Bảng giá thép hình V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V90 V100 V120 V125 V150 V180 V200 V250 giá rẻ cạnh tranh tốt nhất trên thị trường là công ty thép V chính thức phân phối các sản phẩm đến từ các thương hiệu Nhà Bè, An Khánh, Tổ Hợp, Vinone, Hòa Phát, Thái Nguyên,…. Hổ trợ chi phí vận chuyển và giao hàng tận nơi dự án công trình đảm bảo chất lượng đúng quy cách, kích thước và đặc biệt là trọng lượng hàng hóa. 

” TẬN TÂM – TẬN TÌNH – TẬN TỤY ” 

Là kim chỉ nam cho toàn thể đội ngủ công ty chúng tôi luôn cố gắng phát triển mỗi ngày với mong muốn tạo thật nhiều giá trị đến cho quý vị khách hàng cũng như dự án công trình xây dựng và trong sản xuất gia công. Tự hào là đơn vị cung cấp sắt thép lớn nhất tại khu phía phía nam Việt Nam.

Thép hình V là gì ?

bảng báo giá thép hình V

Bảng giá thép hình V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V90 V100 V120 giá tốt tại kho tphcm

Sắt hình V đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng và công nghiệp. Để có cái nhìn sâu hơn về loại vật liệu này và để biết thông tin chi tiết về giá cả, hãy tham gia cùng chúng tôi tại ASEAN STEEL để khám phá thêm thông tin.

Trả lời câu hỏi của khách hàng: Thép hình V là gì và những dữ liệu

Muốn giải dáp câu hỏi của khách hàng về nó và cung cấp thông tin chi tiết, hãy cùng chúng tôi khám phá loại thép này

Định nghĩa thép hình V

Thép hình V, còn được biết đến với tên gọi là thép góc V, là một loại thép có mặt cắt thiết kế như chữ V trong bảng chữ cái, với hai cạnh bằng nhau. Đặc điểm này giúp cho thép hình V sở hữu toàn bộ các tính chất liên quan đến độ cứng, độ bền, và khả năng chịu lực. Chính nhờ những ưu điểm này, nó đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và trong lĩnh vực xây dựng hiện nay

Bảng thông số kỹ thuật và trọng lượng của loại thép này

Sau đây là bảng thông tin kỹ thuật về thép hình chữ V

Tên hàngChi tiếtChiều dàiSố (kg/cây)
Thép hình V30V30x30x2.5x6m6m6.00
V30x30x2.5x6m6m5.50
V30x30x3x6m6m6.50
V30x30x3x6m6m7.50
Thép hình V40V40x6m6m12.00
V40x6m6m12.50
V40x40x3x6m6m10.00
V40x40x4x6m6m14.52
Thép hình V50V50x50x3x6m6m14.00
V50x50x4x6m6m17.00
V50x50x4x6m6m18.36
V50x50x5x6m6m22.62
V50x50x5x6m6m21.00
V50x50x6x6m6m26.58
V50x50x6x6m6m28.00
Thép hình V63V63x63x5x6m6m28.92
V63x63x5x6m6m26.00
V63x63x6x6m6m34.32
V63x63x6x6m6m33.00
V63x63x4x6m6m23.00
Thép hình V65V65x65x4x6m6m22.20
V65x65x5x6m6m27.30
V65x65x5x6m6m29.50
V65x65x6x6m6m35.46
Thép hình V70V70x70x5x6m6m31.50
V70x70x5x6m6m32.22
V70x70x6x6m6m37.50
V70x70x6x6m6m38.28
V70x70x7x6m6m43.50
V70x70x7x6m6m44.28
Thép hình V75V75x75x5x6m6m31.32
V75x75x5x6m6m33.50
V75x75x6x6m6m41.10
V75x75x6x6m6m37.50
V75x75x7x6m6m46.86
V75x75x8x6m6m53.52
Thép hình V80V80x80x6x6m6m43.92
V80x80x7x6m6m50.94
V80x80x8x6m6m57.96
Thép hình V90V90x90x6x12m6-12m99.00
V90x90x7x12m6-12m115.08
V90x90x8x12m6-12m131.28
V90x90x9x12m6-12m146.88
V90x90x10x12m6-12m162.24
Thép hình V100V100x75x10x12m6-12m156.00
V100x100x7x6m6-12m63.50
V100x100x8x6m6m72.00
V100x100x8x12m6-12m137.88
V100x100x9x6m6m
V100x100x10x6m6m91.20
Thép hình V120V120x120x8x12m6-12m176.40
V120x120x10x12m6-12m218.40
V120x120x12x12m6-12m259.92
Thép hình V125V125x125x10x12m6-12m229.56
V125x125x12x12m6-12m272.40
Thép hình V130V130x130x10x12m6-12m237.00
V130x130x12x12m6-12m280.80
V130x130x15x12m6-12m345.60
Thép hình V150V150x150x10x12m6-12m274.80
V150x150x12x12m6-12m327.60
V150x150x15x12m6-12m403.20
Thép hình V175V175x175x12x12m6-12m381.60
V175x175x15x12m6-12m472.80
Thép hình V200V200x200x15x12m6-12m547.20
V200x200x20x12m6-12m720.72
Thép hình V250V250x250x25x12m6-12m1.128.00
Thép Hình V 2023

