Thép Vuông Đặc là sản phẩm được sử dụng thông dụng và phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Được ứng dụng nhiều trong những dự án làm đồ mỹ thuật, lan can, hàng rào trang trí, nội thất, ngoại thất, đồ gia dụng,….

THÔNG TIN CHUNG  VỀ THÉP VUÔNG ĐẶC

Sắt thép vuông đặc là loại thép tấm đặc biệt có độ dày bằng chiều rộng. Thông thường được ký hiệu chữ S ( Squẩ – Vuông, hình vuông). Là loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với những góc bán kính lý tưởng cho tất cả những ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung và sửa chữa,…

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC

MÁC THÉP THÀNH PHẦN HÓA HỌC
%C %Si %Mn %P %S %Cr %Mo %Cu %V
SS400 1.4-1.6 0.4 0.6 0.03 0.035 11-13 0.8-1.3 0.25-0.6 0.2-0.6
S45C 0.35-0.42 0.8-1.2 0.25-0.6 0.035 4.75-5.5 1.1-1.75 0.8-1.25
SK11 0.32-0.45 0.8-1.25 0.2-0.65 0.035 0.035 4.75-5.5 1.1-1.75 0.8-1.2
SK61 0.4 0.3 1.45 1.95 0.25
H13 0.32-0.45 0.8-1.25 0.6-0.9 0.034 0.034 0.54 0.15 0.45

2. CÁCH TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VUÔNG ĐẶC ? 

Công thức tính trọng lượng thép vuông đặc như sau :

Khối lượng = Chiều rộng (mm) x Chiều cao (mm) x Chiều dài (mm) x 7.85 x 0.001

THÉP VUÔNG ĐẶC LÀ GÌ ? 

Thép vuông đặc / THép ray vuông / Vuông đặc là sản phẩm thép thanh. THép cán nóng, rắn và độ cứng cao với những góc vuông lý tưởng cho tất cả những ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chửa. Hình dạng thép này rất dễ dàng để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với những trang thiết bị phù hợp theo yêu cầu.

thép vuông đặc
Thép vuông đặc là gì ?

Trả lời : Thép vuông đặc là sản phẩm thép cán nóng, độ cứng cao với những góc bán kính lý tưởng cho tất cả những ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất & sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để gia công cắt hàn và trong việc tính toán dự toán công trình.

Thép vuông đặc là một trọng những sản phẩm được những chủ đầu tư, nhà máy gia công sản xuất tin dùng cao tại thị trường Việt Nam trong những dự án công trình trọng điểm quốc gia.

Thép vuông đặc đa dạng quy cách kích thước từ thép vuông 10 cho đến vuông 100 và có thể gia công cắt theo yêu cầu. Đơn hàng size lớn đến vuông 100×100, 25×25, 30×30, 120×120, 150×150, 200×200, 210×210, 300×300

Mác thép A36, SS400, S235JR, S355JR, Q345, SM490, 409, 304, 321, 347

Nguồn góc xuất xứ : Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Sử dụng chính trong việc làm đường ray cẩu trục, lan can, gia công đồ thẩm mỹ nghệ, trang trí nội ngoại thất,… Với thế mạnh độ bền cao, chắc chắn và sang trọng, chế tạo chi tiết, gia công chế tạo máy, khuôn mẫu,…

PHÂN LOẠI THÉP VUÔNG ĐẶC NHƯ THẾ NÀO ? 

  1. Thép Vuông Đặc đen

THép vuông đặc đen là loại thép có độ rắn, cứng cao với những góc bán kinh tưởng cho tất cả những ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ cắt hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với những thiết bị phù hợp.

thép vuông đặc đen
Thép vuông đặc đen

2. THép Vuông Đặc Kéo Bóng

Thép vuông đặc kéo bóng là loại thép thanh thẳng cạnh đều, bề mặt láng bóng, mềm dẻo rất dễ dàng cho việc gia công những dự án công trình trang trí, nghệ thuật

Mác thép : SS400 A36 S45C C45 S355 S275 CT45 S50C

Tiêu chuẩn : JIS, ASTM GOST

Chiều dài : 6M 12M 9M

Khối lượng : Phụ thuộc vào từng quy cách kích thước khác nhau.

thép vuông đặc dẻo
3. Thép vuông đặc dẻo

Thép vuông đặc dẻo là loại thép cán nóng, độ cứng cao với những góc bán kính lý tưởng cho tất cả những ứng dụng kết cấu chế tạo nói chung và sản xuất sửa chữa

Sắt thép vuông đặc rất dễ thực hiện hàn, cắt cũng như trong việc tính toán sao cho phù hợp với những thiết bị nhất.

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP VUÔNG ĐẶC MỚI NHẤT

Quy cách Chiều dài cạnh Trọng lượng Diện tích mặt cắt ngang
mm mm kg/m cm²
10 10 0.8 1600
17 17 2.27 2.89
18 18 2.54 3.24
19 19 2.83 3.61
22 22 3.8 4.84
23 23 4.15 5.29
24 24 4.52 5.76
25 25 4.91 6.25
26 26 5.31 6.76
28 28 6.15 7.84
30 30 7.07 9
32 32 8.04 10.24
34 34 9.07 11.56
35 35 9.62 12.25
36 36 10.2 12.96
38 38 11.3 14.44
50 50 19.6 25
55 55 23.7 30.25
60 60 28.3 36
65 65 33.2 42.25
70 70 38.5 49
75 75 44.2 56.25
80 80 50.2 64
85 85 56.7 72.25
90 90 63.6 81
95 95 70.8 90.25
100 100 78.5 100

Sản phẩm được ứng dụng rất nhiều vào những nghành công nghiệp sản xuất trong tất cả những nghành nghề, chúng thông dụng dễ làm và giá thành tốt, chịu tải và nhiệt tốt nên rất được ưa chuộng tại Việt Nam.

Thép vuông đặc được nhập khẩu chất lượng tốt do thị trường Việt Nam không sản xuất được cho nên ngày càng hot

Asean Steel chúng tôi đã nhập khẩu và phân phối cho rất nhiều dự án công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và những dự án cầu đường trong nước đảm bảo cho chủ đầu tư là những công ty tập đoàn lớn nhỏ tại trong và ngoài nước bởi sự uy tín, nhanh chóng và chất lượng trên từng sản phẩm.

Chúng tôi luôn lấy uy tín làm kim chỉ nam để phát triển doanh nghiệp, cam kết 100% sản phẩm bán ra thị trường đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ chính hãng.

thép vuông đặc giá rẻ
Thép vuông đặc giá rẻ
QUY CÁCH KÍCH THƯỚC THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP RAY VUÔNG
STT SẢN PHẨM KG/MÉT GHI CHÚ STT SẢN PHẨM KG/MÉT
1 Thép vuông đặc 10 x 10 0.79 Thép ray vuông giá rẻ 24 Thép vuông đặc 45 x 45 15.90
2 Thép vuông đặc 12 x 12 1.13 Thép ray vuông giá rẻ 25 Thép vuông đặc 48 x 48 18.09
3 Thép vuông đặc 13 x 13 1.33 Thép ray vuông giá rẻ 26 Thép Vuông Đặc 50 x 50 19.63
4 Thép Vuông Đặc 14 x 14 1.54 THép ray vuông giá rẻ 27 Thép Vuông Đặc 55 x 55 23.75
5 Thép Vuông Đặc 15 x 15 1.77 THép ray vuông giá rẻ 28 THép Vuông Đặc 60 x 60 28.26
6 Thép Vuông Đặc 16 x 16 2.01 THép ray vuông giá rẻ 29 Thép Vuông Đặc 65 x 65 33.17
7 Thép Vuông Đặc 17 x 17 2.27 Thép ray vuông giá rẻ 30 Thép Vuông Đặc 70 x 70 38.47
8 THép vuông đặc 18 x 18 2.54 THép ray vuông giá rẻ 31 THép vuông đặc 75 x 75 44.16
9 Thép vuông đặc 19 x 19 2.83 Thép ray vuông giá rẻ 32 Thép Vuông Đặc 80 x 80 50.24
10 Thép Vuông Đặc 20 x 20 3.14 THép ray vuông giá rẻ 33 Thép Vuồng Đặc 85 x 85 56.72
11 Thép Vuông Đặc 22 x 22 3.80 Thép ray vuông giá rẻ 34 THép Vuông Đặc 90 x 90 63.59
12 Thép Vuông Đặc 24 x 24 4.52 Thép ray vuông giá rẻ 35 Thép Vuông Đặc 95 x 95 70.85
13 Thép Vuông Đặc 22 x 22 3.80 Thép ray vuông giá rẻ 36 THép Vuông Đặc 100 x 100 78.50
14 THép Vuông Đặc 25 x 25 5.31 Thép ray vuông giá rẻ 37 Thép Vuông Đặc 110 x 110 94.99
15 Thép Vuông Đặc 28 x 28 6.15 THép ray vuông giá rẻ 38 Thép Vuông Đặc 120 x 120 113.04
16 THép Vuông Đặc 30 x 30 7.07 Thép ray vuông giá rẻ 39 THép Vuông Đặc 130 x 130 132.67
17 Thép Vuông Đặc 32 x 32 8.04 THép ray vuông giá rẻ 40 Thép Vuông Đặc 140 x 140 153.86
18 Thép Vuông Đặc 34 x 34 9.07 THép ray vuông giá rẻ 41 THép Vuông Đặc 150 x 150 176.63
19 Thép Vuông Đặc 35 x 35 9.62 THép ray vuông giá rẻ 42 Thép Vuông Đặc 160 x 160 200.96
20 Thép Vuông Đặc 36 x 36 10.17 THép ray vuông giá rẻ 43 Thép Vuông Đặc 170 x 170 226.87
21 Thép Vuông Đặc 38 x 38 11.34 THép ray vuông giá rẻ 44 Thép Vuông Đặc 180 x 180 254.34
22 Thép Vuông Đặc 40 x 40 12.56 THép ray vuông giá rẻ 45 Thép Vuông Đặc 190 x 190 283.39
23 Thép Vuông Đặc 42 x 42 13.85 THép ray vuông giá rẻ 46 Thép Vuông Đặc 200 x 200 314.00

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT THÉP VUÔNG ĐẶC 

Phế liệu sắt thép -> Lò đúc nhiệt luyện -> Khuôn phôi thép -> Dây truyền cán kéo sắt vuông hiện đại -> Sản xuất thép vuông đặc chất lượng cao.

Quá trình sản xuất được kiểm định rất chặt chẽ từ khâu phân loại nguyên liệu đầu vào cho đến khâu hoàn thành sản phẩm.

phân loại thép vuông đặc
Phân loại thép vuông đặc

Sắt Vuông đặc được phân thành 3 loại chính trên thị trường :

  • Thép Vuông Đặc ngắn dài từ 3m cho đến 6m
  • Thép Vuông Đặc đen nguyên cây chuẩn 6m
  • Thép Vuông Đặc mạ kẽm

ỨNG DỤNG CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC

  • Làm mũi mác vuông, mác C, Mác O, Mác cong
  • Khung hàng rào bảo vệ cổng, cửa, tường rào
  • Đồ thẩm mỹ lan can, hoa văn
  • Chi tiết gia công cơ khí
  • Vật liệu xây dựng trong những dự án công trình.
  • Công nghiệp cơ khí
  • Khung cửa, cơ khí máy móc, hàng rào móc nhọn, cổng thẩm mỹ, tấm chống trơn

ƯU ĐIỂM CỦA THÉP VUÔNG ĐẶC

Sắt thép vuông đặc có đa dạng quy cách kích thước 8×8 10×10 12×12 14×14 16×16 18×18 20×20 25×25 30×30 35×35 40×40 45×45 50×50 60×60 70×70 80×80 90×90 100×100,…

  • Quy cách : Nhận gia công cắt chặt uốn theo mọi nhu cầu
  • Đa dạng kiểu dáng, mẫu mã tùy theo nhu cầu kỹ thuật cũng như khả năng tài chính của từng vị khách hàng
  • Quy cách kích thước nhỏ gọn giúp dễ dàng bó gọn trong quá trình vận chuyển, thi công hàng hóa
  • Bề mặt mới nhẵn, xanh đẹp không hen gỉ, không vết xước
  • Dễ dàng uốn hoa văn cho những dự án đòi hỏi tính thẩm mỹ cao,….
báo giá thép vuông đặc
Báo giá thép vuông đặc bao nhiêu tiền 1 kg ?

CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC MỚI NHẤT

Về đơn giá thép vuông đặc, Asean Steel cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn với chi phí tốt nhất trên thị trường. Đơn hàng đặt mua số lượng lớn sẽ có xe giao nhận tận nơi.

Phụ thuộc vào từng nhu cầu cũng như số lượng, kích thước vuông đặc quý khách yêu cầu mà giá thành sẽ có sự chênh lệch khác nhau. Bên cạnh đó, trong thời điểm dịch bệnh như hiện tại, chi phí nguyên vật liệu có thể thay đổi theo từng ngày, rất khó để bình ổn giá.

mua thép vuông đặc ở đâu giá rẻ tphcm
Mua thép vuông đặc ở đâu giá rẻ tphcm

Asean Steel tự hào là một trong những đơn vị nhập khẩu và phân phối thép hàng đầu tại Việt Nam. Với tiêu chí luôn đặt uy tín lên hàng đầu cùng sự chân thành, tôn trọng quý vị khách hàng khi ghé thăm. Sẳn sàng hợp tác, không có tình trạng ép giá gây khó dễ khách hàng và những dịp cao điểm

Luôn luộn trung thực với khách hàng về chất lượng, thông số, nguồn góc xuất xứ, số lượng sản phẩm. Tuyệt đối không có trạng thái nào đánh tráo, trà trộn hàng kém chất lượng khi giao nhận hàng hóa. Là nhà phân phối lớn nhất tại Việt Nam hiện nay những giá thành thép của Asean Steel luôn duy trì ở mức ổn định và tốt nhất thị trường.

Bên cạnh việc cung cấp và phân phối thép vuông đặc tại những tỉnh thành trên toàn quốc. Asean Steel luôn đặt tiêu chí đặt càng nhiều giá càng tốt, chi phí vận chuyển tối ưu

Xêm thêm  một số quy cách kích thước thép vuông đặc :

Hệ thông công ty Asean Steel xin gửi lời cảm ơn rất sâu sắc đến quý vị khách hàng đã quan tâm và hợp tác cùng chúng tôi. Mọi thắc mắc góp ý hoặc tư vấn sản phẩm thép vuông đặc vui lòng liên hệ qua số máy hotline 24/7 :

0945.347.713 – 0949.347.713 ( PKD)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VUÔNG ĐẶC

MÁC THÉP A36, A572, Q235, Q345, CT3, CT45, CT30, S20C, S45C
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – EN – GOST
ỨNG DỤNG Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH Vuông từ 10 đến vuông 200mm
Dài: 6000 – 12000mm

BẢNG TRA QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG VUÔNG ĐẶC

STT TÊN SẢN PHẨM TRỌNG LƯỢNG (KG/M) STT TÊN SẢN PHẨM TRỌNG LƯỢNG (KG/M)
1 Thép vuông đặc 10×10 0.79 24 Thép vuông đặc 45×45 15.90
2 Thép vuông đặc 12×12 1.13 25 Thép vuông đặc 48×48 18.09
3 Thép vuông đặc 13×13 1.33 26 Thép vuông đặc 50×50 19.63
4 Thép vuông đặc 14×14 1.54 27 Thép vuông đặc 55×55 23.75
5 Thép vuông đặc 15×15 1.77 28 Thép vuông đặc 60×60 28.26
6 Thép vuông đặc 16×16 2.01 29 Thép vuông đặc 65×65 33.17
7 Thép vuông đặc 17×17 2.27 30 Thép vuông đặc 70×70 38.47
8 Thép vuông đặc 18×18 2.54 31 Thép vuông đặc 75×75 44.16
9 Thép vuông đặc 19×19 2.83 32 Thép vuông đặc 80×80 50.24
10 Thép vuông đặc 20×20 3.14 33 Thép vuông đặc 85×85 56.72
11 Thép vuông đặc 22×22 3.80 34 Thép vuông đặc 90×90 63.59
12 Thép vuông đặc 24×24 4.52 35 Thép vuông đặc 95×95 70.85
13 Thép vuông đặc 10×22 4.91 36 Thép vuông đặc 100×100 78.50
14 Thép vuông đặc 25×25 5.31 37 Thép vuông đặc 110×110 94.99
15 Thép vuông đặc 28×28 6.15 38 Thép vuông đặc 120×120 113.04
16 Thép vuông đặc 30×30 7.07 39 Thép vuông đặc 130×130 132.67
17 Thép vuông đặc 32×32 8.04 40 Thép vuông đặc 140×140 153.86
18 Thép vuông đặc 34×34 9.07 41 Thép vuông đặc 150×150 176.63
19 Thép vuông đặc 35×35 4.62 42 Thép vuông đặc 160×160 200.96
20 Thép vuông đặc 36×36 10.17 43 Thép vuông đặc 170×170 226.87
21 Thép vuông đặc 38×38 11.34 44 Thép vuông đặc 180×180 254.34
22 Thép vuông đặc 40×40 12.56 45 Thép vuông đặc 190×190 283.39
23 Thép vuông đặc 42×42 13.85 46 Thép vuông đặc 200×200 314.00

THÉP THANH CÁN NÓNG – PHẦN 2 : KÍCH THƯỚC CỦA THÉP VUÔNG

Hot – Rolled Steel Bars – Part 2 : Diamensions of square bars

1. Phạm vi và lĩnh vực áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước của thép thanh vuông cán nóng theo hệ mét.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

ISO 1035/4 Thép thanh cán nóng – Phần 4 : Dung sai

3. Kích thước và sai lệch

3.1 Kích thước của thép vuông theo qui định trong bảng 1

Bang 1 – Kích thước, diện tích mặt cắt ngang và khối lượng một mét dài

Cỡ ưu tiên 1 Cỡ ưu tiên 2
Chiều rộng (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Khối lượng một mét dài (kg/m) Chiều rộng (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Khối lượng một mét dài (kg/m)
8 0.64 0.502 28 7.84 6.15
10 1.00 0.785 32 10.2 8.04
12 1.44 1.13 46 20.2 15.9
14 1.96 1.54 55 30.2 23.7
16 2.56 2.01 90 31.0 63.6
18 3.24 2.54
20 4.00 3.14
22 4.84 3.80
25 6.25 4.91
30 9.00 7.06
35 12.2 9.58
40 16.0 12.6
50 25.0 19.3
60 35.0 28.3
70 49.0 38.5
80 64.0 50.2
100 100 78.5
120 144 113

3.2 Bán kính lượn góc của thép vuông theo qui định bảng 2 chỉ để tham khảo

Cỡ Bán kính lượn góc r max
Lớn hơn Nhỏ hơn và bằng
12 1.0
12 20 1.5
20 30 2.0
30 50 2.5
50 100 3.0
100 120 4.0

3.3 Trử khi có các yêu cầu khác trong đơn đặt hàng, dung sai kích thước của thép vuông phải bằng dung sai tiêu chuẩn được quy định ở ISO 1035/4. Các dung sai nhỏ hơn dung sai trong ISO 1035/4 sẽ được qui định ở các tiêu chuẩn khác

1) Giá trị khối lượng được tính với khối lượng riêng của thép là 7.85 (kg/dm3)

Bảng 1 – Cấp dung sai khác nhau và ký hiệu của chúng

Cấp dung sai đối với
Kích thước Chiều dài Độ thẳng Độ xoắn Độ ô van của đường tròn Độ vuông góc hoặc độ lệch mặt cắt
Thép tròn, vuông, sáu cạnh, tám cạnh Ký hiệu cấp dung sai N (thường) F (tốt) S1 (rất tốt) L0 L1 L2 L3 L4 A (thường) B (tốt)
Chi tiết xem 4.1.1 và bảng 2 4.2 và bảng 3 4.3 và bảng 4 4.4 4.1.2 4.1.3 và 4.1.4
Thép dẹt Ký hiệu cấp dung sai L0 L1 L2 L3 L4 A (thường) B (tốt)
Chi tiết xem Chiều rộng: 5.1 và bảng 5
chiều dày: 5.2 và bảng 6
5.3 và bảng 3 5.4 vàng bảng 4 5.5

4. Dung sai của thép thanh tròn, vuông. sáu cạnh và tám cạnh

4.1 Dung sai kích thước

4.1.1 Dung sai kích thước theo quy định ở bảng 2 (xem 4.5)

4.1.2 Độ oovan cho phép đối với thép tròn các cỡ là độ chênh lệch giữa đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang, phải bằng 75% dung sai tổng quy định cho đường kính theo bảng 2 (ví dụ 1,2mm đối với đường kính danh nghĩa 40mm được chỉ dẫn theo cấp dung sai N) (xem 4.5)

4.1.3 Độ không vuông cho phép đối với thép vuông các cỡ là độ chênh lệch của khoảng cách giữa các mặt song song trên cùng một mặt cắt, phải bằng 75% dung sai tổng quy định cho chiều rộng danh nghĩa của mặt theo bảng 2 (xem 4.5)

4.1.4 Độ lệch mặt cắt cho phép đối với tất cả các cỡ của thép sáu cạnh và thép tám cạnh là độ chênh lệch lớn nhất về khoảng cách tới mặt đối diện của cùng một mặt cắt (ba lần đo đối với thép sáu cạnh, bốn lần đo đối với thé tám cạnh) phải bằng 75% dung sai tổng cho kích thước danh nghĩa theo bảng 2 (xem4.5)

4.2 Dung sai chiều dài

Dung sai chiều dài phải theo quy định ở bảng 3

4.3 Dung sai độ thẳng

Dung sai độ thẳng phải theo quy định ở bảng 4 (xem 4.5)

4.4 Dung sai độ xoắn

Nếu người mua yêu cầu có dung sai độ xoắn đối với thép vuông, thép sáu cạnh, thép tám cạnh, thì dung sai này phải được quy định trong đơn đặt hàng, và phương pháp đo phải được thỏa thuận cùng với giá trị cần phải đạt (xem 4.5)

4.5 Việc áp dụng dung sai

Trong trường hợp khi dung sai chiều dài cấp 0 hoặc cấp 1 (xem bảng 3) được quy định, việc đo dung sai theo 4.1 và 4.3 hoặc thỏa thuận theo 4.4 được áp dụng đối với khoảng cách không nhỏ hơn 100mm từ mỗi đầu mút của thanh thép. Trong trường hợp các cấp dung sai chiều dài khác, dung sai áp dụng cho toàn bộ chiều dài của thanh thép

5. Dung sai thép dẹt cán nóng

5.1 Dung sai chiều rộng

Dung sai chiều rộng của thép dẹ cán nóng phải theo quy định trong bảng 5 (xem 5.6)

5.2 Dung sai chiều dày

Dung sai chiều dày của thép dẹt cán nóng phải theo quy định trong bảng 6 (xem 5.6)

5.3 Dung sai chiều dài

Dung sai chiều dài của thép dẹt cán nóng phải theo quy định trong bảng 3

5.4 Dung sai độ thẳng

Dung sai độ thẳng (xem hình I) phải theo quy định trong bảng 4 (xem 5.6)

5.5 Dung sai độ xoắn

Nếu người mua phải yêu cầu có dung sai độ xoắn, thì dung sai này phải được quy định trong đơn đặt hàng và phương pháp đo phải được thỏa thuận cùng với giá trị cần phải đạt (xem 5.6)

5.6 Việc áp dụng dung sai

Trong trường hợp quy định dung sai chiều dài là cấp 0 hoặc cấp 1 việc đo dung sai theo 5.1 5.2 và 5.4 hoặc thỏa thuận theo 5.5 được áp dụng đối với khoảng cách không nhỏ hơn 100mm từ mỗi đầu mút của thanh. Trong trường hợp các cấp dung sai chiều dài khác, dung sai áp dụng cho toàn bộ chiều dài của thanh thép

Bảng 2 – dung sai kích thước thép tròn, vuông, sáu cạnh, tám cạnh cán nóng

Kích thước danh nghĩa Dung sai kích thước đối với cấp
N F S
đến 15 ±0.4 ±0.3 ±0.2
lớn hơn 15 đến 25 ±0.5 ±0.4 ±0.25
Lớn hơn 25 đến 35 ±0.6 ±0.5 ±0.3
lớn hơn 35 đến 50 ±0.8 ±0.6 ±0.4
lớn hơn 50 đến 80 ±1.0 ±0.8 ±0.5
lớn hơn 80 đến 100 ±1.3 ±1.0
lớn hơn 100 đến 120 ±1.6 ±1.3
lớn hơn 120 đến 160 ±2 ±1.6
lớn hơn 160 đến 200 ±2.5 ±2.0
lớn hơn 200 ±1.5 ±1.2
  1. Đường kính thép tròn, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song của thép vuông, sáu cạnh, tám cạnh.
  2. Chỉ áp dụng với thép tròn
  3. Chỉ áp dụng với kích thước đến 65mm. Đối với kích thước lơn hơn, dung sai phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng

Bảng 3 – Dung sai chiều dài

Chiều dài danh nghĩa Dung sai chiều dài cho cấp dung sai
L0 L1 L2 L3 L4
1) 200 0
+100
0
+50
+25 3)
  1. Chiều dài thanh thép theo sự lựa chọn của người sản xuất, nhưng không được ngắn hơn 3m và không dài hơn 12m
  2. Khi được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng, thép phải được cung cấp với dung sai “±” đối xứng. Trong trường hợp này khổng dung sai tổng phải như là quy định cho dung sai “+” thích hợp (ví dụ ±25mm thay cho)
  3. Dung sai hẹp hơn trong trường hợp cắt nguội có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng

Bảng 4 – Dung sai độ thẳng

Cách đo Dung sai độ thẳng
A thường B tốt
Trên một mét dài bất kỳ 4.0 mm/m 2.5 mm/m
Trên toàn bộ chiều dài 0.004 x 1 0.0025 x 1

Bảng 5 – Dung sai thường của chiều rộng thép dẹt

Chiều rộng danh nghĩa Dung sai chiều rộng
đến 50 ±0.8
lớn hơn 50 đến 75 ±1.2
lớn hơn 75 đến 100 ±1.5
lớn hơn 100 đến 125 ±2.0
lớn hơn 125 đến 150 ±2.5

Bảng 6 – Dung sai thường của chiều dày thép dẹt

Chiều dày danh nghĩa Dung sai chiều dày đối với chiều rộng danh nghĩa 
b≤50 50<b”≤=”>
đến 20 ±0.4 ±0.5
lớn hơn 20 đến 40 ±0.8 ±1.0
lớn hơn 40 ±1.5
Giảm giá!
15,700  14,700 
Giảm giá!
15,700  14,700 
Giảm giá!
16,000  14,700 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 10 x 10

15,400  14,500 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

SẮT VUÔNG ĐẶC 12 X 12

15,800  14,500 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 14 x 14

15,700  14,700 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 15 x 15

15,800  14,500 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 16 x 16

15,850  14,500 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 18 x 18

17,500  15,000 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 20 x 20

16,800  15,100 
Giảm giá!

Thép Vuông Đặc

Sắt Vuông Đặc 25 x 25

16,800  14,500