V100 V120 V150 V180 V200 giá rẻ tốt nhất tại kho quận 1 Tp.Hcm. Asean Steel là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối, gia công cắt chặt thép V theo yêu cầu, gia công thép hình V mạ kẽm, nhúng kẽm nóng. 
Đa dạng quy cách chủng loại kích thước độ dày và trọng lượng thép hình V, hổ trợ giao nhận hàng hóa tận nơi dự án công trình, cam kết hàng nhà máy 100% chưa qua sử dụng. đầy đủ chứng nhận chất lượng và nguồn góc xuất xứ.

tổng kho thép hình v giá rẻ

Tổng kho thép hình V An Khánh, Nhà Bè, Tổ Hợp, Thái Nguyên, Đại Việt, Á Châu giá rẻ nhất tại Tp.Hcm

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình V đen, mạ kẽm, nhúng kẽm hoặc gia công cắt chặt chấn thép V theo mọi yêu cầu xin vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 : 

0945.314.713 – 0949.347.713.

Phòng Kinh Doanh


Bấm vào đây để nhận báo giá miễn phí qua zalo

Xêm thêm : Bảng báo giá thép tròn trơn đặc phi 14 16 18 20 22 25 36 40 42

Bảng giá thép hình V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V100 V120 V130 giá rẻ cạnh tranh tốt nhất tại TPHCM.

Công ty Asean Steel chúng tôi là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hình V ( An Khánh, Nhà Bè, Tổ Hợp, Thái Nguyên…) Bảng báo giá thép V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130. Thép V mạ kẽm điện phân và thép V mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hình V là gì ?

Thép hình V là một trong những loại sắt thép được sử dụng phổ biến hiện nay với rất nhiều công dụng và được khách hàng tin tưởng. Thép V hay còn gọi là thép góc hoặc thép L.

Được ứng dụng khá phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng, những ngành công nghệ nhẹ và sử dụng làm nguyên liệu đóng tàu…Quý vị tham khảo tiếp bài viết dưới đây để biết thêm về sản phẩm thép V nhé.

Bảng thành phần hóa học của thép hình V

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
MÁC THÉP C Si Mn P S
SS400 0.155-0.25 0.25-0.35 0.41-0.65 0.5 0.55
CT38 0.05 0.05

Báo giá thép hình V nhà bè mới nhất

Bảng báo giá thép V Nhà Bè tại Công Ty Asean Steel
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (KG/CÂY) Đơn giá (vnđ/kg) Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m  9mm 60.2 16000 963.200
8mm 52.6 16000 841.600
6mm 39.4 16000 630.400
Thép hình V70x70x6m 7mm 42.0 16000 672.000
6mm 36.5 16000 584.000
Thép hình V63x63x6m 6mm 32.83 16000 525.280
4.8mm 27.87 16000 445.920
4mm 23.56 16000 376.960
Thép hình V65x65x6m 5mm 27.75 16000 444.000
6mm 34.45 16000 551.200
Thép hình V60x60x6m 5.5mm 30.59 16000 489.440
4.8mm 26.3 16000 420.800
4mm 21.64 16000 346.240
Thép hình V50x50x6m 6mm 26.83 16000 429.280
5mm 22 16000 352.000
4.5mm 20.86 16000 333.760
3.8mm 17.07 16000 273.120
3mm 13.15 16000 210.400
Thép hình V40x40x6m 5mm 17.90 16000 286.400
3.8mm 13.05 16000 208.800
2.8mm 10.20 16500 163.200
Thép hình V30x30x6m 2.5mm 6.98 16500 111.680
Thép hình V25x25x6m 2.5mm 5.55 16500 88.800
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

Chú ý :

Bảng báo giá thép V trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng CO, CQ

– Thanh toán linh hoạt an toàn nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chính sách ưu đãi lớn cho nhà phân phối và đại lý

