thép hình V25

Thép Hình V25 - Sắt Hình V25

17,500  15,500 

Thép Hình V25 – Sắt Hình V25

17,500  15,500 

Thép Hình V25 – V 25×25 – Sắt V25 – Sắt V25 x 25 mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được sử dụng thông dụng phổ biến nhất trên thị trường Miền Nam. Asean Steel là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối sắt thép V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V150 V180 V175 V200 Đa dạng quy cách kích thước trọng lượng.

Mô tả

Thép Hình Chữ V25 – Sắt Hình V25 đen mạ kẽm là sản phẩm được sử dụng nhiều trong những dự án công trình xây dựng hiện nay, sử dụng trong sản xuất gia công cơ khí chế tạo, dùng làm linh kiện trang trí nội ngoại thất, dùng để đóng tàu,… là một trong những vật liệu không thể thiếu trong cuộc sống hiện nay.

Thép Hình V25
THép Hình V25 – Sắt Chữ V25 đen giao hàng tại công trình Bà Rịa Vũng Tàu

CẬP NHẬT BẢNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC THÉP HÌNH V25 & NHỮNG QUY CÁCH KHÁC

STT QUY CÁCH KHOẢNG TRỌNG LƯỢNG (kg) ĐƠN GIÁ
1 Thép V25 3.6-3.8 74.000 đ/cây
2 Thép V25 4.2-4.5 76.500 đ/cây
3 Thép V25 dày 2.2 ly 4.8-5.0 85.500 đ/cây
4 Thép V25 5.5 90.500 đ/cây
5 Thép V25 dày 2.5ly 6.0 97.000 đ/cây
6 Thép V25 6.5 106.500 đ/cây
7 Thép V25 7 115.000 đ/cây
8 Thép V30 dày 2.0ly 4.6-5.0 16.300 đ/kg
9 Thép V30 dày 2.2ly 5.1-5.5 16.300 đ/kg
10 Thép V30 dày 2.4ly 5.6-6.0 15.600 đ/kg
11 Thép V30 dày 2.6 ly 6.0-6.5 15.600 đ/kg
12 Thép V30 dày 2.8ly 6.5-7.0 15.600 đ/kg
13 Thép V30 dày 3.0ly 7-7.5 15.600 đ/kg
14 Thép V30 dày 3.2 ly 7.5-8.0 15.600 đ/kg
15 Thép V40 6.5-7.5 15.500 đ/kg
16 Thép V40 dày 2.4 ly 7.6-8.0 15.200 đ.kg
17 Thép V40 dày 2.6 ly 8.2-8.5 kg 15.200 đ/kg
18 Thép V40 dày 2.8 ly 6.5-7.0 kg 15.200 đ/kg
 19 Thép V40 dày 2.9 ly 9.2-9.5 kg 15.200 đ/kg
20 Thép V40 dày 3.0ly 9.5-10 kg 15.000 đ/kg
21 Thép V40 dày 3.1ly 10-10.5 kg 15.000 đ/kg
22 Thép V40 dày 3.2ly 10.5-11 kg 15.000 đ/kg
23 Thép V40 dày 3.3ly 11-11.5 kg 15.000 đ/kg
24 Thép V40 dày 3.4ly 11.5-12 kg 15.000 đ/kg
25 Thép V40 dày 3.6ly 12-12.5 kg 15.000 đ/kg
26 Thép V40 dày 3.8ly 12.5-13 kg 15.000 đ/kg
27 Thép V50 mỏng 10-10.5 kg 15.200 đ/kg
28 Thép V50 dày 3.1ly 12.3-13 kg 15.0000 đ/kg
29 Thép V50 dày 3.2ly 13-13.5 kg 15.000 đ/kg
30 Thép V50 dày 3.3ly 13.5-14kg 15.000 đ/kg
31 Thép V50 dày 3.4ly 14-14.5 kg 15.000 đ/kg
32 Thép V50 dày 3.5ly 14.5-15 kg 15.000 đ/kg
33 Thép V50 dày 3.6ly 15-15.5 kg 15.000 đ/kg
34 Thép V50 dày 3.7ly 15.5-16 kg 15.000 đ/kg
35 Thép V50 dày 3.8ly 16-16.5 kg 15.000 đ/kg
36 Thép V50 dày 3.9ly 16.5-17 kg 15.000 đ/kg
37 Thép V50 dày 4.0ly 17-17.5 kg 15.000 đ/kg
38 Thép V50 dày 4.1ly 17.5-18 kg 15.000 đ/kg
39 Thép V50 dày 4.3ly 18-18.5 kg 15.000 đ/kg
40 Thép V50 dày 4.4ly 18.5-19 kg 15.000 đ/kg
41 Thép V50 dày 4.5ly 19-19.5 kg 15.000 đ/kg
42 Thép V50 dày 4.6ly 19.5-20 kg 15.000 đ/kg
43 Thép V50 dày 4.7ly 20-20.5 kg 15.000 đ/kg
44 Thép V50 dày 4.8ly 20.5-21 kg 15.000 đ/kg
45 THép V50 dày 4.9ly 21.-21.5 kg 15.000 đ/kg
46 Thép V50 dày 5.0ly 22.5-23 kg 15.000 đ/kg
47 Thép V63 dày 4.0ly 19-21 kg 15.300 đ/jkg
48 Thép V63 dày 4.1 ly 22-23 kg 15.200 đ/kg
49 Thép V63 dày 4.3ly 23-24 kg 15.200 đ/kg
50 Thép V63 dày 4.5 ly 24-25 kg 15.200 đ/kg
51 Thép V63 dày 4.7ly 25-26 kg 15.200 đ/kg
52 Thép V63 dày 4.9ly 26-27 kg 15.200 đ/kg
53 Thép V63 dày 5.1ly 27-28 kg 15.200 đ/kg
54 Thép V63 dày 5.3ly 28-29 kg 15.200 đ/kg
55 Thép V63 dày 5.5ly 29-30 kg 15.200 đ/kg
56 Thép V63 dày 5.7ly 30-31 kg 15.200 đ/kg
V70-V75 TỔ HỢP
57 Thép V70 dày 5ly 30-32 kg
58 Thép V70 dày 6ly 35-37 kg
59 Thép V70 dày 7ly 40-42 kg
60 Thép V75 dày 5ly 31-33 kg
61 Thép V75 dày 6ly 35-37 kg
62 Thép V75 dày 7ly 44-45 kg
63 Thép V75 dày 8ly 51-52 kg
THÉP HÌNH V AN KHÁNH
64 Thép V50 + V63 + V70 AK 17.500 đ/kg
65 Thép V75 AK ( 5ly – 8ly ) 17.600 đ/kg
66 Thép V80 (6ly, 7ly, 8ly) AK 42-48-56 KG 17.600 đ/kg
67 Thép V90 ( 6ly, 7ly, 8ly) AK 47-55-62 kg 17.600 đ/kg
68 Thép V100 (7ly) 61-62 kg 17.600 đ/kg
69 Thép V100 dày 8mm AK 65-67 kg 17.600 đ/kg
70 Thép V100 dày 10mm AK 83-84 kg 17.600 đ/kg

 

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SẢN PHẨM THÉP V

Hiện nay, thép hình V được phân thành nhiều loại khác nhau theo các quy cách kích thước khác nhau, Vì thế để người dùng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án công trình của mình phải cần có sự chuẩn bị hoặc chọn một nhà cung cấp uy tín để phân biệt chủng loại hàng hóa hợp lý chất lượng tốt.

Thép Hình V25 giá rẻ
Địa Chỉ Mua THép Hình V25 Giá Rẻ Tốt Nhất TpHcm

THÉP HÌNH V25 LÀ GÌ ? 

Thép hình V25 hay còn được gọi là thép góc có diện tích mặt cắt giống hình chữ V. Được chia thành hai loại chính là thép góc mạ kẽm & thép góc đen. Có chiều dài hai cạnh bằng nhau 25 mm. Đối với sản phẩm Thép V25 mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng rong những môi trường nước biển hoặc môi trường axit hóa chất,…

Thép chữ V25
THép Chữ V25 Đen SS400

Thép chữ V25 được ứng dụng nhiều trong những dự án công trình xây dựng cũng như một số nghành công nghiệp sản xuất chế tạo khác. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại & tiên tiến, chính vì vậy sản phẩm đáp ứng được những tiêu chuẩn khắt khe trong nước cũng như thị trường quốc tế.

TIÊU CHUẨN CỦA THÉP HÌNH V25

  • Mác thép CT3 SS400 theo tiêu chuẩn của Nga GOST 380-39
  • Mác thép SS400 của Nhật Bản, Mác thép Q235B Q345B Của Trung Quốc theo tiêu chuẩn JIS G3101 SB410 3012
  • Mác thép A36 Của nước Mỹ theo tiêu chuẩn ASTM A36 A572 Gr50 SS400
Đặc tính của thép V25
Đặc Tính Của THép Hình V25

Sản phẩm thép hình V25 được sử dụng nhiều bởi vì những ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn & gần như không biển đổi khi chịu tác động của thời tiết bên ngoài.

Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm để chống lại các yếu tố xấu bên ngoài môi trường như : Sự bào mòn của nước và nước biển hoặc một số loại axit khác có trong môi trường.

Sắt hình V25 có rất nhiều đặc điểm vượt trội so với những loại thép khác, do được kế thừa những đặc điểm của thép hình.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH V25 TRONG ĐỜI SỐNG

Thép Hình V25 thường được sử dụng trong đóng tàu, bởi tàu bè luôn phải tiếp xúc với nước biển nên sản phẩm đóng tàu phải có khả năng chống ăn mòn cao

  • Kết cấu nhà thép tiền chế, kết cầu cầu đường
  • Khung sườn xe, trụ điện đường dây cao thế
  • THép V được ứng dụng nhiều trong sản xuất máy móc, những thiết bị công nghiệp
  • Làm hàng rào bảo vệ, làm mái che, sản xuất nội thất,….

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping