Bảng Quy Cách – Tiêu Chuẩn Thép Hình U mới nhất 2022 Asean Steel là địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình chữ U đa dạng các chủng loại quy cách U80 U100 U120 U125 U140 U150 U180 U200 U250 U300 giá tốt nhất tại Tp.Hcm
Thép hình chữ U là gì ?
Thép hình chữ U là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.

Bảng quy cách - tiêu chuẩn thép hình chữ U mới nhất 2022
Ưu điểm của thép hình U
Thép hình chữ U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.
Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
Thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực : Công nghiệp chế tạo dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định. Hình dang chũ U phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
Các loại bề mặt : Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống gỉ, thép, inox, đồng.

Sản phẩm thép hình chữ U gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại Tp.Hcm
Thép hình U xuất xứ : Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc….

Tổng kho thép hình U lớn nhất tại Miền Nam
Mác thép và tiêu chuẩn thép U sẽ được công bố ngay dưới đây :
– Mác thép của Mỹ : A36 đạt tiêu chuẩn là ASTM A36
– Mác thép của Trung Quốc : Q235B, SS400….đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
– Mác thép của Nhật : SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế : JIS G3101, 3010, SB410.
– Mác thép của Nga : CT3……đạt tiêu chuẩn GOST 380-88

Đơn vị cung ứng thép hình chữ U uy tín nhất tại Sài Gòn
Hiện nay có khá nhiều cách để xác định chất lượng sản phẩm thép U là dựa vào tiêu chuẩn JIS, G3101, TCVN 1651-58, BS4449….và người dùng dựa vào mác thép để xác định chất lượng thép, giới hạn độ chảy dài, giới hạn đứt và khả năng uốn công của thép U.
Thành phần hóa học và cơ tính :
Thép hình U tiêu chuẩn SS400 :
Thép hình U tiêu chuẩn S235, S235JR, S235JO, S325J2 :
Thép hình U tiêu chuẩn A36 :

Công ty thép hình U đen mạ kẽm gia công cắt theo yêu cầu tại TPHCM
Có đầy đủ các giấy tờ : Hóa đơn, Chứn chỉ CO-CQ của nhả sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
Cam kết giá tốt nhất trên thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

BẢNG TRA QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH CHỮ U GIÁ TỐT NHẤT TẠI TPHCM
Ngoài ra chúng tôi còn nhân cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Tên | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng Kg/mét | Trọng lượng Kg/cây |
Thép hình U49 | U49x24x2.5x6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
Thép hình U50 | U50x22x2.5x3x6m | 6M | 13.50 | |
Thép hình U63 | U63x6m | 6M | 17.00 | |
Thép hình U64 | U64.3x30x3.0x6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
Thép hình U65 | U65x32x2.8x3x6m | 6M | 18.00 | |
U65x30x4x4x6m | 6M | 22.00 | ||
U65x34x3.3×3.3x6m | 6M | 21.00 | ||
Thép hình U75 | U75x40x3.8x6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
Thép hình U80 | U80x38x2.5×3.8x6m | 6M | 23.00 | |
U80x38x2.7×3.5x6m | 6M | 24.00 | ||
U80x38x5.7×5.5x6m | 6M | 38.00 | ||
U80x38x5.7x6m | 6M | 40.00 | ||
U80x40x4.2x6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
U80x42x4.7×4.5x6m | 6M | 31.00 | ||
U80x45x6x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
U80x38x3.0x6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
U80x40x4.0x6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
Thép hình U100 | U100x42x3.3x6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
U100x45x3.8x6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
U100x45x4.8x5x6m | 6M | 43.00 | ||
U100x43x3x4.5x6m | 6M | 33.00 | ||
U100x45x5x6m | 6M | 46.00 | ||
U100x46x5.5x6m | 6M | 47.00 | ||
U100x5.8×6.8x6m | 6M | 56.00 | ||
U100x42.5×3.3x6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
U100x42x3x6m | 6M | 33.00 | ||
U100x42x4.5x6m | 6M | 42.00 | ||
U100x50x3.8x6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
U100x50x3.8x6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
U100x50x5x12m | 12M | 9.36 | 112.32 | |
Thép hình U120 | U120x48x3.5×4.7x6m | 6M | 43.00 | |
U120x50x5.2×5.7x6m | 6M | 56.00 | ||
U120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
U120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
U120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
Thép hình U125 | U125x65x6x12m | 12M | 13.40 | 160.82 |
Thép hình U140 | U140x56x3.5x6m | 6M | 54.00 | |
U140x58x5x6.5x6m | 6M | 66.00 | ||
U140x52x4.5x6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
U140x5.8x6x12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
Thép hình U150 | U150x75x6.5x12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
U150x75x6.5x12m(đủ) | 12M | 18.60 | 223.20 | |
Thép hình U160 | U160x62x4.5×7.2x6m | 6M | 75.00 | |
U160x64x5.5×7.5x6m | 6M | 84.00 | ||
U160x62x6x7x12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
U160x56x5.2x12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
U160x58x5.5x12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
Thép hình U180 | U180x64x6x12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
U180x68x7x12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
U180x71x6.2×7.3x12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
Thép hình U200 | U200x69x5.4x12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
U200x71x6.5x12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
U200x75x8.5x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
U200x75x9x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
U200x76x5.2x12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
U200x80x7.5×11.0x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
Thép hình U250 | U250x76x6x12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
U250x78x7x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
U250x78x7x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
Thép hình U300 | U300x82x7x12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
U300x82x7.5x12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
U300x85x7.5x12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
U300x87x9.5x12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
Thép hình U400 | U400x100x10.5x12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
Cừ 400x100x10.5x12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
Cừ 400x125x13x12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
Cừ 400x175x15.5x12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
LH : 0968.38.40.42 (Mr. Đức )