Bảng Giá Ống Thép, Giá Ống Thép Mạ Kẽm

Bảng Giá Ống THép, Giá Ống THép Mạ Kẽm đen nhúng kẽm giá rẻ tốt nhất tại kho TpHcm ? Đơn giá thép ống đen mạ kẽm bao nhiêu tiền 1 kg ? 

+ CUng cấp sắt thép chất lượng cao

+ Nguồn góc hàng hóa đa dạng

+ Vận chuyển hàng hóa nhanh chóng

+ Giá tiotos nhất thị trường

+ Hotline : 0945.347.713 – 0949.347.713

cập nhật giá thép ống đen

Nhà cung cấp sắt thép ống đen mạ kẽm nhúng kẽm giá rẻ tốt nhất tại TpHcm

Asean Steel xin cập nhật bảng báo giá thép ống và một số lưu ý khi đặt mua thép ống

Chú ý : Bảng giá được cập nhật mới ngày 16/12/2022. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thép thay đổi mỗi ngày, Vui lòng liên hệ hotline 0945.347.713 – 0949.347.713 để nhận báo giá mới nhất ạ !

1. BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2023

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
mm kg.cây cây/bó vnđ/kg vnđ/cây
Phi 21 1.05 3.1 169 20.100 62.310
  1.35 3.8 169 20.100 76.3850
  1.65 4.6 169 20.100 92.460
Phi 25.4 1.05 3.8 127 20.100 76.380
  1.15 4.3 127 20.100 86.430
  1.35 4.8 127 20.100 96.480
  1.65 5.8 127 20.100 116.580
Phi 27 1.05 3.8 127 20.100 76.380
  1.35 4.8 127 20.100 96.480
  1.65 6.2 127 20.100 124.620
Phi 34 1.05 5.04 102 20.100 101.304
  1.35 6.24 102 20.100 125.424
  1.65 7.92 102 20.100 159.192
  1.95 9.16 102 20.100 184.116
Phi 42 1.05 6.30 61 20.100 126.630
  1.35 7.89 61 20.100 158.589
  1.65 9.64 61 20.100 1936.764
  1.95 11.4 61 20.100 229.140
Phi 49 1.05 7.34 61 20.100 147.534
  1.35 9.18 61 20.100 184.518
  1.65 11.3 61 20.100 227.130
  1.95   61 20.100
Phi 60 1.05 13.5 3761 20.100 271.350
  1.35 9 37 20.100 180.900
  1.65 11.27 37 20.100 226.527
  1.95 14.2 37 20.100 285.420
Phi 76 1.05 16.6 37 20.100 333.660
  1.35 11.2 37 20.100 225.120
  1.65 14.2 37 20.100 285.420
  1.95 18.21 37 20.100 366.021
Phi 90 1.35 17 37 20.100 341.700
  1.65 22 37 20.100 442.200
  1.95 25.3 37 20.100 508.530
  1.35 21.5 37 20.100 432.150
  1.65 27.5 37 20.100 552.750
  1.95 32.5 37 20.100 653.250
Phi 114 1.35   19 20.100  
  1.65   19 20.100  
  1.95   19 20.100  

 

2. BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2023

Quy cách Độ dày Trọng lượng Số lượng Đơn giá Thành tiền 
mm kg/cây cây/bó vnđ/kg vnđ/cây
Thép ống Phi 21 1.0 2.99 168 19.500 58.305
1.1 3.27 168 19.500 63.765
1.2 3.55 168 19.500 69.225
1.4 4.1 168 19.500 799.50
1.5 4.37 168 19.500 85.215
1.8 5.17 168 19.500 100.815
2.0 5.68 168 19.500 110.760
2.5 7.76 168 19.500 151.320
Thép ống Phi 27 1.0 3.8 113 19.500 74.100
1.1 4.16 113 19.500 81.120
1.2 4.52 113 19.500 88.140
1.4 5.23 113 19.500 101.985
1.5 5.58 113 19.500 108.810
1.8 6.62 113 19.500 129.090
2.0 7.29 113 19.500 142.155
2.5 8.93 113 19.500 174.135
3.0 10.65 113 19.500 207.675
THép ống phi 34 1.4 4.81 80 19.500 93.795
1.5 5.27 80 19.500 102.765
1.8 5.74 80 19.500 111.930
2.0 6.65 80 19.500 129.675
2.5 7.1 80 19.500 138.450
2.8 8.44 80 19.500 164.580
3.0 9.32 80 19.500 18.1.740
3.2 11.47 80 19.500 223.665
THép ống phi 42 1.0 12.72 61 19.500 248.040
1.1 13.54 61 19.500 264.030
1.2 14.35 61 19.500 279.825
1.4 6.1 61 19.500 118.950
1.5 6.69 61 19.500 130.455
1.8 7.28 61 19.500 141.960
2.0 8.45 61 19.500 164.775
2.5 9.03 61 19.500 176.085
2.8 10.76 61 19.500 209.820
3.0 11.90 61 19.500 232.050
3.2 14.69 61 19.500 286.455
3.5 16.32 61 19.500 318.240
THép ống phi 49 2.0 17.4 52 19.500 339.300
2.5 18.47 52 19.500 360.165
2.8 20.02 52 19.500 390.390
2.9 13.64 52 19.500 265.980
3.0 16.87 52 19.500 328.965
3.2 18.77 52 19.500 366.015
3.4 19.4 52 19.500 378.300
3.8 20.02 52 19.500 390.390
4.0 21.26 52 19.500 414.570
4.5 22.49 52 19.500 438.555
5.0 24.91 52 19.500 485.745
Thép ống phi 60 1.1 26.1 37 19.500 508.950
1.2 29.03 37 19.500 566.085
1.4 32 37 19.500 624.000
1.5 9.57 37 19.500 18.6615
1.8 10.42 37 19.500 203.190
2.0 12.12 37 19.500 236.340
2.5 12.96 37 19.500 252.720
2.8 15.47 37 19.500 301.665
2.9 17.13 37 19.500 334.035
3.0 21.23 37 19.500 413.985
3.5 23.66 37 19.500 461.370
3.8 24.46 37 19.500 476.970
4.0 25.26 37 19.500 492.570
5.0 29.21 37 19.500 569.575
Thép ống phi 76 1.1 31.54 27 19.500 615.030
1.2 33.09 27 19.500 645.255
1.4 4060 27 19.500 791.800
1.5 12.13 27 19.500 236.535
1.8 13.21 27 19.500 257.595
2.0 15.37 27 19.500 2993.715
2.5 16.45 27 19.500 320.775
2.8 19.66 27 19.500 383.370
2.9 21.78 27 19.500 424.710
3.0 27.04 27 19.500 527.280
3.2 30.16 27 19.500 588.120
3.5 31.2 27 19.500 608.400
3.8 32.23 27 19.500 628.485
4.0 34.28 27 19.500 668.460
4.5 37.34 27 19.500 728.130
5.0 40.37 27 19.500 787.215
6.0 42.38 27 19.500 826.41
Thép ống phi 90 2.8 47.34 24 19.500 923.130
2.9 52.23 24 19.500 1.018.485
3.0 35.42 24 19.500 690.690
3.2 36.65 24 19.500  
3.5 37.87 24 19.500 714.675
3.8 40.30 24 19.500 738.465
4.0 43.92 24 19.500 785.850
4.5 47.51 24 19.500 856.440
5.0 49.9 24 19.500 926.445
6.0 55.80 24 19.500 973.050
Thép ống phi 114 1.4 61.63 24 19.500 1.088.100
1.8 73.07 24 19.500 1.201.785
2.0 23 24 19.500 1.424.865
2.4 29.75 24 19.500 448.500
2.5 33 24 19.500 580.120
2.8 39.45 24 19.500 643.500
3.0 41.06 24 19.500 7699.275
3.8 45.86 24 19.500 800.670
4.0 49.05 24 19.500 894.270
4.5 61.68 24 19.500 956.475
5.0 64.81 24 19.500 1.202.760
6.0 72.58 24 19.500 1.263.795
THép ống phi 141 3.96 80.27 16 19.500 1.415.310
4.78 95.44 16 19.500 1.565.265
5.16 80.46 16 19.500 1.861.080
5.56 96.54 16 19.500 1.568.970
6.35 103.95 16 19.500 1.882.530
Thép ống phi 168 3.96 111.66 10 19.500 2.027.025
4.78 126.8 10 19.500 2.177.370
5.16 96.24 10 19.500 2.472.600
5.56 115.62 10 19.500 1.876.680
6.35 124.56 10 19.500 2.545.590

 

3. BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG MỚI NHẤT 2023

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá Số lượng Thành tiền
mm kg/cây vnđ/kg cây/bó vnđ/cây
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21 1.6 4.642 28.900 169 134.153
1.9 5.484 28.900 169 158.487
2.1 5.938 28.900 169 171.608
2.3 6.435 28.900 169 185.971
2.3 7.26 28.900 169 209.814
THép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 26.65 1.6 5.933 28.900 113 171.463
1.9 6.961 28.900 113 201.172
2.1 7.704 28.900 113 222.645
2.3 8.286 28.900 113 239.465
2.6 9.36 28.900 13 270.504
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 33.5 1.6 7.556 28.900 80 218.368
1.9 8.888 28.900 80 256.683
2.1 9.762 28.900 800 282.121
2.3 10.722 28.900 80 309.865
2.5 11.46 28.900 08 331.198
2.6 11.886 28.900 80 343.505
2.9 13.128 28.900 08 379.399
3.2 14.4 28.900 80 416.160
THép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 42.2 1.6 9.617 28.900 61 277.931
1.9 11.335 28.900 61 327.581
2.1 12.467 28.900 61 360.296
2.3 13.56 28.900 61 391.884
2.6 15.24 28.900 61 440.436
2.9 16.87 28.900 61 487.543
3.2 18.6 28.900 61 537.540
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 48.1 1.6 11 28.900 52 317.900
1.9 12.995 28.900 525 375.555
2.1 14.3 28.900 252 413.270
2.3 15.59 28.900 52 450.551
2.5 16.98 28.900 52 490.722
2.6 17.5 28.900 52 505.750
2.7 18.14 28.900 52 524.246
2.9 19.38 28.900 52 560.082
3.2 21.42 28.900 52 619.038
3.6 23.71 28.900 52 6885.219
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng 59.9 1.9 16.3 28.900 37 471.070
2.1 17.97 28.900 37 519.333
2.3 19.612 28.900 37 566.786
2.6 22.158 28.900 37 640.366
2.7 22.85 28.900 37 660.365
2.9 24.48 28.900 37 707.472
3.2 26.861 28.900 37 776.282
3.6 30.18 28.900 37 872.202
4.0 33.1 28.900 37 956.590
THép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 75.6 2.1 22.85 28.900 27 660.365
2.3 24.96 28.900 27 721.344
2.5 27.04 28.900 27 781.456
2.6 28.08 28.900 27 811.512
2.7 29.14 28.900 27 842.146
2.9 31.37 28.900 27 906.593
3.2 34.26 28.900 27 990.114
3.6 38.58 28.900 27 1.114.962
4.0 42.4 28.900 27 1.225.360
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng 88.3 2.1 26.8 28.900 16 774.520
2.3 29.28 28.900 16 846.192
2.5 31.74 28.900 16 917.286
2.6 32.97 28.900 16 952.833
2.7 34.22 28.900 16 988.958
2.9 36.83 28.900 16 1.064.387
3.2 40.32 28.900 16 1.165.248
3.6 45.14 28.900 16 1.304.546
4.0 50.22 28.900 16 1.451.358
4.5 55.8 28.900 16 1.612.620
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 114 2.5 41.06 28.900 10 1.186.634
2.7 44.29 28.900 10 1.279.981
2.9 47.48 28.900 10 1.381.172
3.0 49.07 28.900 10 1.18.123
3.2 52.58 28.900 10 1.519.562
3.6 58.5 28.900 10 1.690.650
4.0 64.84 28.900 10 1.873.876
4.5 73.2 28.900 10 2.115.480
5.0 80.64 28.900 10 2.330.496
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 141.3 3.96 80.46 28.900 7 2.325.294
4.78 96.54 28.900 7 2.790.006
5.16 103.95 28.900 7 3.004.155
5.56 111.66 28.900 7 3.226.974
6.35 126.8 28.900 7 2.781.336
THép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 168 3.96 96.24 28.900 7 3.341.418
4.78 115.62 28.900 7 4.397.424
5.16 124.56 28.900 7 3.643.134
5.56 133.86 28.900 7 4.380.084
6.35 152.16 28.900 7 4.719.948
THép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 219.1 3.96 126.06 28.900 7 5.077.152
4.78 151.56 28.900 7 5.775.954
5.16 163.32 28.900 7
5.56 175.68 28.900 7
6.35 199.86 28.900 7

 

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG VỀ SẢN PHẨM THÉP ỐNG HÒA PHÁT MỚI NHẤT

Hòa Phát – HPG dự kiến mở lại 1 lò cao Hải Dương ( Trong số 2 BF đã ngừng hoạt động trong tháng 11) có thể vòa tháng 1 hoặc tháng 02/2023 thời gian chính xác sẽ phụ thuộc vào nhu cầu thị trường

Điều đó có nghĩa là :

Côn gty sẽ vận hành 2 trên 3 lò cao tại Hải Dương trong năm tới sau 3 tháng ngừng hoạt động.

Về giá thép

Chúng tôi nhận thấy một số tín hiệu tích cực về giá thép tại thị trường Trung Quốc trong thời gian gần đây. Tuy nhiên : Tại thị trường Vijeetj Nam, Hòa Phát vẫn giữ nguyên giá bán thép cây, chủ yếu do nhu cầu tiếp tục yếu

Với diễn biến gần đây của tỷ giá USD / VND thì khoản lỗ tỷ giá trong quá 4 / 2022 của Hòa Phát nhiều khả năng sẽ giảm

Cùng với tín hiệu tích cực về giá thép từ Trung Quốc, lợi nhuạn quý 4/2022 sẽ phục hồi so với quý 3 nhưng Hòa Phát sẽ cần thêm thời gian, có thể là trong quý 1 2023 để quay vòng lợi nhuận.

cập nhật giá ống thép đen mới nhất

VÌ SAO GIÁ SẮT THÉP ỐNG TĂNG CAO TRONG THỜI ĐIỂM NÀY ?

Từ cuối năm 2020 đến những tháng đầu năm 2022 giá cả mặt hàng săt shteps từ các công ty sản xuất có thông báo tăng liên tục chưa có dấu hiệu giảm nhiệt. Điều đó ảnh hương rất nhiều đến hoạt động kinh doanh của các đại lý phân phối, đơn vị xây dựng và tiêu thụ thép, Vậy đâu là lý do ? 

+ Giá nguyên liệu đầu vào để sản xuất thép tăng đột biến

+ Giá sắt thgeps tăng cao, liên tục do khối lượng từ nguồn cung ứng khan hiếm

+ Nhập khẩu khóm nguồn thép được sản xuất trong nước không đủ đáp ứng

+ Bị phụ thuộc vào nguồn hàng và nguyên liệu từ Trung Quốc ( Chính phủ Trung Quốc không hoàn thuế xuất khẩu cho doanh nghiệp trong nước, dẫn đến giá tăng )

+= Nhu cầu xây dựng tăng

Ngoiaf ra, dù nguồn cung sắt thép trong nước khan hiếm, nhưng xuất khẩu tăng, ưu tiên xuất khẩu hơn thị trường trong nước, Đó cũng chính là lý do dẫn đến giá sắt thép tăng cao.

TÌM HIỂU NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯƠNG ĐẾN ĐƠN GIÁ THÉP ỐNG ?

1. CHẤT LƯỢNG & CHỦNG LOẠI THÉP ỐNG

Sắt thép ống có nhiều loại khác nhau, mỗi loại có chất lượng và đặc tính khác nhau,. Điều đó ảnh hương trực tiếp đến giá thép ống. Tùy vào nhu cầu sử dụng, yêu cầu của từng dự án công trình mà bạn sẽ cân nhắc chọn loại thép ống phù hợp. Với loại thép chất lượng cao sẽ có giá cao hơn và ngược lại.

bảng báo giá thép ống mạ kẽm giá rẻ hcm

2. GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG ( SỐ LƯỢNG MUA )

Đơn giá thép ống còn phụ thuộc vào tổng giá trị đơn đặt hàng hay số lượng mua hàng. Dĩ nhiên với những đơn hàng lớn, số lượng nhiều sẽ có giá tốt hơn những đơn hàng nhỏ lẻ. Vì thế, bạn nên hoặc định đầy đủ số lượng cần và đặt tại 1 đơn vị cung cấp để được nhiều ưu dãi nhất nhé .

3. PHỤ THUỘC VÀO THỊ TRƯỜNG VÀ ĐỘ CẠNH TRANH

Như dã nói trên, giá thép ống bị ảnh hưởng nhiều boiwrthij trường, Với thị trường biến động, nguồn cung hạn chế, nhu cầu tăng cao, bắt buộc thép phải tăng. Ngoài ra tùy vào độ cạnh tranh giữa các đại lý, giá thép ống cũng dsex bị ảnh hưởng.

4. GIÁ THÉP ỐNG BỊ ẢNH HƯƠNG BỞI NỀN KINH TẾ TOÀN CẦU

Thị trường kinh tế cũng bị ảnh hương nhiều dến giá thành sắt thép, Những nước có lượng cung thép lớn như Trung Quốc, Mỹ, Nga, Ấn Độ,…. Có thể tác động đến giá thành thị trường sắt thép tròng nước.

NHỮNG LƯU Ý KHI CHỌN MUA THÉP ỐNG CHẤT LƯỢNG CAO ?

1. XÁC ĐỊNH CHỦNG LOẠI VÀ SỐ LƯỢNG

Trước khi mua, bạn nên xác định loại thép ống phù hợp, kích thước thép ống và số lượng. Từ đó xác định được khoảng chi phí theo giá trị trường hiện tại và có kế hoặc chuản bị số tiền cần thanh toán

( nếu bạn không có kinh nghiệm, có thể nhờ người am hiểu về xây dựng tư vấn và chọn được loại thép phù hợp và tiết kiệm

Lựa chọn thương hiệu và đại lý cung cấp uy tín

2. LỰA CHỌN THƯƠNG HIỆU

So với thép ống của thương hiệu lớn, uy tín trong nước,. Thép Trung Quốc hay thép tái chế có giá thành thấp hơn,m chất lượng cũng kém hơn. Điều đó có thể ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Vì thế, tốt nhất bạn nên chọn các thương hiệu uy tín để được sử dụng săt stheps đạt chuẩn, yên tậm về chất lượng công trình và quá trình sử dunguj về sau.

3. CHỌN ĐẠI LÝ NHÀ CUNG CẤP THÉP

Khách hàng nên mua ở những đại lý chính thức của thương hiệu lớn như : Hòa Phát, Hoa Sen, Nguyễn Minnh, Ánh Hòa…. Tuyệt đối không mua hay giao dịch với những công ty có địa chỉ kinh doanh không rõ ràng, thương xuyên thay đổi địa chỉ trên inernet nhưng thực tế không có địa chỉ văn phòng hay kho hàng

Thời gian qua có rất nhiều đơn vị gặp phải những công ty ma, cố tình lừa dối khách hangf bằng nhiều chiêu trò tinh vi. Phổ biến là báo giá rất thấp, khi khách hàng chuyển khoản thì cắt liên lạc, không có giao dịch nào xảy ra. Gần đây nhất là vụ giao hanghf thép xây dựng thiếu 50% so với số lượng đặt hàng ban đàu, bằng cách sử dụng các bó thép hàn lại với nhau để ở đầu bó thép,. Ngoài ra còn rất nhiều cách thức, bạn có thể cập nhật thêm từ báo chi hoặc search google để tránh những công ty trên,.

4. NÊN CẨN THẬN VỚI NHỮNG CÔNG TY BÁO GIÁ THẤP BẤT THƯỜNG ? 

Lý do : Sắt thép là mặt hàng có biên độ lợi nhuận rất thấp mặt dù giá trị trên mỗi đơn hàng cao,. Vì thế, giá bán giữa các đạia lý cung cấp mác dù có chênh lệch nhưng không nhiều. Đ phanaf chênh nhau vài trăm đông /kg so với giá chung. Nếu chênh lệch vài nghìn đồng trở lên chắc chắn hàng hóa có vấn đề cần tính toán lại.

KHhác hàng nên kiểm tra kỹ nội dung hợp đồngg mua bán, đảm bảo chính xác số lượng, kích thước, đơn giá., thành tiền, thuế VAT, Vận chuyển trước khi thõa thuận và thanh toán

Ngoài ra, trong quá tình giao hàng luốn có nhân viên kiểm đếm số lượng, kích thước, nên thõa thuận giao hàng ban ngày, Đặc biệt khu vực hạ thép nên có camera, các ông trình lớn nênh co cân điện tử tại dự án để giảm thiểu thiệt hại thiếu khối lượng thép không kiếm soát chặt chẽ

Xêm thêm : Bảng báo giá thép hình chữ I100 An Khánh cập nhật mới nhất 2023

cách phân loại thép ống như thế nào

CÁCH PHÂN LOẠI THÉP ỐNG NHƯ THẾ NÀO ?

Sắt thép ống nếu phân loại theo quy cách sẽ được phân loại thành nhiều kích thước và độ dày khác nhau.

Khách hàng có thể tham khảo các quy cách trong bảng giá thép ống trong phần 1

Thép ống nếu phân loại theo chất liệu được phân thành 3 loại 

+ Thép ống đen

+ Thép ống mạ kẽm

+ Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Mỗi loại sẽ phù hợp với các môi trường khác nhau nên được ứng dụng cũng khác nhau, Những thương hiệu lớn cung cấp thép ống tại VIỆT NAM như : Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý,… Trong đó, thép ống mạ kẽm Hòa Phát là loại sản phẩm được sử dụng nhiều nhất hiện tại.

uu điểm và ứng dụng thép ống

ƯU ĐIỂM & ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ?

+ Sắt thép ống được ứng dụng trong nghành công nghiệp như sản xuất ô tô, rất nhiều bộ phần trên ô tô được sử dụng từ thép ống. trong đó thép ống đen, thép ống mạ kẽm được sử dụng phổ biến

+ Thép ống được sử dụng làm khung mái nhà, hệ thông cọc siêu âm, đèn chiếu sáng

+ Thép ống mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa nên thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước trong các toàn nhà, chung cư,.//…

MỘT SỐ MẸO BẢO QUẢN SẮT THÉP ỐNG TẠI KHO

Không sắp xếp thép ống gần các khu vực hóa chất như axit, bazo, muối… Đối với các công ty sản xuất thép, axit được đưa vào trong quá tình tẩy hen gỉ thường xuyên. VI thế, kho hàng nên hạn chế xây gần khu vực tẩy rửa

Sắp xếp thép trong kho phải kê trên đà gỗ, đa bằng bê tông, nên có đem gỗ lót ở trên, cách mặt đất ít nhất là 10cm

Đối với những loại sắt thép ống có thể bản quản môi trường ngoài trời thì nên kê một đầu cao một đầu thép, mức chênh lệch khoảng tầm 5cm

Tránh để sắt thép tiếp xúc với nước mưa. VIf trong nước mưa có chứa axit gây hen gỉ

Nếu thép để ở ngoài trời, nhất là các dự án công trình gián đoạn, không có kho để lưu trữ, nên dùng bạt để che kín thép

Cần bảo quản sắt thép môi trường khô ráo thoáng mát, độ ẩm thấp, hạn chế bụi bẩn sẽ lưu được thời gian lâu, thép sẽ không bị oxy hóa hay hen gỉ sét,…

nhà cung cấp thép ống giá rẻ

ĐỊA CHỈ MUA THÉP ỐNG NÀO UY TÍN CHẤT LƯỢNG CHÍNH HÃNG TỐT NHẤT TẠI TPHCM ?

Hiện tại có khá nhiều công ty cung cấp sắt thép, tuy nhiên dưới đây là những lý do bạn nên chọn mua thép ống tại Asean Steel

+ Định hương kinh doanh lâu dài bền vững, quan trọng giá trị thương hiệu hơn lợi nhuận, VIf thế Asean Steel luôn quan tâm đến uy tín của doanh nghiệp và giá trị mang đến cho khách hàng, Chúng tôi luôn nổ lực để mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt chuẩn vvaf dịch vụ toitos nhất.

+ Về giá thành ” Asean Steel là đại lý cho doanh số cao top dầu. NÊN SẼ ĐƯỢC GIÁ TỐT TỪ NHÀ SNAR XUÂT,S TỪ ĐÓ GIÁ BÁN CŨNG SẼ THẤP HƠN CÁC ĐẠI LÝ KHÁC

+ Asean Steel còn hổ trợ vận chuyển toàn quốc với chi phí tiết kiệm. Chúng tôi luôn duy trì lượng hàng tồn kho hợp lý nên có thể giao hàng nhanh chóng tại mọi thời điểm

Bên cạnh đó, sự tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp từ đội ngũ nhân viên,. Asean Steel hy bọng được có cơ hội phục vụ doanh nghiệp của bạn

Hãy gọi đến ngay hotline : 0945.347.713 – 0949.347.713 để được tư vấn bao giá sớm nhất.

Tham khảo : Bảng báo giá thép vuông đặc đen cập nhật mới nhất hôm nay

QUY TRÌNH CÁC BƯỚC MUA HÀNG THÉP ỐNG TẠI ASEAN STEEL

Bước 1 : Lắng nghe và tiếp nhận nhu cầu sản phẩm qua điện thoại, zalo. viber, email…..

Bước 2 : Phòng kinh doanh hổ trợ báo giá chi tiết đơn hàng bao gồm quy cách, kích thước, trọng lượng và số lượng

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, thời gian địa điểm giao nhận hàng hóa

bước 4 : Chôt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc

Bước 5 : Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án và thanh toán số tiền còn lại.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG TỐT NHẤT TRONG NGÀY HỘM NAY

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép ống den mạ kẽm mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 : 

0945.347.713 – 0949.347.713

Phòng Kinh Doanh


Bấm vào đây để kết nối zalo nhận báo giá ngay

Asean Steele hổ trợ vận chuyển hàng hóa thép ống tận nơi dự án công trình tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện : 

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 7, Quận 6, qUẬN 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Binh Tân, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, QUận Phú Nhuận, QUận Thủ Đức, HUyện Hóc Môn, HUyện Nhà Bè, Huyện Củ Chi, HUyện Bình Chánh, HUyện Cần Giờ,….

tổng kho thép ống giá rẻ nhất tphcm

HỔ TRỢ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA THÉP ỐNG TẬN NƠI DỰ ÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

+ Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Thuận, Bình Phước, Tây Ninh,….

+ Long An, TIền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần Thơ,

+ Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, QUảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, QUảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Nghệ An, Hà Tĩnh, Kon TUm, Gia Lai, Đắk Nông,  Đắk Lắk,///

+ Hà Nội Thanh Hóa, QUnarg Ninh, Hà Nam,. Hà Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bắc Giang, Nam Định, Sơn La, Điện BIên, Lai Châu., TUyên QUang, Hòa Bình, Hai Dương, Yên Bái,…..

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép ống ASEAN STEEL còn kinh doanh sắt thép các loại khác bao gồm : 

+ THép hình I U V H, thép tấm, thép hộp, thép bản mã, thép ray, thép ống, thép la, thép mặt bích, thép cọc cừ larsen, thép xà gồ C, thép xà gồ Z, thép Việt Nhật, THép Tung Ho, THép Hòa Phát, THép VIna Kyoei,…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tốt nhất tại tất cả các tỉnh thành trên troàn quốc.

Anh hãy cho tôi biết anh thường giao tiếp với ai. tôi sẽ cho anh biết là anh ghét ai

Vidailie Albert

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *