Bảng Giá Sắt V Mạ Kẽm & Thép Hình V Nhúng Kẽm Nóng 2026

Thép V mạ kẽm không chỉ là một loại sắt thép bình thường mà nó trở thành một giải pháp giúp bảo vệ bề mặt kim loại kết cấu công trình được sử dụng ưu ái, hiện đại. Thuộc dòng sản phẩm cao cấp hơn thép V đen, chỉ đứng sau thép V inox. Hiện nay, sản phẩm sắt V mạ kẽm hoặc nhúng nóng được sử dụng rộng rãi và thông dụng hơn trước đây. Bởi các chủ đầu tư dự án đã hiểu rõ tầm quan trọng của phương pháp mạ kẽm được ứng dụng giúp tăng cường khả năng bảo vệ bề mặt, giảm chi phí đầu tư về lâu dài và thay thế. Giúp tiết kiệm hơn cho doanh nghiệp rất nhiều về mặt kinh tế.

tìm hiểu về thép v mạ kẽm
Nhu cầu sử dụng thép V mạ kẽm đang ngày càng tăng cao

Thông số kỹ thuật thép V mạ kẽm

Tên gọiThép V mạ kẽm, Thép Góc V Mạ Kẽm
Quy cáchV25x25 – V250x250 (milimet)
Mác thépSS400, CT3
Độ dày2.0 – 25 (milimet)
Chiều dài tiêu chuẩn6000/ 12000 (milimet)
Tiêu chuẩn thép V mạ kẽmASTM A123 Hoặc TCVN
Độ dày lớp mạ5 – 85 (micromet)
Màu sắcTrắng kẽm mờ
Bề mặtHơi nhám
Thương hiệuViệt Nam hoặc nhập khẩu
Giới hạn bền kéo510 MPa
Giới hạn chảy250 MPa
Độ giãn dài21%
Độ cứng120 HB
Giấy tờ đi kèmCO, CQ, chứng chỉ lớp mạ
Gia công theo yêu cầuCắt, đột lỗ, vót nhọn
Ứng dụngThép carbon kết cấu, cơ khí chế tạo
Bảo hànhTheo từng lô hàng.

Mặt cắt ngang của thép V mạ kẽm

Thép V mạ kẽm nhúng nóng có hình học hai cạnh vuông góc và độ dày bằng nhau.

  • Hai cạnh (a và b)
  • Độ dày (t)
  • Bán kính lượng trong (r1)
  • Bán kính lượng đầu cạnh (r2)
  • Lớp mạ kẽm : Đơn vị tính bằng micromet
mặt cắt ngang thép v mạ kẽm
mắt cắt ngang thép V mạ kẽm

Tìm hiểu chung về sản phẩm

Thép V mạ kẽm hiện nay được hoạt động dựa vào hai nguyên lý chính là tính ứng dụng cao trong việc khả năng chịu lực và đặc tính chống ăn mòn cao nhờ lớp mạ phủ thêm bên ngoài. Đa dạng chủng loại sản phẩm, sản xuất trong nước và nhập khẩu đối với những quy cách kích thước lớn. Ngoài ra, còn được gia công theo yêu cầu từ thép tấm chấn.

Hiện nay, không chỉ được áp dụng tại Việt Nam, mà cả thế giới đã áp dụng phương pháp này từ rất lâu. có rất nhiều phương pháp để bảo vệ thép V chống ăn mòn như sơn phủ lớp tĩnh điện, sử dụng nguyên liệu thép chống gỉ… Nhưng phương pháp có giá thành phù hợp nhất vẫn là mạ kẽm, bởi quy trình xử lý nhanh chống, mang lại hiệu quả cao trong việc thi công lắp đặt cũng như tăng cường tuổi thọ dự án.

thép V mạ kẽm là gì
Thép V mạ kẽm là gì

Khái niệm thép v mạ kẽm

Thép V mạ kẽm có tên tiếng anh là Steel V galvanization. Ngoài ra còn có các tên thông dụng khác như thép góc, chữ L. Sản phẩm được sản xuất từ quá trình cán nóng với nguyên liệu là thép carbon loại phổ thông.

Trong nước hiện nay có rất nhiều nhà máy, thương hiệu sản xuất thép góc này như Vsteel, AKS, ACS, VNO… Ngoài ra, còn được nhập khẩu trực tiếp từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ….

kích thước thép v mạ kẽm
Kích thước thép V mạ kẽm đều cạnh hoặc lệch cạnh

Thành phần hóa học của thép V mạ kẽm

Thành phần của thép V mạ kẽm bao gồm hai phần chính là thành phần thép đen và thành phần của lớp mạ bảo vệ. Sự kết hợp này giúp sản phẩm tăng cường độ cứng, chịu lực và chống ăn mòn. Đa số các sản phẩm thép V phôi đen tại Việt Nam được sản xuất theo mác thép SS400 tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 hoặc A36 của Mỹ.

1. Thành phần hóa học của phôi thép V (chưa mạ)

Nguyên tốKý hiệuMác SS400 (%)Mác A36 (%)Vai trò
CarbonC0.25-0.3Quy định độ cứng và độ bền
ManganMn0.8-1.3tăng độ bền
SilicSi< 0.4Tăng khả năng chịu lực, ảnh hưởng đến lớp mạ
PhotphoP<0.050.04Tạp chất, gây phá hoạt giòn nứt gãy cho thép.
Lưu huỳnhS<0.050.05

2. Thành phần của lớp phủ kẽm (Zn nguyên chất)

Đảm bảo lớp bám dính trên toàn bộ bề mặt của thép V sau khi được xử lý thành phẩm. Lưu ý về độ tính khiết của kẽm và các phụ gia bao gồm:

  • Độ tinh khiết của kẽm phải được nung chảy bằng các thỏi kẽm nguyên chất tối thiểu 98% trở lên theo tiêu chuẩn ASTM trong gia công mạ kẽm nhúng nóng.
  • Các chất phụ gia khác bao gồm; Nhôm (Al), Nilken (Ni) có thể được thêm vào bể mạ để cải thiện độ bóng, kiểm soát độ dày lớp mạ và tăng khả năng bám dính.

Cấu tạo thép V mạ kẽm

Thép V mạ kẽm có hình dạng mặt cắt ngang giống hình chữ V in hoa. Tiết diện này cho khả năng chịu lực và ứng suất tốt. Một số yêu cầu đặc biệt có thể được sản xuất từ thép hợp kim chống gỉ. Dạng thanh dài có hai cạnh bằng nhau hợp với nhau một góc chín mươi độ. Sau đó phủ lên bề mặt một lớp kẽm điện phân hoặc nhúng vào bể kẽm nguyên chất tạo lớp màng có độ dày theo yêu cầu dự án.

cấu tạo thép v mạ kẽm
Thành phần cấu tạo thép v mạ kẽm

Đặc tính cơ lý thép V mạ kẽm theo mác thép

Để việc tính của các kỹ sư kết cấu được diễn ra thuận lợi và đỡ mất nhiều thời gian nhất. Chúng tôi sẽ cung cấp các chỉ số về giới hạn bền, giới hạn chảy và độ dài. Những thông số này được quy định trước khi đem đi mạ kẽm, lớp mạ kẽm ở đây không ảnh hưởng đến các thông số kỹ thuật này.

Mác thépTiêu chuẩnGiới hạn chảyGiới hạn bền kéoĐộ giãn dài
Re/Ys (MPa)Rm/Ys (MPa)ζ(%)
SS400JIG G3010> 245400 – 51017 – 21
A36ASTM A36> 250400 – 550> 20.0
Q235GB T700> 235370 – 50023 – 26
CT3GOST 380-88> 245370 – 480>23
S235JREN 10025>235360-510> 26

Đặc tính của lớp mạ kẽm (sau khi mạ)

Mặc dù lớp mạ không ảnh hưởng đến các thông số chịu tải cũng như độ bền của thép V. Nhưng các đặc tính về lớp mạ sẽ quyết định một phần nhiều tuổi thọ của kết cấu thép.

  • Độ cứng lớp mạ được hình thành trong quá trình gia công nhúng nóng có độ cứng rất cao thường là cứng hơn cả thép nền. Giúp chống trầy xước và va đập tốt trong các trình sản xuất, vận chuyển, lắp đặt thi công.
  • Độ bền bám dính được thử nghiệm bằng các phương pháp dùng búa đập hoặc vạch không được gây bong tróc lớp mạ theo tiêu chuẩn ASTM hoặc ISO 1461.
  • Khả năng chịu nhiệt của thép V mạ kẽm có thể sử dụng trong môi trường dưới 200 độ C mà kẽm không có biểu hiện bong tróc hoặc chảy.

Sản phẩm sau khi thành phẩm có thể đem qua đơn vị thứ ba như Quatest để kiểm tra độ bền kéo, thử uốn nguội với góc uốn 180 độ xem có bị đứt gãy hay không, lớp mạ có chảy xệ. Ngoài ra, chúng ta có thể kiểm tra độ dày lơp smaj bằng máy đo từ tính hoặc phương pháp cân khối lượng trước và sau khi mạ.

Ưu điểm của thép V mạ kẽm

Thép V mạ kẽm được xem như là một phiên bản được nâng cấp hoàn hảo của thép đen. Sự kết hợp này đem lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp gia công cơ khí và sản xuất máy móc, thiết bị…

  1. Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt

Đây là một trong những ưu điểm lớn để mọi dự án đều sử dụng V kẽm. Bằng lớp kẽm bao phủ toàn bộ bề mặt đóng vai trò là một vách ngăn sự tiếp xúc giữa thép với môi trường bên ngoài.

  • Cơ chế bảo vệ hy sinh khi xảy ra oxy hóa lớp kẽm sẽ ưu tiên bị phá hủy trước, xong hết mới đến thép nền.
  • Chống chịu với môi trường tốt đặc biệt trong các điều kiện ẩm ướt, mưa nhiều axit hoặc gần biển nồng độ muối cao.

2. Tăng cường tuổi thọ dự án

Được nhờ nhiều với lớp mạ bảo vệ lâu dài, chắc chăn đảm bảo nếu sử dụng trong các điều kiện bình thường cho tuổi thọ trên 50(V nhúng nóng) còn đối với các dự án ngoài trời có độ ăn mòn cao cho tuổi thọ trên 20 năm mà không cần bảo trì duy tu. Sau này nếu hết thời hạn thép V bị khuyết tật có thể thay thế hoặc gia công nhúng lại thêm một lần nữa.

3. Tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp

Giảm chi phí cho doanh nghiệp rất nhiều bởi trong quá trình sử dụng không cần sơn phủ, chi phí tẩy hen gỉ và sơn định kỳ rất cao nếu là các kết cấu lớn, khó tiếp cận như cột anten, trụ phát sống, khung mái nhà cao ốc…

4. Độ bền và thẩm mỹ cao

Khả năng chịu lực vượt trội bởi thanh V có độ cứng cao, chống uốn, xoắn tốt theo từng chiều dài bởi nhà sản xuất đã tính toán kỹ lưỡng. Bề mặt hoàn thiện sáng bóng, trông sạch sẽ và hiện đại hơn khi không cần trang trí gì thêm.

5. Thuận lợi trong gia công, lắp đặt

Gia công cắt, hàn, uốn, đột lỗ theo yêu cầu, linh hoạt có thể gia công trước rồi mạ kẽm hoặc mạ kẽm rồi gia công (lưu ý, cần được xử lý sơn phủ lại mối hàn sau khi gia công tại những điểm liên kết hàn)

Tìm hiểu các loại thép V mạ kẽm

Để phân loại giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa, dự toán kinh phí theo đúng mục đích sử dụng của mình theo từng dự án riêng biệt. Bao gồm từ lựa chọn phôi thép đen cho đến các phương pháp mạ. Dưới đây, Asean Steel sẽ tìm hiểu chi tiết như sau :

1. Phân theo phôi thép đen

Quay lại phôi thép đen thì ở thị trường trong nước phôi thép đen được sản xuất trong nước và nhập khẩu.

  • Thương hiệu sản xuất trong nước : Thép Nhà Bè, An Khánh, Miền Nam, Hòa Phát, Á Châu, Đại Việt, Việt Trung, Quang Thắng, Vina One….
  • Nhập khẩu : China, Korea, Japan, USA,…

Đối với các loại này mỗi loại sẽ có giá thành khác nhau, từ quy cách nhỏ cho đến lớn (đa số với quy cách thép đen đúc cán nóng từ V120 trở lên  thường được nhập khẩu) còn trong nước chủ yếu sản xuất quy cách từ V2 – V100 (mm).

phôi thép V đen các loại
Phôi thép V đen các loại

2. Phân theo phương pháp mạ

Xét về các phương mạ hiện nay có rất nhiều, mạ kẽm, mạ crom, mạ đồng, mạ màu… Thông dụng và phổ biến, đơn giá hợp lý nhất vẫn là mạ bằng nguyên tố kẽm. Trong mạ kẽm thì có các hai phương pháp chính là điện phân (mạ lạnh) và nhúng nóng. tìm hiểu chi tiết về hai phương pháp mạ này như thế nào ?

2.1 Thép V mạ điện phân

Thép V điện phân còn được gọi là phương pháp mạ kẽm điện hóa. Bằng cách phun kẽm nguyên chất (Zn) lên bề mặt thép đen có bề mặt đẹp, sáng bóng, khả năng chống ăn mòn theo từng môi trường (thường sẽ từ 2-3 năm đối với làm việc ngoài trời). Độ dày trung bình khoảng từ 5-15 micromet. Sản phẩm có giá thành thấp, dễ dàng tiếp cận trong các công trình, kết cấu thép sử dụng trong các môi trường bình thường hoặc ăn mòn nhẹ.

thép hình v mạ kẽm điện phân
Sản phẩm thép V mạ kẽm điện phân

2.2 Thép V mạ nhúng nóng

Thép V nhúng nóng còn được gọi là phương pháp mạ kẽm nhúng nóng. Cách thức thi công bằng cách nhúng thanh thép V đen vào bể kẽm nóng (zn) nguyên chất. Nhiệt độ bể kẽm 460 độ C, Nhúng với thời gian căn chỉnh giúp đạt đúng độ dày yêu cầu để bảo vệ bề mặt chống ăn mòn. Độ dày lớp kẽm thông thường từ 55-65 micromet, cho phép kết cấu thép làm việc trong thời gian lên đến 20 năm trong các điều kiện mang tính ăn mòn cao như ngoài trời, công trình gần biển và các nhà máy hóa chất.

thép v mạ kẽm nhúng nóng
Thép V mạ kẽm nhúng nóng thực tế

6 cách để phân biệt thép V mạ kẽm & thép V nhúng nóng ? 

Trong thực tế, thép V mạ kẽm là cách gọi chung cho sản phẩm điện phân và nhúng nóng. Bởi hai dòng sản phẩm đều phủ lên bề mặt một lớp kẽm nhưng khác nhau về quy trình mạ, đặc tính và đơn giá.

Tiêu chí đánh giáV mạ kẽm điện phânV mạ kẽm nhúng nóng
Quy trình sản xuấtThép V được treo trong bể dung dịch điện phân. Dưới tác động của dòng điện, các ion kẽm bám dần vào bề mặt thép, quá trình này diễn ra ở nhiệt độ thấp.Thanh thép V sau khi làm sạch sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nguyên chất nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 460 độ C. Kẽm và sắt sẽ phản ứng với nhau tạo thành những lớp hợp kim cực kỳ bền vững.
Độ dày lớp mạ5 – 15 (micromet)50 – 75 (miceromet)
Bề mặtSáng bóng, mịn, thẩm mỹ caoTrắng bạc mờ, hơi nhám, có bông kẽm
Khả năng bảo vệChỉ mạ được mặt ngoài, không lọt hết vào mặt trong.Bảo vệ toàn diện cả mặt ngoài và mặt trong
Độ bềnThấp, dễ bị ăn mòn sau 2-3 nămRất cao, chịu được nước biển, mưa axit 20-30 năm.
Đơn giáthấpCao

Nên sử dụng loại nào tốt hơn ? V mạ kẽm hay V nhúng kẽm ? 

Lời khuyên của Asean Steel nếu trong các công trình làm khung kèo nhà xưởng, trụ điện cao thế, biển quảng cáo ngoài trời, hệ thống xử lý nước thải hoặc công trình ven biển nên chọn thép V mạ kẽm nhúng nóng.

Còn đói với các kết cấu thép làm trang trí trong nhà, kho hàng, kết cấu cần độ chính xác cao nên sử dụng thép V mạ kẽm điện phân.

Lời khuyên chỉ mang tính chất tham khảo, trong một số trường hợp đặc biệt hoặc thực tế có thể thay đổi nếu như các chỉ số khác thay đổi như kinh phí, môi trường làm việc hoặc theo chỉ định của chủ đầu tư.

Bảng giá sắt V mạ kẽm điện phân & nhúng nóng mới nhất tháng 1 năm 2026

Như đã nói ở phần phân loại, giá thép V mạ kẽm chúng tôi sẽ gửi đến khách hàng tham khảo theo từng chủng loại phôi thép (mác thép), thương hiệu và phương pháp mạ. Bởi vì rất nhiều nhà máy, thương hiệu sản xuất nên khi lựa chọn khách hàng nên chọn sản phẩm chất lượng, với nhiều năm kinh nghiệm và đạt chuẩn ISO của Việt Nam hoặc các tiêu chuẩn quốc tế đi kèm.

Đơn giá thép V mạ kẽm thông thường được tính theo đơn vị là kilogam. Bởi mỗi thanh sẽ có trọng lượng thực tế riêng theo từng độ dày và kích thước. Từ đó chúng ta sẽ tính sơ lượt được khối lượng tổng thể mà dự án cần. Thép V mạ kẽm có giá dao động thường từ 21.200 vnd/kg cho đến 27.500 đ/kg ( giá đã bao gồm vat, chưa bao gồm vận chuyển).

1. Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng

STTQuy cáchĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
No.mmmmkg/thanhvnd/kgvnd/thanh
1V25x25x6m3.06.7227.500185.800
2V30x30x6m3.08.1627.500225.400
34.010.6827.500294.700
4V40x40x6m3.011.0427.500304.600
54.014.5227.500398.300
65.05.8227.400160.468
7V50x50x6m3.013.9227.400382.408
84.018.3627.400504.064
95.022.6227.400620.788
106.026.8227.400735.868
11V60x60x6m4.022.0827.400605.992
125.027.4227.300749.566
136.032.5227.300888.796
14V63x63x6m4.023.4027.300639.820
155.028.8627.300788.878
166.034.3227.300937.936
17V65x65x6m6.035.4627.300967.058
188.046.3827.3001.256.174
19V70x70x6m5.032.2827.200879.016
206.038.2827.2001.042.216
217.044.2827.2001.205.416
228.050.2227.2001.366.984
23V75x75x6m6.041.1027.2001.118.920
247.045.9027.0001.240.300
258.053.9427.0001.457.380
26V80x80x6m6.043.9227.0001.186.840
277.051.0627.0001.379.620
288.056.1627.0001.517.320
29V90x90x6m6.049.6827.0001.342.360
307.057.6627.0001.611.820
318.010.90
329.073.2027.0001.977.400
3310.079.8027.0002.155.600
34V100x100x12m7.0128.4027.0003.467.800
358.0146.4027.0003.943.000
3610.0178.8026.5004.739.200
3712.0213.6026.5005.661.400
38V120x120x12m8.0176.4026.5004.675.600
3910.0218.4026.5005.788.600
4012.0280.8026.5007.442.200
41V130x130x12m9.0214.8026.5005.693.200
4210.0236.4026.5006.265.600
4312.0280.826.5007.442.200
44V150x150x12m10.0276.026.5007.315.000
4512.0327.6026.5008.682.400
4615.0405.6026.50010.749.400
47V175x175x12m12.0381.6026.50010.113.400
4815.0472.826.50012.530.200
49V200x200x12m15.0543.6026.50014.406.400
5020.0716.4026.50018.985.600
5125.0883.2026.50023.405.800

2. Giá thép V mạ kẽm điện phân

STTQuy cáchĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
No.mmmmkg/thanhvnd/kgvnd/thanh
1V25x25x6m3.06.7221.200143.464
2V30x30x6m3.08.1621.200173.992
34.010.6821.200227.416
4V40x40x6m3.011.0421.200235.048
54.014.5221.200308.824
65.05.8221.200124.384
7V50x50x6m3.013.9221.000293.320
84.018.3621.000386.560
95.022.6221.000476.020
106.026.8221.000564.220
11V60x60x6m4.022.0820.800460.264
125.027.4220.800571.336
136.032.5220.800677.416
14V63x63x6m4.023.4020.800487.720
155.028.8620.800601.288
166.034.3220.800714.856
17V65x65x6m6.035.4620.800738.568
188.046.3820.800965.704
19V70x70x6m5.032.2820.800672.424
206.038.2820.800797.224
217.044.2820.800922.024
228.050.2220.8001.045.576
23V75x75x6m6.041.1020.800855.880
247.045.9020.800955.720
258.053.9420.8001.122.950
26V80x80x6m6.043.9220.800914.536
277.051.0620.8001.063.048
288.056.1620.8001.169.128
29V90x90x6m6.049.6820.8001.034.344
307.057.6620.7001.194.562
318.010.9020.7001.354.780
329.073.2020.7001.516.240
3310.079.8020.7001.652.860
34V100x100x12m7.0128.4020.7002.658.000
358.0146.4020.7003.0040.480
3610.0178.8020.7003.702.160
3712.0213.6020.7004.422.520
38V120x120x12m8.0176.4020.7003.652.480
3910.0218.4020.7004.521.880
4012.0280.8020.7005.813.560
41V130x130x12m9.0214.8020.6004.425.880
4210.0236.4020.6004.870.840
4312.0280.820.6005.785.480
44V150x150x12m10.0276.00020.6005.686.600
4512.0327.6020.6006.749.560
4615.0405.6020.6008.356.360
47V175x175x12m12.0381.6020.6007.861.960
4815.0472.820.6009.740.680
49V200x200x12m15.0543.6020.60011.199.160
5020.0716.4020.60014.758.840
5125.0883.2020.60018.194.920

Lưu ý về bảng giá sắt V mạ kẽm : 

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo từ các nhà máy thương hiệu, mác thép chung. Công thức tính giá thép V mạ kẽm được cấu thành từ hai yếu tố chính là phôi thép đen và phương pháp mạ. Phôi thép đen được sản xuất từ các nhà máy như Nhà Bè Steel, An Khánh Steel, Vina One Steel, Đại Việt Steel, Á Châu Steel, Hòa Phát, Việt Nhật… Và được nhập khẩu trực tiếp từ các quốc gia lân cận Châu Á và Châu Âu khác. Ngoài ra, còn có các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép V mạ kẽm khác bao gồm :

  • Gia công cắt, đột lỗ, chót nhọn bề mặt
  • Yêu cầu về độ dày lớp mạ, màu sắc
  • Chỉ định về thép hợp kim chất lượng cao
  • Vị trí giao nhận hàng hóa
  • Số lượng mua hàng

So sánh về giá thép trong nước và nước ngoài có sự chênh lệch lớn, chúng ta có thể chủ động những loại kích thước nhỏ sử dụng chủ yếu trong công nghiệp xây dựng. Đối với những kích thước cỡ lớn đúc được nhập khẩu từ các nước nên đơn giá vẫn chưa tốt bởi còn nhiều chi phí phụ trợ đi kèm như logistic, lưu kho, bóc dỡ…

Những áp dụng trong thực tế của thép V mạ kẽm

Khi nhắc đến sản phẩm sử dụng thép hình hiện nay trong đời sống của chúng ta là rất nhiều và thông dụng. Bởi nó có mặt trong tất cả các nghành nghề từ trang trí cho đến công nghiệp, dân dụng… Chúng ta cùng điểm lại một số ứng dụng chính :

  • Kết cấu nhà thép, nhà xưởng tiền chế làm thanh giằng, khung mái, thanh chống…
  • Xây dựng dân dụng làm mái nhà, cửa sổ, lan can, nắp hố ga, hàng rào, cổng thép
  • Công trình cầu đường, đường ống như làm khung đỡ, lan can, cầu thép, cửa van, khung đỡ cống…
  • Công trình ven biển, gần biển : Bến phà, tàu thuyền, đóng tàu..
  • Sử dụng trong nghành điện lực và viễn thông : Tháp truyền tải, cột ăng – ten và tháp viễn thông, hệ thống tiếp địa chống sét, đà điện lực U
  • Gia công cơ khí sản xuất khung máy móc, thiết bị xe máy, ô tô, xe tải
  • Sử dụng trong hệ thống đường vận chuyển tạm thời, hệ thống nhà kính, hệ thống treo ống, hệ thống chuồng trại chăn nuôi….
Ứng dụng làm trụ viễn thông ngoài trời
Ứng dụng làm trụ viễn thông ngoài trời
Ứng dụng thép V mạ kẽm trong nhà thép
Ứng dụng thép V mạ kẽm trong xây dựng nhà thép tiền chế

Cách tính trọng lượng thép V mạ kẽm

Barem trọng lượng của thép V mạ kẽm = trọng lượng phôi thép V đen + tỷ trọng kẽm (Zn)

P = (C  + D – t) x t x L x 0.00785 x 1.05 

Trong đó :

M: Trọng lượng phôi thép đen. ( barem do nhà máy ban hành hoặc tính theo công thức)

  • M tính theo công thức: (C  + D – t) x t x L x 0.00785
    • C, D chiều rộng hai cạnh đều nhau(mm)
    • t: Độ dày cạnh (mm)
    • L: Chiều dài thanh thép (m)
    • 0.00785: Khối lượng riêng của thép carbon tiêu chuẩn.
  • 1.05 : Lượng kẽm bám vào bề mặt thép V đen thường là 5%

Ví dụ trong thực tế: V50x50x5 dài 6m mạ kẽm

Bước 1: Tính trọng lượng thép đen M = (50+50-5)x5x6x0.00785 = 22.36 (kg)

Bước 2: Tính khối lượng kẽm bám dính trên bề mặt

  • Đối với mạ kẽm điện phân: Hình như sẽ không tăng do độ bám dính mỏng
  • Đối với mạ nhúng nóng: K = 22.36 X 1.05 = 23.48 (kg/cây) => lượng kẽm bám vào là 1.12 kilogam.

Địa chỉ gia công thép V mạ kẽm các loại giá rẻ uy tín ở đâu tại TpHcm ? 

Đây là một trong những thắc mắc với những khách hàng lần đầu hoặc chưa chọn được nhà cung cấp đơn vị cung cấp thép V mạ kẽm chất lượng. Đảm bảo cho dự án công trình hoạt động được an toàn và bền bỉ. Dưới đây là những lời khuyên khi mua hàng thép V mạ kẽm :

  • Lựa chọn đơn vị là nhà phân phối cấp 1 của các thương hiệu sản xuất thép nổi tiếng trong nước. (Hòa Phát, Nhà Bè, An Khánh…)
  • Cung cấp đầy đủ các hợp chuẩn, hợp quy, chứng chỉ bảo hành lớp mạ theo từng lô hàng
  • Nên xem hàng thực tế tại kho của nhà cung cấp trước khi mua hàng, đảm bảo bề mặt mịn và không cong vênh, xoắn hoặc biến dạng.
  • Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Đảm bảo nguồn góc và tiêu chuẩn rõ ràng, báo giá chi tiết minh bạch ví dụ CT38, SS400 hoặc TCVN.
  • Độ dày thực tế phải đảm bảo gần sát nhất với quy cách công bố theo từng đơn vị dung sai của nhà máy
  • Kiểm tra độ dày lớp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM
  • Bề mặt lớp kẽm phải  đều, không có vết rỗ, lỗ hỗng hoặc bột khí…
Gia công cắt thép V mạ kẽm theo yêu cầu
Gia công cắt, đột lỗ thép V mạ kẽm theo yêu cầu

Mọi chi tiết hổ trợ, tư vấn, báo giá qua số máy hotline hoặc để lại thông tin dưới bình luận hoặc tại Web của chúng tôi để được tham khảo đơn giá cũng như thông tin chi tiết về sản phẩm mới nhất hôm nay. Xin cám ơn khách hàng đã luôn tin tưởng và ủng hộ chúng tôi.

5/5 - (118 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *