Bảng Giá Thép U Nhúng Kẽm An Khánh Giá Tốt 2022 Tp.Hcm

Bảng Giá Thép U Nhúng Kẽm An Khánh Giá Tốt 2022 TP.HCM

Thép hình U mạ kẽm, nhúng kẽm giá rẻ cạnh tranh tốt nhất trên thị trường tại Phành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận toàn quốc.

Doanh nghiệp ASEAN STEEL chuyên cung cấp và nhập khẩu các mặt hàng thép hình I-U-V-H-L-C-Z, thép xây dựng và đặc biệt là gia công mạ kẽm sắt thép tại TPHCM. Hơn 16 năm kinh nghiệm trong ngành thép luôn mang đến cho quý vị khách hàng những sản phẩm có chất lượng cao nhất và giá cả hợp lý phải chăng cho dự án công trình xây dựng.

Thép hình U là gì ?

Thép hình U là một sản phẩm thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống như hình chữ U. Phần lưng thẳng gọi là phần thân, hai phần kéo dài họi là cánh trên và cánh duới. Hiện nay thép U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng dự án, công trình

 

Ngoài ra chúng tôi nhận gia công thep yêu cầu thép hình U về quy cách, khối lượng – kích thước kỹ thuật khác nhau

– Lợi thế với khả năng chống biến dạng và va chạm mạnh, khả năng chịu lực và chịu rung động của kết cấu nhà tiền chế và nhà cao ốc. Nên thép hình U mạ kẽm đang được sử dụng rất nhiều và thông dụng với các ưu điểm ngày càng vượt trội.

Các đặc điểm của thép hình U

Thép hình U mạ kẽm là một sản phẩm thép hình có độ cững rất tốt, đặc chắc, khả năng làm việc trong các môi trường khắc nghiệt rất tốt. Thép hình U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với các công việc cần thiết khác.

Những loại sắt thép hình U thông dụng phổ biến thường gặp như : Thép U 80 100 120 125 150 180 200 250 300….

Sản phẩm có các tính chất chung và giống nhau về độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền cao theo thời gian. Thép hình U mếu các kích thước lớn như thép U125 150 180….U500 có chiều dài là 12m chủ yếu là sản phẩm nhập khẩu từ các nước Trung Quốc và Hàn Quốc. Còn lại đối với các quy cách thép U nhỏ như : U50 65 80 100 được sản xuất bởi các thương hiệu thép trong nước Thép U An Khánh VinaOne, Hòa Phát…

Quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép U vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7 :

0945.347.713 – 0949.347.713

PHÒNG KINH DOANH

Thép hình U mạ kẽm được chia thành các kích thước chính và mỗi loại được đo cụ thể theo các đơn vị mm. Nếu quý vị khách hàng có thể chia kích thước thép U ra làm các thông số như h, t, d. R r tương ứng với mỗi loại kích thước được chia nhỏ thành các quy cách để dễ kiểm soát theo chủng loại

Trong đó :

+ H là chiều cao đơn vị tính là mm

+ B : Chiều dài rộng đơn vị tính là mm

+ t : Chiều dày đơn vị tính là mm

+ L : Chiều dày cạnh bo đơn vị tính là mm

+ W : Trọng lượng đơn vị trính là kg

Để trả lời câu hỏi trọng lượng thép hình U là bao nhiêu kg xin quý vị khách hàng tham khảo bảng barem trọng lượng dưới phần bảng báo giá thép hình U của chúng tôi nhé.

Ngoài ra quý vị khách hàng có thể ước chứng khối lượng thép U thông qua kích thước dạng thép tấm chấn U qua công thức thép tấm như sau :

Ứng dụng của thép hình U

Tất cả các loại thép U được sản xuất với các đặc điểm kích thước tiêu chuẩn, phù hợp với các công trình cụ thể bao gồm các khả năng ưu việt như chống va đạp mạnh và chịu lực làm việc bền bỉ cho nên là sự lựa chọn của các hệ thống đường hầm, khung kết cấu, chịu lực, cao ốc, và các dự án công trình cầu đường và một số ngành nghề lĩnh vực khác :

Công nghiệp xây dựng nhà tiền chế, khung dàn chịu lực kết cấu tạm, công trình lợi thủy lợi và các công trình giao thông đường bộ, đường thủy…..

– Làm khung sườn xe tải, thùng container, cột điện, bàn ghế và các dụng cụ nội thất khác.

– Sử dụng trong những dự án máy móc và gia công cơ khí chế tạo linh kiện, phụ kiện công nghiệp cũng như nông nghiệp

– Là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành giao thông vận tải sử dụng làm cầu cảng và đường tránh, làm hàng rào, lan can vỉa hè…

Lịch sử ra đời của phương pháp mạ kẽm

Những năm 1974 nhà hóa học người Pháp Melouin đã trình bày phương pháp bảo vệ bề mặt sắt thép hình U bằng cách nhúng sản phẩm kim loại vào bể kẽm nóng. Năm 1864 ông Sorel đã nhận được bằng sáng chế về phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại bằng cách nhúng trong bể Axit clohydric

Đến năm 1850 số lượng tiêu thụ của các nước Châu Âu hơn 12.000 tấn kẽm nóng dùng vào mỗi năm cho việc bảo vệ bề mặt kim loại sắt thép U. Đã trải qua rất nhiều thập kỷ nhưng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng đã được công nhận là cách bảo vệ kim loại tốt nhất và được sử dụng rộng rãi khắp toàn cầu

THAM KHẢO : BÁO GIÁ GIA CÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VÀ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN TPHCM

Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng ?

Thép hình U mạ kẽm là một loại kết cấu có các đặc trưng mặt cắt giống như chữ U in hoa trong bảng chữ cái tiếng việt. Hiện nay thép hình U mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất rất đa dạng chủng loại quy cách kích thước để phù hợp cho mỗi dự án riêng.

– Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp tạo lớp phủ bề mặt bằng cách cho thép U nhúng vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ khoảng 454 độ C tạo nên lớp bám kẽm có độ dày từ 75 đến 100 micromet

Ưu điểm :

+ Tuổi thọ của thép U khoảng 20 đến 40 năm tùy vào các mục đích sử dụng khác nhau

– Áp dụng cho hầu hết tất cả các loại dự án công trình.

Nhược điểm : 

+ Bề mặt lớp kẽm nóng không được sáng bóng mịn màng như thép U mạ kẽm điện phân.

+ Có thể bị cong vênh đối với thép hình U có độ dày dưới 1mm và khẩu độ dài vượt nhịp cho phép

Các loại thép hình U mạ kẽm nhúng nóng phổ biến hiện nay

– Thép U 50 65 80 100 120 150 180 200 250 300 350….Với các độ dài khác nhau thông thường từ 6m đến 12m được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và xây dựng hiện tại và tương lai,

ASEAN STEEL tự hào là nhà phân phối thép hình U của các đơn vị sản xuất thép U theo các dây chuyền công nghệ hiện đại bậc nhất đến từ các nước Châu Âu tạo nên đa dạng sản phẩm hàng hóa cũng như chủng loại cho quý vị khách hàng lựa chọn

THAM KHẢO : BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN MẠ KẼM TPHCM

Quy trình các bước gia công mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình gồm 3 bước như sau :

Bước 1 : Làm sạch thép U trước khi mạ

– Chúng ta cần loại bỏ lớp dầu mỡ và các lớp sơn cũ còn dính trên bề mặt thép U, Dùng axit clohydric để làm sạch gỉ sét tạp chất trên bề mặt sau đó rửa sạch lại bằng nước sạch. Có những trường hợp có thể làm sạch bằng các phương pháp điện phân để loại bỏ cacbon bám dính trên thép U

Bước 2 : Quá trình nhúng trợ dung

– Thép hình U được cho vào bể dung dịch kẽm clorua và amoni clorua. Nhiệt độ dao động từ 50 đến 80 độ C khoảng 2 đến 3 phút sẽ loại bỏ được các oxit đã hình thành trên bề mặt thép U đồng thời ngăn ngừa quá trình oxi hóa

Bước 3 : Tiến hành nhúng kẽm

– Các phản ứng mạ kẽm nhúng nóng khi nhiệt độ đạt ở khoảng 464 độ C. Cho thép U đen khô ráo vào bể mạ, kẽm nóng sẽ làm ướt bề mặt thép U và phản ứng để tạo thành các lớp hợp kim kẽm. Sau đó chờ đến khi nhiệt độ trong bể mạ đạt tới mức nóng chảy và tất cả phản ứng sẽ kết thúc.

– Khi đạt đến độ dày lớp kẽm mong muốn cần gạt xỉ trên bề mặt kim loại khoảng 2 phút tiến hành lấy sản phẩm ra kết hợp tạo rung kẽm còn động lại trên thép U. Làm nguội bằng cách nhúng vào bể dung dịch crommat và nước sạch

– Kiểm tra độ dày lớp kẽm và biểu hiện lớp mạ trước khi giao nhận hàng hóa tại khi, công trình.

Bảng quy định độ dày lớp kẽm nóng theo chủng loại

BẢNG QUY ĐỊNH ĐỘ DÀY LỚP KẼM NHÚNG NÓNG
ĐỘ DÀY SẢN PHẨM ( Steel Thickness Rangge )Structural Shapes & Plate (µm)Strip & Bar (µm)Pipe & Tubing (µm)Wire (µm)
<1.645454535
1.6<3.265654550
3.2<4.875757560
4.8<6.485857565
>6.41001007880

Các đặc tính của thép hình U mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình U mạ kẽm có khả năng chống lại các biến dạng gãy đứt, làm việc trong môi trường khắc nghiệt của thời tiết như : Hóa chất, muối mặn, mưa gió, nắng, ăn mòn của Axit…

– Bề mặt có màu kẽm sáng bóng thẩm mỹ hơn thép hình đen và đặc biệt khả năng chống gỉ sét

Tiêu chuẩn thép U cán nóng – Hot rolled Steel Section

Tiêu chuẩn này được quy định các yêu cầu đối với thép hình U được sản xuất bằng các phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, các kết cấu hàn và kết cấu xây dựng.

1. Định nghĩa

Thép hình U có dạng mặt cắt ngang giống như chữ U hoặc chữ C in hoa, có kích thước hình dạng và các đặc tính khác dưới đây.

– Ký hiệu thép U : USGS hoặc USWS/USBS giới hạn bền kéo nhỏ nhất được tính bằng MPa

Trong đó :

+USGS là thép U dùng làm kết cấu thông thường ( U Section for genneral structure )

+ USWS là thép U dùng làm kết cấu hàn ( U Section for welded structure )

+ USBS là thép U dùng làm kết cấu xây dựng ( U section for building structure )

 

2. Thành phần hóa học của thép hình U

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
LOẠI THÉPCSiMnPSCP
USGS4000.050.05
USGS4900.050.05
USGS5400.31.60.040.04
USWS400B0.20.350.60.035
USWS490A0.180.351.50.035
USWS490C0.20.551.650.050.0350.440.29

3. Tính chất cơ học của thép hình U

PHƯƠNG PHÁP THỬ KÉO
Ký hiệu thép UGiới hạn chảyGiới hạn bềnĐộ giãn dài
t<1616<T<40 T>55<T<1616<T<50
USGS4002452354002117 
USGS490285275490191521
USGS540400390540161319
USWS400A245235510231817
USWS400N245235510231822
USWS400C325235610231721
USWS490A325315610221721

4. Dung sai kích thước thép hình U

Dung sai quy cách kích thước của thép hình U được thể hiện như trong bảng 01. Những dung sai không được thể hiện trong bảng 01 theo sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.

Bảng-01 Dung sai kích thước của thép hình U

THÉP HÌNH U MẠ KẼM
KÍCH THƯỚCDUNG SAI
CHIỀU RỘNG (B)B<501.5
50<B<1002.0
100<B<2003.0
B>2004.0
CHIỀU CAO (H)H<1001.5
100<H<2002.0
200<H<4003.0
H>4004.0

Bảng-02 Dung sai khối lượng

THÉP HÌNH U MẠ KẼM 2021
CHIỀU DÀIDUNG SAI KHỐI LƯỢNG
Dưới 10mm5%
>10mm4%

Thông số thép hình U mạ kẽm trên mỗi lô hàng

Nhãn hiệu :

– Thép hình U cán nóng phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin như sau :

+ Tên hoặc viết tất hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất có thể được cán nỗi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép.

– Ghi nhãn trên mỗi bó thép

+ Tên địa chỉ của nhà cung cấp

+ Ký hiệu loại thép

+ Số hiệu của tiêu chuẩn

+ Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm

+ Thông số kích thước ( Chiều dài, chiều rộng, chiều dày…)

Chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình U mạ kẽm nhúng nóng giá tốt tại TPHCM

Mác thép U bao gồm : SS400, JIS, Q, KS, GOST, TCVN, A36…..

Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất

Để thuận lợi cho việc tham khảo sản phẩm và quyết định mua hàng ASEAN STEEL xin  gửi đến quý vị khách hàng bảng báo giá, barem trọng lượng thép hình U đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng dưới đây. Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

THÉP HÌNH U AN KHÁNH
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép U50x6m14.515200
Thép U50x25x5x6m Đài Loan21.915200
Thép U65x32x6m1815200
Thép U80x38x3.2x6m23.515200
Thép U80x39x3.7x6m3115200
Thép U100x45x3.4x6m3415200
Thép U100x46x5.3x6m4615200
Thép U120x50x3.9x6m4315200
Thép U120x50x5.5x6m5715200
Thép U140x52x4.2x6m5415200
Thép U140x55x5.0x6m6615200
Thép U160x60x5.0x6m7515200
Thép U160x62x5.5x6m8015200

 

Chú ý : 

+ Bảng báo giá thép hình U trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

+ Sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

+ Đầy đủ giấy tờ chứng chỉ CO, CQ

+ Thanh toán linh hoạt nhiều hình thcws

+ Dung sai do nhà cung cấp quy định là +-5%

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

+ Tỷ lệ chiết khấu với mỗi đơn hàng lớn

THÉP HÌNH U NHẬP KHẨU
QUY CÁCH *MM)TRỌNG LƯỢNG (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép U100x5x7.5x12m TQ9.3615100
Thép U125x65x6x8x12m TQ13.415100
Thép U150x75x6.5x6m TQ18.615100
Thép U150x75x6.5x6m HQ18.615100
Thép U180x64x5.3x12m1515100
Thép U200x69x5.4x12m1715100
Thép U200x75x8.5x12m23.515100
Thép U200x75x9x12m24.615100
Thép U200x80x7.5x12m HQ24.715100
Thép U250x78x6x12m27.615100
Thép U250x78x7x12m34.615100
Thép U250x90x9x12m HQ22.815100
Thép U250x76x6x12m34.4615100
Thép U300x85x7.5x12m TQ38.115100
Thép U300x90x9x12m HQ38.115100

 

Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm điện phân

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG )VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)
Thép U50x6m14.53500
Thép U50x25x5x6m Đài Loan21.93500
Thép U65x32x6m183500
Thép U80x38x3.2x6m23.53500
Thép U80x39x3.7x6m313500
Thép U100x45x3.4x6m343500
Thép U100x46x5.3x6m463500
Thép U120x50x3.9x6m433500
Thép U120x50x5.5x6m573500
Thép U140x52x4.2x6m543500
Thép U140x55x5.0x6m663500
Thép U160x60x5.0x6m753500
Thép U160x62x5.5x6m803500

 

THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHẬP KHẨU
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)
Thép U100x50x5x7.5x12m TQ9.363300
Thép U125x65x6x8x12m TQ13.43300
Thép U150x75x6.5x6m TQ18.63300
Thép U150x75x6.5x6m HQ18.63300
Thép U180x64x5.3x12m153300
Thép U200x69x5.4x12m173300
Thép U200x75x8.5x12m23.53300
Thép U200x75x9x12m24.63300
Thép U200x80x7.5x12m HQ24.73300
Thép U250x78x6x12m27.63300
Thép U250x78x7x12m34.63300
Thép U250x90x9x12m HQ22.83300
Thép U250x76x6x12m34.463300
Thép U300x85x7.5x12m TQ38.13300
Thép U300x90x9x12m HQ38.13300
THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG AN KHÁNH
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép U50x6m14.56600
Thép U50x25x5x6m Đài Loan21.96600
Thép U65x32x6m186600
Thép U80x38x3.2x6m23.56600
Thép U80x39x3.7x6m316600
Thép U100x45x3.4x6m346600
Thép U100x46x5.3x6m466600
Thép U120x50x3.9x6m436600
Thép U120x50x5.5x6m576600
Thép U140x52x4.2x6m546600
Thép U140x55x5.0x6m666600
Thép U160x60x5.0x6m756600
Thép U160x62x5.5x6m806600
THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG KẼM NHẬP KHẨU
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép U100x50x7.5x12m TQ6.366700
Thép U125x65x6x8x12m TQ13.46700
Thép U150x75x6.5x6m TQ18.66700
Thép U150x75x6.5x6m HQ18.66700
Thép U180x64x5.3x12m156700
Thép U200x69x5.4x12m176700
Thép U200x75x8.5x12m23.56700
Thép U200x75x9x12m 24.66700
Thép U200x80x7.5x12m HQ24.76700
Thép U250x78x6x12m27.66700
Thép U250x78x7x12m34.66700
Thép U250x90x9x12m HQ22.86700
Thép U250x76x6x12m34.466700
Thép U300x85x7.5x12m TQ38.16700
Thép U300x90x9x12m HQ38.16700

Tham khảo thêm bảng báo giá thép hình V-H-I, thép tấm, thép tròn trơn

1. Bảng báo giá thép hình H mạ kẽm

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép H100x100x6x8x12m TQ1800021000
Thép H125x125x6.5x9x12m TQ1800021000
Thép H150x150x7x10x12m TQ1800021000
Thép H175x175x7.5x11x12m TQ1800021000
Thép H194x450x6x9x12m TQ1800021000
Thép H200x200x8x12x12m TQ1800021000
Thép H200x2000x8x12x12m TQ1800021000
Thép H250x250x9x14x12m TQ1800021000
Thép H300x300x10x15x12m TQ1800021000

 

2. Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép V25x25x3x6m1850021500
Thép V30x30x3x6m1850021500
Thép V40x40x3x6m1850021500
Thép V40x40x3x6m1850021500
Thép V40x40x5x6m1850021500
Thép V50x50x3x6m1850021500
Thép V50x50x4x6m1850021500
Thép V50x50x5x6m1850021500
Thép V50x50x6x6m1850021500

 

3. Bảng báo giá thép hình I mạ kẽm

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép I198x99x4.5x7x12m18.222000
Thép I198x99x4.5x7x12m21.322000
Thép I200x100x5.5x8x12m25.722000
Thép I248x149x5.5x8x12m19.622000
Thép I250x125x6x9x12m3222000
Thép I298x149x5.5x8x12m3222000
Thép I300x150x6.5x9x12m36.722000
Thép I350x175x7x11x12m49.622000
Thép I400x200x8x13x12m6622000

 

4. Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/19000KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn Ø101900022000
Thép tròn trơn Ø121900022000
Thép tròn trơn Ø141900022000
Thép tròn trơn Ø161900022000
Thép tròn trơn Ø181900022000
Thép tròn trơn Ø201900022000
Thép tròn trơn Ø221900022000
Thép tròn trơn Ø251900022000
Thép tròn trơn Ø281900022000

(more…)

Read More

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6270.2741 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0

No products in the cart.