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm điện phân

Bảng báo giá thép V Nhà Bè mạ kẽm điện phân tại Công Ty Asean Steel
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (KG/CÂY) Đơn giá (VNĐ/KG) Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m 9mm 60.2 19500 1.173.900
8mm 52.6 19500 1.025.700
6mm 39.4 19500 768.300
Thép hình V70x70x6m 7mm 42.0 19500 819.000
6mm 36.5 19500 711.750
Thép hình V63x63x6m 6mm 32.83 19500 640.185
4.8mm 27.87 19500 543.465
4mm 23.56 19500 459.420
Thép hình V65x65x6m 5mm 27.75 19500 541.125
6mm 34.45 19500 671.775
Thép hình V60x60x6m 5.5mm 30.59 19500 596.505
4.8mm 26.3 19500 512.850
4mm 21.64 19500 421.980
Thép hình V50x50x6m 6mm 26.83 19500 523.185
5mm 22 19500 429.000
4.5mm 20.86 19500 406.770
3.8mm 17.07 19500 332.865
3mm 13.15 19500 256.425
Thép hình V40x40x6m 5mm 17.90 16500 349.050
3.8mm 13.05 16500 254.475
2.8mm 10.20 16500 198.900
Thép hình V30x30x6m 2.5mm 6.98 16500 136.110
Thép hình V25x25x6, 2.5mm 5.55 16500 108.225
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

Bảng báo giá thép V Nhà Bè mạ kẽm nhúng nóng tại công ty Asean Steel
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây) Đơn giá (vnđ/kg) Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m 9mm 60.2 22500 1.354.500
8mm 52.6 22500 1.183.500
6mm 39.4 22500 886.500
Thép hình V70x70x6m 7mm 42.0 22500 945.000
6mm 36.5 22500 821.250
Thép hình V63x63x6m 6mm 32.83 22500 738.675
4.8mm 27.87 22500 627.075
4mm 23.56 22500 530.100
Thép hình V65x65x6m 5mm 27.75 22500 624.375
6mm 34.45 22500 775.125
Thép hình V60x60x6m 5.5mm 30.59 22500 688.275
4.8mm 26.3 22500 591.750
4mm 21.64 22500 486.900
Thép hình V50x50x6m 6mm 26.83 22500 303.675
5mm 22 22500 495.000
4.5mm 20.86 22500 469.350
3.8mm 17.07 22500 384.075
3mm 13.15 22500 295.875

Thép hình V40x40x6m

5mm 17.90 22500 402.750
3.8mm 13.05 22500 293.625
2.8mm 10.20 22500 229.500
Thép hình V30x30x6m 2.5mm 6.98 22500 157.050
Thép hình V25x25x6m 2.5mm 5.55 22500 124.875
HOTLINE: 0941.900.713 – 0947.900.713

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng tại TPHCM

Các đặc tính cơ lý của thép V

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ THÉP V
MÁC THÉP OC Ys Ts EL
SS400 >300 300-400 28
CT38 >250 450-500 25

Thép V mạ kẽm là gì 

Thép hình V mạ kẽm là sản phẩm thép hình đen từ các thương hiệu Thép V Nhà Bè, AN Khánh, Vinaone, Tổ Hợp….sau đó được phủ lên bề mặt một lớp kẽm giúp tạo thêm một lớp bảo vệ cho sản phẩm kim loại.

Thông thường sản phẩm thép V mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều nhưng thông dụng phổ biến nhất bao gồm 2 loại là :

– Thép V mạ kẽm điện phân

– Thép V mạ kẽm nhúng nóng

thép hình v nhà bè giá rẻ

1. Thép hình V mạ kẽm điện phân ?

– Thép V mạ kẽm điện phân là phương pháp tạo lớp kẽm trên bề mặt bằng cách phun trực tiếp một lớp kẽm mỏng khoảng 10 micromet giúp bảo vệ kim loại thép V chống lại các tác nhân gây hại:

Ưu điểm :

– Giá thành chi phí thấp

– Bề mặt bên ngoài sáng bóng đẹp

– Không bị ảnh hưởng đến các tính chất cơ lý hóa học đến sản phẩm

Nhược điểm :

– Tuổi thọ công trình ngắn.

– Chỉ áp dụng với bề mặt bên ngoài đối còn hạn chế với các kết cấu dạng ống hoặc hợp rỗng.

thép hình v nhà bè nhúng kẽm giá rẻ

2. Thép V mạ kẽm nhúng nóng là gì ?

– Hay còn gọi là thép V nhúng kẽm là sản phẩm thép V đen sau đó được cho vào bể kẽm nóng với nhiệt độ 465 độ C tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt có độ dày từ 75 đến 100 micromet giúp bảo vệ kim loại tốt nhất.

Ưu điểm :

– Áp dụng được cho tất cả các sản phẩm sắt thép kết cấu lớn nhỏ khác nhau

– Tuổi thọ công trình bền lâu khoảng 30 năm đến 50 năm

Nhược điểm :

– Chí phí giá thành cao

– Bề mặt sản phẩm không được sáng bóng như mạ kẽm điện phân

– Có thể bị cong vênh đối với các sản phẩm thép có độ dày dưới 1mm

THAM KHẢO : BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI TPHCM

Nên mua thép hình V ở đâu uy tín và chất lượng tại phía nam ?

QUý vị khách hàng đang muốn mua thép V ở Thành Phố Hồ CHí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Long An, Bình Phước và các tỉnh thành lân cận nhưng còn đắn đo chưa biết tìm đâu nhà cung cấp thép V uy tín. Hãy tham khảo công ty TNHH Asean Steel là đơn vị cung cấp thép V lớn nhất tại thị trường Phía Nam.

Cam kết tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng không bị gỉ sét, đã được kiểm định chất lượng trước khi nhập hàng. Hiện nay ở thị trường có rất nhiều nhà cung cấp nhưng với ASEAN STEEL sẽ cam kết đem dến cho quý khách sự hài lòng và chất lượng, giá cả và hỗ trợ phương thức thanh toán cũng như vận chuyển một cách tối ưu nhất.

Ứng dụng của thép hình V

Sắt thép hình V ngoài được ugnws dụng nhiều trong các ngành nghề công nghiệp xây dựng thì còn được ứng dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, làm giá kệ đân dụng, làm bàn ghế nội thất.

Đặc biệt thép V được sử dụng trong ngành xây dựng nhà thép tiền chế, ngành công nghiệp đóng tàu và làm khung thùng xe tải, container…

Tiêu chuẩn thép hình V TCVN 7571 – 1 : 2019

THÉP HÌNH CÁN NÓNG – PHẦN 1 : THÉP GÓC ĐỀU CẠNH ( Hot – rolled steel section – past 1 : Equal – leg angless )

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thép góc đều cạnh được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng.

Các tài liệu dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viên dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sử đối, bổ sung

– TCVN 197 – 1 ISO 6892 – 1, vật liệu kim loại – Thử va đập kiểu con lắc Carpy – Phần 1 : Phương pháp thử

– TCVB 198 ISO 7438 Vật liệu kim loại – thử uốn

– TCVN 312 – 1 ISO 148 – 1 Vật liệu kim loại

– TCVN 4398 ISO 377 Thép và sản phẩm thép – vị trí lấy mãi, chuẩn bị phôi mẫu và mấu thử cơ tính

– TCVN 8998 ASTM E 415 Thép cacbon và thép hợp kim thấp – Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không.

Thép góc đều cạnh – thép chữ V ( Equal – leg angles )

Thép hình có hình dạng, kích thước và đặc tính mặt cắt như mô tả dưới đây

2. Ký hiệu sắt thép V

– AGS hoặc AWS hoặc ABS

– Giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng megapascal ( MPA )

– Đối với những loại thép hình có cùng giới hạn bền kéo, sử dụng các chữ A B C để phân loại

Chú thích : AGS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu thông thường

– AWS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu hàn

– ABS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dungfl àm kết cấu xây dựng

Ví dụ : Thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu hàn, có giới hạn bền kéo nhỏ nhất 400 MPa, loại A theo bảng 1 được kết hiệu như sau : AWS 400A

3. Phân loại thép góc đều cạnh V

Thép góc đều cạnh được phân thành các loại theo bảng 1

Bảng 1 – Phân loại thép góc cạnh đều

Phân loại Loại thép Giới hạn bền kéo nhỏ nhất MPa
Thép kết cấu thông thường

AGS 400

400
AGS 490 490
AGS 540 540
AWS 400A 400
AWS 400C 400
Thép kết cấu hàn AWS 490A 400
AWS 490B 490
AWS 490C 490
AWS 520B 490
AWS 520C 520
AWS 570 520
ABS 400A 570
ABS 400B 400
Thép kết cấu xây dựng ABS 400C 400
ABS 490B 400
ABS 490C 490

4. Thành phấn hóa học của thép V

Thành phần hóa học của sản phẩm theo bảng 2

Bảng 2 – Thành phần hóa học

Loại thép Thành phần hóa học % khối lượng
C Si P Mn P S C
AGS 400 0.05 0.05
AGS 490 0.05 0.03
AGS 540 0.3

1.6

0.05 0.05
AWS 400A 0.2 2.5 0.05 0.05
AWS 400B 0.2 0.3 0.8 0.03 0.05
AWS 400C 0.2 0.25 0.58 0.05 0.05
AWS 490A 0.18 0.5 1.3 0.03 0.05
AWS 490B 0.32 0.5 1.3 0.03 0.05
AWS 490C 0.24 0.5 1.3 0.05 0.05
AWS 520B 0.25 0.3 1.3 0.025 0.05
AWS 520C 0.2 0.34 1.3 0.03 0.05
AWS 570 0.2 0.5 0.2 1.5 0.05 0.05
ABS 400A 0.2 0.5 0.2 0.8 0.05 0.05
ABS 400B 0.2 0.5 0.2 0.8 0.02 0.03 0.04
ABS 400C 0.22 0.5 0.2 1.3 0.02 0.05 0.063
ABS 490B 0.21 0.5 0.2 1.3 0.02 0.03 0.03
ABS 490C 0.2 0.5 0.5 0.02 0.05 0.04

Đương lượng cacbon được tính bằng công thức sử dụng các giá trị đo được theo 

C = C + Mn/6 + Si/24 + ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14

Đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn Pcm được tính bằng công thức 2, sử dụng các giá trị đo được theo 9.1

PCM = C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mc/15 + V/10 + B

5. Tính chất cơ học của thép chữ V

Tính chất cơ học của thép góc đều cạnh được quy định trong bảng 3

Bảng 3 – Tính chất cơ học

Loại thép Phương pháp thử
Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Độ giãn dài % Thử va đập Góc uốn Bán kính uốn Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất Năng lượng hấp thụ lớn nhất Thử uốn
AGS 400 248 235 400 27
AGS 490 285 275 490
AGS 540 400 390 540
AWS 400A 245 235 400
AWS 400B 245 235 400
AWS 400C 245 235 400
AWS 490A 325 315 490
AWS 490B 325 315 490
AWS 490C 325 315 490
AWS 520B 365 355 520
AWS 520C 355 355 520
AWS 520C 460 450 450
AWS 570 235 315 520
ABS 400A 235 235 450
ABS 400B 245 235 460
ABS 400C 365 315 460
ABS 490B 256 315 450
ABS 490C 365 355 450  

 

6. Dung sai hình dạng và kích thước thép V

Dung sai hình dạng và kích thước cảu thép góc đều cạnh được thể hiện như trong bảng 5. Những dung sai không được thể hiện trong bảng 5 theo thõa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

Bảng 5 – Dung sai hình dạng và kích thước của thép góc đều cạnh

Các thành phần kích thước Dung sai
Chiều rộng A A<50 1
500<A<100 1.5
100<A<150 2
150<A<200 3
A>200 4
Chiều dày t t<6.3 0.5
6.3<t<10 0.7
10<t<16 0.8
t>16 1.0
Chiều dài L L<7m 40
L>7m 40

6.1 Chiều dài thép góc đều cạnh

Chiều dài cung cấp của thép góc đều cạnh được quy định trong bảng 6

Bảng 6 – Chiều dài cung cấp

KÍCH THƯỚC ĐƯỢC TÍNH BẰNG MÉT
9 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Bề mặt của thép góc cạnh đều không bị tách, nứt và được kiểm tra bằng mặt thường theo thõa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng

Thành phần hóa học được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 8998 ASTM E 415

Chú thích : Phương pháp xác định thành phần hóa học của mẻ nấu theo thõa thuận của nhà sản xuất và khách hàng.

7. Yêu cầu chung của tiêu chuẩn thép V

Các yêu cầu chung cho thử cơ tính theo TCVN 4398 ISO 377 và TCVN 4399 ISO 404 số lượng mẫu thử và vị trí lấy mẫu thử phải theo các yêu cầu sau:

1. Số lượng mẫu thử kéo uống : Lô kiểm tra bao gồm các sản phẩm theo cùng một mẻ luyện, cán cùng kích thước hình học, có chiều dày khác nhau nhúng chiều dày lớn nhất của sản phẩm không được lớn hơn, hai lớn chiều dày nhỏ nhất của sản phẩm. Đối với khối lượng một lô nhỏ hơn 50 tấn lấy một mẫu thử uốn với khối lượng của một lỗ vượt quá 50 tấn, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn.

8. Nhãn mác trên thanh thép

Thép góc đều cạnh cán nóng phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin tối thiểu sau:

+ Tên hoặc chữ viết tắt hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép

+ Tên địa chỉ của nhà sản xuất

+ Ký hiệu loại thép

+ Số hiệu của tiêu chuẩn này

+ Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm

+ Kích thước chiều dài, chiều rộng, và chiều dài

Giấy tờ đi kèm :

– Nhà sản xuất phải cung cấp cho khách hàng phiếu báo cáo kết quả thử nghiệm bao gồm thông tin của kết quả thử, tên sản phẩm, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng, khối lượng điều kiện cung cấp, số hiệu sản phẩm, số hiệu mẻ luyện. Trong trường hợp các yêu cầu về đường lượng cacbon hoặc đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn, hàm lượng của các nguyên tố hợp kim bao gồm công thức được yêu cầu, phải được liệu kê trong báo cáo

Nếu các nguyên tố hợp kim thêm vào không có trong bảng 2, thì hàm lượng của các nguyên tốt hợp kim đó sẽ được thêm vào trong báo cáo

Đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng nào uy tín chất lượng trên thị trường ?

Quý khách hàng đang cần tìm nhà cung cấp thép công nghiệp uy tín có đủ năng lực để cung cấp cho dự án công trình ?

Bạn đang muốn được tư vấn lựa chọn vật từ tiết kiệm chi phí ? Hãy đến với ASEAN STEEL chúng tôi :

+ Thép hình I U V H L Z C

+ Thép tấm, thép bản mã, thép la đen, thép la mạ kẽm, thép mặt bích

+ Thép tròn trơn, cọc cừ larsen

+ Thép xây dựng – Wire Rod

+ Gia công đục lỗ chấn dập theo yêu cầu bản vẽ dự án công trình

giá thép hình v nhà bè giá rẻ

Công ty cung cấp và phân phối sắt thép hình chữ V Nhà Bè uy tín chất lượng tại Tp.Hcm

Asean Steel đảm bảo sẽ mang đến cho quý vị khách hàng những sản phẩm thép công nghiệp tốt nhất cùng giá cả cạnh tranh nhất

+ Sản phẩm đa dạng với nhiều quy cách chủng loại và kích thước

+ Cam kết hàng chất lượng trên từng sản phẩm : Chất lượng luôn là mối quan tâm của nhà thầu, chủ đầu tư và nhất là đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dự án công trình. Với slogan:

XÂY GIÁ TRỊ – DỰNG NIỀM TIN

Công ty luôn đặt ra những mục tiêu để kiểm soát chất lượng và đưa uy tín lên hàng đầu. Tất cả các sản phẩm tại Asean Steel được bán ra với mức giá chuẩn, có đầy đủ CO,CQ và hóa đơn đầy đủ. Đội ngủ bán hàng chuyên nghiệp với nhiều năm trong ngành thép đảm bảo thời gian mua bán hàng hóa nhanh chóng tiện lợi

Quy trình các bước mua hàng thép V tại Asean Steel

Bước 1 : Tiếp nhận email hoặc cuộc gọi của khách hàng có nhu cầu mua hàng. ASEAN STEEL sẽ kiểm tra trong khi các mặt hàng của quý khách có nhu cầu mua bao gồm ( Số lượng, quy cách, tình trạng hàng hóa )

Bước 2 : Phòng kinh doanh tiến hành báo giá cho khách hàng và thống nhất địa chỉ giao hàng và phương thức thanh toán sau đó đi đến ký kết hợp đồng mua bán và nhận cọc hai bên

Bước 3 : Làm lệch cho xe vào kho và sắp xếp đội ngũ công nhân viên cẩu hàng và vận chuyển đến dự án công trình bên mua

Bước 4 : Vận chuyển đến công trình khách hàng căn cứ vào biên bản giao hàng và hợp đồng mua bán để kiểm tra hàng hóa và thanh toán đủ 100% giá trị đơn hàng

Liên hệ ngay để nhận bảng giá thép V mới nhất hôm nay nhiều ưu đãi

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng kinh doanh

ASEAN STEEL hỗ trợ vận chuyển nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện sau :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Củ Chi, Huyện Cần Giờ…

cung cấp thép hình v đen giá rẻ

Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa ra chành xe đối với các đơn hàng ở các tỉnh thành toàn quốc bao gồm :

– Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Bình THuận, Tây Ninh…

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bến Tre, Đồng Tháp…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Đắc Lắc, Đắc Nông, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Phú Yên, Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Đà Nẵng, Nghệ An….

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hà Nam, Quảng Ninh, Hải Phòng, Yên Bái, Ninh Bình, Nam Định, Hài DƯơng, Lào Cai, Điện Biên, Vĩnh Phúc, Hải Phòng….

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép hình V Asean Steel còn kinh doanh sắt thép các loại khác :

– Thép hình I V H L Z X C, thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn trơn, sắt xây dựng, thép lưới B40, cọc cừ xà gồ C-Z..

Nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân tất cả các loại sắt thép giá tốt nhất tại TPHCM…

Xêm thêm : Bảng báo giá thép hình U  An khánh Mơi Nhất 2022