QUY CÁCH KÍCH THƯỚC ĐƠN GIÁ THÉP V ANH KHÁNH

STTCHỦNG LOẠIĐƠN TRỌNG (KG/CAAY6M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ SAU CHIẾT KHẤU (CÓ VAT)SỐ LƯỢNG (CÂY/BÓ)
(Chưa VAT)(Có VAT)Giá thành cho khách hàng lấy mỗi loại trên 1 tấnGiá dành cho khách hàng lấy mỗi loại trên 1 tấn và thanh toán trước khi nhận hàng
ATHÉP HÌNH V IIIIII 1
1V63x63x5.0mm26.0-28.013.40014.74014.52014.30067
2V63x63x6.0mm31.0-33.013.40014.74014.52014.30060
3V70x70x5.0mm29.0-31.013.40014.74014.52014.30067
4V70x70x6.0mm35.0-37.013.40014.74014.52014.30060
5V70x70x7.0mm41.0-43.013.40014.74014.52014.30053
6V75x75x5.0mm31.0-33.013.40014.74014.52014.30067
7V75x75x6.0mm36.0-40.013.40014.74014.52014.30067
8V75x75x7.0mm45.0-47.013.40014.74014.52014.30053
9V75x75x8.0mm51.0-53.013.40014.74014.52014.30046
10V80x80x6.0mm41.0-43.013.70015.07014.85014.63053
11V80x80x7.0mm46.0-47.013.70015.07014.85014.63046
12V80x80x8.0mm54.0-56.013.70015.07014.85014.63039
13V90x90x6.0mm46.0-48.013.70015.07014.85014.63048
14V90x90x7.0mm54.0-56.013.70015.07014.85014.63048
15V90x90x8.0mm61.0-63.013.70015.07014.85014.63038
16V90x90x9.0mm69.0-70.013.70015.07014.85014.63033

Những tiêu chuẩn chung thép hình V

Sắt hình V có kích thước dạng từ 30×30 đến 250×250. Chiều dài có thể đặt hàng theo yêu cầu riêng 

Tiêu chuẩn chung như sau

 

Mác thépSUS304 – SUS316
Tiêu chuẩnGB/T 700, EN10025-2, A131, TCVN, ASTM, JIS G3101, KD S3503
Xuất xứChina, Korea, Japan, USA, Việt Nam
Quy cáchĐộ dày: 3ly – 24ly
Chiều dài : 6-12m

Sắt hình V mang lại ứng dụng gì ?

Sắt hình V đóng một vai trò quan trọng trong một số ngành công nghiệp và xây dựng bởi nó mang đến một loại ưu điểm:

1. Độ bền cao, không bị biến dạng  hoặc hỏng hóc dưới tác động của va chạm, do đó nó không ảnh hưởng đến tuổi thọ, tính an toàn và sự bền vững của công trình

2. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc, bảo vệ cốt thép khỏi sự hủy hoại, từ đó nâng cao độ bền và đảm bảo mặt thẩm mỹ của công trình

3. Khả năng chịu đựng các tác động lực mạnh và cao, nhờ vào kết cấu đặc biệt, vững chắc và độ dày đặn, giúp công trình duy trì tính bền vững qua thời gian

4. Thép hình V cũng khá kháng với những ảnh hưởng từ môi trường như biến đổi nhiệt độ và độ ẩm làm cho nó trở thành nguyên vật lý tưởng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Tìm hiểu có những loại thép V nào? Ưu điểm riêng từng loại

Có nhiều loại thép hình V đa dạng với ưu điểm riêng biệt. Hãy cùng tìm hiểu về từng loại và những ưu điểm đặc trưng của chúng.

