Thép hình V mạ kẽm giá rẻ nhất tại kho Tp.Hcm Ở đâu ? Công ty TNHH Asaen Steel chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hình V các loại giá mềm nhất miền nam.

Bảng giá thép hình V25 V30 V 40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V100 V120 V130 giá rẻ cạnh tranh tốt nhất tại TP.HCM.

Công ty Asean Steel chúng tôi là đơn vị phân phối chính thức cấc sản phẩm thép hình V( An Khánh, Nhà Bè, Tổ hợp, Thái Nguyên,…) bảng báo giá thép V30 V40 V50 V60 V63 V54 V70 V75 V80 V90 V100 V120V 130. Thép V mạ kẽm điện phân và thé V mạc kẽm nhúng nóng.

Đường tuy gần nhưng không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ không làm chẳng bao giờ nên 

Thép hình V là gì?

Thép hình V là một trong những loại sắt thép được sử dụng phổ biến hiện nay với rất nhiều công dụng và được khách hàng tin tưởng. Thép V hay còn gọi là thép góc hoặc thép L.

Được ứng dụng khá phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng , những ngành công nghiệp nhẹ và sử dụng làm nguyên liệu đóng tàu,… quý vị tham khảo tiếp bài viết dưới đây để biết thêm về sản phẩm thép V nhé.

Bảng thành phần hóa học của thép hình V

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
MÁC THÉPCSiMnPS
SS4000.155-0.250.256-0.35

0.41-0.64

0.50.55
CT380.050.05

Bảng giá thép hình V nhà bè mới nhất

Bảng giá thép hình V nhà bè tại Công ty Asean Steel
Quy cách ( mm)Độ dày (mm)Trọng lượng(kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình9mm60.216000963.200
V75*75*6m 8mm 52.616000 841.600 
 6mm 39.416000 630.400 
 Thép hình V70*70*6m 7mm 42.016000 672.000 
 6mm 36.516000 584.000 
 Thép hình V63*63*6m6mm 32.83 16000  525.280
 4.8mm 27.8716000  445.920
 4mm 23.5616000  376.960

Thép hình V65*65*6m

 5mm 27.7516000  444.000
 6mm34.4516000  551.200
Thép hình V 60*60*6m 5.5mm30.5916000  489.440
 4.8mm26.316000  420.800
 4mm21.6416000  346.240
Thép hình V 50*50*6m 6mm26.8316000  429.280
 5mm2216000  352.000
 4.5mm20.8616000  333.760
 3.8mm17.0716000  273.120
 3mm13.1516000  210.400
Thép hình V40*40*6m 5mm17.9016000  286.400
 3.8mm13.0516000  208.800
 2.8mm10.2016500163.200
Thép hình V 30*30*6m 2.5mm6.9816500111.680
Thép hình V 25*25*6m 2.5mm5.551650088.800
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

Đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối sắt thép hình V mạ kẽm điện phân & mạ kẽm nhúng nóng Tp.Hcm

Chú ý: 

Bảng báo giá thép V trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

-Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

-Dung sai do nhà cung cấp auy định +-5%

-Đầy đủ giấy tờ chứng nhận chât lượng CO,CQ

-Thanh toán linh hoạt an toàn nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

-Chính sách ưu đãi lớn cho nhà phân phối và đại lý

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm điện phân

Bảng báo giá thép V nhà bè mạ kẽm  tại Công ty Asean Steel
Quy cách ( mm)Độ dày (mm)Trọng lượng(kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình
V75*75*6m
9mm60.2 195001.173.900
 8mm 52.6195001.025.700
 6mm 39.419500768.300
Thép hình V70*70*6m7mm  42.0 19500819.000
 6mm 36.5 19500711.750
Thép hình V63*63*6m 6mm 32.83 19500640.185
4.8mm 27.87 19500543.465
 4mm23.56 19500459.420

Thép hình V65*65*6m

 5mm 27.75 19500541.125
 6mm 34.45 19500671.775
Thép hình V60*60*6m 5.5mm30.59 19500596.505
 4.8mm26.3 19500512.850
 4mm21.6419500421.980
Thép hình V50*50*6m 6mm26.8319500523.185
 5mm2219500429.000
 4.5mm20.8619500406.770
 3.8mm17.0719500332.865
 3mm13.1519500256.425
Thép hình V40*40*6m 5mm17.0916500349.050
 3.8mm13.0516500254.475
 2.8mm10.2016500198.900
Thép hình V30*30*6m 2.5mm6.8916500136.110
Thép hình V25*25*6m 2.5mm5.5516500108.225
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng 

Bảng báo giá thép V nhà bè mạ kẽm nhúng nóng tại Công ty Asean Steel
Quy cách ( mm)Độ dày (mm)Trọng lượng(kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình
V75*75*6m
9mm60.2225001.354.500
 8mm 52.6225001.183.500
 6mm 39.422500886.500
 Thép hình V70*70*6m7mm  42.022500945.000
 6mm 36.522500821.250

Thép hình V 63*63*6m

 6mm 32.8322500738.675
4.8mm 27.8722500627.075
 4mm23.5622500530.100
Thép hình V65*65*6m 5mm 27.7522500624.375
 6mm 34.4522500775.125
Thép hình V60*60*6m 5.5mm30.5922500688.275
 4.8mm26.322500591.750
 4mm21.6422500486.900
Thép hình V50*50*6m 6mm26.8322500603.675
 5mm2222500495.000
 4.5mm20.8622500469.350
 3.8mm17.0722500384.075
 3mm13.1522500295.875
Thép hình V40*40*6m 5mm17.0922500402.750
 3.8mm13.0522500293.625
 2.8mm10.2022500299.500
Thép hình V30*30*6m 2.5mm6.8922500157.050
Thép hình V25*25*6m  2.5mm5.5522500124.875
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

Xem thêm: bảng báo giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng tại tphcm

Các đặc tính cơ lý của thép V

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA THÉP V

MÁC THÉP

OCYsTsEL
SS400>300300-40028
CT38>250450-50025

Thép V mạ kẽm là gì?

Thép hình V mạ kẽm là sản phẩm đen rừ các thương hiệu Thép V Nhà bè, An Khánh, Vinaone, Tổ hợp,… sau đó được phủ lên bề mặt một lớp kẽm giúp tạo thêm một lớp bảo vệ cho sản phẩm kim loại.

Thông thường sản phẩm thép V mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều loiaj nhưng thông dụng phổ biến nhất bao gồm 2 loại là:

-Thép V mạ kẽm điện phân

– Thép V mạ kẽm nhúng nóng

1.Thép hình V mạ kẽm điện phân?

-Thép V mạ kẽm điện phân là phương pháp tạo lóp kẽm trên bề mặt bằng cách phun trực tiếp một lớp kẽm mỏng khoảng 10 micromet giúp bảo vệ kim loại thép V chống lại các tác nhân gây hại.

Ưu điểm:

-Gía thành chi phí thấp

-Bề mặt bên ngoài sáng bóng đẹp

-Không bị ảnh hưởng đến các tính chất cơ lý hóa học đến sản phẩm

Nhược điểm:

-Tuôi thọ công trình ngắn

-Chỉ áp dụng với bề mặt bên ngoài đối còn hạn chế với các kết cấu dạng ống hoặc hợp rỗng.

2. Thép V mạ kẽm nhúng nóng là gì?

-Hay còn gọi là thép V nhúng kẽm là sản phẩm thép V đen sau đó được cho vào bể kẽm nóng với nhiệt ddoj 465 độ C tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt có độ dày từ 75 đến 100 micromet giúp bảo vệ kim loại tốt nhất.

Ưu điểm:

-Áp dụng được cho tất cả các sản phẩm sắt thép kết cấu lớn nhỏ khác nhau

– Tuôi thọ công trình bền lâu khoảng 30 năm đén 50 năm

Nhược điểm: 

– Chi phí giá thành cao

– Bề mặt sản phẩm không được sáng bóng như mạ kẽm điện phân

– Có thể bị cong vênh đối với các sản phẩm thép có độ dày dưới 1mm

THAM KHẢO: BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI TPHCM

Nên mua thép hình V ở đây uy tín và chất lượng tại phía nam?

Qúy vị khách hàng đang muốn mua thép V ở Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng tàu, Đồng Nai, Long An, Bình Phước và các tỉnh lân cận nhưng còn đắn đo chưa biết tìm đâu nhà cung cấp thép V uy tín. Hãy tham khảo Công ty TNHH Asean Steel là đơn vị cung cấp thép V lơn nhất tại thị trường phía Nam.

Công ty chuyên cung cấp và gia công thép hình V mạ kẽm theo yêu cầu tại Tp.Hcm

THCam kết tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng không bị gỉ sét, đã được kiểm định chất lượng trước khi nhập hàng. Hiện nay ở thị trường có rất nhiều nhà cung cấp nhúng với ASEAN STEEL sẽ cam kết đem đến cho quý khách sự hài lòng và chất lượng , giá cả và hỗ trợ phương thức thanh toán cũng như vận chuyển một cách tối ưu nhất.

Ứng dụng của thép hình V

Sắt thép hình V ngoài được ứng dụng nhiều trong các ngành nghề công nghiệp xây dựng thì còn được ứng dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, làm giá kệ dân dụng, làm bàn ghế nội thất

Đặc biệt thép V được sử dụng trong ngành xây dựng nhà theps tiền chế, ngành công nghiệp đóng tàu và làm khung thùng xe tải, container,…

Tiêu chuẩn thép hình V TCVN 7571 – 1 :2019

THÉP HÌNH CÁN NÓNG-PHẦN 1: THÉP GÓC ĐỀU CẠNH ( Hot – rolled steel section – past 1: Equal – leg angles )

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy đình các yêu cầu đối với thép góc đều cạnh được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn haowxj kết cấu xây dựng.

Địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt U đen - Mạ kẽm - Nhúng Kẽm 2022

Các tài liệu dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung

-TCVN 197 – 1 ISO 6892 – , Vật liệu kim loại – thử va đập kiểu con lắc Carpy – phần 1 : phương pháp thử

– TCVN 198 ISO 7438 Vật liệu kim loại – thủ uốn

– TCVN 312 -1 ISO 147 – 1 Vật liệu kim loại

– TCVN 4398 ISO 377 Thép và sản phẩm thép – vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính

– tcvn 8998 ASTM E 415 Thép cacbon và thép hợp kim thấp – phương pháp phân tích thành phân fhoas học bằng quang phổ phát xạ chân không.

Thép góc đều cạnh – thép chữ V ( Equal – leg angles )

Thép hình có hình dạng, kích thước và đặc tính mặt cắt như mô tả dưới đây

2. Ký hiệu sắt thép V

AGS hoặc AWS hoặc ABS

Chú thích: AGS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu thông thường

-AWS là chữ viết tắt của thép góc đều cnahj dùng làm kết cấu hàn

-ABS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu xây dựng

Ví dụ: Thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu hàn, có giới hạn bền kéo nhỏ nhất 400 MPa, Loại A theo bảng 1 được kí hiệu như sau: AWS 400A

3.Phân loại thép góc đều cạnh V

Thép góc đều cạnh được phân thành các loại theo bảng 1

Bảng 1 –  phân loại thép góc cạnh đều
Phân loạiLoại thépGiới hạn bền kéo nhỏ nhất MPa
 AGS 400400
Thép kết cấu thông thườngAGS 400490
AGS 490540
AGS 540400
AWS 400A400
AWS 400C400
Thép kết cấu hànAWS 490A 490
AWS 490B 490
AWS 520B 490
AWS 520C520
AWS 570520
ABS 400A570
ABS 400B400
Thép kết cấu xây dựngABS 400C400
ABS 490B400
ABS 490C490

4. Thành phần hóa học của thép V

Thành phần háo học của sản phẩm theo bảng 2

Bảng 2 – thành phần hóa học

Loại thépThàn phần hóa học % khối lượng
CSiPMnPSC
AGS 4000.050.05
AGS 4900.050.03
AGS 5400.31.60.050.05
AWS 400A0.22.50.050.05
AWS 400B0.20.30.80.030.03
AWS 400C 0.20.250.580.050.05
AWS 490A0.180.51.30.030.03
AWS 490B0.320.51.30.030.03
AWS 490C0.240.51.30.050.05
AWS 520B 0.250.51.30.0250.025
AWS 520C 0.20.31.30.030.03
AWS 570 0.20.340.21.50.050.05
ABS 400A0.20.50.20.80.050.05
ABS 400B0.20.50.20.80.020.030.04
ABS 400C0.220.50.21.30.020.050.0363
ABS 490B0.210.50.21.30.020.030.03
ABS 490C0.20.20.2 0.020.050.04

Điểm bán sắt thép hình V đen - mạ kẽm điện phân lớn nhất tại miền nam Việt Nam

Đương lượng cacbon được tính bằng công thức sử dụng các giá trị đo được theo

C= C+Mn/6 + Si/24 + Ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14

Đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn Pcm được tính bằng công thức 2, sử dụng các giá trị đo được theo 9.1

Pcm= C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mc/15 + V/10 +B

5.Tính chất cơ học của thép chữ V

Tính chất cơ học của thép đều góc cạnh được quy định trong bảng 3

Bảng 3 –  Tính chất cơ học

Phương pháp thử
Loại thép Giới hạn chat ( MPa ) Giới hạn bền kéo ( MPa) Độ giãn dài %Thử va đập Góc uốnBán kính uốnNăng lượng hấp thụ lớn nhất  Năng lượng hấp thụ lớn nhấtThử uốn 
 AGS 400 248235 400 – 27 – – – – 
 AGS 490 285275 490 – – – – – – 
 AGS 540 400390 540 – – – – – – 
 AWS 400A 245235 400 – – – – – – 
AWS 400B245 235 400 – – – – – – 
AWS 400C 245235 400 – – – – – – 
AWS 490A 325315 490 – – – – – – 
AWS 490B 325315 490 – – – – – – 
AWS 490C 325315 490 – – – – – – 
AWS 520B 365355 520 – – – – – – 
AWS 520C 355355 520– – – – – – 
AWS 520C 460450 450 – – – – – – 
AWS 570235 315520 – – – – – – 
ABS 400A 235235 450 – – – – – – 
ABS 400B 245235 460 – – – – – – 
ABS 400C 365315 460 – – – – – – 
ABS 490B 256315 450 – – – – – 
ABS 4490C 365355 450 – – – 

6. Dung sai hình dạng và kích thucows thép V

Dung sai hình dạng và kích thucows của thép góc đều cạnh được thể hiện như trong bảng 5. những dung sai không được thể hiện trong bảng 5 theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất

Bảng 5 – dung sai hình dạng và kích thước của thép góc đều cạnh

Các thành phần kích thướcDung sai
Chiều rộng AA < 50 1
50 < A < 1001.5
100 < A < 1502
150 < A < 2003
Chiều dày tA > 2004
t < 6.30.5
6.3 < t < 100.7
10< t < 160.8
t > 161.0
Chiều dài LL < 7m40
 L > 7m40

Chiều dài thép góc đều cạnh

Chiều dài cung cấp của thép góc đều cạnh đều được quy định trong bảng 6

Bảng 6 – Chiều dài cung cấp 

KÍCH THƯỚC ĐƯỢC TÍNH BẰNG M
6789101112131415

6.3 Dung sai khối lượng

Nếu có yêu cầu của khách hàng dung sai khối lượng của thép góc đều cạnh được quy định trong bảng 7

Bảng 7 – dung sai khối lượng

CHIỀU DÀY (t)DUNG SAI KHỐI LƯỢNG
Dưới 10mm+-5%
10mm hoặc hơn+-4%

Bề mặt của thép góc cnahj đều khong bị tách, nứt và được kiểm tra bằng mặt thường theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng

Thành phần hóa học được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 8998 ASTM E 415

Chú thích: phương pháp xác định thành phân fhoas học của mẻ nấu theo thỏa thuận của nhà sản xuất và khách hàng

7. Yêu cầu chung của tiêu chuẩn thép V

Các yêu cầu chung cho thử cơ tính theo TCVN 4398 ISO 377 và TCVN 4399 iSO 404 Số lượng mẫu thử và vị trí lấy mẫu thử phải theo các yêu cầu sau:

1. Số lượng mẫu thử kéo uốn: lô kiểm tra gồm các sản phẩm thép cùng một mẻ luyện, cán cùng kích thước hình học, có chiều dày khác nhau nhứng chiều dày lớn nhất của sản phẩm không được lớn hơn hai lần chiều dày nhỏ nhất của sản phẩm . Đối với khối lượng một lô nhỏ hơn 50 tấn lấy một mẫu thử uốn với khối lượng của một lô vượt quá 50 tấn, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn.

Doanh nghiệp cung cấp thép hình V đen mạ kẽm nhúng kẽm An Khánh - Nhà Bè - Thái Nguyên - Vina One

Số lượng mẫu thử và đập: một mẫu được lấy từ vị trí dô có chiều dày lớn nhát của sản phẩm trong một lô sản phẩm có cùng mẻ luyện, sau đó gia công 3 mẫu dọc theo hướng cán từ mẫu ban đầu để thử va đập.

– Vị trí lấy mẫu thử kéo uốn, va đập: vị trí lấy mẫu kiểm tra kéo và uốn phải theo nguyên tắc từ đầu thanh thép vào 1/3 kích thước thép V

8. Nhãn mác trên thanh thép

Thép góc đều cán cán nóng phải được gắn tren nhã trên mỗi sản phẩm với những thông tin tối thiêu sau: 

+ Tên hoặc chữ viết tắt haowxj nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép

+ Tên địa chỉ của nhà sản xuất

+ Ký hiệu loại thép

+ Số hiệu của tiêu chuẩn này

+ Số hiệu mẻ luyện hoặ sô hiệu sản phảm

+ Kích thước chiều dài, chiều rộng, và chiều cao

Gia công thép hình V Nhà Bè giá rẻ uy tín chất lượng mạ kẽm nhúng nóng tại kho Tp.Hcm

Giấy tờ đi kèm:

– Nhà sản xuất phải cung cấp cho khách hàng phiếu báo cáo kết quả thử nghiêm bao gồm thông tin của kết quả thử , tên sản phẩm, tiêu chuẩn , kích thước, số lượng , khối lượng, điều kiện cung cấp , số hiệu sản phẩm , số hiệu mẻ luyện. Trong trường hợp các yêu cầu về đường lượng cacbon hoặc tương đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn, hàm lượng của các nguyên tố hợp kim bao gồm công thức được yêu càu, phải được liệt kê tong báo cáo

nếu các nguyên tố hợp kim thêm vào không có trong bảng 2, thì hàm lượng cẩu các nguyên tố hợp kim đó sẽ được thêm vào trong báo cáo.

Đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng nào uy tín chất lượng trên thị trường?

Qúy khách hàng đang càn tìm nhà cung cấp thép công nghiệp uy tín có đủ năng lực đẻ cung cấp cho dự án công trình?

bạn đang muốn được tư vấn lựa chọn vật tư tiết kiệm chi phí? hãy đến với ASEAN STEEL chúng tôi:

+ thép hình I U V H L Z C

+ thép tấm, thép bản mã, thép la đen, thép la mạ kẽm , thép mặt bích

+ thép tròn trơn, cọ cừ larsen

+ thép xây dựng – wire rod

+ gia công đực lỗ chấn dập theo yêu cầu bản vẽ dự án công trình

 

Nhà cung cấp thép hình chữ V mạ kẽm lớn nhất tại kho Sài Gòn

Asean Steel dảm bảo sẽ mang ddessn cho quý vị khách hàng những sản phẩm thép công nghiệp tốt nhất cùng giá cả cạnh tranh nhất.

+ sản phẩm đa dạng với nhiều quy cách chủng loại kích thước

+ cam kết hàng chất lượng trên từng sản phẩm: chât lượng luô là mối quan tâm của nhà thầu, chủ đầu tư và nhất là đảm bảo an toàn tuyệt đói cho dự án công trình. Với slogan:

XÂY GIÁ TRỊ- DỰNG NIỀM TIN

Công ty luôn đặt ra nhứng mục tiêu để kiểm soát chất lượng và đưa uy tín lên hàng đầu. Tất cả các sản phẩm tại Asean Steel được bán ra với mức giá chuẩn , có đầy đủ CO,CQ và hóa đơn đầy đủ. Đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép đảm bảo thời gian mua bán hnagf hóa nhanh chóng tiện lợi

Quy trình các bước mua hnagf thép V tại Asean Steel 

Bước 1 : tiếp nhận email hoặc cuộc gọi của khách hàng có nhu cầu mua hàng . ASEAN STEEL sẽ kiểm trra trong khi các mặt hàng quý khách có nhu cầu mua bao gồm ( số lượng , quy cách, tình trạng hàng hóa)

Bước 2: phòng  kinh doanh tiến hành báo giá cho khách hnagf và thống nhất địa chỉ giao hàng và phương thức thanh toán sau đó đi đến kí kết hợp đồng mua bán và nhận cọc hai bên

Bước 3: làm lệch cho xe vào kho và sắp xếp đội ngũ công nhân viên cẩu hàng và vận chuyển đến công trình bên mua.

Bước 4: vận chuyển đến công trình khách hnagf căn cứ vào biên bản giao hàng và hợp đồng mua bán để kiểm tra hàng hóa và thanh toán đủ 100% giá trị đơn hàng.

Liên hệ ngay đẻ nhận bảng giá thép V mới nhất hôm nay nhiều ưu đãi

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy:

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng kinh doanh

ASEAN STEEL hỗ trợ vận chuyển nội thành Thành phố Hồ ChÍ Minh bao gồm các quận huyện sau:

quận 7, quận 1, quận 2, quận 3, quận 4 , quận 5, quạn 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận bình thạnh, quận bình tân, quận tân bình, quận tân phú, quận gò vấp, quận phú nhuận, quận thủ đức, huyện củ chi, huyện cần giờ,..

 

Hổ trợ giao nhận hàng hóa thép hình chữ V mạ kẽm tận nơi dự án công trình

Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa ra chành xe đối với các đơn hàng ở các tỉnh thành toàn quốc bao gồm:

– Thành phố Hồ Chí Minh, vũng tàu, biên hòa, đồng nai, bình dương, bình pước, bình phước, bình thuận, tây ninh,…

-long an, tiền giang, an giang kiên giang, hậu giang, sóc trăng, bạc liêu, bến tre, trà vinh, vĩnh long, đồng tháp, cần thơ, cà mau,…

-lâm đồng, khánh hòa , đak lak, đak nông, đak lak, quảng nam, quãng ngãi, quãng bình, quảng trị, phú yên, bình định, gia lai, kom tum, đà nẵng, hà tĩnh, nghệ an, 

-hà nội, thanh hóa, quảng ninh, hà nam , hải phòng, yên bái, ninh bình, nam định, hải dương, lào cai, điện biên, vĩnh phúc, hải phòng,…

Dịch vụ gia công thép hình chữ V mạ kẽm nhúng nóng lớn nhất giá tốt nhất tại Tp.Hcm

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6270.2741 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0

No products in the cart.