Thép Hình V 63 x 63 x 5 x 6m nhà bBè

CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM V63x63x6mm

18,500  18,000 

CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM V63x63x6mm

18,500  18,000 

  • Tên sản phẩm : Cọc Tiếp Địa Mạ Kẽm V63x63x6mm
    ( Tiếp địa chống sét V63x63 dày 5mm, 6mm  cây dài 2.4m 2.5m )
  • Quy cách :
    • Trọng lượng : 4.60 kg/m
    • Chiều dài : 6m hoặc theo yêu cầu ngắn dài
    • Thương hiệu : Nhà Bè
    • Mác thép : SS400
    • Xuất xứ : Trong nước & nhập khẩu
    • Tiêu chuẩn : JIS G3010 Nhật Bản
    • Dung sai : +5%
  • Độ dày : 5mm 6mm
  • Chứng chỉ bảo hành
  • Chứng chỉ xuất xưởng
  • Gia công mạ nhúng theo yêu cầu
  • Hổ trợ vận chuyển tận nơi
  • THanh toán linh hoạt
  • Hotline : 0945.347.713 – 0949.347.713

Mô tả

Cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x63x6mm là sản phẩm được làm từ thép hình L63x63x6 vót nhọn 1 đầu được làm sạch bề mặt và gia công mạ kẽm nhúng nóng. Cọc tiếp địa V63x63 dài 2.5m có giá dao động từ 320.000-420.000 ngàn đồng / cọc. Ngoài ra chúng tôi có đầy đủ quy cách kích thước cọc V khác và độ dày theo từng yêu cầu của bản vẽ dự án công trình. Cam kết hàng hóa đầy đủ chứng chỉ chất lượng & nguồn góc xuất xứ.

Cọc tiếp địa V63x63x6mm là vật tư chống sét quan trọng nhất trong hệ thống chống sét lan truyền.

Vậy các tiêu chuẩn, quy định đóc cọc tiếp địa là gì ? Hãy cùng ASEAN STEEL tìm hiểu nhé !

Thép V63 nhúng kẽm tiếp địa chống sét
Thép V63 nhúng kẽm tiếp địa chống sét

Sẽ rất nguy hiểm nếu cọc tiếp địa không đạt chuẩn, hoặc lắp đặt sai. Để choogns sét hiệu quả, hạn chế những thiệt hại do sét gây ra thì hệ thống tiếp địa chống sét cần phải được thi công và đúng quy trình. Việc hiểu rõ công dụng, cũng như các đặc tính kỹ thuật của cọc tiếp địa sẽ giúp bạn có thể thi công giám sát và đảm bảo an toàn cho nhà ở, công trình của mình.

Cọc tiếp địa V63X63X6MM là gì ?

Cọc tiếp địa V63x63x6mm có khả năng chuyển toàn bộ lượng điện năng thừa trong quá trình chóng sét lan truyền. Lượng điện năng này sẽ được truyền xuống môi trường đất xung quanh một cách an toàn

Cọc tiếp địa V63x63x6mm là vật tư chống sét đóng vai trò quan trọng trong bãi địa chống sét đạt chuẩn

Cọc tiếp địa còn được gọi là cọc nối đất, hoặc điện cực đất. Cọc tiếp địa giúp bảo vệ công trình, thiết bị của bạn và không ảnh hưởng đến các cá nhân, công trình khác

Sét đánh có thể gây hư hại cho thiết bị, công trình

Cọc Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng
Cọc Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng

Cọc tiếp địa V63X63X6MM về cơ bản là thanh kim loại. Nó được sản xuất theo tiêu chuẩn quy định, được thi công cắm sâu vào trong lòng đất. Cọc tiếp địa có một đầu vót nhọn để cắm sâu xuống đất. Một đầu bảng để có thể đóng búa tạ. Đầu cọc tiếp địa có thể được làm ren để nối 2 cây cọc dễ dàng hơn.

Cọc tiếp địa được thi công đầu tiên và được xem là nền móng của hệ thống chống sét. Nếu như không được quan tâm đúng mức, hệ thống tiếp địa có thể trở thành quả bom nổ chậm, gây phản tác dụng vì không thể riệt sét xuống lòng đất, gây ảnh hưởng đến an toàn của dân cư xung quanh

Công dụng cọc tiếp địa V63X63X6MM là gì ?

Cọc tiếp địa V63X63X6MM dùng dể phân tán nguồn năng lượng lớn do sét đánh và truyền xuống đất/

Mục đích nhằm bảo vệ tính mạng con người và tài sản, công trình. Đồng thời tránh gây hư hỏng thiết bị điện, điện tử…

Gia công thép V63 mạ kẽm nhúng nóng
Gia công thép V63 mạ kẽm nhúng nóng

Cọc tiếp địa dẫn các dòng xung sét từ các thiết bị bảo vệ xuống lòng đất. Sau đó tiêu tán năng lượng những xung này. Nếu thiết bị chống sét có điện trở đất cao (không được tiếp địa tốt), khi sét đánh vào mạng điện sẽ gây hư hại và hậu quả khó lường. Tùy vào yêu cầu tiếp đất, điện trở đất của công trình mà có thể lắp đặt hệ thống tiếp địa bằng cách khoan giếng thả cọc, hoặc đóng cọc, số lượng cọc phù hợp.

Phân loại cọc tiếp địa phổ biến hiện nay

Các loại cọc tiếp địa chưa có cách phân loại chính quy. Tại Việt Nam, cách phân loại cọc tiếp địa phổ biến là dựa vào:

  • Chất liệu cọc tiếp địa là gì ?
  • Nguồn gốc của cọc tiếp địa từ đâu ?
  • Hình dạng của cọc tiếp đưa như thế nào ?
tổng kho thép V63 mạ kẽm nhứng nóng
Tổng kho thép V63 mạ kẽm nhúng nóng

Phân loại theo chất liệu cọc tiếp địa

  • Cọc tiếp địa làm từ thép mạ kẽm

Chất liệu cọc tiếp địa này được sản xuất từ thép chất lượng cao được nhúng vào bể kẽm nóng

  • Chất liệu cọc tiếp địa từ thép mạ đồng

Với loại này lõi cọc được làm bằng thép. Nó giúp tăng khả năng truyền dẫn sét cọc được phù lớp đồng mỏng bên ngoài, hàm lượng đồng tháp

  • Cọc tiếp địa được sản xuất từ đồng đặc nguyên chất (đồng đỏ hoặc đồng vàng)

Đây là loại cọc tiếp địa có chất lượng tốt nhất thị trường nước ta. Hàm lượng đồng từ 95 đến 99%

cọc tiếp địa thép V63 mạ kẽm nhúng nóng
cọc tiếp địa thép V63 mạ kẽm nhúng nóng

Phân loại cọc tiếp địa theo xuất xứ

Ở nước ta, cọc tiếp địa được nhập khẩu từ Ấn Độ và cọc tiếp đất nội địa là hai loại chiếm tỉ lệ chủ yếu

  • Cọc tiếp địa xuất xứ Ấn Độ có chất lượng trung bình. Nó sử dụng nhiều tại các công trình nhỏ và vừa
  • Cọc tiếp địa sản xuất tại Việt Nam đa dạng về giá cả, chất lượng, quy cách, chất liệu. Tùy theo chất lượng sản xuất mà nó phù hợp với từng mô hình công trình khác nhau.

Phân loại theo hình dạng cọc tiếp đất

  • Cọc tiếp địa thanh chữ V, độ dày lớn (V50 ~ V70)

Loại cọc tiếp đất này có diện tích tiếp xúc đất lớn, bản to, thường dùng chống sét cho nhà xưởng, khu vực dễ cháy nổ như trạm điện, xăng.

  • Cọc tiếp địa thanh tròn đặc, quy cách D14 – D20

Cọc tiếp địa này có thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng thi công được dùng nhiều trong các công trình nhỏ, nhà ở, phục vụ cho mục đích sinh hoạt.

địa chỉ cung cấp thép V63 tiếp địa chống sét
địa chỉ cung cấp thép V63 tiếp địa chống sét

Tiêu chuẩn cần biết về cọc tiếp địa V63X63X6MM là gì ?

Bất kỳ thiết bị nào muốn hoạt động và phát huy tốt công dụng của mình đều cần phải tuân theo tiêu chuẩn nhất định. Điều kiện kiên quyết này cũng được áp dụng đối với việc lắp đặt cọc tiếp địa. Việc lắp đặt cọc tiếp địa cần tuân theo tiêu chuẩn chống sét, tiêu chuẩn kỹ thuật về cọc tiếp địa Việt Nam, được quy định tại TCVN 9358:2012

  • Đảm bảo điện trở đất không quá 10. Trị số này còn phải thấp hơn trong một số khu vực đặc thù. Ví dụ như: dễ cháy nổ như trạm xăng, điện, nhà máy hóa chất…
  • Cọc tiếp địa thanh kim loại tròn điện cực thép có đường kính không nhỏ hơn 16mm. Với loại điện cực kim loại khác không phải thép không được nhỏ hơn 12mm
  • Không được dùng thanh cốt thép, thanh thép gai làm điện cực đất dạng cọc nhọn
  • Cọc tiếp địa ống kim loại có chiều dày ống tối thiểu 2.45mm, đường kính trong tối thiểu 19mm, điện cực ống thép phải được bảo vệ chống ăn mòn

Quy định cần biết khi thi công đóng ọc tiếp địa là gì ?

Những quy định này được quy định trong phần 5, TCVN 9358:2012

  • Đất phải liền thổ, chền chặt lên toàn bộ chiều dài của cọc tiếp địa. Cọc phải được đóng sâu hoàn toàn xuống đất.

Cọc tiếp địa cần đóng sâu dưới đất

  • Dây nối giữa các cọc tiếp đất phải có tiết diện bằng hoặc lớn hơn tiết diện của dây nối đất chính.
  • Chiều dài cọc tiếp địa 2.5m – 3m. Cho phép hàn nối tăng chiều dài trong trường hợp điện cực đất cần dài hơn 3m.
  • Độ sâu lắp đặt điện cực  đất từ 0.5m đến 1.2m
  • Khi đóng cọc tiếp địa phải sử dụng chụp đầu cực chuyên dùng. Nếu đất quá cứng, có thể sử dụng khoan mồi có đường kính mũi khoan nhỏ hơn đường kính của cọc tiếp địa

Mời độc giả tham khảo cách thi công “Bãi tiếp địa chống sét đạt chuẩn” qua video sau:

Bãi tiếp địa chống sét đạt chuẩn khi đảm bảo 6 bước này !!!

sản xuất cọc tiếp địa chống sét
sản xuất cọc tiêp địa chống sét

Mua cọc tiếp địa ở đâu ?

ASEAN STEEL, chúng tôi đảm bảo cung cấp tiếp địa có chất lượng tốt đảm bảo an toàn và chất lượng. Chúng tôi tự hào là người mang đến quý khách vật tư chống sét – Cọc tiếp đụa RAMRATNA được sản xuất tại Ấn Độ. Những ưu điểm của vật tư chống sét bao gồm:

  •  Cọc tiếp địa thép mạ đồng bằng cách liên kết điện hóa lõi thép với đồng nguyên chất 99.95%
  • Lớp mạ bóng đẹp, đúng chuẩn kích thước
  • Kích thước phổ biến: D14.2, D16, D20
  • Xuất xứ: RAMRATNA Ấn Độ
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Hàng nhập khẩu – Xuất hàng đầy đủ CO, CQ từ nhà sản xuất
  • Hệ thống tư vấn viên hổ trợ sẵn sàng hổ trợ giải đáp thắc mắc cho quý khách

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 28.06 kg
Kích thước 600 × 63 × 63 cm

Có thể bạn thích…

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping