Nhà cung cấp thép tấm giá tốt nhất tại kho TpHcm Asaen Steel là địa chỉ nơi chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tấm các loại đen mạ kẽm, trơn gân, cuộn kẽm đa dạng độ dày từ : 1mm 2mm 1.5mm 2.5mm 3mm 4mm 5mm 6mm 8mmm 10mm 12mm 14mm 15mm 16mm 20mm 25mm 30mm…Hàng hóa đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ đầy đủ CO, CQ và hổ trợ giao nhận hàng hóa tận nơi dự án công trình xây dựng.

chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tấm giá rẻ

Nơi chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tấm đen mạ kẽm nhúng kẽm nóng giả rẻ tốt nhất tại TpHcm

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tấm đen, mạ kẽm nhúng kẽm nóng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline : 

0945.347.713 – 0949.347.713 

Phòng Kinh Doanh

Một số sản phẩm quy cách thép tấm được sử dụng thông dụng nhất thị trường:

+Thép cuộn đen kẽm 0.5mm-0.5ly 

+Thép cuộn đen kẽm 0.6mm-0.6ly

+Thép cuộn đen kẽm 0.7mm-0.7ly

+Thép cuộn đen kẽm 0.8mm-0.8ly

+Thép cuộn đen kẽm 1mm-1ly

+Thép cuộn đen kẽm 1.2mm-1.2ly

+Thép đen kẽm 1.5mm-1.5ly

+Thép đen kẽm 2.0mm-2ly

+Thép đen kẽm 2.4mm-2.4ly

+Thép đen kẽm 2.5mm-2.5ly

+Thép tấm 3mm-3ly

+Thép tấm 4mm-4ly

+Thép tấm 5mm-5ly

+Thép tấm 6mm-6ly

+Thép tấm 8mm-8ly

+Thép tấm 10mm-10ly

+Thép tấm 12mm-12ly

+Thép tấm 14mm-14ly

+Thép tấm 15mm-15ly

+Thép tấm 16mm-16ly

+Thép tấm 18mm-18ly

+Thép tấm 20mm-20ly

+Thép tấm 25mm-25ly

+Thép tấm 30mm-30ly

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu cho quý vị khách hàng 2 loại sản phẩm chính của thép tấm là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội:

 

I.  GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THÉP TẤM CÁN NÓNG 

THÉP TẤM CÁN NÓNG – TCVN 10351 : 2015 ISO 7452: 2013

1.Phạm vi áp dụng

-Đối với tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về dung sai cho thép cán nóng được cán trên máy cán đảo chiều có các đặc tính sau:

+Chiều dài danh nghĩa: 3mm< t< 400mm

+Chiều rộng danh nghĩa : w> 600mm

Dung sai với các sản phẩm có chiều rộng < 600mm, được cắt hoặc xe dọc từ thép tấm, có thể được thõa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm đặt hàng

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép không gỉ, tiêu chuẩn này không bao gồm các sản phẩm cán liên tục, thép tấm được chế tạo theo đơn hàng, thép tấm uốn song, thép tấm có đầu để lát sàn hoặc thép tấm rộng.

Tiêu chuẩn này áp dụng không giới hạn, các mác thép được quy định trong tất cả các phần cảu TCVN 9987 ISO 650, Trong TCVN 9987-1

Tiêu chuẩn này không bao gồm các sản phẩm đã được đưa vào các tiêu chuẩn khác là 

+ Thép là và thép dài thế sản phẩm cán liên tục

+ Sản phẩm ống theo ISO 6/SC14 Ống thép

thép tấm giá rẻ

2.TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐÉN THÉP TẤM

Những tài liệu dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu dài không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung.

Cần quy định số lượng các thông tin tùy chọn này thì nhà cung cấp phải cung cấp sản phẩm phù hợp với các điều kiện kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn này.

+Có hay không yêu cầu các cạnh không được xen; khi quy định chiều dài lớn nhất và chiều rộng phải được thõa thuận.

+Có hay không yêu cầu các cạnh không được xén; khi quy định thì chiều dài lớn nhất và chiều rộng phải được thõa thuận

+Có hay không yêu cầu độ võng của cạnh và độ thẳng được hạn chế; khi quy định G thì các dung sai của độ võng và độ không vuông góc phải được thõa thuận

+Có hay không yêu cầu các dung sai chiều dài đối với thép tấm có chiều dài danh nghĩa > 2000mm

3. Cách lựa chọn dung sai, độ võng và độ không vuông góc của cạnh thép tấm 

Thép tấm theo tiêu chuẩn này có thể được cung cấp với:

+Dung sai chiều dài

+Dung sai chiều rộng

+Dung sai chiều dày

+Các cạnh được xén hoặc có các cạnh không được xén

+Độ võng và độ không vuông góc của cạnh G bình thường hoặc được hạn chế 

+Dung sai độ phẳng bình thường hoặc dung sai độ phẳng đặc biệt

Nếu trong đơn hàng không có thông tin các chữ mã hóa khi cung cấp, thép tấm phải được cung cấp như sau

+Cạnh được xén phù hợp

+Độ võng và độ không vuông góc phù hợp

bảng báo giá thép tấm giá rẻ

4.Dung sai và kích thước thép tấm

Dung sai thép tấm được quy định théo các mục dưới đây:

+Loại A : Đối với những dung sai chiều dày phụ thuộc vào chiều dày danh nghĩa

+Loại B: Đối với một dung sai âm cố định 0.3mm

+Loại C: Đối với một dung sai âm cố định 0.0mm

+Loại D: Đối với các dung sai đối xứng

Chú thích: Các điều khoản chuyên dùng áp dụng cho các phần được mài của bề mặt các tấm thép được cho trong các tiêu chuẩn cho các sản phẩm các tiêu chuẩn cho sản phẩm tướng ứng

+Chiều rộng các cạnh được xén, các yêu cầu về dung sai chiều rộng được cho trong mục 4 5 6 

+Dung sai chiều dài được quy định cho phép +-5%

+Độ võng và độ không vuông của cạnh một tấm thép phải được hạn chế sao cho không thể vẽ được một hình chữ nhật có các kích thước của thép tấm được đặt hàng nội tiếp bên trong kích thước của sản phẩm được cung cấp.

5. Độ phẳng của thép tấm

Chúng ta muốn đo được độ phẳng, các tấm thép phải được đặt trên một bề mặt phẳng ở cuối dây chuyền sản xuất

Phải xác định sai lệch độ phẳng bằng cách đo sai lệch khoảng cách giữa các thép tấm và một thước phẳng có chiều dài 1000mm, 2000mm hoặc 4000mm được đặt theo bất cứ hướng nào.

Chiều dày danh nghĩa Loại ALoại BLoại CLoại D
3<t<50.30.70.30.7010.50.5
5<t<80.40.80.30.901.20.60.6
8<t<150.50.90.31.101.40.70.7
15<t<250.61.00.31.301.60.80.8
25<t<400.71.30.31.7021.01.0
40<t<800.91.70.32.302.61.31.3
80<t<1501.12.10.32.903.21.61.6
150<t<2501.22.40.33.303.61.81.8
250<t<4001.33.50.34.504.82.42.4

 

Chi quan tâm đến phần ở giữa hai điểm tiếp xúc giữa điểm thước thẳng và thép tấm. Phải đo các sai lệch tại một điểm cách các cạnh dọc ít nhất là 25mm và các cách các đầu mút của thép ít nhất là 200mm

Sử dụng chiều dài đo 1000mm khi các bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng 1000mm

Đối với các bước sóng dài hơn, sử dụng các thước thẳng 2000mm hoặc 4000mm. Sai lệch độ phẳng nhỏ hơn hoặc bằng 2mm không được xem là sóng và không được tính là dung sai

6. Dung sai chiều dày thép tấm

6. Dung sai đối với chiều rộng thép tấm 

Chiều dày danh nghĩa t 
 Dưới
t<400
40<t,1500
150<t<4000

7. Dung sai chiều dài đối với thép tấm

Chiều dài danh nghĩa lDưới
 
600<l<40000
40000<l<60000
6000<l<80000
8000<l<100000
10000<l<150000
15000<l<150000
15000<l<2000000

8. Dung sai bình thường của độ phẳng( Loại N)

Các loại thép phù hợp với các quy định như sau:

+Thép loại L: Các sản phẩm có giới hạn chảy nhỏ nhất quy định Re<460MPa, không tôi hoặc không tôi và ram

+Thép loại H: Các sản phẩm có giới hạn chảy nhỏ nhất quy định Re>460MPa, và hoặc tất cả các loại sản phẩm được tôi và tôi được tôi và ram

Chiều dài danh nghĩa tThép loại L
100020004000
3<t,591428
5<t<881224
8<t<1571122
15<t<2571020
25<t<406918
40<t<2505816
250<t<4006918

9. Dung sai đặt biệt của độ phẳng (Loại S)

Các loại thép phù hợp với bảng A được quy định như sau:

+Thép loại L: Các sản phẩm có giới hạn nhỏ nhất quy định Re<460MPa, Không tôi hoặc không tôi ram

+Thép loại H: Các sản phẩm có giới hạn chảy nhỏ nhất quy định Re> 460 MPa và tất cả các loại sản phẩm được tôi và được tôi ram

Chiều dài danh nghĩa tThép loại L
100020004000
3<t<55102016
5<t<83612
8<t<153612
15<t<203612
25<t<403612
40<t<2503612
250<t<4004714

10. Dung sai về chiều rộng

Đối với dung sai chiều rộng áp dụng bảng dưới đây

Chiều rộng danh nghĩa ư 
Dưới
600<w<20000
2000<w<30000
w>30000

 

11. Dung sai của chiều dài

Chiều dài danh nghĩa lDung sai
Dưới
600<l<40000
4000<l<60000
6000<l<80000
8000<l<1000000
10000<l<150000
15000<l<150000
15000<l<200000

12. Dung sai độ phẳng của thép tấm

Chiều dàyChiều dài đo
200 
Chiều rộng 
w<20002000<ww<2000
4<t<5142426
5<t<8132122
8<t<15121612
15<t<25121612
25<t,409139
40<t<808118
80<t<1508108
150<t<250101510
250<t<350202020
350<t<400252525

Đối với các thép tấm được quy định đến giới hạn chảy cao hơn 450MPa hoặc các sản phẩm được tôi và ram, các thay đổi cho phép bằng 1.5 lần các lượng thay đổi trong bảng này.

bảng báo giá thép cuộn cán nóng

II. THÉP TẤM CÁN NGUỘI

THÉP TẤM CÁN NGUỘI- CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm cuốn nguội sản xuất theo tiêu chuẩn của các tiêu chuẩn tương đương.

+Thép tấm cuốn cán nguội sản xuất với chiều rộng từ 200 đến 2000mm và chiều dài từ 0.2 đến 0.4mm.

Các kích thước và khối lượng của tấm phải phù hợp với bảng 1

Thép tấm cuốn cán nguội chia theo:

+Tấm không tẩy lớp oxit-KT

+Tấm tây lớp oxit T

-Đặc trưng mép tấm 

Tấm với mép cắt 

Tấm với mép cắt C

Tấm với mép cắt A

Tấm có độ chính xác thường B

Ký hiệu quy ước thép tấm cuốn cán nguội:

Ví dụ thép tấm cuốn cán nguội được cung cấp với không cấp, đã tẩy oxit, có độ cán chính xác cao với chiều dài 0.6 mm và chiều rộng 800mm

Tấm cong T-KC-A-0.6 X 800 TCVN 2365-78

Đo chiều rộng tấm đến 500mm – đo cách mép 20 mm

-Với chiều rộng tấm lớn hơn 500mm – đo cách mép 40mm

Sai lệch cho phép của chiều dày thép tấm cuốn cán nguội phải phù hợp với bảng 2

Đo chiều rộng của tấm cánh đầu không nhỏ hơn 2m.

bảng giá thép tấm giá rẻ

SAI LỆCH CHO PHÉP CỦA CHIỀU RỘNG THÉP TẤM 

Với mép cắt:

Chiều rộng đến 500mm-1mm

Chiều rộng lớn hơn 500mm đến 1000mm :+2mm

Chiều rộng lớn hơn 1000mm :+5mm

Với mép tấm không được có những chỗ gấp một góc lớn hơn 90 độ và không được xoắn, nứt ở đầu tấm

Chiều dài của đuôi và đầu tầm không được lớn hơn chiều rộng tấm.

+Tấm có chiều dày đến 0.5mm được cung cấp với bán kính trong không nhỏ hơn 150mm

Tấm chiều dày lớn hơn 0.5mm được cung cấp với bán kính tổng không nhỏ hơn 300mm.

Độ lòi cuốn (dạng sâu kèn) của cuộn không được vượt quý quy định ở bảng 3.

Chiều dày tấm 
đến
đến 2.55
lớn hơn 2.53
sản phẩm thép tấm gân giá rẻ

Sản phẩm thép tấm gân - thép tấm chống trượt - thép mác võng tại kho TpHcm

Khối lượng lớn nhất của cuộn là 100kg/ trên 1cm chiều rộng tấm 

Khối lượng toàn bộ của cuộn không lớn hơn 15 tấn

Một cuộn có thể gồm hai đoạn, tỷ lệ chiều dài giữa các đoạn nhỏ hơn 15

Theo thõa thuận giữa người sản xuất và tiêu thụ, cho phép cung cấp cuốn với số lượng đoạn lớn hơn

TÌM HIỂU CHUNG VỀ THÉP TẤM

Một trong những loại thép được sử dụng phổ biến nhất trong ngành công nghiệp như đóng tàu và xây dựng

Thép hình tấm hay còn gọi là thép hình tấm là một trong những loại thép vô cùng phổ biến trong thị trường vật liệu xây dựng hiện tại

Cùng tìm hiểu thông tin về thép tấm qua bài viết này nhé!

SẮT THÉP TẤM LÀ GÌ?

Trong nghành cơ khí,.. sắt tấm được định nghĩa là loại thép có hình dạng miếng ( hoặc tấm ) để đáp ứng yêu cầu trong một số lĩnh vực nhất định

Thép gia công thường dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, thùng, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, cơ khí, xây dựng dân dụng

Ngoài ra, chúng còn có công dụng sản xuất tủ điện, thùng container, tủ đựng đồ, dùng để sơn mạ, đóng tàu, nồi hơi, xe lửa,..

thép tấm giá sỉ tại tphcm

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP TẤM

 Quy trình sản xuất và gia công thép tấm trải qua nhiều công đoạn rất phức tạp, yêu cầu công nghệ và trình độ cao.

Nguyên liệu thép được tinh luyện, đúc kết thành phôi thép. Sau thép tấm được cán mỏng hoặc đổ vào khuôn có sẳn khuôn có sẳn tùy theo hình dạng mà khách hàng yêu cầu

Sau quá trình tinh luyện thép sẽ được đúc thành vôi. Sau đó, đưa vào nhà máy và cán thành phẩm

Tiếp theo đó thép sẽ được cán mỏng bao gồm thép cán và thép cán nguội

ĐẶC ĐIỂM CỦA MỘT SỐ LOẠI THÉP TẤM

1. Thép cán nóng 

+Thép cán nóng là loại thép được hình thành ở quá trình cán nóng trong nhiệt độ cao (Trung bình trên 1000 độ C). Loại thép này có màu xanh đen đặc trưng  và màu sắc của thành phần sẫm. Hai bên của tấm cuốn thường không được cắt nét vuông vứt. Thường thì thép cán nóng dễ bị hen gì hơn nếu để quá lâu.

XEM THÊM: PHÂN BIỆT THÉP CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

2. Thép cán nguội:

+Thép cán nguội thường có mẫu mã đẹp hơn so với thép cán nóng, xung quanh được cắt nét đẹp hơn và được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên giá thành lại khá cao. Và quy trình đặt biệt tương đối phức tạp so với thép cán nóng

Thép cán nguội có bề mặt sáng bóng, mép bop sắc cạnh, màu sắc sản phẩm thường có màu sáng và tráng đẹp hơn thép cán nóng.

3.Thép tấm mạ kẽm

+Thép tấm mạ kẽm là sản phẩm thép tấm đen sau đó được phủ lên mình một lớp kẽm mã. Được phủ như vậy, sẽ phù hợp với sản phẩm cần độ bền cao và tính thẩm mỹ.

+Thép mạ kẽm thường được sử dụng trong ngành kiến trúc m, thiết bị ngành công nghiệp, máy giặt, tủ lạnh, tivi, điều hòa không khí.

4. SẮT THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT ( THÉP MẮC VÕNG)

Đây là vật liệu quen thuộc của các dự án công trình. Tên gọi thép nhám bắt nguồn từ quy trình sản xuất của loại thép này vì bề mặt cảu thép có gamna hay hoa văn , có tác dụng chống trượt

Thép chống trượt thường được sản xuất bằng cách cán nóng; Loại thép này được sử dụng cho các công trình xây dựng, làm sản xe tải, dừng các thép tiền chế, để làm lót sàn

5. THÉP CACBON CHẤT LƯỢNG, THÉP CƯỜNG ĐỘ CAO

 Khi sản xuất loại thép này người ta thường cho vào các hợp kim đặc biệt như: Cr, Ni, Mn, Si, W, V, Co,Ti, Cu

Chính vì vậy mà chúng ta lại có những ưu điểm vượt trội hoàn toàn so với những loại khác.

Nguyên liệu cho vào thường được thay đổi theo tỷ lệ thay đổi độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn, sức bền và khả năng chịu ngoại lực hay oxy hóa

Thép tấm cường độ cao dùng trong nghành công nghiệp nặng như cơ khí cao đóng tàu, thuyền. Kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu,.. cơ khí, xây dựng và chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành cơ khí,…

cập nhật bảng giá thép tấm

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA THÉP TẤM?

Ưu điểm:

Sắt thép tấm có độ bền cực cao nên chịu được áp lực khá tốt. Hạn chế sự cong vênh trong quý trình vận chuyển. Ngoài ra thép còn có đa dạng kích thước nên phù hợp nhiều công trình

Rìa thép được cắt gọn gàng, tinh tế nên sản phẩm hoàn thiện và đảm bảo được tính thẩm mỹ. Đặt biệt là loại thép cán nguội, mọi chi tiết đều yêu cầu tính tỉ mỹ

Đối với thép tấm cán nóng, việc bảo quản sẽ dễ dàng hơn và bạn có thể sử dụng lâu hơn.

Đặc biệt là loại thép cán nguội. Mọi chi tiết đều yêu cầu tính tỉ mỹ

Đối với thép tấm cán nóng, việc bảo quản sẽ dễ dàng hơn và bạn có thể sử dụng lâu hơn

Đặc biệt là loại thép cán nguội..Mọi chi tiết đều yêu cầu tính tỉ mỹ

Việc không xây dựng kho để  bảo quản giúp bạn tiết kiệm kha khá chi phí

Thép tấm có đa dạng loại với nhiều công dụng khác nhau phù hợp với các yêu cầu khác nhau. Độ dày của thép dao dộng từ 3mm cho đến 200mm, Ngoài ra thép này còn có phế liệu bán lại với giá cao.

Nhược điểm:

+Thép tấm có quy cách kích thước lớn hay cồng kềnh nên cần phương tiện vận chuyển

những loại thép tấm cần có cách bảo quản riêng biệt, điển hình là thép tấm cán nguội

Asean Steel tự hào là đơn vị cung cấp thép uy tín với 20 năm thành lập với chát lượng tự hào cung cấp cho ngành xay dựng của cả nước.

thép cuộn cán nóng

Sản phẩm thép cuộn cán nóng giá rẻ tốt nhất tại TPHCm

CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM 

+Phân phối sắt thép tấm chất lượng cao

+Nguồn góc đa dạng

+Chất lượng nguồn góc, xuất xứ rõ ràng

+Vận chuyển hàng hóa nhanh chóng

+Giá tốt nhất trên thị trường

Hotline: 0945.347.713-0949.347.731

Thép tấm được sử dụng khá phổ biến trong ngành xây dựng , cơ khí, đóng tàu, sản xuất oto,…

Để thuận tiện cho quý vị khách hàng theo dõi, Asean Steel xin cập nhật bảng giá thép tấm ngày 10/10/2022

Chú ý: Giá thép tấm thay đổi mỗi ngày. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ ngay để báo giá mới nhất!

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MỚI NHẤT 2023

1. Bảng báo giá thép tấm trơn.

Quy cách thép tâmTỷ trọng(kg)Giá
Sắt tấm 3*1500*6000(A36/SS400)21215.400
Sắt tấm 4*1500*6000 9A36/SS400)28215.400
Sắt tấm 5*1500*6000(A36/SS400)353.315.400
Sắt tấm 6*1500*6000 (AS36/SS400)423.915.400
Sắt tấm 8*1500*6000(A36/SS400)565.215.400
Sắt tấm 10*1500*6000 (A36/SS400)706.515.400
Sắt tấm 12*1500*6000(A36/SS400)847.815.400
Sắt tấm 14*1500*6000(A36/SS400)989.115.400
Sắt tấm 16*1500*6000(A36/SS400)1130.415.400
Sắt tấm 18*1500*6000(A36/SS400)1271.715.400
Sắt tấm 20*1500*6000(A36/SS400)141315.400
Sắt tấm 22*1500*6000(A36/SS400)1554.315.400
Sắt tấm 25*1500*6000(A36/SS400)1766.315.400
Sắt tấm 30*1500*6000(A36/SS400)2119.515.400
Sắt tấm 5*1500*12000(Q345-A572)706.515.400
Sắt tấm 6*1500*12000(Q345-A572)1130.415.400
Sắt tấm 8*1500*12000(Q345-A572)1130.415.400
Sắt tấm 10*1500*12000(Q345-A572)141315.400
Sắt tấm 12*1500*12000(Q345-A572)1695.615.400
Sắt tấm 14*1500*12000(Q345-A572)1978.215.400
Sắt tấm 16*1500*12000(Q345-A572)2260.815.400
Sắt tấm 18*1500*12000(Q345-A572)2543.415.400
Sắt tấm 20*1500*12000(Q345-A572)282615.400
Sắt tấm 22*1500*12000(A572-Q345B)3108.615.400
Sắt tấm 25*1500*12000(A572-Q345B)3532.515.400
Sắt tấm 30*1500*12000(A572-Q345B)423915.400
Sắt tấm 5*2000*6000(A572-Q345B)47115.400
Sắt tấm 6*2000*6000(Q345B-A572)565.215.400
Sắt tấm 8*2000*6000(A572-Q345B)753.615.400
Sắt tấm 10*2000*6000(A572-Q345B)94215.400
Sắt tấm 12*2000*6000(A572-Q345B)1130.415.400
Sắt tấm 14*2000*6000(Q345B-A572)1318.815.400
Sắt tấm 16*2000*6000(Q345B-A572)1507.215.400
Sắt tấm 18*2000*6000(A57-2Q345B)1695.615.400
Sắt tấm 25-2000*6000(Q345B-A572)235515.400
Sắt tấm 28*2000*6000(Q345B-A572)263715.400
Sắt tấm 30*2000*6000(A572-Q345B)282615.400
Sắt tấm 32*2000*6000(SS400-A36)3014.415.400
Sắt tấm 35*2000*6000(A36-SS400)329715.400
Sắt tấm 6*2000*12000(SS400-A36)1130.415.400
Sắt tấm 8*2000*12000(SS400-A36)1507.215.400
Sắt tấm 10*2000*12000(SS400-A36)188415.400
Sắt tấm 12*2000*12000(SS400-A36)2260.815.400
Sắt tấm 14*2000*12000(SS400-A36)2637.615.400
Sắt tấm 16*2000*12000(SS400-A36)3014.415.400
Sắt tấm 18*2000*12000(SS400-A36)3391.215.400
Sắt tấm 20*2000*12000(SS400-A36)376815.400
Sắt tấm 25*2000*12000(SS400-A36)414415.400
Sắt tấm 28*2000*12000(SS400-A36)471015.400
Sắt tấm 30*2000*12000(SS400-A36)5275.215.400
Sắt tấm 32*2000*12000(SS400-A36)565215.400
Sắt tấm 35*2000*12000(SS400-A36)6028.815.400
Sắt tấm 3*1500*6000(A572-Q345B)75.3615.400
Sắt tấm 4*1500*6000(SS400-A36)247.315.400
Sắt tấm 5*1500*6000(SS400-A36)282.615.400
Sắt tấm 6*1500*6000(SS400-A36)353.315..400
Sắt tấm 7*1500*6000(SS400-A36)432.915.400
Sắt tấm 8*1500*6000(SS400-A36)494.615.400
Sắt tấm 10*1500*6000(A572-Q345B)565.215.400
Sắt tấm 20*1500*6000(A572-Q345B)706.515.400
Sắt tấm 25*1500*6000(A572-Q345B)1884 
Sắt tấm 30*1500*6000(A572-Q345B)2355 
Sắt tấm 6*2000*12000(A572-Q345B)2826 
Sắt tấm 8*2000*12000(A572-Q345B)1130.4 
Sắt tấm 10*2000*12000(A572-Q345B)1507.4 
Sắt tấm 12*2000*12000(A572-Q345B)18884 
Sắt tấm 14*2000*12000(A572-Q345B)2260.8 
Sắt tấm 16*2000*12000(Q345B-A572)26.37.6 
Sắt tấm 18*2000*12000(A572-Q345B)3014.4 
Sắt tấm 20*2000*12000(A572-Q345B)3391.2 
Sắt tấm 25*2000*12000(A572-Q345B)3768 
Sắt tấm 30*2000*12000(A572-Q345B)4710 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM GÂN

Quy cách thép tấmTỷ trọngGiá
Tấm gân 3.0*1500*6000(A36)23915.500
Tấm gân 4.0*1500*6000(A36)309.615.500
Tấm gân 5.0*1500*6000(A36)380.315.500
Tấm gân 6.0*1500*6000(A36)450.915.500
Tấm gân 8.0*1500*6000(A36)592.215.500
Tấm gân 10*1500*6000(A36)733.515.500

Chú ý:

+Bảng báo giá thép đã bao gồm VAT 10% và chưa bao gồm vận chuyển

+Dung sai do nhà sản xuất quy định +-5%

+Phương thức thanh toán linh hoạt nhiều hình thức

+Cam kết hàng hóa chính hãng 100% từ nhà máy

+Hỗ trợ giao nhận hàng hóa tận nơi

+Cam kết đúng tiến độ dự án công trình

+Đội ngủ công nhân viên nhiệt tình chu đáo tận tâm

bảng báo giá thép cuộn

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÉP TẤM

  • Thép tấm phụ thuộc nguồn cung phôi thép và thành phần từ nước ngoài đặc biệt là trung quốc
  •  Nhập khẩu khó, sản lượng quặng trong nước để sản xuất thép chỉ đáp ứng được 10-15% nhu cầu
  • Nhu cầu xây dựng tăng cao
  • Thép tấm nếu phân loại theo công nghệ sản xuất thì thép tấm phân thành 2 loại thép tấm cân nóng và tấm cán nguội
  • Thép tấm cán nguội có bề mặt sáng bóng, có màu xám sáng. Loại thép này có giá thành cao hơn thép tấm cán nóng. Quy trình bảo quản cũng yêu cầu cao hơn
  • Thép tấm cán nóng được sản xuất ở nhiệt độ cao khoảng 1000độ C. Bề mặt khá xù xì, hai bên biên không sắc mép và thường có màu xanh đen. Nếu không bảo quản đúng cách thép tấm cán nóng có thể bị hen gỉ sét
  • Ngoài ra thép tấm còn được phân loại thành: Thép tấm trơn, thép tấm gân, thép tấm mạ kẽm, thép tấm bản mã, thanh la: Cụ thể:
  • Thép tấm trơn được sử dụng trong nghành cơ khí, sản xuất giá kệ, điện mặt trời, hàng dân dụng,…

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM

Thép tấm được sử dụng khá nhiều trong nghành cơ khí, kho bãi, nhà xưởng, giá kệ kho hàng

Thép tấm mạ kẽm được sử dụng nhiều trong ngành sản xuất oto, xe tải, xe lửa

Thép tấm được sử dụng nhiều trong nghành xây dựng, cầu cảng, dân dụng, nhà tiền chế, thiết bị công nghiệp, máy lạnh, máy giặt, tivi, tủ lạnh,..

Thép tấm được dùng nhiều nhất trong ngành sản xuất đóng tàu,…

NHỮNG LƯU Ý KHI BẢO QUẢN THÉP TẤM TẠI KHO

Dưới đây là một số chú ý khi bảo quản thép tấm nói riêng, các mặt hàng sắt thép nói chung:

+Không để thép tấm ở khu vực có độ ẩm cao, đọng nước gần khu vực có hóa chất ăn mòn mạnh

+Thép tấm được xếp theo từng lớp chắc chắn, ổn định trên sàn, phương tiện, dự án hoặc công trình, kê cách mặt đất khoảng 100mm

+Đối thép tấm có độ dày dưới 8mm. Cứ 100 thanh hoặc tấn nên kê gỗ đệm cách ra một khoảng hoặc xếp trồi ra 1 hàng hoặc 1 thanh để dễ kiểm đếm số lượng và di chuyển dễ dàng

tổng kho thép tám giá rẻ

TẠI SAO NÊN MUA THÉP TẤM TẠI KHO ASEAN STEEL

ASEAN STEEL là nhà phân phối chính thức của các công ty sản xuất thép uy tính nhất Việt Nam như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đực, Nam Hưng, Ánh Hòa. Nên quý vị khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, nguồn góc xuất xứ khi đặt hàng tại công ty chúng tôi

Cùng với định hướng luôn đặt quyền lợi khách hàng lên trên, công ty mong muôn mang lại giá trị, những trải nghiệm tốt nhất dành cho quý vị khách hàng

Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp theo yêu cầu với chi phí tiết kiệm, tối ưu nhất

Ngoài thép tấm, ASEAN Steel cung cấp thép hình, thép hộp , thép ống chất lượng chuẩn, giá tốt

Asean steel rất mong có cơ hội được phục vụ, đồng hành cùng doang nghiệp của bạn. Hãy gọi ngay hotline 0945.347.713-0949.347.713 để được báo giá mới nhất. Đội ngũ nhân viên Asean Steel luôn sẵn sàng tận tâm.

nơi chuyên cung cấp thép tấm giá tốt

Công ty chuyên nhập khẩu thép tấm lớn nhất tại Miền Nam

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tấm, théo cuộn đen mạ kẽm mọi chi tiết vui lòng liên hệ  qua số máy 24/7

0945.347.731-0949.347.713

Phòng kinh doanh

Asean Steel hổ trợ giao nhận thép tấm tận nơi dự án công trình tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các huyện:

Quận 1, Quận 2, Quận 3,Quận 4,Quận 5,Quận 6,Quận 7,Quận 8,Quận 9,Quận 10,Quận 11,Quận 12,Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Củ Chi. Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Huyện Cần Giờ,…

  •  Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Biên Hòa, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh, Đồng Nai, Tây Ninh,…
  • Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đòng Tháp, Vĩnh Long, Trà Vinh, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần Thơ,..
  • Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lawsk, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Hà TĨnh, Nghệ An, Đà Nẵng,..
  • Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Nam, Hà Giang, Bắc Ninh, Bắc Kan, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Lào Cai, Điện Biên, Nam Định, Sơn la, Hòa Bình, Tuyên Quang, Yên Bái,…
  • Ngoài cung cấp và phân phối sắ thép tấm Asean Steel còn kinh doanh sắt thép khác bao gồm:
  • +Thép hình I U V H, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn trơn, thép xà gồ C, thép xà gồ Z, thép bản mã, thép mặt bích, thép cọc cừ larsen, thép bản mã, thép VIệt Nhật, thép Vina Kyoei, Thép Tung Ho, Thép Hòa Phát, Thép Việt Đúc, Thép Nam Hưng, Thép Ánh Hòa, Thép Nguyễn Minh, thép Pomina,…
  • Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại săt thép kết cấu giá rẻ tốt nhất tại TP Hồ Chí Minh,..

Phàm việc mà chịu thiệt. ấy là người tốt
Phàm việc chềm phần hơn, ấy là người xấu

Phạm Trọng Yên

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6270.2741 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0

No products in the cart.