Bảng Báo Giá Thép Hình U Mới Nhất Hôm Nay

Bảng báo giá thép hình U mới nhất hôm nay. Công ty Asean Steel chuyên nhập khẩu và phân phối sắt thép hình U các loại U50 U65 U80 U100 U120 U140 U160 U150 U180 U200 U250 U300,… đến từ các thương hiệu thép trong và ngoài nước cam kết chất lượng giá tốt nhất tại Tp.Hcm

Thép hình U mạ kẽm. Nhúng kẽm giá rẻ cạnh trạnh tốt nhất trên thị trường tại Thành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận toàn quốc.

Doanh nghiệp ASEAN STEEL chuyên cung cấp và nhập khẩu các mặt hàng thép hình I-U-V-H-L-C-Z, thép xây dựng và đặc biệt là gia công mạ kẽm sắt thép tại TPHCM. Hơn 16 năm kinh nghiệm trong nghành thép luôn mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm có chất lượng cao nhất và giá cả hợp lý phải chăng cho dự án công trình xây dựng

Thép hình U là gì ?

Thép hình U là một sản phẩm thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống như hình chữ U. Phần lưng thảng gọi là phần thân, hai phần kéo dài gọi là cánh trên và cánh dưới. Hiện nay thép U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng dự án. công trình.

Thép hình u là gì ?

Ngoài ra chúng tôi nhận gia công theo yêu cầu thép U về quy cách, khối lượng – kích thước kỹ thật khác nhau

– Lợi thế với khả năng chống biến dạng và va chạm mạnh, khả năng chịu lực và chịu rung động của kết cấu nhà tiền chế và nhà cao ốc. Nên thép hình U mạ kẽm đang được sử dụng rất nhiều và thông dụng với các ưu điểm ngày càng vượt trội.

Các đặc điểm của thép hình U

Thép hình U mạ kẽm là một sản phẩm thép hình có độ cững rất tốt, đặc chắc, khả năng làm việc trong các môi trường khắc nghiệt rất tốt. Thép hình U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với các công việc cần thiết khác nhau.

Những loại sắt thép hình U thông dụng phổ biến thông dụng thường gặp như: Thép U 80 100 120 125 150 180 200 250 300,….

Nơi địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình U lớn nhất tại Miền Nam Việt Nam

Sản phẩm có các tính chất chung và giống nhau về độ cứng, khả năng chịu lực và độ về cao theo thời gian. Thép hình U nếu các kích thước lớn như thép U125 150 180 … U500 có chiều dài là 12m chủ yếu là sản phẩm nhập khẩu từ các nước Trung Quốc và Hàn Quốc. Còn lại đối với các quy cách thép U nhỏ như : U50 65 80 100 được sản xuất bởi các thương hiệu théo trong nước Thép U An Khánh, VinaOne, Hòa Phát,….

Quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép U vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7: 

0945.347.713 – 0949.347.713

                                                                                                            PHÒNG KINH DOANH

Tổng kho thép hình U giá tốt Asean Steel tại Tp.Hcm

Thép hình U mạ kẽm được chia thành các kích thước chính và mỗi loại được đo cụ thể theo các đơn vị mm. Nếu quý vị khách hàng có thể chia kích thước thép U ra làm các thông số như h. t. d. R. r tương ứng với mỗi loại kích thước được chia nhỏ thành các quy cách để dễ kiểm soát theo chủng loại.

Sản phẩm thép hình U An Khánh mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại Tp.Hcm

Trong đó:

+ H là chiều cao đơn vị tính là mm

+ B : Chiều rộng đơn vị tính là mm

+ t : chiều dày đơn vị tính là mm

+ L : Chiều dài cạnh bo đơn vị tính là mm

+ W : Trọng lượng đơn vị tính là kg

Để trả lời câu hỏi trọng lượng thép hình U là bao nhiêu kg xin quý vị khách hàng tham khảo bảng barem trọng lượng dưới phần bảng báo giá thép hình U của chúng tôi nhé.

Ngoài ra quý vị khách hàng có thể ước chứng khối lượng théo U thông qua kích thước dạng théo tấm chấn U qua công thức thép tấm như sau:

Ứng dụng của thép hình U

Tất cả các loại thép U được sản xuất bởi các đặc điểm kích thước tiêu chuẩn, phù hợp với các công trình cụ thể bao gồm các khả năng ưu việt như chống va đạp mạnh và chịu lực làm việc bền bỉ cho nên là sự lựa chọn của các hệ thống đường hầm, khung kết cấu chịu lực, cao ốc, và các  dự án công trình cầu đường và một số ngành nghề lĩnh vực khác:

Giao nhận thép hình U mạ kẽm tận nơi dự án công trình tại Trà Vinh

Công nghiệp xây dựng nhà tiền chế, khung dàn chịu lực kết cấu tạm, công trình lợi thủy lợi và công trình giao thông đường bộ, đường thủy,….

– Làm khung sườn xe tải, thùng container, cột điện, bàn ghế, và các dụng cụ nội thất khác.

– Sử dụng trong những dự án máy móc và gia công cơ khí chế tạo linh kiện, phụ kiện công nghiệp cũng như nông nghiệp.

– Là một trong những sản phẩm quan trọng trong nghành giao thông vận tải sử dụng làm cầu cảng và đường tránh, làm hàng rào, lan can vỉa hè,…

Lịch sử ra đời của phương pháp mạ kẽm

Những năm 1974 nhà hóa học người Pháp Melouin đã trình bày phương pháp bảo vệ bề mặt sắt thép hình U bằng cách nhúng sản phẩm kim loại vào bể kẽm nóng. Năm 1864 ông Sorel đã nhận được bằng sáng chế về phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại bằng cách nhúng trong bể Axit clohydric để làm sạch gỉ sét.

Ngoài thép hình U chúng tôi còn nhận cung cấp thép hình H đen, mạ kẽm các loại tại Tp.Hcm

Đến năm 1850 số lượng tiêu thụ của các nước Châu Âu hơn 12.000 tấn kẽm nóng dùng vào mỗi năm cho việc bảo vệ bề mặt kim loại sắt thép U. Đã trair qua rất nhiều thập kỷ nhung phương pháp mạ kẽm nhúng nóng đã được công nhận là cách bảo vệ kim loại tốt nhất và được sử dụng rộng rãi khắp toàn cầu.

 

 

THAM KHẢO : BÁO GIÁ GIA CÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VÀ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN TPHCM

Thép Hình U mạ kẽm nhúng nóng ?

Thép hình U mạ kẽm là một loại kết cấu có các đặc trưng mặt cắt giống như chữ U in hoa trong bảng chữ cái tiếng việt. Hiện nay thép hình U mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất rất đa dạng chủng loại quy cách kích thước để phù hợp cho mỗi dự án riêng.

– Thép hình U mạ kẽm nhúng là phương pháp tạo lớp phủ bề mặt bằng cách cho thép U nhúng vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ khoảng 454 độ C tạo nên lớp bám kẽm có độ dày từ 75 đến 100 micromet

Điểm bán thép hình U đúc giá rẻ tốt nhất tại Tp.Hcm

Ưu điểm:

+ Tuổi thọ của thép U khoảng 20 đến 40 năm tùy vào các mục đích sử dụng khác nhau

– Áp dụng cho hầu hết tất cả các loại dự án công trình.

Nhược điểm:

+ Bề mặt lớp kẽm nóng không được sáng bóng mịn màng như thép U mạ kẽm điện phân.

+ Có thể bị cong vênh đối với thép hình U có độ dày dưới 1mm và khẩu độ dài vượt nhịp cho phép.

Dịch vụ gia công cắt chặt thép hình U đen mạ kẽm lớn nhất tại miền nam

Các loại thép hình U mạ kẽm nhúng nóng phổ biến hiện nay:

– Thép U  50 65 80 100 120 150 180 200 250 300 350,…. Với các độ dài khác nhau thông thường từ 6m đến 12m được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và xây dựng hiện tại và tương lai.

ASEAN STEEL tự hào là nhà phân phối thép hình U của các đơn vị sản xuất thép U theo các dây chuyền công nghệ hiện đại bậc nhất đến từ các nước Châu Âu tạo nên đa dạng sản phẩm hàng hóa cũng như chủng loại cho quý vị khách hàng lựa chon.

THAM KHẢO : BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRÒN TRƠN MẠ KẼM TPHCM

Quỳ trình các bước gia công mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình gồm 3 bước như sau:

Bước 1 : Làm sạch thép U trước khi mạ

Chúng ta cần loại bỏ lớp dầu mỡ và các lớp sơn cũ còn dính trên bề mặt thép U. Dùng axit clohydric để làm sạch gỉ sét tạp chất trên bề mặt sau đó rửa sạch lại bằng nước sạch. Có những trường hợp có thể làm sạch bằng các phương pháp điện phân để loại bỏ cacbon bám dính trên thép U.

Bước 2 : Quá trình nhúng trợ dung

Thép hình U được cho vào bể dung dịch kẽm clorua và amoni clorua. Nhiệt độ dao động từ 50 đến 80 độ C khoảng 2 đến 3 phút sẽ loại bỏ được các oxit đã hình thành trên bể mặt thép hình U đồng thời ngăng ngừa quá trình oxi hóa.

Bảng quy định độ dày lớp kẽm nóng theo chủng loại

BẢNG QUY ĐỊNH ĐỘ DÀY LỚP KẼM NHÚNG NÓNG

ĐỘ DÀY SẢN PHẨM ( Steel Thickness Rangge) Stuctural Shapes & Plate (µm)  Strip & Bar (µm) Pipe & Tubing (µm) Wire (µm)
<1.6 45 45 45 35

1.6 < 3.2

65 65 45 50
3.2 < 4.8 75 75 75 60
4.8 < 6.4 85 85 75 65
> 6.4 100 100 78 80

Các đặc tính của thép hình u mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình U mạ kẽm có khả năng chống lại các biến dạng gãy đứt, làm việc trong các môi trường khắc nghiệt của thời tiết như : Hóa chất, muối mặn, mưa gió, nắng, ăn mòn của Axit,…

– Bề mặt có màu kẽm sáng bóng thẩm mỹ hơn thép hình đen và đặc biệt là khả năng chống gỉ sét

Tiêu chuẩn thép U cán nóng – Hot rolled steel section

Tiêu chuẩn này được quy định các yêu cầu đối với thép hình U được sản xuất bằng các phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, các kết cấu hàn và kết cấu xây dựng. 

1. Định nghĩa

Thép hình U có dạng mặt cắt ngang giống chữ U hoặc chữ C in hoa. Có kích thước hình dạng và các đặc tính khác dưới đây.

– Ký hiệu thép U : USGS hoặc USWS/USBS giới hạn bền kéo nhỏ nhất được tình bằng MPa.

Trong đó:

+ USGS là thép U dùng làm kết cấu thông thường ( U Section fof genneral structure )

+ USWS là thép U dùng làm kết cấu hàn ( U Section for welded structure )

+ USBS là thép U dùng làm kết cấu xây dựng ( U section for building structure )

2. Thành phần hóa học của thép hình U

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %

LOẠI THÉP C Si Mn P S C P
USGS400 0.05 0.05
USGS900 0.05 0.05
USGS540 0.3 1.6 0.04 0.04
USWS400B 0.2 0.35 0.6 0.035 0.035
USWS490A 0.18 0.35 1.5 0.035 0.035
USWS490C 0.2 0.55 1.65 0.05 0.035 0.44 0.29

3. Tính chất cơ học của thép hình U

PHƯƠNG PHÁP THỬ KÉO

Ký hiệu thép U Giới hạn chảy Giới hạn bền Độ giãn dài
t<16 16<T<40   T>5 5<T<16 16<T<50

USGS400

245 235 400 21 17  
USGS490 285 275 490 19 15 21
USGS540 400 390 540 16 13 19
USWS400A 245 235 510 23 18 17
USWS400B 245 235 510 23 18 22
USWS400C 325 235 610 23 17 21
USWS490A 325 315 610 22 17 21

4. Dung sai kích thước thép hình U

Dung sai quy cách kích thước của thép hình U được thể hiện như trong bảng 01. Những dung sau không được thể hiện trong bảng 01 theo sự thĩa thuận nhà cung cấp và khách hàng.

Bảng-01 Dung sai kích thước thép hình U

THÉP HÌNH U MẠ KẼM
KÍCH THƯỚC DUNG SAI
CHIỀU RỘNG (B) B<50 1.5
50<B<100 2.0
100<B<200 3.0
B>200 4.0
CHIỀU CAO (H) H<100 1.5
100<H<200 2.0
200<H<400 3.0
H>400 4.0

BẢNG-02 Dung sai khối lượng

THÉP HÌNH U MẠ KẼM 2021
CHIỀU DÀI DUNG SAI KHỐI LƯỢNG
Dưới 10mm 5%
> 10mm 4%

Thông số thép hình U mạ kẽm trên mỗi lô hàng

Nhãn hiệu:

– Thép hình U cán nóng phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin như sau:

+ Tên hoặc viết tất hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép.

– Ghi nhãn trên mỗi bó thép : 

+ Tên địa chỉ của nhà cung cấp

+ Ký hiệu loại thép

+ Số hiệu của tiêu chuẩn

+ Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm

+ Thông số kích thước ( Chiều dài, chiều rộng, chiều dày,…)

Công ty thép hình U đen An Khánh, Vina One, Posco, thép hình u chấn từ thép tấm Asean Steel

Chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình U mạ kẽm nhúng nóng giá tốt tại tphcm

Mác thép U bao gồm : SS400, JIS, Q, KS. GOST. TCVN. A36,…

Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm mới nhất

Để thuận lợi cho việc tham khảo sản phẩm và quyết định mua hàng ASEAN STEEL xin gửi đến quý vị khách hàng bảng báo giá, barem trọng lượng thép hình U đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng dưới đây, Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy:

0941.900.713 – 0947.900.713

                                                                                                            Phòng Kinh Doanh

THÉP HÌNH U AN KHÁNH
QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép U50x6m 14.5 15200
Thép U50x25x5x6m Đài Loan 21.9 15200
Thép U65x32x6m 18 15200
Thép U80x38x3.2x6m 23.5 15200
Thép U80x38x3.7x6m 31 15200
Thép U100x45x3.4x6m 34 15200
Thép U100x46x5.3x6m 46 15200
Thép U120x50x3.9x6m 43 15200

Thép U120x50x5.5x6m

57 15200
Thép U140x52x4.2x6m 54 15200
Thép U140x55x5.0x6m 66 15200
Thép U160x60x5.0x6m 75 15200
Thép U160x62x5.5x6m 80 15200

Chú ý:

+ Bảng báo giáp thép hình U trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

+ Sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

+ Đầy đủ giấy tờ chứng chỉ CO, CQ,…

+ Thanh toán linh hoạt nhiều hình thức

+ Dung sai do nhà cung cấp quy định là +-5%

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

+ Tỷ lệ chiết khấu với mỗi đơn hàng lớn

THÉP HÌNH U NHẬP KHẨU

QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(kg/m) ĐƠN GIÁ(vnđ/kg)
Thép U100x50x5x7.5x12m TQ 9.36 15100
Thép U125x65x6x8x12m TQ 13.4 15100
Thép U150x75x6.5x6m TQ 18.6 15100
Thép U150x75x6.5x6m HQ 18.6 15100
Thép U180x64x5.3x12m 15 15100
Thép U200x69x5.4x12m 17 15100
Thép U200x75x8.5x12m 23.5 15100

Thép U200x75x9x12m

24.6 15100
Thép U200x80x7.5x12m HQ 24.7 15100
Thép U250x78x6x12m 27.6 15100
Thép U250x78x7x12m 34.6 15100
Thép U250x9x9x12m HQ 22.8 15100
Thép U250x76x6x12m 34.46 15100
Thép U300x85x7.5x12m TQ 38.1 15100
Thép U300x90x9x12m HQ 38.1 15100

Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm điện phân

THÉP HÌNH U MẠ KẼM AN KHÁNH
QUY CÁCH (mm) TRỌNG LƯỢNG(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg)
Thép U50x6m 14.5 3500
Thép U50x25x5x6m Đài Loan 21.9 3500
Thép U65x32x6m 18 3500
Thép U80x38x3.2x6m 23.5 3500
Thép U80x39x3.7x3m 32 3500
Thép U100x45x3.4x6m 34 3500

Thép U100x46x5.3x6m

46 3500
Thép U120x50x3.9x6m 43 3500
Thép U120x50x5.5x6m 57 3500
Thép U140x52x4.2x6m 54 3500
Thép U140x55x5.0x6m 66 3500
Thép U160x60x5.0x6m 75 3500
Thép U160x62x5.5x6m 80 3500
THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHẬP KHẨU
QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(kg/m) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg)
Thép U100x50x5x7.5x12m TQ 9.36 3300
Thép U125x65x6x8x12m TQ 13.4 3300
Thép U150x75x6.5x6m TQ 18.6 3300
Thép U150x75x6.5x6m HQ 18.6 3300
Thép U180x64x5.3x12m 15 3300
Thép U200x69x5.4x12m 17 3300
Thép U200x75x8.5x12m 23.5 3300
Thép U200x75x9x12m
14.6 3300
Thép U200x80x7.5x12m HQ 14.7 3300
Thép U250x78x6x12m 27.6 3300
Thép U250x78x7x12m 34.6 3300
Thép U250x90x9x12m HQ 22.8 3300
Thép U250x76x6x12m 34.46 3300
Thép U300x85x7.5x12m TQ 38.1 3300
Thép U300x90x9x12m HQ 38.1 3300

Bảng báo giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng

THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG AN KHÁNH
QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép U50x6m 14.5 6600
Thép U50x25x5x6m Đài Loan 21.9 6600
Thép U65x32x6m 18 6600
Thép U80x38x3.2x6m 23.5 6600
Thép U80x39x3.7x6m 31 6600
Thép U100x46x3.4x6m 34 6600

Thép U100x46x5.3x6m

46 6600
Thép U120x50x3.9x6m 43 6600
Thép U120x50x5.5x6m 57 6600
Thép U140x52x4.2x6m 54 6600
Thép U140x55x5.0x6m 66 6600
Thép U160x60x5.0x6m 75 6600
Thép U160x62x5.5x6m 80 6600

THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG KẼM NHẬP KHẨU

QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(kg/m) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép U100x50x5x7.5x12m TQ 9.36 6700
Thép U125x65x6x8x12m TQ 13.4 6700
Thép U150x75x6.5x6m TQ 18.6 6700
Thép U150x75x6.5x6m HQ 18.6 6700
Thép U180x64x5.3x12m 15 6700
Thép U200x69x5.4x12m 17 6700
Thép U200x75x8.5x12m 23.5 6700
Thép U200x75x9x12m 24.6 6700
Thép U200x80x75x12m HQ 24.7 6700
Thép U250x78x6x12m 27.6 6700
Thép U250x78x7x12m 34.6 6700
Thép U250x90x9x12m HQ 22.8 6700
Thép U250x76x6x12m 34.46 6700
Thép U300x85x7.5x12m TQ 38.1 6700
Thép U300x90x9x12m HQ 38.1 6700

Tham khảo thêm bảng báo giá thép hình V-H-I, thép tấm, thép tròn trơ

1. Bảng báo giá thép hình H mạ kẽm

QUY CÁCH(mm) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép H100x100x6x8x12m TQ 18000 21000
Thép H125x125x6.5x9x12m TQ 18000 21000
Thép H150x150x7x10x12m TQ 18000 21000
Thép H175x175x7.5x11x12m TQ 18000 21000
Thép H194x450x6x9x12m TQ 18000 21000
Thép H294x200x8x12x12m TQ 18000 21000
Thép H200x200x8x12x12m TQ 18000 21000
Thép H250x250x9x14x12m TQ 18000 21000
Thép H300x300x10x15x12m TQ 18000 21000

2. Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm

QUY CÁCH(mm) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép V25x25x3x6m 18500 21500
Thép V30x30x3x6m 18500 21500
Thép V40x40x3x6m 18500 21500
Thép V40x40x4x6m 18500 21500
Thép V40x40x5x6m 18500 21500
Thép V50x50x3x6m 18500 21500
Thép V50x50x4x6m 18500 21500
Thép V50x50x5x6m 18500 21500
Thép V50x50x6x6m 18500 21500

3. Bảng báo giá thép hình l mạ kẽm

QUY CÁCH(mm) TRỌNG LƯỢNG(kg/m) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép I198x99x4.5x7x12m 18.2 22000
Thép I198x99x4.5x7x12m 21.3 22000
Thép I200x100x5.5x8x12m 25.7 22000
Thép I248x149x5.5x8x.12m 19.6 22000
Thép I250x125x6x9x12m 32 22000
Thép I298x149x5.5x8x12m 32 22000
Thép I300x150x6.5x9x12m 36.7 22000
Thép I350x175x7x11x12m 49.6 22000
Thép I400x200x8x13x12m 66 22000

4. Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

ĐƯỜNG KÍNH(mm) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kh)
Thép tròn trơn Ø10 19000 22000
Thép tròn trơn Ø12 19000 22000
Thép tròn trơn Ø14 19000 22000
Thép tròn trơn Ø16 19000 22000
Thép tròn trơn Ø18 19000 22000
Thép tròn trơn Ø20 19000 22000
Thép tròn trơn Ø22 19000 22000
Thép tròn trơn Ø25 19000 22000
Thép tròn trơn Ø28 19000 22000

5. Bảng báo giá tấm mạ kẽm

QUY CÁCH(mm) ĐƠN GIÁ MẠ KẼM(vnđ/kg) ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM(vnđ/kg)
Thép taams 1500x6000x3 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x4 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x5 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x6 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x8 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x10 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x12 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x14 18600 21600
Thép tấm 1500x6000x15 18600 21600

Liên hệ ngay để nhận báo giáp thép hình U mạ kẽm mới nhất hôm nay

Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình U mạ kẽm xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7 : 

0941.900.713 – 0947.900 .713

                                                                                                             Phòng Kinh Doanh

Quy trình các bước mua hàng thép hình U mạ kẽm tại công ty Asean Steel : 

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình U của khách hàng

Bước 2 : Phòng kinh doanh trực tiếp liên hệ báo giá qua điện thoại, zalo, viber, facebook,….

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa.

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc.

Bước 5 : Nhận hàng và thanh toán 100%

Gia công thép hình U đen, thép hình U mạ kẽm nhúng nóng tại xưởng Tp.Hcm

Asean Steel hỗ trợ vận chuyển tại Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện sau :

Quận 3, Quận 1, Quận 2, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Tân Bình, Quân Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, Huyện Củ Chi, Huyện Hốc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh,…

Thép hình U mạ kẽm điện phân & mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại kho Tp.Hcm

Đối với các quý vị khách hàng ở các tỉnh thành toàn quốc ASEAN STEEL sẽ ưu tiên và hổ trợ tìm nhà xe hoặc đơn vị vận tải tại địa phương sao cho đơn giá thấp nhất có thể bao gồm các tỉnh thành cả nước:

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Thuận, Bình Dương, Bình Phước, Ninh Thuận, Tây Ninh,…

-Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, Bạc Liêu, Cần Thơ. Trà Vinh,…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Kon Tum, Gia Lai, Đắc Nông, Đắc Lak, Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Nghệ An,….

– Hà Nội, Hà Nam, Hòa Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh, Ninh Bình, Nam Định, Bắc Giang, Bắc Ninh, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Bắc Cạn, Hải Dương, Điện Biên….

CHuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình U giá rẻ nhất tại miền nam Việt Nam

Ngoài kinh doanh thép hình U ASEAN STEEL còn cung cấp tất cả sắt thép các loại bao gồm các mặt hàng : 

– Thép hình I-V-Z-C-L-H, thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép tròn trơn, sắt xây dựng, xà gồ C-Z, cừ larsen,…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép giá tốt nhất tại miền nam.

https://youtu.be/aIOfXyW0RNM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *