Quy Cách Thép Tròn Đặc – Bảng Giá Thép Tròn Mới Nhất 2022 – Nơi địa chỉ gia công cắt thép tròn đặc ngắn dài theo yêu cầu. Cùng tìm hiểu bảng tra trọng lượng, quy cách kích thước và độ dày thép tròn đặc ở phần dưới đây của bài viết nhé ~

Thép tròn đặc phi 18-20-22-24-25-28-30-32-36-36-38-40-42-45-48 mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ nhất tại kho TPHCM

Công ty TNHH Asean Steel chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tròn đặc đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng lớn nhất tại miền nam, hỗ trợ giao hàng tận nơi dự án công trình, hàng hóa đầy đủ chứng từ CQ, CQ 100% chính hãng từ nhà máy nhằm cung cấp phục vụ tốt nhất cho các dự án công trình xây dựng và gia công sản xuất cơ khí máy móc linh kiện, phụ 

Sắt thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng giá tốt tại kho Tp.Hcm

Sản phẩm thép tròn đặc được sử dụng rất thông dụng và phổ biến trong các công trình xây dựng và sản xuất chế tạo, chủ yếu gia công bulong, làm bê tông cốt thép, linh kiện làm máy móc sản xuất…

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp những loại thép tròn đặc chủng phi 50 55 60 70 75 80 85 90 95 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190 200 210 220 230 240 250 260 270 280 290 300 310 320 330 340 350 360 370 380 390 400 410 420 430 440 450 460 470 480 490 500 510…

Một số dự án công trình sẽ yêu cầu những loại thép khác nhau để đảm bảo chất lượng cũng như chi phí đầu tư. Việc báo giá thép tròn đặc SS400, CT3, S5C, SCM440, C35, C40, C45, C50, SKD11, SKD61, 2082…

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu tham khảo đơn giá thép tròn đặc đen, thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng bao nhiêu tiền 1 kg mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0968.38.40.42 – 090.567.30.51

Phòng Kinh Doanh

Gia công cắt chặt thép tròn đặc theo yêu cầu nhúng kẽm mới nhất 2022

+ Quy trình sản xuất ra loại thép này, các đơn vị phải tiến hành trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ các yêu cầu kỹ thuật cùng các hàm lượng hóa học theo tiêu chuẩn quy định qua các công đoạn đúc, rèn, cán, xử lý nhiệt….Để cho ra sản phẩm chất lượng nhất

+ Sắt thép tròn đặc có đặc điểm là độ dẻo dai cao, có khả năng chống ăn mòn, chịu tải trọng lớn.

+ Loại thép tròn đặc này rất dễ gia công cắt hàn, tạo hình và ứng dụng trong đời sống hằng ngày rất nhiều

Xem thêm :

 

Phân loại sắt thép tròn đặc có những loại nào ?

Hiện nay thép tròn đặc được sản xuất với nhiều loại khác nhau, bạn có thể tìm hiểu thông tin từng loại để dễ dàng hơn trong việc quyết định sử dụng sản phẩm nào nhé !

1. THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thép tròn đặc S45C là loại thép có hàm lượng cacbon trung bình, không có hợp kim, cũng gọi là thép cacbon cơ khí chế tạo thông thường.

Là sản phẩm thép hợp kim có hàm lượng cacbon chiếm khoảng 0.42 đến 0.49% do đó loại thép này có khả năng chống bào mòn tốt, chịu dược tải trọng cao, có tính đàn hồi tốt, chịu được các va đạp mạnh từ bên ngoài môi trường…Mang lại độ bền cao cho người sử dụng.

2. THÉP TRÒN ĐẶC CT3

Sản phẩm này có khả năng chống vào mòn, chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, do đó loại thép này có khả năng chống bào mòn tốt, chịu đước tải trọng cao, và có độ bền cao do chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi cao. Do thế, loại thép này phù hợp với các nghành nghề gia công chế tạo, sản xuất bulong

3. THÉP TRÒN ĐẶC SCM 440

Sản phẩm thép có hàm lượng cacbon cao nên có khả năng chịu sự ăn mòn do oxit hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo tốt và chống lại được những yếu tố gây hại đến từ bên ngoài tác động lên sản phẩm. Chủ yếu được dùng trong nghành công nghiệp chế tạo, khuôn dập nguội, các chi tiết chịu tải trọng.

4. THÉP TRÒN ĐẶC C35

Sản phẩm thép hợp kim có hàm lượng cacbon cao nên thường được ứng dụng trong các nghành chế tạo khuôn mẫu, cơ khí chế tạo máy…

5. THÉP TRÒN ĐẶC C40

Sản phẩm này có khả năng chống bào mòn, chống hen gỉ tốt, chịu được tải trọng lớn, độ bền cao.

Bên cạnh đó, loại thép này còn có khả năng chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi nên được rất nhiều người ưa chuộng

6. THÉP TRÒN ĐẶC SKD11

Sản phẩm thép hợp kim có hàm lượng cacbon – crom cao, nên có được khả năng chống bào mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt nên sản phẩm rất thích hợp cho các môi trường lạnh

Sản phẩm thép này có độ dẻo mềm cao, cường độ chịu nén cao có thể ứng dụng trong các nghành như : chi tiết chịu lực, các chi tiết máy qua rèn dập nóng, chi tiết chịu mài mòn.

7. THÉP TRÒN ĐẶC SS400

Đây là sản phẩm được sử dụng thông dụng phổ biến nhất hiện nay chủ yếu trong việc sản xuất bulong chịu lực, ty ren,..

Thương hiệu được sử dụng nhiều nhất đối với mác thép tròn đặc SS400 là thương hiệu thép Việt Nhật – VINA KYOEI

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản ( JIS G 3103 : 2017 )

Tiêu chuẩnMác ThépGiới hạn chảy (N/mm2)Giới hạn đứt (N/mm2)Số Hiệu mẫu thửGiãn dài tương đối ( %)Uốn công
D<1615<D<40D>40Góc uốn (độ)Bán kính gối uốn (mm)
JIS 3101 – 2017SS330

205

195

175

330~430

NO225180R=0.5XD

NO14A25180

SS400

245

235

215

400~510
NO220180
R=1.5XD
NO14A22180

Bảng quy cách trọng lượng của thép tròn đặc SS400 Việt Nhật – VINA KYOEI

LOẠI HÀNGCHIỀU DÀI MÉT / CÂYKHỐI LƯỢNG (KG/M)KHỐI LƯỢNG (KH/CÂY)SỐ CÂY/BÓKHỐI LƯỢNG (TẤN/BÓ)
P14121.20814.4961382.000
P16121.57918.9481062.008
P18121.99823.976842.013
P20122.46629.592682.012
P22122.98435.809562005
P25123.85446.248442034
P28124.83458.008362088
P30125.54966.588301.997
P32126.31375.756282.121
P36127.99095.880222.109
P38128.903106.836202.136
P40129.865118.380182.130

DUNG SAI KÍCH THƯỚC

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨADUNG SAI ĐƯỜNG KÍNHĐỘ OVANDUNG SAI CHIỀU DÀI
< 16MM0.40.540
16 < P < 280.50.640
> 280.60.740

Quy cách, kích thước trọng lượng thép tròn đặc

Quý khách có thể tính trọng lượng thép tròn đặc bằng các công thức sau dưới đây :

1. Khối lượng (kg) = 0.0007854 x D x D x 7.85

2. Khối lượng (kg) = R2 x 0.0246

3. Khối lượng (kg) = D2 / 162 (kg/cm)

Trong đó :

R là bán kính = D2 đơn vị là mm

D là đường kính ngoài cẩu thép tròn đặc đơn vị tính là mm

Ngoài các công thức trên, còn có rất nhiều các công thức khác để chúng ta có thể tính trọng lượng sắt thép tròn đặc khác.

Quy cách thép tròn đặc

STTQUY CÁCHKG/MÉT
1THÉP TRÒN ĐẶC D60.22
2THÉP TRÒN ĐẶC D80.39
3THÉP TRÒN ĐẶC D100.62
4THÉP TRÒN ĐẶC D120.89
5THÉP TRÒN ĐẶC D141.21
6THÉP TRÒN ĐẶC D161.58
7THÉP TRÒN ĐẶC D182.00
8THÉP TRÒN ĐẶC D202.47
9THÉP TRÒN ĐẶC D222.98
10THÉP TRÒN ĐẶC D243.55
11THÉP TRÒN ĐẶC D253.85
12THÉP TRÒN ĐẶC D264.17
13THÉP TRÒN ĐẶC D284.83
14THÉP TRÒN ĐẶC D305.55
15THÉP TRÒN ĐẶC D326.31
16THÉP TRÒN ĐẶC D347.13
17THÉP TRÒN ĐẶC D357.55
18THÉP TRÒN ĐẶC D367.99
19THÉP TRÒN ĐẶC D388.90
20THÉP TRÒN ĐẶC D409.86
THÉP TRÒN ĐẶCTRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY)ĐƠN GIÁ (KG)
D103.7215.600
D125.3515.600
D147.3015.600
D169.5215.600
D1812.0515.600
D2014.8815.600
D2218.0015.600
D2421.4315.600
D2523.2515.600
D2829.1615.600
D3033.4815.600
D3238.0915.600
D3648.2115.600
D4060.0115.600
D4266.0015.600
D4575.515.600
D5092.415.600
D55113.015.600
D60135.015.600
D61158.915.600
D62183.015.600
D63211.0115.600
D64237.8015.600
D65273.0015.600
D66297.615.600
D67334.1015.600
D68375.015.600
D69450.0115.600
D70525.6015.600
D71637.015.600
D72725.015.600
D73832.3215.600
D741198.5615.600
D751480.8015.600

Lưu ý bảng báo giá thép tròn đặc

Bảng giá thép tròn đặc trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Miễn phí vận chuyển tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận miền nam

Thời gian giao hàng đúng tiến độ dự án công trình

– Cam kết hàng nhà máy 100% & nói không với hàng kém chất lượng

– Đội ngũ hỗ trợ tư vấn bán hàng với nhiều năm trong ngành thép

Quy trình mua hàng t hép tròn đặc tại STEELVINA

1. Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn đặc theo yêu cầu của khách hàng qua điện thoại zalo, facebook….

2. Phòng kinh doanh hỗ trợ báo giá chi tiết bao gồm đơn giá, quy cách, kích thước, và số lượng…

3. Thống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

4. Chốt đơn hàng và tiến hành ký kết hợp đồng

5. Kiểm tra hàng hóa tại công trình và thanh toán 100%

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép tròn đặc giá tốt nhất hôm nay

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn đặc xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0968.38.40.42 – 090.567.30.51

Phòng Kinh Doanh

STEELVINA hỗ trợ giao nhận hàng hóa thép tròn đặc tại Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, Huyện Củ Chi, Huyện Hốc Môn, Huyện Nhà Bè

Thép tròn đặc mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại Tp.Hcm

STEELVINA hỗ trợ chi phí vận chuyển giá tốt nhất đối với các đơn hàng tại các tỉnh thành trên toàn quốc bao gồm :

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh. Bình Dương, Bình Phước…

– Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, An Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Cần Thơ, Bến Tre….

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Đắk Lak, Đắk Nông, Bình Định,, Hải Dương, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nam Định, Quãng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. Đà Nẵng…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Hà Giang, Hà Nam, Bắc Giang, Bắc Cạn, Bắc Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Sơn La, Điện Biên, Lào Cai, Hưng Yên, Phú Thọ, Tuyên Quang

Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép tròn đặc giá tốt tại tphcm

Ngoài sản xuất và gia công thép tròn đặc STEELVINA còn kinh doanh sắt thép các loại bao gồm :

– Thép hình I U V H L Z C, thép tấm, thép la, thép bản mã, thép mặt bích, thép tròn trơn, sắt xây dựng, thép hộp, thép ống, thép ray, thép lưới, thép xà gồ C, thép xà gồ Z, thép Việt Nhật, thép Miền Nam, Thép Tung Ho…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép giá rẻ nhất tại thị trường Thành Phố Hồ Chí Minh

Nghệ thuật là con đường đẹp đẽ. Khoa học là con đường hiệu quả. Kinh doanh là con đường sinh lơi

Elbet Hubbard

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6270.2741 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0

No products in the cart.