Nơi bán thép U mạ kẽm & mạ kẽm nhúng nóng uy tín chất lượng tại TpHCM Ở đâu ? Đơn giá thép hình U mạ kẽm, nhúng kẽm bao nhiêu tiền 1 kg ? QUy cách chủng loại kích thước trọng lượng sắt thép U mạ kẽm như thế nào ? Ứng dụng của thép U trong cuộc sống thường ngày trong các dự án công trình như thế nào ? Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé !

nơi bán thép hình U mạ kẽm

Nơi địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình U mạ kẽm mới nhất 2022

Nên lựa chọn địa chỉ nơi nào cung cấp thép hình U mạ kẽm uy tín nhất tại Tp.Hcm ? 

Đối với tình hình thế giới ngày càng phát triển như hiện nay, nhu cầu về chất lượng cuộc sống của con người ngày càng cao, Những căn nhà lá, gỗ tranh dần được thay bằng

Cùng với thương hiệu bền vững về lĩnh vực phân phối sắt thép hơn 20 năm, không phải đơn giản mà Asean Steel tồn tồn và phát triển đến tận ngày hôm nay. Vì chúng tôi luôn đặt việc ” Đáp ứng nhu cầu của khách hàng ” làm kim chỉ nam. Không chỉ về chất lượng, công nghệ mà đối với đặc trung của mặt hàng sắt thép này thì việc vận chuyển hàng hóa cũng rất được quan tâm đến.

Qua việc mở thêm nhiều chi nhánh, kho hàng hơn để có thể đáp ứng kịp thời về mặt thời gian và số lkuowngj sản phẩm cho những khách hàng thân yêu của Asean tiết kiệm được rất nhiều chi phí và thời gian.

Nơi bán thép u mạ kẽm

Địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình chữ U mạ kẽm giá rẻ tốt nhất tại Miền Nam

Những quý vị khách hàng đến với Asean Steel không chỉ được đáp ứng nhu cầu về hàng hóa mà còn dduyocwj hưởng những chế độ ưu đãi như sau : 

+ Asean Steel có các mối quan hệ làm ăn lâu dài với các thương hiệu sắt thép lớn như Việt Nhật, Vina Kyoei, Hòa Phát, Pomina,… Nên vì thế giá bán ra cũng được chiết khấu cao ưu ái cho khách hàng.

+ Các kho hàng ở nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận đều có xe hổ trợ vận chuyển riêng không đi thuê nên chủ động trọng việc vận chuyển và thời gian linh hoạt.

+ Đội ngủ tư vấn bán hàng nhiệt tình chu đáo tận tâm.

+ Luôn đặt UY TÍN – CHẤT LƯỢNG lên hàng đầu.

ĐƠN GIÁ THÉP HÌNH U MẠ KẼM BAO NHIÊU TIỀN 1 KG ?

Đơn giá thép hình U mạ kẽm được chia thành 2 loại chính được sử dụng thông dụng và phổ biến trên thị trường đó chính là : 

1. Thép hình U mạ kẽm điện phân

2. THép hình U mạ kẽm nhúng nóng

Đơn giá thép U mạ kẽm điện phân dao động rơi vào khoảng giá từ 21.800 vnđ/kg cho đến 22.300 vnđ/.kg từng vào từng quy cách kích thước

Đơn giá thép U mạ kẽm nhúng nóng giá cao hơn thép U mạ kẽm dao động từ 24.500 cho đến 25.100 vnđ/kg tùy thuộc chính vào chủng loại và quy cách hàng hóa.

thép hình chữ U nhúng kẽm nóng

Địa chỉ nơi chuyên nhận gia công thép U nhúng kẽm nóng tại Miền Nam Việt Nam

Cam kết những sản phẩm thép U đen, U mạ kẽm, U nhúng kẽm đều đầy đủ tất cả các loại chứng chỉ giấy tờ CO, CQ, chứng nhận chất lượng và giấy bảo hành trong từng lô hàng. Nói không với các loại sản phẩm rẻ trôi nổi trên thị trường.

1. BÁO GIÁ THÉP U ĐEN - U MẠ KẼM TRUNG QUỐC/ NHẬT BẢN / VINAONE/ AN KHÁNH MỚI 2022

Quy cáchTrọng lượngĐơn giá đenĐơn giá mạ kẽmĐơn giá nhúng kẽm
mmkg/câyvnđ/kgvnđ/kgvnđ/kg
U50*6m TQ1415.75019.10023.400
U50*6m TQ1515.75019.10023.400
U63*6m TQM1715.75019.20023.400
U63*6M AK1715.75019.10023.400
U75*40*6M TQ41.515.75019.00023.400
U80*6M TQ M2115.75019.10023.400
U80*6M AK2315.765019.10023.400
U80*6M VINA ONE2315.65019.10023.400
U80*6M TQ DD3215.65019.10023.400
U80*6M AK DD3115.65019.10023.400
U80*6M VINA ONE DD3115.65019.10023.500
U80*801*6M TQ X41.515.65019.10023.500
Thép U100*6m TQ M3215.65019.10023.600
Thép U100*6m AK M3315.65019.10023.400
Thép U100*6m Vina One M3315.65019.10023.400
Thép U 100*6m TQ DD4515.65019.10023.400
Thép U100*6m AK DD4515.65019.10023.400
Thép U100*6m VINA ONE D4615.99019.10023.400
Thép U100*6m TQ L5215.99019.10023.400
Thép U100*6m TQ X5615.99019.10023.500
Thép U100*12m TQ X11215.99019.10023.400
Thép U120*6m TQ M4215.90019.20023.400
Thép U120*48*6m AK M4215.99019.10023.400
Thép U 120*6m TQ DD5615.98019.20023.800
Thép U120*48*6m AK DD5615.98019.30023.800
Thép U120*48*6m vina one D5415.97019.40023.800
Thép U120*6m TQ X62.415.96019.50023.800
Thép U125*65*5.2*6m TQ M11.715.98019.40023.800
THép U125*65*6*6m TQ D13.415.98019.50023.850
Thép U140*6m TQ M5415.99019.40023.850
Thép U140*6m TQ D1215.99019.10023.850
Thép U140*6m TQ D1215.99019.10023.850
Thép U140*6m AK D5415.99019.10023.852
Thép U140*6m VINA ONE D6515.99019.10023.540
Thép U150*75*6.5 Trung Quốc6415.99019.10023.640
tHÉP u150*75*6.5 Posco18.615.99019.10023.520
Thép U160*56*5.2*12m TQ M18.615.99019.20023.410
Thép U160*6m TQ D12.515.99019.30023.420
Thép U160*56*5.2*6m AK M13.515.99019.40023.420
Thép U160*60*5.5*6m AK D12.515.90019.40023.460
Thép U180*64*5.3*12m TQ D13.515.99019.40023.546
Thép U180*68*6.8*12m TQ D1515.99019.40023.464
Thép U200*65*5.4*12m TQ18.615.99019.50023.468
THép U200*73*8.5*12m TQ1715.99019.40023.585
Thép U200*75*9*12m TQ23.515.99019.50023.585
Thép U200*6m AK25.815.90019.40023.585
Thép U250*76*6.5*12m M1715.90019.40023.285
Thép U250*80*9*12m D23.915.99019.40023.252
THép U300*85*7*12m M31.415.95519.40023.243
THép U300*87*9.5*12m 3115.95519.40023.400

 

Đơn giá thép hình U trên đã bao gồm VAT 10% và chưa bao gồm vận chuyển đi tỉnh 

+ Cam kết hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng mới 1005 chưa qua sử dụng

+ Dung sai cho phép của thép hình U +-5%

+ Phương thức thanh toán linh hoạt

+ Đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình

+ Đội ngủ tư vấn viên bán hàng nhiệt tình tận tâm

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu tham khảo đơn giá thép U mạ kẽm tại thời điểm cũng như tư vấn tất tần tật về sản phẩm mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 : 

0945.347.713 – 0949.347.713

PHÒNG KINH DOANH

TIÊU CHUẢN THÉP HÌNH CHỮ U - THÉP HÌNH U CÁN NÓNG : U SECTIONAL

TCVN 7571 – 2011 : 2022 thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 7471-11:2006 ISO 657-11:1980

Tiêu chuẩn TCVN 7571-11-2022 do ban kỹ thuật quốc gia TCVN / TC 177 Thép biên soạn trên có sở JIS G3192-2015. Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng đề nghị, bộ khoa học và công nghệ công bố

Bộ TCVN 7571, Thép hình cán nóng bao gồm các phần sau : 

Phần 1 : Thép góc đều cạnh

Phần 2 : Thép góc cạnh không đều

Phần 11 : Thép chữ U

Phần 15 : Thép chữ I

– Phần 16 : Thép chữ H

– Phần 21 : Thép chữ T

1. PHẠM VI ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thép hình chữ U được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng

Các tài liệu dẫn sau cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viên dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung nếu có.

+ TCVN 197-1 ISO 6892-1, Vật liệu kim loại – THử kéo – phần 1 : Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng

+ TCVN 198 ISO 7438 Vật liệu kim loại – thử uốn

+ TCVN 312-1 ISO 148-1 Vạt liệu kim loại – thử va đạp kiểu con lắc charpy – Phần 1 : Phương pháp thử

+ TCVN 4398 ISO 377 Thép và sản phẩm thép – Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thừ cơ tính

+ TCVN 4399 ISO 404, Thép và sản phẩm thép – Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp 

+ TCVN 8998 ( ASTM E 415 ), Thép carbon và thép hợp kim thấp – phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không.

2.ĐỊNH NGHĨA VÀ KÝ HIỆU THÉP U

Sắt thép hình chữ U có hình dạng mặt cắt ngang giống như chữ U hoặc chữ C, có hình dạng quy cách kích thước giống như bảng quy cách kích thước ở trên.

Ký hiệu thép hình chữ U bao gồm các thông tin như sau : 

+ USGS là thép U dùng trong kết cấu thông thường

+ USWS là thép U dùng trong kết cấu hàn

+ USBS là chữ viết tắt của thép hình chữ U làm kết cấu xây dựng

Ví dụ : Thép hình chữ U dùng làm thép kết cấu hàn, có giới hạn bền kéo nhỏ nhất 400 MPa, loại A được ký hiệu như sau : USWS 400A

3. PHÂN LOẠI THÉP HÌNH U

– Sắt thép hình chữ U được phân thành các loại theo bảng dưới đây

Phân loạiLoại thépGiới hạn bền kéo nhỏ nhất MPa
Thép kết cấu thông thườngUSGS 400400
USGS490490
Thép kết cấu hànUSGS540540
USWS 400A 400
USWS 400B400
USWS 400 C400
USWS 490A490
USWS 490 B490
USWS 490 C490
USWS 520B520
USWS 520C520
USWS 570570
Thép kết cấu xây dựngUSBS 400A400
USBS 400B400
USBS 400C400
USBS 490B400
USBS 490C490

 

4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP HÌNH U

Thép U là một loại thép hợp kim có thành phần chính là nguyên tố sắt ( Fe) kết hợp với hàm lượng carbon hợp lý dưới 25%. Nung chảy hổn họp trên ta được kim loại có tên là thép U

Dựa vào các thành phần hóa học mà thép được phân thành Thép U hợp kim và thép U không hợp kim

+ Thép U không hợp kim : Thép U không hợp kim còn có một tên gọi khác là thép carbon. Thành phần chính của loại thép này chính là carbon, Hàm lượng carbon luôn dưới 1.8% nếu cao hơn sẽ làm thay đổi tính chất của thép. Trong thép carbon có chưa một lượng nhỏ silic, mangan, photpho và lưu huỳnh. Nhờ các chất này mà thép không hợp kim có được tính bền cao hơn rất nhiều

+ Thép U hợp kim : Thép U hợp kim chính là sắt và carbon, ngoài ra để sản xuất thép hợp kim người ta thường sử dụng thêm một số nguyên liệu khác như crom ( Cr ), Niken ( Ni), chì ( Pb ), Mô lip đen ( Mo)…. Khi thêm các nguyên tố này vào thép sẽ giúp cho thép có độ bền cao hơn, khả năng chhiu nhiệt, khả năng chống bị ăn mòn tốt hơn trước rất nhiều

Do nhiều đặc tính tốt nên người ta thường ưu tiên sử dụng thép hợp kim để chế tạo các sản phẩm phục vụ nhu cầu trọng cuộc sống, Người ta có thể sử dụng thép hợp kim để sản xuất sản phẩm có yêu cầu độ cứng cao.

Loại ThépThành phần hóa học % khối lượng 
CSiMnPSCeqPcm
USGS 4000.050.05
USGS 4900.050.05
USGS 5400.3<1.60.040.04
USGS 400A0.23>2.50.0350.035
USGS 400B0.20.350.6-1.50.0350.035
USGS 400C0.180.350.6-1.50.0350.035
USGS 490 A0.20.55<1.650.0350.035
USGS 490B0.180.55<1.650.0350.035
USGS 490C0.180.55<1.650.0350.035
USWS 520B0.20.55<1.650.0350.035
USWS 520C0.20.55<1.650.0350.035
USWS 5700.180.55<1.650.050.035
USBS 400B0.24<1.700.0150.050.360.26
USBS 400C0.20.350.0080.0150.360.26
USBS 490B0.20.350.6-1.50.0150.0150.440.29
USBS 490C0.180.550.6-1.50.0080.0080.440.29

 

5. TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Ký hiệuThử kéoThử va đập Thử uốn
Giới hạn chảy nhỏ nhất Độ giãn dài nhỏ nhấtNhiệt độNăng lượng hấp thụGóc uốn
t<1616<t<40giới hạn bền kéo 
MPa
t<55<t<1616<t<50
USGS 400245235400-5102117210
USGS 490285275490-610191519
USGS 540400390>540161317
USWS 400A245235400-510231822
USWS 400B245235400-51023182227
USWS 400C245235400-51023182247
USWS 490A325315490-610221721
USWS 490B325315490-61022172127
USWS 490C325315520-64022172147
USWS 520B365355520-64019151927
USWS 520C365355520-64019151947
USWS 570460450570-72047
USBS 400A235235400-510
USBS 400B235235-355400-51027
USBS 400C235-*355400-51027
USBS 490B325325-445490-61027
USBS 490C325-445490-61027

 

Chú thích : 

+ t : là chiều dày, là chiều dày tại vị trí lấy mẫu, đơn vị tính bằng milimet

+ với ký hiệu thép USBS 400B và USBS 490B, Tỷ lệ giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau : 

t < 12 : không áp dụng

12 < t <40 lớn nhất 80%

+ Với ký hiệu thép USBS 400C và USBS 490C tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau : 

t < 16 không áp dụng

16 <  t < 40 : Lớn nhất 80%

6. DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC THÉP U

Dung sai hình dạng và kích thước của thép U được thể hiện như trong bảng 5. những dung sai không thể được thể hiện trong bảng 5 theo thõa thuận giũa khách hàng và nhà sản xuất.

Bảng 5. Dung sai hình dạng và kích thước của thép hình chữ u

Quy cách kích thướcDung sai
Chiều rộng ( B)B<501.5
50 < B < 1002.0
100 < B < 2003.0
B > 2004.0
Chiều cao ( H )H < 1001.5
100 < H < 2002.0
200 < H < 4003.0
H > 4004.0
Chiều dày ( t1, t2 )H < 1300.6
0.7
0.8
1.0
H > 3000.7
0.8
1.0
1.2
Chiều dài LL < 7m40
L > 7m40+(L-7)x5
Độ không vuông góc ( T)T < 0.025 x B
Độ congNhỏ hơn hoặc bằng 0.003 x chiều dài L

7. CHIỀU DÀI THÉP HÌNH CHỮ U

Chiều dài cung cấp của thép hình U được quy định trong bảng 6.

Bảng 6 : Chiều dài cung cấp

6.07.08.09.010.011.012.013.014.015.0

 

Chiều dài không có trong bảng 6 theo sự thõa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Như mọi người đã biết, thép U là một loại vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong đời sống thường ngày của chúng ta, thép U được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp sản xuât,s công nghiêp xây dựng và trong ngành xây dựng dân dụng.

sắt thép hình chữ u nhúng kẽm nóng

ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH U NHƯ THẾ NÀO TRONG CÁC LĨNH VỰC NGÀNH NGHỀ ?

Trong ngành công nghiệp xây dựng : 

Ứng dụng quan trọng nhất của thép U trong ngành xây dựng đó là được sử dụng để làm khung kệ kết cốt thép. Sử dụng trong xây dựng để gia tăng sự kiên cố, chắc chắn cho ngôi nhà của bạn, thép U còn được để sử dụng xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình giao thông để phục vụ nhu cầu người dân.

Trong ngành công nghiệp đóng tàu : 

Một trong những ứng dụng của thép U mà bạn không thể bỏ qua chính là sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, Nhờ độ bền cao, khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt lại dẽ lát mỏng, người ta thường sử dụng thép U để đóng tàu thuyền, đặc biệt là phần bỏ tàu là nơi sử dụng nhiều thép U nhất để tăng thời gian sử dụng của tàu.

Trên thị trường ngày nay, thép U có giá cả phải chăng hơn so với các loại vật liệu khác, lại có độ bền chắc cao, nên việc sử dụng thép để đóng thành tàu là điều hoàn toàn hợp lý, Người ta còn sử dụng loại vật liệu này để gia công vỏ tàu cũ, thành tàu bị hỏng hay các bộ phần khác trên tàu.

Là đơn vị trực tiếp nhập khaauyr và cung cấp tất cả các loại sắt thép uy tín Asean Steel khẳng định mang đến cho quý khách hàng sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và có đầy đủ nguồn góc xuất xứ rõ ràng.

THÉP HÌNH U MẠ KẼM LÀ GÌ ? PHÂN LOẠI NHƯ RA SAO ?

Thép hình U mạ kẽm là sản phẩm được tạo ra bằng các gia công phủ lên bề mặt thép hình U đen một lớp kẽm nhằm bảo vệ bề mặt bên trong của lõi thép chống lại các tác nhân gây hại đến từ thời tiết môi trường bên ngoài hoặc các môi trường khắc nghiệt khác.

Thép hình U mạ kẽm được chia thành 2 loại chính : 

1. Thép hình U mạ kẽm điện phân

2. Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng

nơi đia chỉ chuyên cung cấp thép u mạ kẽm

1. Thép hình U mạ kẽm điện phân

Sắt thép hình U mạ kẽm điện phân nguyên liệu từ thép U phôi hàng đen sau đó phun trực tiếp lên bề mặt một lớp kẽm mỏng khoảng từ 0.01 milimet cho đến 0.015 milimet từ đó giúp bảo vệ tăng cường tuổi thọ cho sản phẩm

Ưu điểm : 

+ Chi phí giá thành rẻ, hợp lý

+ Bề mặt sáng bóng đẹp

+ kHÔNG BỊ Cong vênh trong quá trình thi công 

Nhược điểm : 

+ CHỉ mạ kẽm được bề mặt bên ngoài

+ Tuổi thọ khoảng 2 – 3 năm

+ Thời gian thi công mất nhiều thời gian

sắt thép hình chữ u nhúng kẽm nóng

2. Thép hình U nhúng kẽm nóng

THép hình U mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được hình thành từ phôi thép U đen sau đó cho vào bể kẽm nóng với nhiệt độ 450 độ C từ đó tạo nên lớp kẽm bám vào bề mặt có độ dày khoảng 0.1 – 0.12 mm giúp bảo vệ tốt nhất cho sản phẩm và từ đó tăng cường tuổi thọ 

Ưu điểm : 

+ Có thể áp dụng cho tất cả các sản phẩm kết cấu lớn nhỏ đặc rỗng

+ Tuổi thọ cao lên đến 50 năm

+ Là một trong những phương pháp bảo vệ kim loại tốt nhất hiện nay trên thị trường.

Nhược điểm : 

+ Chi phí giá thành cao ( thông thường gấp đôi so với mạ kẽm điện phân ) 

+ Có thể bị cong vênh đối với những sản phẩm kết cấu có độ dày từ 1mm cho đến 2mm

+ Bề mặt không được sáng bóng như mạ kẽm điện phân

công ty cung cấp thép hình u mạ kẽm nhúng nóng

Dịch vụ gia công thép U mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tốt nhất tại Sài Gòn

Quy trình các bước gia công thép hình chữ U mạ kẽm nhúng nóng bao gồm như sau : 

Bước 1 : Tẩy dầu mỡ

Bước 2 : Rửa sạch sản phẩm

Bước 3 : Tẩy hen gỉ

Bước 4 : Rửa sạch

Bước 5 : Tạo lớp bám dính

Bước 6 : Mạ kẽm nhúng nóng

Bước 7 : Tạo lớp bảo vệ

Bước 8 : Kiểm tra thành phẩm trước khi xuất xưởng.

QUY TRÌNH CÁC BƯỚC MUA HÀNG THÉP HÌNH U MẠ KẼM TẠI ASEAN STEEL

Bước 1 : Lắng nghe và tiếp nhận nhu cầu sử dụng sản phẩm thép U mạ kẽm của khách hàng qua điện thoại, zalo, facebook, email, viber,…

Bước 2 : Phòng kinh doanh hổ trợ báo giá chi tiết của sản phẩm bao gồm đơn giá, chủng loại, quy cách, kích thước,…..

Bước 3 : THống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành đến ký kết hợp đồng

Bước 5 : Kiểm tra hàng hóa tại kho bên bán hoặc tại dự án công trình & thanh toán số tiền còn lại

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP U NHÚNG KẼM MỚI NHẤT HÔM NAY

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép U đen, U mạ kẽm, U nhúng kẽm các loại mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy dưới đây để được báo giá tốt nhất chỉ có trong ngày hôm nay : 

0945.347.713 – 0949.347.713

PHÒNG KINH DOANH

Asean Steel hổ trợ quý vị khách hàng giao nhận hàng hóa thép U mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại nội thành Thành Phố Hồ Chí MInh bao gồm các quận huyện sau : 

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 7, Quận 6, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, Quận Gò Vấp, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, HUyện Nhà Bè, Huyện Củ Chi, Huyện Cần Giờ,…..

noi bán thép u mạ kẽm giá rẻ

DIchj vụ nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng thép U các loại U50 U65 U80 U100 U120 U125 U140 U150 U160 U180 U200

Đối với các đơn hàng thép U nhúng kẽm ở các khu vực tỉnh thành toàn quốc chúng tôi hổ trợ chi phí giao nhận để giảm thiểu nhất cho khách hàng : 

– THành Phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Biên Hòa, Đồng Nai, Bà Rịa VUngx Tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh THuận, Tây NinH,…

– Long An, TIền Giang, An GIang, Hậu GIang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng THáp, Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần THơ,…..

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông, ĐẮK Lắk, Quảng Nam, Quảng Ngãi, QUảng Bình, QUảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, NGhệ An, Hà Tĩnh,

– Hà Nội, THanh Hóa, QUảng Ninh, Hải Phòng, Hòa BInhf, Hà Nam, Hà Giang, Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Sơn La, Điện BIên, Lai Châu, Yên Bái, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ,..,…

CÔNG TY CUNG CẤP THÉP U NHÚNG KẼM

Nơi bán thép U mạ kẽm nhúng nóng các loại giá mềm nhất thị trường TpHcm

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép U mạ kẽm nhúng nóng Asean Steel còn kinh doanh sắt thép các loại khác bao gồm : 

– Thép hình U V I H Z L C, thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn trơn, sắt xây dựng ( THép gân ). thép bản mã, thép mặt bích, thép thanh la, thép cọc cừ larsen, thép xà gồ C, thép xà gồ Z,…..

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép giá rẻ chất lượng tốt nhất tại Tp.Hcm và các tỉnh thành toàn quốc.

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6270.2741 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0

No products in the cart.