Thép hình chữ V mạ kẽm điện phân

Lớp kẽm mạ được áp dụng bằng phương pháp thông thường, không thể thiện việc ngâm trực tiếp trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy

Do đó, độ dày của lớp mạ thường mỏng hơn (khoảng từ 5 – 10μ)

Mặc dù vậy, bề mặt của thanh thép sẽ có vẻ sáng sủa, bóng đẹp so với lớp mạ kẽm nhúng nóng.

Ưu điểm sắt chữ V

Điều quan trọng, tính chất của thanh thép không bị ảnh hưởng bởi nhiệt

Loại thép này vừa có khả năng chịu lực tốt và chống cong vênh, vừa có khả năng chịu đựng rung động mạnh và tác động xấu từ thời tiết. Chính điều này làm cho nó trở thành vật liệu phổ biến trong các ngành sản xuất công nghiệp, đóng tàu và cơ khí

Thép hình chữ V nhúng kẽm

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng cũng như sản phẩm mạ kẽm điện phân, tuy nhiên, trong phương pháp mạ kẽm nhúng nóng , chúng ta đặt thanh thép hình V vào bể kẽm nóng với nhiệt độ khoảng 470 độ C. Quá trình tiếp tục cho đến khi sản phẩm đạt được độ bám kẽm đủ yêu cầu, sau đó thép hình V được lấy ra khỏi bể nhúng

Điểm mạnh của loại thép này

Lớp kẽm bám trên bề mặt sản phẩm có độ dày trung bình từ 70 đến 100 micron

TUổi thọ của sản phẩm sau khi nhúng kẽm khoảng từ 10 đến 20 năm khi sử dụng ngoài trời

Thường thì, Sản phẩm thép hình V sau khi nhúng kẽm được ứng dụng chủ yếu trong các công trình ngoài trời như đường dây điện, dự án gần biển, hệ thống thoát nước mưa, cầu và cảng, và nhiều ứng dụng khác

Đơn giá thép V tổng hợp

Đơn giá cả của sản phẩm sẽ thay đổi tùy thuocj vào quy cách sản xuất, mác thép, và khối lượng đặt hàng.

Mỗi nhà cung cấp có thể có chính sách giá ưu đãi khác nhau

Vì vậy, chúng tôi khuyến khích khách hàng liên hệ qua hotline: 0945.347.713 -0 949.347.713 để nhận được báo giá cụ thể và chi tiết nhất

STTTÊN HÀNGĐỘ DÀYKG/CÂYĐƠN GIÁ
V ĐENV MẠ KẼMV NHÚNG KẼM
1V25x252.305.20148501745621654
22.505.55148501745621654
3V30x306.00148501745621654
42.506.69148501745621654
5V40x408.00148501745621654
69.00148501745621654
72.809.93148501745621654
812.00148501745621564
93.8012.76148501745621564
105.0017.90148501745621654
11V50x503.0013.40148501745621654
1215.00148501745621654
133.8016.41148501745621654
1419.00148501745621654
154.5020.13148501745621654
165.0021.79148501745621654
176.0026.75148501745621654
18V60x604.0021.50148501745621654
194.8045.011.00148501745621654
205.5029.60148501745621654
21V63x634.0023.50148501745621654
224.8027.77148501745621654
236.0032.83148501745621654
25V65x655.0027.70148501745621654
266.0033.86148501745621654
27V70x706.0036.58148501745621654
287.0042.22148501745621654
29V75x756.0039.35148501745621654
308.0052.41148501745621665
Chuyên nhập khẩu thép hình V
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Asean Steel
MST : 0316347713
Địa chỉ : 1/11/229 Đường Trục, P.13, Quận Bình Thạnh – Tp.Hcm
Tel : 028.6271.3039 – 0947.900.713 – 0941.900.713                   
Email : info@aseansteel.vn

STEEL ASEAN CO.,LTD

Mã số thuế: 0316347713

Điện thoại : 028.6271.3039 

                     028.6270.2974

                     028.6270.2354

© Aseansteel.vn - All Rights Reserved.

Shopping cart

0
image/svg+xml

No products in the cart.

Continue Shopping