thép V60 mạ kẽm nhúng nóng

Thép V60 Mạ Kẽm Nhúng Nóng

20,000  19,600 

Thép V60 Mạ Kẽm Nhúng Nóng

20,000  19,600 

Tên sản phẩm : Thép V60 Mạ Kẽm Nhúng Nóng ( Sắt V 60×60)

Chiều dài : 6m

Độ dày : 5mm

Trọng lượng : 27.5 kg/cây

Mác thép : SS400 – A36

Xuất xứ : Trong nước & nhập khẩu

Đơn giá : 844.000 vnđ/cây

 

Mô tả

Thép V60 Mạ Kẽm Nhúng Nóng / Sắt Chữ V 60×60 là sản phẩm được sử dụng rộng rãi thông dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện tại. Là sản phẩm không thể thiếu trong những dự án công trình xây dựng cầu đường, cầu hầm, thủy lợi, sản xuất gia công chế tạo, linh kiện phụ kiện, khung vì kèo nhà thép tiền chế, đóng tàu, đóng thùng container, hàng rào, lan can,….

Thép hình V60, thép V60, sắt V60, sắt hình V60 được đánh giá cao trên thị trường hiện nay bởi hàng loạt các ưu điểm, có thể kể đến là độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, độ bền tốt. Dễ dàng thi công lắp đặt và giá cả khá bình dân. Dễ dàng tiếp cận với nhiều tầng lớp người dùng từ công trình bình dân đến cao ốc đô thị, xây dựng công nghiệp hay sản xuất kỹ thuật.

ASEAN STEEL là đại lý phân phối sắt thép hàng đầu cả nước. Tất cả đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng cũng như chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. Giá bán luôn cạnh tranh so với các đơn vị khác

BẢNG QUY CÁCH & TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH v60

Tiêu chuẩn của thép hình V60

– Tiêu chuẩn : GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ASTM, DIN, ANSI, EN.

– Mác thép : ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572, Gr50, S355, S355JR S355JO S275 S275JR S275JO S235 S235JR S235JO SS540…

– Xuất xứ : Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh, Mỹ, Đài Loan….

– Có đầy đủ các giấy tờ : Hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất

– Dung sai theo quy định của nhà sản xuất

Bảng quy cách thép hình V60

TÊN QUY CÁCH ĐỘ DÀI KHỐI LƯỢNG
KG/MÉT KG/CÂY
Thép hình V30 V30x30x2.5x6m 6m 6.00
V30x30x2.5x6m 6m 5.50
V30x30x3x6m 6m 6.50
V30x30x3x6m 6m 7.50
Thép hình V40 V40x6m 6m 12.00
V40x6m 6m 12.50
V40x40x3x6m 6m 1.67 10.00
V40x40x4x6m 6m 2.42 14.52
Thép hình V50 V50x50x3x6m 6m 14.00
V50x50x4x6m 6m 17.00
V50x50x4x6m 6m 3.06 18.36
V50x50x5x6m 6m 3.77 22.62
V50x50x6x6m 6m 21.00
V50x50x6x6m 6m 4.43 26.58
V50x50x6x6m 6m 28.00
Thép hình V63 V63x63x5x6m 6m 4.82 28.92
V63x63x5x6m 6m 26.00
V63x63x6x6m 6m 5.72 34.32
V63x63x6x6m 6m 33.00
V63x63x4x6m 6m 23.00
Thép hình V65 V65x65x4x6m 6m 3.70 22.20
V65x65x5x6m 6m 4.55 27.30
V65x65x5x6m 6m 29.50
V65x65x6x6m 6m 5.91 35.46
Thép hình V70 V70x70x5x6m 6m 31.50
V70x70x5x6m 6m 5.37 32.22
V70x70x6x6m 6m 37.50
V70x70x6x6m 6m 6.38 38.28
V70x70x7x6m 6m 43.50
V70x70x7x6m 6m 7.38 44.28
Thép hình V75 V75x75x5x6m 6m 5.22 31.32
V75x75x5x6m 6m 33.50
V75x75x6x6m 6m 6.85 41.10
V75x75x6x6m 6m 6.25 37.50
V75x75x7x6m 6m 7.81 46.86
V75x75x8x6m 6m 8.92 53.52
Thép hình V80 V80x80x6x6m 6m 7.32 43.92
V80x80x7x6m 6m 8.49 50.94
V80x80x8x6m 6m 9.66 57.96
Thép hình V90 V90x90x6x12m 6-12m 8.25 99.00
V90x90x7x12m 9-12m 9.59 115.08
V90x90x8x12m 6-12m 10.94 131.28
V90x90x9x12m 6-12m 12.24 146.88
V90x90x10x12m 6-12m 13.52 162.24
Thép hình V100 V100x75x10x12m 6-12m 13.00 156.00
V100x100x7x6m 6-12m 63.50
V100x100x8x6m 6m 72.00
V100x100x8x12m 6-12m 11.49 137.88
V100x100x9x6m 6m
V100x100x10x6m 6m 15.20 91.20
Thép hình V120 V20x120x8x12m 6-12m 14.70 176.40
V120x120x10x12m 6-12m 18.20 218.40
V120x120x12x12m 6-12m 21.66 259.92
Thép hình V125 V125x125x10x12m 6-12m 19.13 229.56
V125x125x12x12m 6-12m 22.70 272.40
V130x130x10x12m 6-12m 19.75 237.00
Thép hình V130 V130x130x12x12m 6-12m 23.40 280.80
V130x130x15x12m 6-12m 28.80 345.60
Thép hình V150 V150x150x10x12m 6-12m 22.90 274.80
V150x150x12x12m 6-12m 27.30 327.60
V150x150x15x12m 6-12m 33.60 403.20
Thép hình V175 V175x175x12x12m 6-12m 31.80 381.60
V175x175x15x12m 6-12m 39.40 472.80
Thép hình V200 V200x200x15x12m 6-12m 45.60 547.20
V200x200x20x12m 6-12m 60.06 720.72
Thép hình V250 V250x250x25x12m 6-12m 94.00 1.128.000

Ưu điểm của thép hình V60

Có thể nói, thép hình chữ V là “khung xương” vững chắc quyết định chất lượng của các công trình. Do vậy, chủ đầu tư cần phải hiểu rõ được đặc tính và lựa chọn được loại thép hình phù hợp. Thép hình V có khá nhiều ưu điểm tốt như:

  • Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, bền vững tác động của ngoại lực
  • Chịu được các rung động mạnh, khả năng cân bằng tốt
  • Tuổi thọ cao, lên tới 50 năm
  • Khả năng chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt như axit, muối biển, độ ẩm nhờ hình thành lớp gỉ sét bên ngoài
  • Giảm thiểu tác động của hóa chất lên chất lượng thép bên trong
  • Tiết kiệm chi phí cho nhà đầu tư
  • Dễ dàng phát triển cho sai sót và khắc phục được bằng mắt thường
  • Chi phí bảo trì thấp
  • Đa dạng kích cỡ, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng
  • Ứng dụng của thép hình V60 trong thực tế

Thép hình V có khá nhiều ưu điểm nổi trội và tiếp xúc được với hóa chất nên được sử dụng rất nhiều trung thực tế. Chúng là vật liệu chính trong ngành công nghiệp xây dựng và đặc biệt là đóng tàu. Bởi lẽ tàu thuyền di chuyển trên biển nên cần phải có nguyên liệu chịu được khả năng bào mòn của nước biển.

Chúng ta cũng có thể thấy được thép chữ V rất nhiều trong đời sống thực tế như làm mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây cao thế….Hoặc sản xuấ lan can cầu thang, đồ nội thất, thép tiền chế, các công trình dân dụng khác, thép chữ V cũng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo, cơ khí, kết cấu cầu đường…

Bảng báo giá thép hình V60 mới nhất

THÉP HÌNH V NHÀ BÈ


QUY CÁCH kg/cây vnđ/kg
V25x25x3x6000mm 5.57 17500
V30x30x3x6000mm 6.98 17500
V40x40x3x6000mm 10.20 17500
V40x40x4x6000mm 13.21 17500
V40x40x5x6000mm 17.88 17500
V50x50x3x6000mm 13.19 17500
V50x50x4x6000mm 17.10 17500
V50x50x5x6000mm đen 20.87 17500
V50x50x5x6000mm đỏ 21.96 17500
V50x50x6x6000mm 26.67 17500
V60x60x5x6000mm 26.14 17500
V60x60x6x6000mm 30.69 17500
V63x63x4x6000mm 30.69 17500
V63x63x5x6000mm 23.60 17500
V63x63x6x6000mm 27.87 17500
V65x65x5x6000mm 32.81 17500
V65x65x6x6000mm 27.81 17500
V70x70x6x6000mm 34.56 17500
V70x70x7x6000mm 36.79 17500
V75x75x6x6000mm 42.22 17500
V75x75x8x6000mm 39.49 17500
V75x75x9x6000mm 52.50 17500
V100x100x10x6000mm 90.00 17500

 

THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/âcy Vnđ/kg
V30x30x2x6000mm 5kg 16300
V30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg 16300
V40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg 16300
V40x40x3x6000mm 8-9kg 16300
V40x40x4x6000mm 10-13kg 16300
V50x50x2.5x6000mm 11-12kg 16300
V50x50x3x6000mm 13-15kg 16300
V50x50x4x6000mm 15-18kg 16300
V50x50x5x6000mm 19-21kg 16300
V50x50x6x6000mm 21.2-22kg 16300

 

THÉP HÌNH V AN KHÁNH / VINAONE
QUY CÁCH kg/cây vnđ/kg
V63x63x5x6000mm 26.12
V63x63x6x6000mm 33.00
V70x70x6x6000mm 31.00
V70x70x6x6000mm 38.00
V70x70x7x6000mm 41.30
V75x75x5x6000mm 33.00
V75x75x6x6000mm 35.64
V75x75x7x6000mm 47.50
V75x75x8x6000mm 52.50
V80x80x6x6000mm 41.20
V80x80x7x9000mm 48.00
V80x80x8x6000mm 57.00
V90x90x6x6000mm 47.00
V90x90x7x6000mm 55..00
V90x90x8x6000mm 64.00
V90x90x9x6000mm 70.000
v100x100x7x6000mm 63.00
V100x100x8x6000mm 70.50
V100x100x8x6000mm 80.00
V120x120x8x12m 85.20
V120x120x10x12m 172.00
V120x120x10x12n 210.00
V120x120x12x12m 520.00
Sắt V130x130x10x12m 230.00
Sắt V130x130x12x12m 279.00

 

THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH KG/CÂY VNĐ/KG
V150x150x10x12m 274.80
V150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V200x200x10x12m
V200x200x12x12m
V200x200x15x12m
V250x250x12x12m
V250x250x15x12m
V300x300x15x12m

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hình ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.

Giao hàng tận chận công trình thành phố miễn phí

Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)

Chiết khấu đơn hàng cao. Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Thép V mạ kẽm là gì 

Thép hình V mạ kẽm là sản phẩm thép hình đen từ các thương hiệu thép V Nhà Bè, An Khánh, Vinaone, Tổ hợp…sau đó được phủ lên bề mặt một lớp kẽm giúp tạo thêm một lớp bảo vệ cho sản phẩm kim loại.

Thông thường sản phẩm thép V mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều loại nhưng thông dụng phổ biến nhất bao gồm 2 loại là :

– Thép V mạ kẽm điện phân

– Thép V mạ kẽm nhúng nóng

  1. Thép hình V mạ kẽm điện phân ?

– Thép V mạ kẽm điện phân là phương pháp tạo lớp kẽm trên bề mặt bằng cách phun trực tiếp một lớp kẽm mỏng khoảng 10 micromet giúp bảo vệ kim loại thép V chống lại các tác nhân gây hại.

Ưu điểm :

– Giá thành chi phí thấp

– Bề mặt bên ngoài sáng bóng đẹp

– Không bị ảnh hưởng các tính chất cơ lý hóa học đến sản phẩm

Nhược điểm :

– Tuổi thọ công trình ngắn

– Chỉ áp dụng vời bề mặt bên ngoài đối còn hạn chế với các kết cấu ống hoặc hợp rỗng

2. Thép V mạ kẽm nhúng nóng là gì ?

– Hay còn gọi là thép V nhúng kẽm là sản phẩm thép V đen sau đó được cho vào bể kẽm nóng với nhiệt độ 465 độ C tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt có độ dày từ 75 đến 100 micromet giúp bảo vệ kim loại tốt nhất.

Ưu điểm :

– Áp dụng được cho tất cả các sản phẩm sắt thép kết cấu lớn nhỏ khác nhau

– Tuổi thọ công trình bền lâu khoảng 30 năm đến 50 năm

Nhược điểm :

– Chi phí giá thành cao

– Bề mặt sản phẩm không được sáng bóng như mạ kẽm điện phân

– Có thể bị cong vênh đối với các sản phẩm thép có độ dày dưới 1mm

ASEAN STEEL – Đại lý phân phối thép hình uy tín

Nếu như bạn đang băn khoăn không biết nên lựa chọn địa chỉ mua thép hình ở đâu uy tín. Hãy liên hệ ngay với ASEAN STEEL, là một những địa chỉ tốt nhất được khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua sắt thép công trình. Thép Asena Steel luôn tự tin sẽ đem đến cho khách hàng mức giá ưu đãi hấp dẫn nhất.

Bạn đang muốn mua thép hình với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy nhanh chóng nhấc máy lên và gọi đến hotline. Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Lý do bạn nên chọn công ty thép ASEAN STEEL

– Với kinh nghiệm trong nghề 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam.

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Thép ASEAN STEEL phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, thép ASEAN STEEL luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép ASEAN STEEL có đầy đủ xe từ 2 tấn đến 30 tấn, đảm bảo phục vụ tốt nhất cho tất cả cá khách hàng mua sỉ đến mua lẻ

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping